1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án môn Đại số lớp 7 năm 2009 - 2010 - Tiết 37: Ôn tập học kỳ I (tiết 1)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đường và thời gian là hai đại lượng TLT VD: Cùng một công việc, số người làm và thời gian làm là hai đại lượng TLN Bµi tËp a, Gọi 2 số cần tìm lần lượt là a, b, c.. Ôn tập về đồ thị hàm [r]

Trang 1

Ngày soạn: 09/12/2009

Ngày giảng:11/12/2009, Lớp 7A,B

Tiết 37: Ôn tập học kỳ I ( Tiết 1) I- Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực

- Ôn tập về đại &'() tỉ lệ thuận, đại &'() tỉ lệ nghịch, đồ thị của hàm số

𝑦 = 𝑎𝑥(𝑎 ≠ 0)

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực, vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của TLT, giải các bài toán về đại &'() TLT, TLN, vẽ đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥(𝑎 ≠ 0)

3 Thái độ:

- Giáo dục tính hệ thống, khoa học,chính xác

II- Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: - Bảng phụ, bút viết bảng, bảng tổng kết

2 Học sinh: - Ôn tập về quy tắc, tính chất của phép toán, tính chất của TLT,

tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III- M'N) pháp

- Vấn đáp

- Trực quan

IV- Tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức ( 1')

- Hát- Sĩ số: 7A:

7B:

2 Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp với giờ ôn tập

3 Bài mới

Hoạt động 1: ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị biểu thức ( 15')

Mục tiêu: - Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

GV: Số hữu tỉ là gì?

- Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân '

thế nào?

- Số vô tỉ là gì? Số thực là gì?

- Trong tập R các số thực, em đã biết

những phép toán nào?

1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, giá trị biểu thức

- Số hữu tỉ là số viết $'( 6'U dạng phân số với 𝑎𝑏 𝑎, 𝑏 ∈ 𝑍, 𝑏 ≠ 0)

- Phép toán cộng, trừ, nhân, chia luỹ thừa và căn bậc hai của một số không

Lop7.net

Trang 2

- GV: Quy tắc các phép toán và các tính

chất của nó trong Q $'( áp dụng 'N)

tự trong R( GV treo bảng phụ P'U lớp)

- GV: Cho HS làm bài tập thực hiện các

phép toán sau:

a, ‒ 0,75.12‒ 5 416 (‒ 1)2

b, 1125.(‒ 24,8) ‒1125.75,2

c, (‒ 34+27):23+(‒14+57):23

- GV Y/C HS tính hợp lý nếu có thể

âm

* Quy tắc( SGK) Bài tập: Thực hiện các phép toán

a, ‒ 0,75.12‒ 5 416 (‒ 1)2

=‒34.12

‒ 5.25.1 =

15

2 = 7

1 2

b, 1125.(‒ 24,8) ‒1125.75,2

=11

25.(‒ 24,8 ‒ 75,2)

=11

25.(‒ 100) =‒ 44

c, (‒34+27):23+(‒14+57):23

=(‒34+2

7+

‒ 1

4 +

5

7):2 3

= 0:2

3= 0

Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức- Dãy tỉ số bằng nhau, tìm x( 11')

Mục tiêu: - HS nhắc lại nội dung về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- GV: Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ

bản của TLT

- Viết dạng tổng quát của tính chất dãy

tỉ số bằng nhau

- GV: Cho HS làm bài 1: Tìm x trong

TLT

a, 𝑥:8,5 = 0,69:( ‒ 1,15)

- Nêu cách tìm một số hạng trong TLT

b, (0,25𝑥):3 =56:0,125

Bài tập 2: ( Bài tập 80 SBT-Tr14)

Tìm các số a, b, c biết:

𝑎

2=𝑏

3=𝑐

4 𝑎 + 2𝑏 ‒ 3𝑐 =‒ 20

- GV: Q'U) dẫn HS cách biết đổi để

có 2b, 3c

2 Ôn tập về tỉ lệ thức- Dãy tỉ số bằng nhau, tìm x

- TLT là đẳng thức của hai tỉ số

𝑎

𝑏=𝑑𝑐

- Tính chất cơ bản của TLT Nếu 𝑎𝑏=𝑐 thì

𝑑 𝑎𝑑 = 𝑏𝑐 ( hay tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ)

Bài tập 1: Tìm x trong TLT

a, 𝑥:8,5 = 0,69:( ‒ 1,15)

