1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Cơ cấu lại các Ngân hàng thương mại Nhà nước Việt Nam trong giai đoạn hiện nay

202 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðể thu hút ñược các ngân hàng lớn, có uy tín vào hoạt ñộng tại thị trường Việt nam, trong cam kết cũng ñã ñưa ra yêu cầu về tổng tài sản có ñối với tổ chức tín dụng nước ngoài muốn thành[r]

Trang 1

L I CAM ðOAN

Tôi xin cam ñoan ñây là công trình khoa h c c a riêng tôi Các s li u, k!t qu# nêu trong lu$n án là trung th%c và chưa t(ng ñư)c công b trong b+t kỳ công trình nào.

Nghiên c u sinh

Cao Th Ý Nhi

Trang 2

M C L C

L.I CAM ðOAN i

M5C L5C ii

DANH M5C CH8 VI:T T;T S= D5NG TRONG LUAN ÁN vi

DANH M5C CÁC BDNG, BIEU VÀ SƠ ðH vii

PHJN MK ðJU 1

CHƯƠNG I NH8NG VNN ðO LÝ LUAN CƠ BDN VO CƠ CNU NGÂN HÀNG THƯƠNG MRI 4

1.1 Ho t ñ ng c!a Ngân hàng thương m i trong n(n kinh t* th trư+ng 4

1.1.1.Khái ni m Ngân hàng thương m i 4

1.1.2 Các ho t ñ ng cơ b n c a Ngân hàng thương m i 6

1.1.2.1 Ho t ñ ng huy ñ ng v#n: 6

1.1.2.2.Ho t ñ ng s& d(ng v#n 9

1.1.2.3.Các ho t ñ ng khác 10

1.1.3 ð.c ñi/m trong kinh doanh c a ngân hàng thương m i hi n ñ i 13

1.2 Cơ c.u Ngân hàng thương m i 17

1.2.1 Khái ni m cơ c1u 17

1.2.2.N i dung cơ c1u Ngân hàng thương m i 17

1.2.2.1 Cơ c1u tài chính 18

1.2.2.2 Cơ c1u ho t ñ ng 20

1.2.2.3 Cơ c1u t5 ch6c 25

1.2.2.4 Cơ c1u nhân l9c 28

1.2.3 Nh:ng khuynh hư;ng nh hư<ng ñ=n cơ c1u c a các ngân hàng 29 1.3 Cơ c.u l i các NHTM 32

Trang 3

1.3.1.Khái ni m cơ c1u l i 32

1.3.2 M(c tiêu c a cơ c1u l i các NHTM 33

1.3.3 S9 cBn thi=t c a cơ c1u l i các NHTM trong thCi kỳ h i nhEp 34

1.3.3.1 S9 cBn thi=t c a m t h th#ng ngân hàng ho t ñ ng hi u qu 34

1.3.3.2 Áp l9c c a quá trình h i nhEp 34

1.3.3.3 C nh tranh kinh doanh ngân hàng trong thCi kỳ h i nhEp 37 1.3.4 N i dung cơ c1u l i các NHTM 39

1.3.4.1 Quy trình cơ c1u l i 39

1.3.4.2 N i dung cơ c1u l i NHTM 41

1.4 Kinh nghi4m cơ c.u l i các NHTM NN c!a m t s5 qu5c gia trên th* gi7i 48

1.4.1 Kinh nghi m c a Trung qu#c 48

1.4.2 Kinh nghi m c a Thái lan 54

1.4.3.Kinh nghi m c a Malaysia 56

1.5 Bài h;c cho Vi4t nam khi ti*n hành cơ c.u l i các NHTMNN trên cơ s= kinh nghi4m c!a th* gi7i 58

1.5.1 VL cách th6c x& lý nO x1u 58

1.5.2 VL nguyên tPc tái c1p v#n 60

1.5.3 VL cách th6c tái c1p v#n 60

1.5.4 VL vi c t o niLm tin cho dân chúng và các nhà ñBu tư 61

CHUƠNG 2 THUC TRRNG CƠ CNU LRI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MRI NHÀ NƯVC VIWT NAM .63

2.1 Gi7i thi4u v( h4 th5ng NHTM NN Vi4t Nam 63

2.2 ðAc trưng c!a các NHTM Nhà nư7c Vi4t nam 68

2.2.1 Hi u qu ho t ñ ng và t#c ñ tăng trư<ng th1p 68

2.2.2 Kh năng qu n lý kém 69

2.2.3 Công ngh l c hEu 70

2.2.4 Cơ c1u t5 ch6c kém hi u qu 70

Trang 4

2.3 MBc tiêu và Nguyên tDc cơ c.u l i các NHTMNN 71

2.3.1 Tắnh t1t y=u c a vi c cơ c1u l i các NHTMNN Vi t nam 71

2.3.2 M(c tiêu và nguyên tPc cơ c1u l i các NHTMNN Vi t nam: 72

2.3.3 N i dung chắnh c a cơ c1u l i các NHTM NN Vi t nam 73

2.4 ThEc tr ng cơ c.u l i các NHTM NN Viỷt Nam giai ệoỰn 2000 Ờ 2005 75

2.4.1 Th9c tr ng cơ c1u các NHTM NN trư;c thCi ựi/m 31/12/2000 75 2.4.1.1 VL tài chắnh 75

2.4.1.2 VL cơ c1u t5 ch6c và ho t ự ng 77

2.4.1.3 VL cơ c1u nhân l9c 77

2.4.1.4 VL hi n ự i hoá và nâng c1p công ngh 79

2.4.2 Th9c tr ng cơ c1u l i các NHTM NN Viỷt Nam giai ệoỰn 2000 2005 81

2.4.2.1 Cơ c1u l i tài chắnh 81

2.4.2.2.VL cơ c1u l i ho t ự ng 85

2.4.2.3 VL cơ c1u l i t5 ch6c ho t ự ng 95

2.4.2.4 VL cơ c1u l i nhân l9c 99

2.4.2.5 VL hi n ự i hoá công ngh ngân hàng 100

2.5 đánh gắa k*t quG cơ c.u l i NHTM NN Vi4t nam giai ựo n 2000 I 2005 103

2.5.1 K=t qu ự t ựưOc 103

2.5.2 Nh:ng m.t tVn t i 108

2.5.3 Các nguyên nhân 115

2.5.3.1 Các nguyên nhân khách quan 115

2.5.3.2 Nguyên nhân ch quan 116

CHƯƠNG 3 GIDI PHÁP CƠ CNU LRI CÁC NHTM NHÀ NƯVC VIWT NAM GIAI đORN HIWN NAY 119

3.1 Quan ựiKm và ự nh hư7ng phát triKn ngành ngân hàng ự*n năm 2010 và năm 2020 119

Trang 5

3.1.1 Quan ñi/m vL phát tri/n ngành ngân hàng 119

3.1.2 ðWnh hư;ng phát tri/n h th#ng Ngân hàng Vi t Nam ñ=n năm 2010 120

3.1.2.1 ðWnh hư;ng hoàn thi n h th#ng pháp luEt vL tiLn t và ho t ñ ng ngân hàng 120

3.1.2.2 ðWnh hư;ng phát tri/n các NHTMNN ñ=n năm 2010 121

3.1.2.3 ðWnh hư;ng phát tri/n dWch v( ngân hàng 124

3.1.3 Các yêu cBu vL xây d9ng h th#ng Ngân hàng thương m i Vi t Nam 125

3.1.4 Tri/n vXng cơ c1u l i các NHTM NN trong thCi gian t;i 128

3.1.4.1 VL chính sách, môi trưCng pháp lý 128

3.1.4.2 NLn kinh t= ti=p t(c tăng trư<ng cao và bLn v:ng 129

3.1.4.3 Th9c l9c vL tài chính và ho t ñ ng c a các NHTM NN 129

3.2 ð( xu.t giGi pháp nhPm cơ c.u l i các NHTM NN Vi4t nam trong th+i gian t7i (ñ*n năm 2010) 132

3.2.1.C5 phBn hoá NHTM NN 132

3.2.2 Nhóm gi i pháp vL cơ c1u l i tài chính 146

3.2.2.1 Ti=p t(c x& lý nO x1u c a các NHTM NN 146

3.2.2.2 B5 sung v#n ñiLu l và tăng v#n t9 có c a các NHTM NN 154 3.2.3 HOp nh1t các NHTM NN 157

3.2.4 Nhóm gi i pháp cơ c1u l i mô hình t5 ch6c ho t ñ ng tăng cưCng năng l9c qu n trW, ñiLu hành c a NHTM NN Vi t nam 159

3.2.5 Nhóm gi i pháp vL nhân l9c 168

3.2.6 Nhóm gi i pháp vL hi n ñ i hoá công ngh 170

K:T LUAN 177

DANH M5C CÁC CÔNG TRÌNH C`A TÁC GID 180

TÀI LIWU THAM KHDO 181 PH5 L5C

Trang 6

DANH M C CHT VIUT TVT SX D NG TRONG LU[N ÁN

AMC Công ty qu#n lý và khai thác n)

Agribank Ngân hàng Nông nghi p & Phát triin nông thôn Vi t namASEAN Hi p hfi các nưkc đông nam á

BIDV Ngân hàng đlu tư và Phát triin Vi t nam

DNNN Doanh nghi p nhà nưkc

ICB Ngân hàng Công thương Vi t nam

MHB Ngân hàng Phát triin nhà đong bpng sông Cqu Long

NHTMNN Ngân hàng thương mri nhà nưkc

NHNNg Ngân hàng thương mri nưkc ngoài

NHTW, NHTƯ Ngân hàng Trung ương

POS điim ch+p nh$n thanh toán tht

ROA L)i nhu$n sau thu! trên tmng tài s#n

ROE L)i nhu$n sau thu! trên v n ch su hvu

TTCK Th{ trư|ng chwng khoán

VCB Ngân hàng Ngori thương Vi t nam

WTO Tm chwc thương mri th! giki

IAS Chu}n m%c k! toán qu c t!

MIS H th ng thông tin qu#n lý

Trang 7

DANH M C CÁC SƠ ð_, BaNG VÀ BIcU ð_

1 Sơ ñd

Sơ ño1.1: Mô hình tm chwc c a NHTM ñơn gi#n [49] 26

Sơ ño 1.2: Mô hình tm chwc c a NHTM hi n ñri [49] 27

Sơ ño 2.1 : Nhvng nfi dung chính c a quá trình cơ c+u lri NHTM NN Vi t Nam [16] 73

Sơ ño 3.1: Mô hình thi!t l$p h th ng thông tin c a NHTM NN 172

2 BGng B#ng 2.1: S lư)ng các TCTD hort ñfng tri Vi t nam ñ!n năm 2006 63

B#ng 2.2: S li u ve tình hình hort ñfng c a các TCTD Vi t nam 64

B#ng 2.3 Cơ c+u nhân viên có trình ñf ðri h c và sau ñri h c 78

B#ng 2.4: V n ñieu l và v n t% có c a các NHTM NN tính ñ!n tháng 12/2005 81

B#ng 2.5: V n t% có c a các Ngân hàng thương mri Nhà nưkc 83

B#ng 2.6: K!t qu# xq lý n) ton ñ ng c a các NHTM nhà nưkc 84

B#ng 2.7: Di‰n bi!n n) ton ñ ng, n) x+u c a các NHTM NN 85

B#ng 2.8: Cơ c+u cho vay theo thành phln kinh t! 89

B#ng 2.9 : T• l n) x+u trên tmng cho vay 89

B#ng 2.10: T• l phz thufc kho#n n) d‰ bi!n ñfng 91

B#ng 2.11: Ch‹ s ROE c a các NHTM NN 91

Trang 8

B#ng 2.12: Chênh l ch lãi su+t cho vay và lãi su+t tien gqi c a các

NHTMNN 92

B#ng 2.13: T• l chi phí trên thu nh$p c a các NHTM NN 93

B#ng 2.14: Ch‹ s ROA c a các NHTM NN 93

B#ng 2.15: Mft s ch‹ s hi u qu# c a các NHTM NN 111

B#ng 3.1: D% báo mwc ñf thi!u v n và nhu clu bm sung v n c a các NHTM NN giai ñorn 2007 – 2010 131

3 BiKu ñd Biiu ño 2.1: Th{ phln huy ñfng v n năm 2006 66

Biiu ño 2.2: Th{ phln tài s#n năm 2006 67

Biiu ño 2.3: Th{ phln cho vay, ñlu tư c a h th ng tài chính cu i năm 2006 68

Trang 9

PHfN Mg đfU

1 Tắnh c.p thi*t c!a ự( tài

Hi n nay hfi nh$p kinh t! giva các khu v%c và trên toàn th! giki ựã truthành mft xu th! t+t y!u c a th|i ựri và diẸn ra mrnh mỆ trên nhieu lĩnh v%c

đó là con ựư|ng ngỚn nh+t giúp các qu c gia ựang phát triin rút ngỚn ựư)cth|i gian quá trình công nghi p hoá hi n ựri hoá ự+t nưkc đây cũng là xu th!chung c a th|i ựri, là ựieu ki n cln thi!t ựi mỖi qu c gia ựi vào quẠ ựro chung

c a th! giki, là cơ hfi ựi các nưkc t$n dzng ựư)c dòng v n khmng lo cùng vkicông ngh tiên ti!n Trong xu th! ựó, Vi t nam ựã ch ựfng tham gia vào quátrình hfi nh$p qu c t! như gia nh$p kh i ASEAN, tham gia vào khu v%c m$ud{ch t% do ASEAN (AFTA), ký k!t Hi p ự{nh thương mri song phương Vi tnam Ờ Hoa kỳ và ựlu năm 2007 ựã tru thành thành viên chắnh thwc c a Hi phfi thương mri th! giki (WTO) Bên crnh nhvng cơ hfi và l)i ắch do hfi nh$pmang lri thì yêu clu ựỞt ra cũng r+t lkn bufc chúng ta ph#i ự i mỞt như swc épcrnh tranh, nâng cao qu#n lý nhà nưkc nhpm gi#m thiiu, hrn ch! r i ro (kh ngho#ng, b+t mn kinh t!Ầ), t i ựa hóa l)i ắch c a crnh tranh và hfi nh$p qu c t!

Trong ti!n trình chung ựó c a c# nen kinh t!, các Ngân hàng thươngmri Vi t nam sỆ có nhieu cơ hfi hơn ve tài chắnh, nguon l%c, công ngh , th{trư|ngẦ MỞt khác cũng ph#i ự i mỞt vki nhvng thách thwc, áp l%c, r i ro khimwc v n hi n nay c a các Ngân hàng thương mri Vi t nam, ựỞc bi t là cácNgân hàng thương mri Nhà nưkc (NHTMNN) quá th+p so vki các Ngân hàngthương mri (NHTM) khác trong khu v%c; Trình ựf qu#n lý còn hrn ch!; cáctiêu chu}n ve kiim toán, k! toán chưa phù h)p vki thông l và tiêu chu}n

qu c t!; trình ựf công ngh ựư)c áp dzng chưa hi n ựri; d{ch vz Ngẹn h ngcòn nghèo nàn Nhvng thách thwc này sỆ còn gia tăng hơn r+t nhieu khi hi nnay chúng ta ti!p tzc ự}y mrnh hfi nh$p kinh t! qu c t! đòi hỦi các NHTM

Trang 10

Vi t nam ph#i ch ñfng cơ c+u lri nhpm nâng cao năng l%c crnh tranh, thamgia vào quá trình hfi nh$p và crnh tranh kh c li t này.

Hi n nay NHTM NN Vi t nam còn quá nhieu b+t c$p và không cònphù h)p N!u chúng ta không ti!n hành cơ c+u lri skm thì hort ñfng c a cácNHTM NN sŽ r+t khó khăn khi ph#i ñ i m—t vki các ngân h ng lkn c a nưkcngoài Trưkc tình hình c+p bách ñó, tác gi# l%a ch n ñe tài “Cơ c.u l i cácNgân hàng thương m i Nhà nư7c Vi4t nam trong giai ño n hi4n nay”làm ñe tài nghiên cwu cho Lu$n án ti!n sĩ c a mình ðe tài này mang tínhthi!t th%c và phù h)p vki th%c t! yêu clu c a h th ng các NHTM NN u

Vi t nam hi n nay

2 MBc ñích nghiên c u

I Nghiên cwu nhvng v+n ñe lý lu$n cơ b#n ve cơ c+u và cơ c+u lriNHTM: Nfi dung, căn cw và các nhân t #nh hưung Nghiên cwu cơ c+u c aNHTM NN trong phrm vi qu c gia cũng như kinh nghi m cơ c+u lri NHTM

NN c a các nưkc

I Phân tích nhpm ch‹ ra nhvng hrn ch! trong cơ c+u c a NHTM NN.Phân tích và phát hi n nhvng b+t c$p trong cơ c+u lri c a các NTHM NN Vi tnam trong giai ñorn 2000 – 2005

• D% báo triin v ng ve cơ c+u lri các NHTM NN Vi t nam trong th|igian tki

• ðe xu+t gi#i pháp nhvng gi#i pháp ñong bf và có tính th%c thi,góp phln vào vi c cơ c+u lri có hi u qu# c a các NHTM NN Vi t namñ!n năm 2010

3 Ph m vi nghiên c u

Nghiên cwu tình hình cơ c+u lri c a các NHTM NN d%a trên các nfidung: cơ c+u lri tài chính, cơ c+u lri tm chwc và hort ñfng, cơ c+u lri nhân l%c

và nâng c+p công ngh

Trang 11

4 Phương pháp nghiên c u

Là mft công trình nghiên cwu khoa h c mang tính wng dzng th%c ti‰nnên trong quá trình th%c hi n ñe tài, tác gi# ch y!u d%a vào các phương phápnghiên cwu như phương pháp duy v$t bi n chwng, duy v$t l{ch sq, phươngpháp h th ng, phương pháp phân tích, so sánh, phương pháp tmng h)p vàtrong quá trình nghiên cwu có s% k!t h)p giva lý lu$n và th%c ti‰n

• Xây d%ng các ñ{nh hưkng và ñe xu+t các gi#i pháp hvu hi u nhpm cơc+u lri các NHTM NN Vi t nam ñ!n năm 2010

Trang 12

CHƯƠNG I NHTNG VnN ðo LÝ LU[N CƠ BaN

Vo CƠ CnU NGÂN HÀNG THƯƠNG MqI

1.1 Ho t ñ ng c!a Ngân hàng thương m i trong n(n kinh t* th trư+ng1.1.1.Khái ni m Ngân hàng thương m i

H th ng ngân hàng ñã ra ñ|i t( nhvng năm trưkc th! k• 15 và có mftquá trình phát triin lâu dài t( ngân hàng sơ khai ñ!n ngân hàng hi n ñri nhưngày nay Cùng vki s% phát triin ñó có r+t nhieu quan ñiim và ñ{nh nghĩakhác nhau ve Ngân hàng M’i nhà kinh t! hay trư|ng phái, ñro lu$t khác nhaukhi ñưa ra quan ñiim ñeu xu+t phát t( ñ—c thù ve hort ñfng c a ngân hàng.Tuy nhiên do h th ng các Ngân hàng ngày càng ña drng ve các d{ch vz c amình do v$y khi ñưa ra ñ{nh nghĩa sŽ có nhvng cách nhìn nh$n khác nhau

• Theo WordBank: “ Ngân hàng là t ch c tài chính nh n ti n g i ch y u

dư i d ng không kỳ h n ho c ti n g i ñư c rút ra v i m&t thông báo ng)n

h n ( ti n g i không kỳ h n, có kỳ h n và các kho-n ti t ki.m) Dưki tiêu ñe “các ngân hàng” gom có: Các Ngân hàng thương mri ch‹ tham gia vào các hortñfng nh$n tien gqi, cho vay ng•n hrn và trung dài hrn; Các ngân hàng ñlu tưhort ñfng buôn bán chwng khoán và b#o lãnh phát hành; Các Ngân hàng nhà

u cung c+p tài chính cho lĩnh v%c phát triin nhà u và nhieu lori khác nva Trimft s nưkc còn có các ngân hàng tmng h)p k!t h)p hort ñfng ngân hàngthương mri vki hort ñfng ngân hàng ñlu tư và ñôi khi th%c hi n c# d{ch vzb#o hiim”.[24]

• Theo Peter S.Rose: “ Ngân hàng là lo i hình t ch c tài chính cung c3pm&t danh m5c các d6ch v5 tài chính ña d ng nh3t 7 ñ c bi.t là tín d5ng, ti tki.m và d6ch v5 thanh toán Và cũng th:c hi.n nhi u ch c năng tài chính nh3t

so v i b3t kỳ m&t t ch c kinh doanh nào trong n n kinh t ” [53]

Trang 13

• Theo lu$t pháp nưkc M€: “ b3t kỳ m&t t ch c nào cung c3p tài kho-n

ti n g i cho phép khách hàng rút ti n theo yêu cAu ( như bBng cách vi t séchay bBng vi.c rút ti n ñi.n t ) và cho vay ñCi v i t ch c kinh doanh hay chovay thương m i sE ñư c xem là m&t Ngân hàng”.[53]

• Theo lu$t 6•41 c a Pháp “nhGng xí nghi.p hay cơ sH hành ngh thưIngxuyên, nh n c a công chúng dư i hình th c ký thác hay hình th c khác các sC

ti n mà hK dung vào các nghi.p v5 chi t kh3u, tín d5ng hay tài chính thì ñư ccoi là Ngân hàng”.[54]

• Theo quy ñ{nh tri ðieu 20, Lu$t các Tm chwc tín dzng c a nưkc Cfnghoà xã hfi ch nghĩa Vi t nam ñư)c Qu c hfi khoá X thông qua:

“ Ngân hàng là lo i hình t ch c tín d5ng ñư c th:c hi.n toàn b& ho tñ&ng ngân hàng và các ho t ñ&ng kinh doanh khác có liên quan Theo tínhch3t và m5c tiêu ho t ñ&ng, các lo i hình ngân hàng gNm ngân hàng thương

m i, ngân hàng phát triOn, ngân hàng ñAu tư, ngân hàng chính sách và các

lo i hình ngân hàng khác”.[17]

“ Ho t ñ&ng ngân hàng là ho t ñ&ng kinh doanh ti n t và d6ch v5 ngânhàng v i n&i dung thưIng xuyên là nh n ti n g i và s d5ng sC ti n này ñOc3p tín d5ng và cung ng các d6ch v5 thanh toán”.[17]

T( nhvng cách ñ{nh nghĩa khác nhau trên ve Ngân hàng, có thi rút ra:

• Ngân hàng thương mri là mft trung gian tài chính làm clu n i givanhvng ngư|i ti!t ki m và ñlu tư

• Ngân hàng thương mri là mft doanh nghi p kinh doanh trong lĩnh v%cñ—c bi t• ñó là tien t , tín dzng và thanh toán Vì v$y có thi nói các ngân hàngthương mri là nhvng doanh nghi p ñ—c bi t Thi hi n u s v n ñieu l , d{ch

vz th%c hi n và nhvng ràng bufc ve hrn mwc kinh doanh

• Ngân hàng thương mri là mft lori hình doanh nghi p cung c+p các danhmzc các d{ch vz tài chính ña drng nh+t, ñ—c bi t là tín dzng, ti!t ki m và d{ch

Trang 14

vz thanh tốn và th%c hi n nhieu chwc năng tài chính nh+t so vki b+t kỳ mft

tm chwc kinh doanh nào trong nen kinh t!

