võa häc GV hướng dẫn nhận diện chữ và phát ©m - HS nh×n b¶ng ph¸t ©m - GV chỉnh sửa phát âm hướng dẫn đánh vần và đọc trơn - HS nhìn bảng đánh vần và đọc trơn - GV nhËn xÐt chØnh söa ph¸[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Tiếng Việt 1: Bài 51: Ôn tập ( T1 ) Toán 2: 14 trừ đi 1 số :14 -8
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc các vần có kết thúc bằng n, các từ ngũ, câu ứng dụng từ bài 44
đến bài 51
- Viết các vần, các từ ứng dụngtừ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
* NTĐ 2: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14-8, lập bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có phép trừ dạng 14-8
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Bảng ôn – tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: 1 bó 1 chục que tính và que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
- GV kiểm tra bài cũ, giới thiệu vần
- HS nhìn bảng ôn đánh vần các vần
vừa học
âm
- HS nhìn bảng phát âm
đánh vần và đọc trơn
- HS nhìn bảng đánh vần và đọc trơn
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm,
- HS viết vần vào bảng con
đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV nhận xét giải thích các từ ngữ
- HS đọc
đọc đồng thanh
- HS đọc đồng thanh từ ngữ ứng dụng
Nhận xét giờ học
H: CS kiểm tra BT của lớp
H lên bảng làm bài.
G+H: nhận xét chấm điểm 73 43
- 18 15 1/Giới thiệu bài mới.
2/HD lập bảng trừ.
G nêu bài toán
H thao tác trên que tính.
G cho H nêu cách thực hiện.
- Đặt tính và tính 14
- 8 6 H: tự lập bảng trừ.
G: HD làm bài tập.
Bài 1: Tính H đọc yêu cầu bài.
3H lên bảng tính H+G nhận xét.
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
H: Làm bài vào vở.
G: Chữa bài và chấm Bài 3: H đọc bài toán
G giúp H tìm hiểu bài và tóm tắt bài toán
H lên bảng làm bài G+H nhận xét H: Chữa bài vào vở.
G: Dặn dò.
Trang 2Tiếng Việt 1: Bài 51: Ôn tập ( T2 ) Tập đọc 2: Bông hoa niềm vui (T1)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ 2:Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn H trong câu chuyện
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ 2: VBT
III/Các hoạt động dạy học:
- HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm yêu
cầu đọc các từ tiếng ứng dụng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng theo nhóm,
tổ
minh hoạ đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét chỉnh sửa lỗi phát âm,
vào vở tập viết
- HS viết bài
- GV quan sát HS viết bài giúp đỡ HS
yếu, điều chỉnh thế ngồi
- HS viết bài
dẫn quan sát tranh đọc tên bài luyện
nói
- HS quan sát đọc tên bài luyện nói
- GV cùng HS tìm hiểu nội dung bài
luyện nói
- HS quan sát trao đổi theo câu hỏi
- GV nhận xét cho HS đọc bài
- HS đọc lại các vần vừa
Nhận xét giờ học
G: 1/KT bài cũ
H đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ H+G nhận xét
2/Giới thiệu bài mới
G đọc mẫu
H luyện đọc: nối tiếp đọc câu G: ghi tiếng khó đọc -H luyện đọc + Từ khó: Bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp, cánh cửa kẹt mở, hiếu thảo, hãy hái
H nối tiếp đọc đoạn 4J lớp
G: HD đọc ngắt nghỉ (Bảng phụ )
*Đọc đoạn:
Một bông hoa /vì hậu của em./
H:Đọc đoạn trong nhóm
H các nhóm thi đọc
G: nhận xét - chuyển tiết
Trang 3Tiết 3
Toán 1: Phép cộng trong phạm vi 7 Tập đọc 2: Bông hoa niềm vui (t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7; viết phép tính thích hợp với hình vẽ
* NTĐ2: Đã nêu ở tiết 1
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán
* NTĐ2: Tranh minh họa bài tập đọc
Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc
III/Các hoạt động dạy học:
- HS làm bài tập 3
HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
- HS làm bài tập 1
làm bài tập 2
- HS làm bài tập 2
HS làm bài tập 3
- HS làm bài tập 3
làm bài tập 4
- HS làm bài tập 4 theo nhóm
- GV yêu cầu trình bày kết quả thảo
luận
- HS trình bày kết quả thảo luận
làm bài tập 5
- HS làm bài tập 5
GV nhận xét đánh giá
G:*HD tìm hiểu bài H:Đọc thầm đoạn 1-TLCH 1trong SGK G: nêu câu hỏi
H trả lời - Tìm bông hoa niềm vui để
đem đến bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố
G chốt ý chính
H đọc thầm đoạn 2-TLCH 2
ngắt hoa trong I A
G nêu câu hỏi 3
H trả lời
G : câu nói cho thấy thái độ của cô
giáo thế nào ?