𝑥 = 8,5.0,69‒ 1,15 =‒ 5,1

b, (0,25𝑥):3 =56:0,125

𝑥 = 80

Bài tập 2: ( Bài tập 80 SBT-Tr14)

𝑎

2=

𝑏

3=

𝑐

4=

2𝑏

6 =

3𝑐

12=

𝑎 + 2𝑏 ‒ 3𝑐

2 + 6‒ 12

= ‒ 20

‒ 4 = 5

⇒𝑎 = 10;𝑏 = 15;𝑐 = 20

Lop7.net

Trang 3

Hoạt động 3: Ôn tập về đại lượng TLT, đại lượng TLN ( 6')

Mục tiêu: - Ôn tập về đại &'() tỉ lệ thuận, đại &'() tỉ lệ nghịch

- GV khi nào hai đại &'() y và x TLT

với nhau? Cho VD?

-Khi nào hai đại &'() y và x TLN với

nhau? Cho VD?

- GV: Cho HS làm bài tập sau:

Chia số 310 thành ba phần

a, Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5

b, Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5

3 Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

VD: Trong chuyển động đều: Quãng

$'V) và thời gian là hai đại &'() TLT

VD: Cùng một công việc, số )'V làm

và thời gian làm là hai đại &'() TLN Bài tập

a, Gọi 2 số cần tìm lần &'( là a, b, c Ta có:

𝑎

2=

𝑏

3=

𝑐

4=

𝑎 + 𝑏 + 𝑐

2 + 3 + 4=

310

10 = 31

⇒𝑎 = 2.31 = 62

𝑏 = 3.31 = 93

𝑐 = 5.31 = 155

b, Gọi số cần tìm lần &'( là x, y ,z Chia 310 thành 3 phần TLN với 2; 3; 5

ta phải chia 310 thành 3 phần TLT với 12

ta có:

;13;15 𝑎 1 2

=𝑏 1 3

= 𝑐 1 5

=𝑎 + 𝑏 + 𝑐 1

2+

1

3+

1 5

=310 31 30

= 300

⇒𝑎 =12.300 = 150

𝑏 =13.300 = 100

𝑐 =15.300 = 60

Hoạt động 4: Vẽ đồ thị hàm số ( 7')

Mục tiêu: HS biết vẽ đồ thị của hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥(𝑥 ≠ 0)

- GV: Hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥(𝑥 ≠ 0) cho ta biết

y và x là hai đại &'() TLT Đồ thị của

hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥(𝑥 ≠ 0) có dạng ' thế

nào?

- GV: Cho HS làm bài tập:

4 Ôn tập về đồ thị hàm số

Đồ thị của hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥(𝑥 ≠ 0) là một

$'V) thẳng đi qua gốc toạ độ

Bài tập

Lop7.net

Trang 4

Cho hàm số 𝑦 =‒ 2𝑥

a, Biết điểm 𝐴(3; 𝑦0) thuộc đồ thị hàm

số 𝑦 =‒ 2𝑥 Tính 𝑦0

b, Điểm 𝐵(1,5;3) có thuộc đồ thị của

hàm số 𝑦 =‒ 2𝑥 hay không? Tại sao?

c, Vẽ đồ thị hàm số 𝑦 =‒ 2𝑥

𝑀(1; ‒ 2)

a, 𝐴(3; 𝑦0) thuộc đồ thị hàm số 𝑦 =‒ 2𝑥

ta thay 𝑥 = 3 và 𝑦 = 𝑦0 vào 𝑦 =‒ 2𝑥

𝑦0=‒ 2.3 =‒ 6

b, Xét điểm 𝐵(1,5;3)

Ta thay 𝑥 = 1,5 vào công thức 𝑦 =‒ 2𝑥

𝑦 =‒ 2.1,5 =‒ 3( ≠ 3) Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số

𝑦 =‒ 2𝑥

c,

4 Củng cố ( 2')

- Y/C HS nhắc lại định nghĩa đại &'() TLT, TLN

- Y/C HS nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

5 Hướng dẫn về nhà ( 3')

- Ôn tập theo câu hỏi ôn tập 'N) I và ôn tập 'N) II

- Làm lại các dạng bài tập

- Kiêm tra học kỳ môn Toán trong vòng 90 phút Gồm cả đại và hình Khi kiểm tra học kỳ cần mang đủ dụng cụ( 'U kẻ, compa, eke, 'U đo độ, MTBT)

Lop7.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w