Nắm vững được các phép toán: Cộng , trừ, nhân, chia số phức dạng đại số và dạng lượng giác, Acgumen của số phức – Tính chất của phép cộng, nhân số phức.. Nắm vững cách khai căn bậc hai c[r]
Trang 1Tiết:81-82 Ngày soạn: .
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Nắm được định nghĩa và biểu diễn hình học số phức, phần thực, phần ảo, môđun của số phức, số phức liên hợp
- Nắm vững được các phép toán: Cộng , trừ, nhân, chia số phức dạng đại số và dạng lượng giác, Acgumen của số phức – Tính chất của phép cộng, nhân số phức
- Nắm vững cách khai căn bậc hai của số phức, giải phương trình bậc hai với số phức
2 Về kỷ năng:
- Tính toán thành thạo các phép toán
- Biểu diễn được số phức lên mặt phẳng tọa độ
- Giải phương trình bậc II với số phức
- Tìm acgumen của số phức, viết số phức dưới dạng lượng giác, thực hiện phép tính nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác
3 Về tư duy thái độ:
- Rèn luyện tính tích cực trong học tập, có thái độ hợp tác, tính toán cẩn thận, chính xác
- Biết qui lạ về quen, biết tổng hợp kiến thức, vận dụng linh hoạt vào việc giải bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
- Bài soạn - Phiếu học tập
2 Chuẩn bị của trò:
- Ôn tập lí thuyết và làm bài tập ôn chương
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - Gợi ý giải quyết vấn đề,
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp giải bài tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa số phức – Các phép toán về số phức
Nêu đ nghĩa số phức ?
Yêu cầu HS nêu qui tắc:
Cộng , trừ, nhân , chia số
phức?
Vận dụng vào BT 37/208
sgk
Dạng Z= a + bi , trong đó
a là phần thực, b là phần ảo
Trả lời
Lên bảng trình bày lời giải
Lời giải của học sinh đã chỉnh sửa
Hoạt động 2: Biểu diễn hình học của số phức Z = a + bi.
Giảng: Mỗi số phức Z = a
+ bi biểu diễn bởi một điểm
M (a, b) trên mặt phảng tọa
độ
Nêu bài toán 6/ 145 (Sgk)
Yêu cầu lên bảng xác định ?
Theo dõi
Vẽ hình và trả lời từng câu a, b, c, d
II/ Tập hợp các điểm biểu diễn số phức Z:
1/ Số phức Z có phần thực a
= 1: Là đường thẳng qua hoành độ 1 và song song với Oy
Trang 22/ Số phức Z có phần ảo b = -2: Là đường thẳng qua tung
độ -2 và song song với Ox
3/ Số phức Z có phần thực a
,phần ảo b : Là
1 , 2
hình chữ nhật
3/ Z 2: Là hình tròn có R
= 2
Hoạt động 3: các phép toán của số phức
Phép cộng, nhân số phức
có tính chất nào ?
Yêu cầu HS giải bài tập
6b, 8b
*Gợi ý: Z = a + bi =0
0
0
b
a
Trả lời
- Cộng: Giao hoán, kết hợp …
- Nhân: Giao hoán, kết hợp, phân phối
Lên bảng thực hiện
III/ Các phép toán :
Cho hai số phức:
Z1 = a1 + b1i
Z2 = a2 + b2i
*Cộng:
Z1+Z2= a1+ a2+(b1+b2)i
* Trừ:
Z1-Z2= a1- a2+(b1-b2)i
* Nhân:
Z1Z2= a1a2- b1b2 + (a1b2+a2b1)i
* Chia :
0
; 2
2 2
2 1 2
Z Z
Z Z Z Z
6b)Tìm x, y thỏa : 2x + y – 1 = (x+2y – 5)i
8b)
3
1 0
5 2
0 1 2
y
x y
x
y x
Tính : (4-3i)+
i
i
2 1
= 4- 3i +
) 2 )(
2 (
) 2 )(
1 (
i i
i i
= 4 – 3i + i i
5
14 5
23 5
3
Hoạt động 4: Căn bậc hai của số phức – Phương trình bậc hai
Nêu cách giải phương
trình bậc hai: ax2 + bx + c =
0: a, b, c C và a 0 ?