Ngày nay cùng vki s% phát triin c a nen kinh t!, dưki s% tác đfng c a mơitrư|ng crnh tranh và h)p tác đã tro nên s% xâm nh$p lžn nhau giva các ngânhàng thương mri vki các đ{nh ch! tài chính phi ngân hàng, vki các cơng ty màhình thành nên nhvng t$p đồn kinh t! lkn T( đĩ làm cho vi c rút ra mftđ{nh nghĩa chính xác ve ngân hàng thương mri khơng ph#i là đieu d‰ dàng

1.1.2 Các ho t đ ng cơ b n c a Ngân hàng thương m i

1.1.2.1 Ho t đ ng huy đ ng v#n:

Mft ngân hàng thương mri b+t kỳ bao gi| cũng b•t đlu hort đfng c amình bpng vi c huy đfng nguon v n ð i tư)ng huy đfng c a NHTM là t+tc# các nguon tien nhàn r’i trong dân cư, tm chwc kinh t! vki b+t kỳ quy mơ vàth|i hrn nào Nĩi cách khác, hort đfng ngân hàng thương mri huy đfng vàt$p trung v n c a t+t c# các ch thi trong nen kinh t! – nhvng ngư|i cĩ tientrm th|i nhàn r’i

* VCn ch sH hGu

V n ch su hvu c a m’i ngân hàng đư)c hình thành do tính ch+t su hvu

c a ngân hàng quy!t đ{nh ðây là nguon v n phzc vz cho quá trình kinhdoanh khi chưa cĩ nguon v n huy đfng t( khách hàng V n ch su hvu baogom v n đieu l , các qu€ d% trv hình thành trong quá trình kinh doanh và cáctài s#n khác theo quy đ{nh c a Nhà nưkc

Xét ve đ—c điim nguon v n ch su hvu chi!m t• tr ng nhœ trong tmngnguon v n, thơng thư|ng kho#ng 10% tmng s v n Tuy chi!m t• tr ng nhœtrong k!t c+u tmng nguon v n nhưng nĩ cĩ vai trị r+t quan tr ng vì nĩ là v nkhui đlu cho uy tín c a ngân hàng đ i vki khách hàng

Thi hi n:

• Tien đe đi đư)c c+p gi+y phép thành l$p và th%c hi n hort đfng ngân hàng

Trang 15

• ðieu ki n cho phát triin và mu rfng hort ñfng c a ngân hàng vì cácNHTM ch‹ có thi mu rfng mrng lưki kinh doanh, gia tăng quy mô hort ñfngvki mft mwc v n ch su hvu phù h)p theo quy ñ{nh c a Nhà nưkc và mwc ñf

r i ro trong kinh doanh c a ngân hàng

• Là thưkc ño năng l%c tài chính c a m’i NHTM

• B#o v r i ro cho NHTM trong quá trình th%c hi n hort ñfng kinhdoanh tien t và d{ch vz ngân hàng V n ch su hvu không ch‹ b#o v cho ch

su hvu c a ngân hàng mà còn b#o v ngư|i gqi tien và Nhà nưkc trưkc các

r i ro ñ—c thù trong quá trình hort ñfng ngân hàng

• Duy trì lòng tin c a công chúng ñ i vki ngân hàng

Các NHTM sq dzng nguon v n ch này ch y!u ñ! xây d%ng, mua s•mtài s#n c ñ{nh, các phương ti n làm vi c và qu#n lý theo mft t• l nh+t ñ{nh

do Nhà nưkc quy ñ{nh Ngoài ra các NHTM còn có thi sq dzng v n t% có vàcoi như t% có c a mình ñi hùn v n, liên doanh, c+p v n cho các công ty con

và các hort ñfng kinh doanh khác

* Ti n g i ti t ki.m

Hình thwc này nhpm thu hút tien nhàn r’i t( các cá nhân dân cư Thôngthư|ng nguon tien gqi ti!t ki m chi!m t• tr ng r+t lkn trong tmng nguon huyñfng c a các NHTM, có lãi su+t cao và s% v$n ñfng c a nguon v n này mnñ{nh Nhvng ngư|i gqi tien có thi gqi vào Ng©n h ng trong kho#ng th|i gianng•n ho—c dài tùy theo nhu clu d% ki!n sq dzng trong tương lai Cùng vki s%phát triin c a nen kinh t!, s% crnh tranh ngày càng mrnh mŽ trong kinh doanh

là t+t y!u Ngày nay các NHTM thư|ng crnh tranh bpng cách nh$n tien gqivki nhieu lori kỳ hrn khác nhau, lãi và phương thwc tr# lãi khác nhau và cg•ng ñáp wng t t nh+t nhu clu c a ngư|i gqi tien

Hi n nay các NHTM thư|ng áp dzng các lori tien gqi ti!t ki m là: tiengqi ti!t ki m không kỳ hrn và tien gqi ti!t ki m có kỳ hrn

Trang 16

* Ti n g i giao d6ch

ðây là nguon v n mà NHTM huy ñfng ch y!u t( các doanh nghi p.Trong nen kinh t! th{ trư|ng, hlu h!t t+t c# các doanh nghi p ñeu mu tàikho#n giao d{ch tri các NHTM Phln lkn nhvng hort ñfng thu chi bpng tien

c a các doanh nghi p ch y!u là do các NHTM th%c hi n Bui v$y lưu lư)ngtien trong tài kho#n c a các doanh nghi p tri các NHTM m—c dlu chi!m t•

tr ng r+t lkn trong tmng nguon huy ñfng c a các NHTM nhưng s% v$n ñfng

c a nguon v n này thư|ng không mn ñ{nh, lãi su+t th+p (th$m chí bpng 0)

Mzc ñích c a nguon tien gqi này không nhpm l+y lãi mà ñi th%c hi ncác giao d{ch Ngày nay cùng vki s% phát triin c a nen kinh t!, không ch‹ cócác doanh nghi p mà nhieu ngư|i dân cũng ñã l%a ch n hình thwc tien gqi này

ñi th%c hi n các giao d{ch trong cufc s ng hàng ngày c a mình Do ñ—c thù

c a tien gqi này là có thi rút ra b+t kỳ lúc nào nên còn g i là tien gqi không

kỳ hrn hay tien gqi có thi phát séc

* Phát hành ch ng khoán n :

Khi nhìn vào b#ng cân ñ i tài s#n c a mft NHTM có thi d‰ dàng nh$nth+y bên nguon v n thì kho#n mzc huy ñfng dưki hình thwc tien gqi là chi!mt• tr ng lkn nh+t và quan tr ng nh+t Tuy nhiên các NHTM cũng có thi huyñfng v n dưki nhieu hình thwc khác nva như phát hành các công cz n) trênth{ trư|ng tài chính như: phát hành các chwng ch‹ tien gqi, phát hành tráiphi!u, kỳ phi!u Nhpm ñáp wng nhu clu ña drng c a khách hàng cũng như s%crnh tranh ngày càng gay g•t giva các NH, các NHTM phát hành các lorigi+y t| có giá vki nhieu lori kỳ hrn, lãi su+t khác nhau và có thi ghi danhho—c không ghi danh

* Vay các ngân hàng khác

Bên crnh nguon v n huy ñfng, n!u vžn chua ñáp wng ñư)c nhu cluvay v n c a khách hành ho—c ngân qu€ b{ thi!u hzt do có nhieu dòng tien rút

Trang 17

ra, các NHTM có thi vay n) tri các NH khác như vay NHTW qua hình thwcchi!t kh+u, tái chi!t kh+u các gi+y t| có giá, các h)p ñong tín dzng ñã c+p chokhách hàng; ho—c vay c a các tm chwc tài chính khác trên th{ trư|ng tien tnhpm bm sung cho thi!u hzt trm th|i ve v n.

* Ho t ñ&ng ti p nh n vCn

Các NHTM ti!p nh$n v n u• thác t( NHTW cho các chương trình c achính ph ho—c t( các tm chwc kinh t! c a các qu c gia và chính ph khácho—c c a các ñ{nh ch! tài chính qu c t! cũng như c a các ch thi khác

* Ho t ñ&ng khác

Như hort ñfng cung c+p d{ch vz tài chính khác như d{ch vz ñri lý kieu

h i, d{ch vz thanh toán cho khách hàng, d{ch vz phát hành chwng khoán chokhách hàng, d{ch vz kinh doanh thương mri qu c t! ( ký qu€ mu L/C, b#o lãnh)

1.1.2.2.Ho t ñ ng s& d(ng v#n

* Ho t ñ&ng tín d5ng:

Hi n nay m—c dlu nen kinh t! hi n ñri, các d{ch vz c a NHTM r+t pháttriin nhưng hort ñfng cơ b#n nh+t c a NHTM vžn là hort ñfng truyen th ng •hort ñfng tín dzng

ðây ñư)c coi là hort ñfng quan tr ng nh+t ñ i vki các NHTM Buiphln lkn l)i nhu$n c a các NHTM có ñư)c ch y!u là thu t( hort ñfng này.Hort ñfng tín dzng là hort ñfng th%c hi n quá trình cung wng v n cho nenkinh t! nhpm ñáp wng nhu clu s#n xu+t, ñlu tư và tiêu dùng cho các ch thitrong nen kinh t!