- Cảm động 4J tấm lòng của Chi
H đọc thầm toàn bài và TLCH :Theo
em Chi có nhiều đức tính gì đáng quý
G: Tóm tắt ND bài
* Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ bạn HS trong câu chuyện.
H: Nhắc lại ND bài H: Luyện đọc lại
H đọc theo phân vai (nhóm ) Các nhóm thi đọc
G: Củng cố, dặn dò
Trang 4Đạo đức 1: Nghiêm trang khi chào cờ ( T2 )
Đạo đức 2: Quan tâm giúp đỡ bạn (T2)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Biết tên J% nhận biết Quốc kì, Quốc ca của tổ quốc Việt Nam
- Nêu khi chào cờ cần phải bỏ mũ, nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý tồ quốc Việt Nam
* NTĐ2: Biết bạn bè cần phảI quan tâm giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
II /Đồ dung dạy học:
*NTĐ1: Vở bài tập đạo đức, bút chì, bút màu
*NTĐ2: Vở bài tập đạo đức
III/Các hoạt động dạy học:
- GV giải thích yêu cầu bài tập 1 và
- HS đọc yêu cầu bài và trao đổi làm
bài
- GV quan sát HS làm bài giúp đỡ
- HS trao đổi làm bài
- GV gọi HS phát biểu ý kiến nhận xét
- HS trao đổi làm bài theo cặp
- GV quan sát HS trao đổi giúp đỡ
- HS trao đổi
- GV quan sát HS trao đổi, yêu cầu
trình bày 4J lớp
- HS trình bày 4J lớp
- GV cùng lớp nhận xét, yêu cầu
chỉnh sửa sang đồ dùng học tập của
- HS làm bài tập 3
- GV yêu cầu trình bày 4J lớp,
nhận xét đánh giá
G:KTBC +Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ? G+H nhận xét
1/Giới thiệu bài 2/HD thực hành
G giao việc H:làm bài tập 1
H về các tình huống
H thảo luận nhóm
G: cho các nhóm lên trình bày
G kết luận
G HD học sinh liên hệ
H: thảo luân nhóm Nêu việc làm của mình đã quan tâm giúp đỡ bạn bè
G: gọi H lên trình bày
G kết luận
H đọc phần bài học
G củng cố dặn dò
Trang 5Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Tiếng Việt 1: bài 52: ong - ông ( T1 ) Chính tả 2: Tập chép: Bông hoa niềm vui
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
* NTĐ2: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật
- Làm BT2; BT(3) a/b
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
III/Các hoạt động dạy học:
- GV kiểm tra bài cũ, giới thiệu vần
- HS nhìn bảng đánh vần
phát âm
- HS nhìn bảng phát âm
đánh vần và đọc trơn
- HS nhìn bảng đánh vần và đọc trơn
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm,
- HS viết vần vào bảng con
đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV nhận xét giải thích các từ ngữ
- HS đọc
đọc đồng thanh
- HS đọc đồng thanh từ ngữ ứng dụng
H: Chuẩn bị bài chính tả
H viết bảng con : yên lặng, đêm khuya
G: nhận xét 1/Giới thiệu bài mới 2/HD viết chính tả
G đọc bài chính tả
H đọc lại bài
G HD nắm ND bài
+Những chữ nào trong bài viết hoa
H: viết chữ hoa vào bảng con
- Luyện viết tiếng khó: hãy hái, nữa, dạy dỗ, hiếu thảo,
H: chép bài vào vở
G: chấm bài -HD làm bài tập
Bài 1: H làm bài vào vở a) khoẻ > < yếu
b) kiến Bài 2 : lựa chọn 1H: Lên bảng làm: Điền vào chỗ trống: rối – dối – rạ - dạ