Yêu cầu HS giải bài tập
10a,b
Nêu các bước giải – ghi bảng
Thực hiện
ax2 + bx + c = 0: a, b, c C và
a 0.
* Lập = b 2 – 4ac Nếu :
a
b x
a
b x x
2
; 0
2
; 0
2 , 1
2 1
Trang 3Trong đó là một căn bậc hai
của ∆
10a) 3Z2 +7Z+8 = 0 Lập = b 2 – 4ac = - 47
Z1,2 =
6
47
7 i
10b) Z4 - 8 = 0
z
z
é = êê
ê = -ë
2 2
8 8
, ,
z
é = ± êê
ê = ± ë
4
1 2
4
3 4
8 8
4 Củng cố toàn bài:
- Nhắc lại hệ thống các kiến thức cơ bản : ĐN số phức, số phức liên hợp- Giải phương trình bậc hai với hệ số thực và hệ số phức
- HS thực hiện trên 3 phiếu học tập
5 Dặn dò:
- Nắm vững lý thuyết chương 4
- Giải các bài tập còn lại của chương - Xem lại bài tập đã giải
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết của chương 4
6 Phụ lục:
1) Phiếu học tập số 1:
Câu 1: Số phức Z = a + bi thỏa điều kiện nào để có điểm biểu diễn M ở phần gạch chéo trong hình a, b, c
2) Phiếu học tập số 2:
Câu 2: Giải phương trình : Z4 – Z2 – 5 = 0
3) Phiếu học tập số 3:
Câu 3: Tìm hai số phức Z1, Z2 thỏa : Z1 + Z2 = 1 và Z1Z2 = 7
Tiết:82
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp giải bài tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm acgumen và viết số phưc dạng lượng giác
Nhắc lại định nghĩa
acgument của số phức ? Trả lời.
Trang 4Phép nhận và phép chia
của số phức dưới dạng
lượng giác?
Vận dụng vào BT 40/209
sgk
Trả lời
Lên bảng trình bày lời giải
Lời giải của học sinh đã chỉnh sửa
a)z = éêêcosæçççç- +pö÷÷÷÷ i sinæçççç-pö÷÷÷÷ùúú
z = éêêcosæçççç- pö÷÷÷÷+i sinæçççç- pö÷÷÷÷ùúú
z = éêêcosæ öçççç p÷÷÷÷+i sinæ öçççç p÷÷÷÷ùúú
b) Dạng đại số của là :z3 z
3 2
So sánh suy ra
cos pæ ö - +ç ÷ =ç ÷ç ÷÷
çè ø712 64 2
sin pæ öç ÷ =ç ÷ç ÷÷ +
çè ø712 6 4 2
Hoạt động 2:Bài tập 41-Tr209.
Yêu cầu học sinh làm
bài tập
nhắc lại căn bậc hai của
số phức ở dạng lượng giác
Lên bảng trình bày lời giải
Học sinh trả lời
a)
z = + =i æççcos p +i sin pö÷÷
÷
b) Áp dụng công thức Moivre ta
có :
do phần
z = æççcos p +i sin pö÷÷
÷
4
thực và phần ảo đề là số dương
Hoạt động 3: Bài tập 42-Tr209
Nêu cách biểu diễn số
phức trên mặt phẳng phức ?
Yêu cầu học sinh giải bài
tập 42
Trả lời
Lên bảng thực hiện
-0.5 0.5 1 1.5 2 2.5
x
y
o
Ta có tan Ox,OM( )= =1 tana
2
3
Trang 5Do a,b năm giữa 0 và và M,N p
2 nằm ở góc phần tư thứ nhất nên một acgumen cùa 2+ i bằng a, một acgumen cùa 3+ i bằng b Mặt khác ( )( )2 +i 3 + = +i 5 5i
có một acgumen bằng ,từ đó suy p
4
ra a b+ = p
4
4 Củng cố toàn bài:
- Nhắc lại hệ thống các kiến thức cơ bản : dạng lượng giác của số phức, công thức Moivre, công thức nhân, chia hai số phức ở dạng lượng giác
5 Dặn dò:
- Nắm vững lý thuyết chương 4
- Giải các bài tập còn lại của chương - Xem lại bài tập đã giải
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết của chương 4
6 Phụ lục: