Mục tiêu: - Biết được một số tác dụng phụ của câu hỏi ND ghi nhớ - Nhận biết được tác dụng của câu hỏiBT1;Bước đầu biết dùng câu hỏi để thể hiện thái độ khen, chê, sự khẳng định, phủ đị[r]
Trang 1TUẦN 14: Thứ 2 ngày 14 tháng 11 năm 2011.
Tiết 1:Chào cờ:
Tiết 3: Toán :
CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ
I Mục tiêu:
- Biết chia 1 tổng chia cho 1 số
- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số,trong thực hành tính
-BT cần làm: BT1,2 HS KG BT 3
- GD HS tính cẩn thận trong tính toán
II Đồ dùng dạy học
- Sgk, VbT, nháp
III Các hoạt động dạy học
A KT bài cũ:
5’
B Bài mới
1- GT bài
2 Hướng dẫn học
sinh nhận biết tính
chất 1 tổng chia cho
1 số 15’
3 Thực hành 15’
Bài1:
Bài2:
-Gọi HS Làm BT2(75)a,b -NX- ghi điểm
-GT bài ghi đầu bài
- Thực hiện tính:
( 35 + 21 ) : 7
35 : 7 + 21 : 7 ( 35 + 21 ) : 7 = 56 : 7 = 8
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 =8
- S2 2 kết quả của phép tính
- Đều bằng nhau
( 35 + 21 ) : 7 = 35; 7 + 21 : 7
- Nêu và nhắc lại tính chất này Tính bằng 2 cách
C1: Thực hiện phép tính
C2: áp dụng tính chất 1 tổng chia cho
1 số
a ( 15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10 ( 15 + 35) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10
b 18: 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7
18 : 6 + 24 : 6 = ( 18 + 24):6 = 42 : 6 = 7 Tính bằng 2 cách
C1: Thực hiện phép tính
C2: áp dụng tính chất 1 hiệu chia cho
-2 em làm BT -Lớp làm vào vở
- Lắng nghe
- Làm vào nháp và bảng lớp
1,2 HS nhắc lại
- Làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng làm BT
- Làm bài vào vở
- HS lên bảng làm BT
Trang 2Bài 3:KG
4 Củng cố , dặn dò
5’
1 số
a ( 27 - 19 ): 3 = 9 : 3 = 3 ( 27 - 18 ): 3 = 27: 3 - 18 : 3 = 9 - 6 = 3
b ( 64 - 32) : 8 + 32 : 8 = 4 ( 64 - 32) : 8 = 64 : 8 - 32 : 8 = 8 - 4 = 4 Giải toán
Bài giải
Số nhóm học sinh cuả lớp 4A là:
32 : 4 = 8 ( nhóm)
Số nhóm học sinh của lớp 4B là:
28 : 4 = 7 ( nhóm)
Số nhóm học sinh của cả 2 lớp là:
8 + 7 = 15 Đáp số: 15 (nhóm)
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn bài làm bài làm BT, chuẩn bị bài sau
- Đọc đề, phân tích và làm bài:
- 1 em lên bảng làm BT
- Lắng nghe
Tiết 3: Tập đọc:
CHÚ ĐẤT NUNG
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trô chảy Bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi,bước đầu
biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả,gợi cảm và phân biệt người kể với lời nhân vật
(chàng kị sĩ, ông hòn rấm, chú bé đất)
- Hiểu ND: chú bé đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm đựơc nhiều việc
có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ.Trả lời được các CH trong SGK
- GD HS cần có tính can đảm, dũng cảm trong cuộc sống
II Đồ dùng học
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
5’
- Đọc bài: Văn hay chữ tốt
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- NX- ghi điểm
- 2 học sinh nối tiếp nhau đọc
Trang 3B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc +
Tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
15’
b,Tìm hiểu bài
08’
c, Đọc diễn cảm.
10’
3 Củng cố, dặn
dò
2’
- GT chủ điểm
- GT bài và ghi đầu bài
- Gọi 1 em đọc bài
- HD HS chia đoạn (3 đoạn)
- Đọc theo đoạn
+ L1: Đọc từ khó
- HD HS đọc câu dài + L2: Giải nghĩa từ
- Đọc theo cặp
- Thi đọc
- GV đọc mẫu
- Cho HS Đọc đoạn 1và trả lời câu hỏi:
- Câu 1: Cu chắt có những đồ chơi gì, Chúng khác nhau như thế nào?
- 1 Chàng kị sĩ cưỡi ngựa… 1 chú bé bằng đất
+ Chàng kị sĩ, nàng công chúa được nặn từ bột ?
+ Chú bé đất nặn từ đất sét,
- Đọc đoạn 2 -Câu 2: SGK
- Đất từ người cu đất giây bẩn hết quần áo trong lọ thuỷ tinh
- Đọc đoạn còn lại
-Câu 3:SGK
- Vì chú sợ bị ông, Hàn Rấm chê là nhát;
vì chú muốn được xông pha làm những việc có ích
-Câu 4:SGK.
- Nêu ND Bài
- Giáo viên hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn cuối ( ông Hòn Rấm Cười….)
- Đọc phân vai
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét chung tiết học
- Luyện đọc lại bài - Chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
- 1 hs khá đọc
- Nối tiếp đọc theo đoạn
- Thực hiện
- 1,2 cặp thi đọc
- Đọc thầm đoạn 1
- trả lời câu hỏi
- Đọc thầm đoạn 2
trả lời câu hỏi
- Đọc thầm đoạn còn lại
- Hs tự nêu ý kiến
- Nêu,…
- 4HS đọc phân vai
- Luyện đọc theo vai
- 1 vài nhóm thi học phân vai
-lắng nghe
Trang 4Tiết 1: luyện toán:
LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu:
- Thực hiện được nhân với số có hai, ba chữ số
- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính
- Biết công thức tính(bằng chữ)
II- Các hoạt động dạy học:
1 - vào bài
GV chia lớp ra thành các nhóm
a, Nhóm 1: HS yếu:
GV giao cho các em làm BT 1(74)
HS làm bài GV nhận xét và sửa chữa
435 x 300 = 130500 327 x 42 = 13734 436 x 304 = 132544
b, Nhóm 2: HS TB:
GV giao cho các em làm BT 2(74)
HS làm bài GV nhận xét và sửa chữa
VD
a, 85 x 11x 305 = 935 x 305 b, 85 x 11 + 305 = 935 + 305
= 285175 = 1240
c, Nhóm 3 HS K,G
GV giao cho các em làm BT (73)
HS làm bài GV nhận xét và sửa chữa
VD
a, 214 x 13 + 214 x 17 = 214 x (13 + 17) b, 58 x 635 - 48 x 635 = (58-48) x 635
= 214 x 30 = 10 x 635
= 6420 = 6350
2 - Củng cố dặn dò:
GV nhắc lại bài về nhà làm lại các BT(VBT)
Buổi sáng : Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011
Tiết 3: Toán :
CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I Mục tiêu
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết,chia
có dư)
- BT cần làm: Bài 1(dòng 1,2), Bài 2 HS KG BT 3
- GD HS rèn tính cẩn thận yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Trang 5ND – TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A KT bài cũ 5’
B Bài mới
1- GT bài
2 Trường hợp chia
hết
5’
3 Trường hợp chia có dư 5’
4 Thực hành 20’ Bài1: Bài2: -Gọi HS làm BT1(T76,a) -NX – Ghi điểm - GT bài và ghi đầu bài - Đặt tính, rồi tính 128472 : 6 = ? + Đặt tính + Tính từ trái sang phải + Mỗi lần chia theo 3 bước: Chia, nhân, trừ nhẩm 128472 6 08 21412 24
07
12
0
- Đặt tính rồi tính 230859 : 5 = ? + Đặt tính + Tính từ trái sang phải 230859 5 30 46171 08
35
09
4
+ Số dư bé hơn số chia Đặt tính rồi tính + Đặt tính + Nêu các bước thực hiện 278157 3 158735 3
08 92719 08 52911
21 27
05 03
27 05
0 2 Giải toán
Tóm tắt
6 bể: 128610 l
-2 em làm BT
-Lắng nghe
- Làm vào nháp
HS đặt tính rồi tính Nhận xét
- Làm vào nháp
2 em lên bảng làm BT
- Đọc đề, phân tích
và làm bài
Trang 6Bài 3 KG.
5 Củng cố, dặn dò
5’
1 bể:……….l xăng?
B3: Giải toán Tóm tắt
1 hộp: 8 áo
187250 áo: … hộp, thừa ……
Cái áo:?
Bài giải
Số l xăng ở mỗi bể là:
128610 : 6 = 21435 (l)
ĐS = 21435 l xăng
- Đọc đề, phân tích và làm bài
Bài giải
Thực hiện phép chia ta có:
18 + 250 : 8 = 23406 ( dư 2) Vậy có thể xếp được vào nhiều nhất
23406 hộp và còn thừa 2 áo
ĐS : 23406 hộp và thừa 2 áo
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- 1 em lên bảng làm bài
1 em lên bảng làm bài
NX
- lắng nghe
Tiết 4: Luyện từ và câu:
LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI.
I Mục tiêu
- Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu (BT1); nhận biết được một số từ
nghi vấn và đặt câu hỏi với các từ nghi vấn ấy (BT2,3,4); bước đầu nhận biết được một
dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi(BT5)
-GD HS: Biết sử dụng câu hỏi đúng mục đích khi nói, khi viết
II Đồ dùng dạy học
- VBT
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài
cũ
5’
- Câu hỏi dùng để làm gì
- Nhận biết câu hỏi nhờ dấu hiệu nào
- Cho VD về 1 câu hỏi tự hỏi mình
- Trả lời các câu hỏi
- Dùng để hỏi về những điều chưa biết
Trang 7B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn
luyện tập 30’
Bài1:
Bài2:
Bài3:
Bài4:
Bài5:
3 Củng cố, dặn
- GT bài và ghi đầu bài
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- Nêu các từ in đậm trong mỗi câu
- Đặt câu hỏi
- Hăng hái nhất và khoẻ nhưng là ai?
a Báo cần trục
- Trước giờ học các em thường làm gì?
b Ôn bài cũ
- Bến cảng như thế nào?
c Lúc nào cũng đông vui
- Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?
d Ngoài chân đê
- Đặt câu với các từ;
- Làm việc theo nhóm
- Trình bày trước lớp
VD: Ai đọc hay nhất lớp?
Cái gì dùng để viết?
Buổi tối bạn làm gì?
- Tìm từ nghi vấn
- Gạch chân dưới từ ghi vấn trong mỗi câu hỏi
a Có phải - không?
b Phải không?
c à?
-Đặt câu
- Đọc câu của mình VD: Có phải bạn là sơn không?
Bạn được 9 điểm, phải không?
Bạn thích vẽ à?
Tìm câu không phải là câu hỏi
- Nhắc lại nội dung nghi nhớ bài 26
- Trao đổi và làm bài theo cặp
- Câu a, d là câu hỏi
- Câu b, c, e, không phải là câu hỏi không được dùng dấu chấm hỏi
a Hỏi bạn đều chưa biết
b Nêu ý kiến của người nói
c Nêu đề nghị
d Hỏi bạn điều chưa biết
e Nêu đề nghị
- Nhận xét chung tiết học
- Lắng nghe
- Làm BT vào vở, phát biểu ý kiến
- Học sinh tự nêu
- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm
- Trình bày trước lớp
- Nêu yêu cầu của bài
- Thi đua nhóm nào đặt được những câu hỏi hay và đúng nhất
- Đọc các câu, nêu từ nghi vấn
- Làm bài cá nhân
- Nêu yêu cầu của bài
- 2,3 học sinh nhắc lại
- Trao đổi và làm bài theo cặp
Trang 85’
- Ôn và xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- lắng nghe
Buổi sáng: Thứ 4 ngày 16 tháng 11 năm 2011:
Tiết 1: Tập đọc:
CHÚ ĐẤT NUNG ( TIẾP)
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy, Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt được lời người
kểvới lời nhân vật(chàng kị sĩ,nàng công chúa, chú đất nung)
- Hiểu ND: Chú đất nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành người hữu ích,cứu
sống được người khác.(trả lời được các CH 1,2,4 trong SGK) HS KG Trả lời được câu
hỏi 3 SGK
- GD HS trong cuộc sống cần rèn luyện bản thân để trở thành người hữu ích
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiến thức bài
cũ
5’
B Bài mới
1 Giới thiệu
bài
2.Luyện đọc,
Tìm hiểu bài
a, Luyện đọc.
15’
b,Tìm hiểu bài.
08’
- Đọc bài: Chú đất nung ( T1)
- Trả lời cầu hỏi
- NX – ghi điểm
- GT bài ghi đầu bài
- Gọi 1 HS đọc bài
- Chia đoạn ( 4 đoạn)
- Đọc theo đoạn.GV hướng dẫn đọc
+ L1: Tìm và Luyện đọc từ khó
+ L2: Giải nghĩa từ
- HD HS đọc câu dài
- Đọc theo cặp
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Đọc đoạn 1,2 Câu1(SGK)
- Hai người bột sống trong lọ thuỷ tinh….nhũn cả chân tay
- 2 học sinh đọc bài
- Trả lời cầu hỏi
- Lắng nghe
- đọc, lớp theo dõi
- Thực hiện
- đọc bài
- Nối tiếp đọc 4 đoạn
- Tạo cặp, luyện đọc đoạn trong cặp
- 1 - 2 học sinh đọc cả bài
- Đọc thầm Đ1 Đ2
- Đọc thầm Đ3,4
Trang 9c, Đọc diễn
cảm
10’
3 Củng cố dặn
dò
2’
-Đọc đoạn 3, 4 -Câu 2(SGK)
- Đất nung nhảy xuống nước, vớt họ lên
bờ phơi nắng cho se bột lại
- Câu 3(SGK)
- Vì đất nung đã được nung từ lửa, chịu được nắng, mưa nên không sợ nước…
- Đọc câu nói của Đất nung
-Câu 4 (SGK).HD HS trả lời câu hỏi
- Đặt tên khác cho truyện
VD Ai chịu rèn luyện người đó trở thành người hữu ích
- Đọc 4 đoạn của bài
- Giáo viên làm mẫu đọc đối thoại
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và luyện đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh đọc
- Học sinh tự nêu
- Nối tiếp nhau đọc tên truyện mà đã đặt
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- Thi đọc bài
- lắng nghe
Tiết 3: Toán :
LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu:
- Thực hiện được phép chia cho số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
- Biết vận dụng chia một tổng (hiệu) cho một số
- BT cần Làm BT1; 2 a; 4 a.HS KG: BT 3,4:
- GD HS tính cẩn thận yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học:
A KT bài cũ: 5’
B Bài mới
1 GT bài
2 Luyện tập 30’
Bài1:
Gọi HS làm BT 1(a)
Nx- Ghi điểm
GT bài ghi đầu bài
Đặt tính rồi tính, + Đặt tính
+ Thực hiện tính Nêu cách làm
2 em làm BT
- Lắng nghe
4 em lên bảng làm BT
Lớp làm vào vở
Trang 10Bài 2:
Bài 3: KG Bài 4 67494 7 42789 5
44 9642 27 8557
29 28
14 39
0 4
359361 9 238057 8 89 39929 78 29757
83 60
26 45
81 57
0 1
-Tìm 2 số a 42 506 và 18 472 - Biết tổng và hiệu của 2 số - Số bé: ( 42506 - 18 472): 2 = 12 017 Số lớn: 42507 - 12017 = 30489 b 137895 và 85287 - Số bé : (137895 - 85287): 2 = 26304 Số lớn: 137895 - 26304 = 111591 Giải toán - Tìm số toa xe chở hàng - Tìm số hàng do 3 toa chở - Tìm số hàng do 6 toa chở - Tìm số hàng trung bình mỗi toa chở Bài giải Số toa xe chở hàng là 3 + 6 = 9 ( toa) Số hàng do 3 toa chở là: 14580 x 3 = 43740( kg) Số hàng do 6 toa khác chở số kg là: 13275 x 6 = 79650 ( kg) Trung bình mỗi toa xe chở số kg là: ( 43740 + 79650) : 9 = 13710( kg) ĐS = 13710 ( kg) a ( 33164 + 28528) : 4 = 6192 : 4 = 15423
NX
-2 em lên bảng làm BT
- ở lớp làm vào vở
- Đọc đề, phân tích làm bài
- Làm bài vào nháp
Trang 113.Củng cố dặn
dò 5’
(33164 + 28528 ): 4 = 33164 : 4 +
28528 :4 = 8291 + 7132
= 15423
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm bài trong (VBT) chuẩn
bị bài sau
- lắng nghe
Tiết 4: Tập làm Văn:
THẾ NÀO LÀ MIÊU TẢ.
I Mục tiêu
- Hiểu được thế nào là miêu tả ND ghi nhớ
- Nhận biết được câu văn miêu tả trong truyện Chú đất nung(BT1 mục III); Bước đầu
viết được 1,2 câu miêu tả một trong những hình ảnh yêu thích trong bài thơ mưa (BT2)
- GD HS: Có ý thức trong học tập yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ viết nội dung BT 2
III Các hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
5’
B Bài mới
1.Giới thiệu bài 3’
2 Phần nhận xét
10’
- Làm bài tập 2 ( tiết 26)
- GT bài ghi đầu bài Cho HS đọc đầu bài Bước 1: Tìm tên những nhân vật được miêu tả
- Cây sồi, cây cơm nguội, lạch nước
Bước 2: Hình dung về nhân vật được miêu tả
- Trình bày trước lớp
- T2, Tên nhân vật, Hình dáng, màu sắc, chuyển động, tiếng động
Bước 3: Quan sát bằng giác quan nào?
- Tả hình dáng, màu sắc
- Quan sát bằng mắt
- Chuyển động cuả lá cây
- Quan sát bằng mắt
- Kể lại 1 câu chuyện theo
1 trong 4 đề tài
-Nghe
- Đọc đoạn văn
1 em đọc,lớp đọc thầm
- Làm vào phiếu
- phát biểu ý kiến
- NX
Trang 123 Phần ghi nhớ.
2’
4 Phần luyện tập
20’
Bài 1:
Bài 2:
5 Củng cố, dặn
dò
3’
- Chuyển động của dòng nước
- Quan sát bằng mắt, bằng tai -Muốn miêu tả nhân vật, người viết phải làm gì
- Quan sát kỹ đối tượng bằng những giác quan
Cho HS đọc ND ghi nhớ trong SGK
Tìm câu văn miêu tả
- Đọc truyện chú đất nung ( phần 1, 2)
- Đó là 1 chàng kị sĩ rất bảnh…ngồi trên mái lầu son
-Miêu tả hình ảnh
- Em thích hình ảnh nào
- Viết 1, 2 câu tả hình ảnh mà mình thích
- Đọc câu văn miêu tả
VD: Hả: Sấm ghé xuống sân Khanh khách cười
-Nhận xét,đánh giá
- Nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học lại bài, chuẩn bị bài sau
- 2 đến 3 học sinh đọc ghi nhớ
- 1,2 em đọc
- Tìm câu văn miêu tả
- Nêu yêu cầu của bài
- Đọc đoạn thơ: Mưa
- Học sinh tự nêu:
- Làm bài vào vở
- Tiếp nối nhau đọc câu văn miêu tả của mình
- 1,2 học sinh nhắc lại
Buổi sáng : Thứ 5 ngày 17 tháng 11 năm 2011
Tiết 2: Toán:
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH.
I Mục tiêu
-Thực hiện được phép chia một số cho một tích
- BT cần làm: BT1, 2 HS KG: BT3
- GD Hs tính cẩn thận trong tính toán
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học