H : làm bài vào vở BT
Đổi vở KT chéo bài theo đáp án
G : nhận xét
*Dặn dò
Trang 6Tiếng Việt 1: Bài 52: ong - ông ( T2 )
Toán 2: 34 -8
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ 2: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giảI bài toán về ít hơn
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: 4 bó que tính và 12 que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
- GV kiểm tra bài cũ
- HS đọc các từ ngữ đã học ở tiết 1
bảng ôn
- HS đọc bảng ôn
thành tiếng
- HS chỉ bảng đọc
- GV nhận xét chỉnh sửa lỗi phát âm,
thanh
- HS đọc
- GV nhận xét chỉnh sửa lỗi phát âm,
yêu cầu đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm giải
- HS viết từ ngữ ứng dụng
- GV quan sát HS viết bài giúp đỡ HS
yếu
- HS viết bài
- GV quan sát SH viết bài thu chấm
chữa
- HS trao đổi bài chữa lỗi
- GV nhận xét chỉnh sửa
G:KTBC
H lên bảng làm
14 24
- 6 - 5 H+G nhận xét
1/Giới thiệu bài mới
2/Tổ chức thực hiện phép trừ dạng 34 -8
G nêu vấn đề
H: thao tác trên que tính G: nhận xét ,cho H nêu cách tính
Đặt tính 34
- 8 26 3/HD làm các bài tập
Bài 1:Tính
H đọc yêu cầu bài
H lên bảng làm (2H) H+G nhận xét
H : làm vào vở
G : chữa bài -HD bài 3
G vẽ sơ đồ H lên bảng giải H+G nhận xét
Bài 4: Tìm x
H : tự làm bài vào vở
G : chấm bài và củng cố dặn dò
Trang 7Tiết 3
Toán 1: Phép trừ trong phạm vi 7
Kể chuyện 2: Bông hoa niềm vui
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết phép tính thích hợp với hình vẽ
* NTĐ 2: - Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện ( BT1)
- Dựa theo tranh, kể lại nội dung đoạn 2, 3 ( BT2); kể đoạn cuối của câu chuyện ( BT3 )
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Bộ đồ dùng dạy học toán 1
* NTĐ2: Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học:
- GV yêu cầu lên bảng làm BT 2
- HS làm bài 2
SH ôn tập lại một số bảng cộng đã học
- HS đọc các bảng cộng đã học
- GV nhận xét đánh giá ớng dẫn HS
ghi nhớ bảng cộng
- HS làm bài tập 1
- GV nhận xét đánh giá, ớng dẫn
SH làm bài tập 2
- HS làm bài tập 2
SH làm bài tập 3 theo nhóm
- HS thảo luận làm bài tập
- GV yêu cầu lên bảng trình bày bài
tập 3
- Đại diện nhóm trình bày
- GV cùng lớp nhận xét đánh giá,
h-ớng dẫn HS làm bài tập 4
- HS làm bài tập 4
- GV cùng lớp nhận xét đánh giá
G :KTBC
H kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa
G+H nhận xét 1/Giới thiệu bài
2/HD học sinh kể chuyện
H đọc yêu cầu
G kể mẫu
G giao việc
H: kể đoạn mở đầu theo 2 cách (nhóm)
G:cho H kể 4J lớp
- HD kể dựa theo tranh kể lại đoạn 2
và 3 bằng lời của mình
H : kể theo cặp
G: cho các cặp thi kể
H+G nhận xét
H (khá )kể lại cả câu chuyện
G dăn dò
Trang 8Âm nhạc 1: Học hát: Bài Sắp đến Tết rồi
I /Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II/Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
III/Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Dạy bài hát Sắp đến Tết rồi
*HĐ2: tập hát kết hợp vỗ tay theo
phách
*HĐ3: Dặn dò
G: GT bài hát G: Hát mẫu cho H nghe
H Đọc lời ca theo G
G : Dạy hát từng câu
H: Hát theo G từng câu cho đến hết bài hát
G : cho H hát kết hợp với gõ theo tiết tấu lời ca
G cho H đứng hát và tập nhún chân nhịp nhàng
H hát lại bài vài lần
G nhận xét - dặn dò
Trang 9Thứ ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Tiếng Việt 1: Bài 53: ăng - âng ( T1)
Tập viết 2: Chữ hoa L
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng
- Viết ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
* NTĐ 2: - Viết đúng chữ hoa L ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng: Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Lá lành đùm lá rách (3 lần)
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học vần lớp 1
* NTĐ 2: Mẫu chữ L, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
- GV kiểm tra bài cũ, giới thiệu vần
- HS nhìn bảng đánh vần
phát âm
- HS nhìn bảng phát âm
đánh vần và đọc trơn
- HS nhìn bảng đánh vần và đọc trơn
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm,
- HS viết vần vào bảng con
đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV nhận xét giải thích các từ ngữ
- HS đọc
đọc đồng thanh
- HS đọc đồng thanh từ ngữ ứng dụng
H :cs kiểm tra VBT của lớp Lớp viết bảng con: Kề
G: nhận xét bài viết của H 1/Giới thiệu bài
2/HD viết chữ cái hoa
H quan sát mẫu và nhận xét chữ cái hoa L: cao 5 li kết hợp 3 nét cơ bản cong *J% < dọc và < ngang
G viết mẫu và nêu quy trình
H :viết bảng con
G : HD câu ứng dụng
H đọc câu ứng dụng, tìm hiểu câu ứng dụng
H viết chữ lá vào bảng con
H: viết vào vở tập viết
G: chấm bài và nhận xét
- Củng cố dặn dò
Trang 10Tiếng Việt1: Bài 53: ăng - âng ( T2)
Toán 2: 54 -18
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ 2: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18
- Biết giải toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác vẽ sẵn 3 đỉnh
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ 2: 6 bó que tính 1 chục que và 14 que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
- GV kiểm tra bài cũ
- HS đọc các từ ngữ đã học ở tiết 1
bảng ôn
- HS đọc bảng ôn
thành tiếng
- HS chỉ bảng đọc
- GV nhận xét chỉnh sửa lỗi phát âm,
thanh
- HS đọc
- GV nhận xét chỉnh sửa lỗi phát âm,
yêu cầu đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm giải
- HS viết từ ngữ ứng dụng
- GV quan sát HS viết bài giúp đỡ HS
yếu
- HS viết bài
- GV quan sát SH viết bài thu chấm
chữa
- HS trao đổi bài chữa lỗi
- GV nhận xét chỉnh sửa
G:KTBC
H lên bảng làm
x +7 =34 x -14 =38 H+G hhận xét
1/Giới thiệu bài
2/tổ chức cho H tìm ra cách thực hiện phép trừ dạng 54 -18
H nêu lại cách thực hiện +Đặt tính
H:làm bài tập 1 vào vở
Lớp làm bài vào vở
G:chữa bài
Bài 3:
H đọc đề bài
G giúp H hiểu bài
H lên bảng làm (1H) G+H nhận xét
G củng cố dặn dò
Trang 11Tiết 3
Toán 1: Luyện tập Thủ công 2: Gấp, cắt,dán hình tròn (t 1)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Thực hiện phép trừ trong phạm vi 7
* NTĐ 2: Biết cách gấp, cắt, dán hình tròn
- Gấp, cắt, dán hình tròn Hình có thể tròn đều và có kích thức to, nhỏ
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Vở bài tập toán
* NTĐ 2: Mẫu hình trò và tranh quy trình ,giấy thủ công
III/Các hoạt động dạy học:
HS làm bài tập 3
làm bài tập 1
HS làm bài tập 1
làm bài tập 2
HS làm bài tập 2
làm bài tập 3
HS làm bài tập 3
bài tập 4
HS làm bài tập 4 theo nhóm
GV yêu cầu trình bày kết quả thảo
luận
HS trình bày kết quả thảo luận
làm bài tập 5
HS làm bài tập 5
GV nhận xét đánh giá
H :chuẩn bị đồ dùng
G:1/Giới thiệu bài
2/HD gấp hình tròn
G giới thiệu hình tròn
H quan sát và nhận xét
3/Hd mẫu
8J 1:Gấp hình B2:Cắt hình tròn
B3:Dán hình tròn
H nhắc lại các #J gấp
H : thực hành gấp
G: quan sát giúp đỡ
*Củng cố dặn dò
Trang 12Thể dục 1: Bài 13 : Q thế đứng Q' một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng &QTU Q thế đứng Q' một chân sang
ngang Trò chơi “ Chuyển bóng tiếp sức “
I/Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện thế đứng một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt
- Làm quen với thế đứng một chân sang ngang, hai tay chống hông
- Biết cách chơi trò chơi và chơi theo đúng luật của trò chơi ( có thể còn chậm.)
II/Địa điểm phương tiện:
III/Nội dung và phương pháp lên lớp:
1/Phần mở đầu 5p
- Nhận lớp và phổ bién ND bài học
- Chạy chậm thành vòng tròn xung
quanh sân
-Khởi động : Ôn đứng nghiêm, đứng
nghỉ; quay phải, quay trái
*Chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại
2/Phần cơ bản: 25p
- Ôn đứng một chân ra sau, hai tay giơ
* Ôn phối hợp đứng một chân ra
4J% hai tay chống hông và đứng
một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng
- Đứng một chân sang ngang, hai
tay chống hông
* Ôn phối hợp: 1 lần
- Trò chơi : “Chuyển bóng tiếp sức”
3/phần kết thúc :5p
- Đứng tại chỗ thả lỏng và vỗ tay và
hát
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết học và giao bài tập về
H xếp 2 hàng ngang
G nhận lớp phổ biến ND bài học
H khởi động các khớp
G quan sát nhắc nhở
H chơi trò chơi (cả lớp)
G chia tổ tập luyện
H tập theo tổ
H thi giữa các tổ
G : cho H chơi trò chơi
G nêu tên trò chơi ,cách chơi
H chơi thi đua các tổ
G nhận xét
H xếp hàng tập động tác thả lỏng G+H hệ thống lại bài
G nhận xét giờ học
G giao bài tập
...III/Nội dung phương pháp lên lớp:
1/ Phần mở đầu 5p
- Nhận lớp phổ bién ND học
- Chạy chậm thành vịng trịn xung
quanh sân
-Khởi động : Ơn đứng nghiêm, đứng...
2/ Phần bản: 25 p
- Ôn đứng chân sau, hai tay giơ
* Ôn phối hợp đứng chân
4J% hai tay chống hông đứng
một chân sau, hai tay giơ cao thẳng
- Đứng...
* Ơn phối hợp: lần
- Trị chơi : “Chuyển bóng tiếp sức”
3/phần kết thúc :5p
- Đứng chỗ thả lỏng vỗ tay
hát
- Hệ thống lại
- Nhận xét tiết học giao tập