Biết tìm acgumen của số phức Biết biến đổi từ dạng đại số sang dạng lượng giác của số phức Biết tính toán thành thạo phép nhân,chia số phức dạng lượng giác Sử dụng được công thức Moa – v[r]
Trang 1Tiết: 78-79 Ngày soạn: .
§ 3 DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC & ỨNG DỤNG
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
rõ khái acgumen ! "#
rõ $% &'( giác ! "#
)*+ công +# nhân , chia ! "# $'/ $% &'( giác
)*+ công +# Moa – 34 và # $6 nó
2 Về kỷ năng:
)*+ tìm acgumen ! "#
)*+ 9* :; +< $% :% ! sang $% &'( giác ! "#
)*+ tính toán thành +%1 phép nhân,chia ! "# $% &'( giác
? $6 :'( công +# Moa – 34 và # $6 tìm sin3a , cos3a
3 Về tư duy thái độ:
Rèn &C +' duy lô gíc D ! +E và ! "#
)*+ qui &% 3G quen trong tính toán
HIC :'( cái hay ! "# thông qua # $6 và +E +J
Rèn &C tính K +L , (" tác trong M +L"
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
- Máy tính O tay + )Q "6 3R các hình 9 $J ! "#
2 Chuẩn bị của trò:
- Xem +'/ bài $%C và K 9T các câu U O +*+VK 9T MTCT
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- '4 pháp ( W + 3I :" + Nêu và Q FC*+ 3I :G : xen 1%+ :Z nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: tra \ !
2 Kiểm tra bài cũ :
- Câu U Q "'4 trình 9L 2 sau trên C: z2 + 2z + 5 = 0 (1)
- M 1 M sinh lên 9Q Qd Q &/" theo dõi (1) (z + 1) 2 = - 4 VLC z = - 1 2i
- Cho 1 M sinh L xét
- Giáo viên L xét , \ s? và : giá cho :V
3 Bài mới:
HĐ1: Số phức dưới dạng lương giác
HĐ1: Acgumen ! "#
z 0
- Nêu :T f 1:
H1?: ! "# z 0 có bao
nhiêu acgumen ?
Quan sát hình 3R W 9Q
"6V H*" thu :T fV
[i0Z+ M sinh quan sát trên hình 3R L xét +Q &jV
là 1acgumen z thì
M acgumen z có
$% + k2
1/ Số phức dưới dạng lượng giác:
a/ Acgumen của số phức z 0
k 1:
Cho ! "# z 0.
M M là : trong mp
"# 9 $J ! "# z ! :1 (rad) l góc &'( giác tia :O 0x,tia ! 0M
:'( M là Z+ acgumen
Trang 2Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
Nêu VD1(SGK)
a/ Tìm acgumen ! +E
$'4 tùy ý
b/ Tìm acgumen ! +E
âm tùy ý
c/ Tìm acgumen ! 3i,
-2i, 1 + i
Dùng hình 3R minh M và
Q thích
HĐ2: Cho HS Q
)*+ ! "# z 0 có
1acgumen ; Hãy tìm 1
acgumen l ! "#
sau:
z
z
z
;
;
( ý: Dùng 9 $J hình
M ! "# : tìm
acgumen nó
1 HS +Q &j : a/ 0Z+ acgumen là : = 0
b/ 0Z+ acgumen là:
=
1 M sinh +Q &j
4
, 2
, 2
Cho 2 HS :# +% l +Q
&j
HS 1: z 9 $J 9W OM
thì –z 9W -OM nên có acgumen là: k2 1
HS 2: - có: - z
k2 1
có cùng
z z
z z z
1
1 1
acgumen 3/ z
của z
Chú ý: (SGK ) Tóm +s+ &j Q VD1
Tóm +s+ &j Q k]
HĐ2: Dạng lượng giác của số phức
HĐ1: H< hình 3R giáo viên
$t $s+ :* :T f 2
H? k tìm $% &'( giác
! "#
z = a + bi khác 0 ta O làm
D 9'/ nào?
Nêu
Cho Q &/" Q sau :7 M
+< HS +Q &jV
( ý: Tìm r,
Nêu chú ý ( SGK )
Nêu
HĐ2:
Cho z = r(cos +isin ) (r >
HS +*" thu k]
HS +Q &j
a/ Tìm r , r = a2 b2 2/ Tìm : +U
r
b r
a
cos
1 HS :# +% l Q
! 2: 2(cos 0 + i sin 0) ! -2: 2(cos isin ) ! i:
2
sin 2
i
4
sin 4 (cos
i
! 1 - 3i:
3
sin 3
i
Q &/" Q theo nhóm
1 nhóm :% $ trình bày
b/ Dạng lượng giác của số phức:
z = r(cosisin), trong :7 r > 0 :'( M là
$% &'( giác ! "#
z 0.Còn $%
z = a + bi(a,b R ) :'( M là
$% :% ! ! "# z
Tóm +s+ các 9'/ tìm $%
&'( giác ! "#
z = a + bi 1/ Tìm r
2/ Tìm
Tóm +s+ &j Q VD2
Tóm +s+ &j Q 1%+ :Z 2
Trang 30) Tìm ,: và acgumen
+< :7 suy ra $%
z
1
&'( giác
z
1
z z
1
1
a bi
b a bi a
2 2 1 1
1
z b a z
1 1
1
2
1
1
cos( )i sin( )
HĐ3: Củng cố
HĐ3: Củng cố
H1: acgumen ! "#
H2: m% LG z
H3: Nêu các 9'/ 9J $J
! "# z = a + bi
M 3 HS +Q &j
4 Củng cố :
5 mx dò '/ $t M +L" +*+ sau:
Tiết 79
1 Ổn định tổ chức: tra \ !
2 Kiểm tra bài cũ :
- acgumen ! "# , $% LG z, Nêu các 9'/ 9J $J ! "# z = a + bi
- M 1 M sinh lên 9Q
- Cho 1 M sinh L xét
- Giáo viên L xét , \ s? và : giá cho :V
3 Bài mới:
HĐ1: Nhân và chia số phức dưới dạng LG
H< k] kw
'/ $t HS c/m kw
tìm z.z’ = ?
z
z
z
'
'
HĐ2 Nêu vd4
Tìm
i
i
3
1
H? HE phép chia này
HS +*" thu kw
1HS :r +% l Q :
4
sin 4 (cos
i
+ i = 2
6
sin 6 (cos
i
2/ Nhân và chia số phức dưới dạng LG
kw (sgk)
Tóm +s+ &j Q vd4
Trang 4Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
$'/ $% :% !
=
i
i
3
1
2
2
) 12
sin 12 (cos
i
HĐ2: Công thức Moa-vrơ và ứng dụng
HĐ1 : Nêu công thức Moa-
vrơ
HĐ2 : Nêu vd5
Tính (1+i)5
HD Q
HĐ3: Nêu ứng dụng
H1: khai + (cos + i sin
)3
H2 : công +# Moa N34
H3: +< :7 suy ra cos3 ,
3
sin
HĐ4 : Căn bậc hai của số
phức dưới dạng lượng giác
Tính | 9L hai
Z = r(cos + i sin ) 3/ r >
0
HS +*" thu công +#
1HS Q
4
sin 4 (cos
i
)5
4
5 sin 4
5
i
2
2 2
2
i
= - 4 ( 1 + i )
HS1 : HQ &j
HS2 : HQ &j
HS3 : k :* KL
1 HS +Q &j :
) 2
sin 2 (cos
i
2
sin 2 (cos
i
=
)) 2 sin(
) 2 (cos( i
r
3/ Công thức Moa-vrơ và ứng dụng :
a/Công thức Moa- vrơ(SGK)
r(cosisin)n=
rn(cosn +isinn )
Xét khi r = 1
b/ứng dụng và lời giải
c/Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác
HĐ3: Củng cố
+ Nêu các phép toán nhân
chia ! "# $'/ $%
LG
+ Nêu CT Moa – 34
+ Tính ( + i )6
= [2(cos ) ]6
6
sin 6
i
=26(cos+ isin) = - 26
4 Củng cố toàn bài:
- k% $ +< nhóm +Q &j
Câu 1 : Tìm acgumen ! "# z = 1 + 3i
Trang 5KQ : 1 acgumen là =
3
Câu 2 : Tìm $% LG só "# z = 1 + i
4
sin 4 (cos
i
Câu 3 : tính ( 1 - i 3 )(1+i)
12
sin 12 (cos
i
Câu 4 : Tính 2008
) 1
(
i
i
KQ : - 1004
2 1 ? $6 máy tính C +< $% :% ! sang $% LG ! "# kM chú ý trang 206/ SGK
5 mx dò :
- 32 :* 36 trang 207
... +J
Rèn &C tính K +L , (" tác M +L"
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị thầy :
- Máy tính O tay + )Q "6 3R hình 9 $J