ði thi!t l$p quy trình tín dzng thích h)p và nâng cao hi u qu# hort ñfng,hort ñfng tín dzng ñư)c phân chia theo nhvng tiêu chí khác nhau như mzc ñích,th|i hrn, mwc ñf tín nhi m, phương pháp hoàn tr#, phương thwc c+p tín dzng

ð—c thù c a NHTM là kinh doanh tien t N!u g—p r i ro t( hort ñfngtín dzng thì không ch‹ ngân hàng và ngư|i ti!t ki m, ñlu tư #nh hưung mà sŽ

Trang 18

kéo theo nhieu h$u qu# cho nen kinh t! Bui v$y ñ—t ra yêu clu các NHTMph#i ñ—c bi t chú ý dành nhieu nguon l%c ñi qu#n tr{ các r i ro tiem }n tronghort ñfng này.

* Ho t ñ&ng ngân quX

Là hort ñfng duy trì kh# năng thanh toán thư|ng xuyên cho khách hàng

và ngân hàng bpng vi c duy trì mft mwc d% trv thanh toán b•t bufc có thi doNHTƯ quy ñ{nh ho—c do NHTM tính toán cũng như vi c ñ#m b#o cơ c+u c acác lori tien ñi thanh toán cho khách hàng Các kho#n d% trv này có thi làtien m—t tri qu€, tien gqi tri các tm chwc tín dzng khác, ho—c chwng t( có giá

có thi chuyin thành tien trong th|i gian ng•n như tín phi!u kho brc ho—c cácchwng khoán ng•n hrn có tính thanh kho#n cao

* Ho t ñ&ng ñAu tư

Hort ñfng ñlu tư là hort ñfng d%a trên nguyên t•c l|i cùng hưung l’cùng ch{u ð i vki các NHTM thì ch y!u là ñlu tư gián ti!p Là hort ñfng chophép ngân hàng t% ñlu tư trên th{ trư|ng chwng khoán thông qua vi c mua cácchwng khoán do chính ph , công ty phát hành ho—c tr%c ti!p góp v n vào doanhnghi p ñi có thi tro s% ña drng trong sq dzng cũng như gi#m r i ro, tăng thunh$p và h’ tr) thanh kho#n khi cln thi!t Hort ñfng ñlu tư trên th{ trư|ng chwngkhoán c a các ngân hàng có thi t% th%c hi n ho—c thông qua các công ty con ñitìm ki!m l)i nhu$n t( vi c mua – bán chwng khoán nhpm hưung chênh l ch giáho—c hưung thu nh$p t( lãi n!u n•m giv chwng khoán ñ!n ngày ñáo hrn Trongquá trình phân bm v n, ưu tiên c a hort ñfng ñlu tư th+p hơn so vki mzc tiêuñ#m b#o d% trv b•t bufc, d% phòng thanh kho#n và cho vay

1.1.2.3.Các ho t ñ ng khác

ðây là nhóm hort ñfng ngày càng ñóng vai trò quan tr ng trong vi c

ña drng hoá hort ñfng ngân hàng, gi#m r i ro c a ngân hàng cũng như manglri nhvng kho#n thu nh$p vki t• tr ng ngày càng lkn Mzc ñích c a các hort

Trang 19

ñfng này là nhpm tăng thêm nguon thu nh$p cho tm chwc tín dzng và tho#mãn nhvng yêu clu c a nen kinh t! Các hort ñfng d{ch vz khác bao gom:

* D6ch v5 uZ thác

Là d{ch vz qu#n lý tài s#n và qu#n lý hort ñfng tài chính cho cá nhân

và doanh nghi p D{ch vz này phát triin mrnh khi th{ trư|ng tài chính pháttriin và ñ|i s ng u mwc cao Gom các d{ch vz:

• U• thác trong qu#n lý tài s#n và th%c hi n di chúc

• U• thác trong danh mzc ñlu tư chwng khoán

• U• thác trong vi c tr# lương

• U• thác phát hành cm phi!u, trái phi!u, thanh toán lãi ho—c l)i twc vàthanh toán v n khi trái phi!u ñáo hrn

* Tư v3n

Ngân hàng cung c+p d{ch vz tư v+n d%a trên nhu clu c a khách hàng vàñfi ngũ chuyên gia tài chính hùng h$u c a mình Các d{ch này bao gom:

• Tư v+n ve thu!

• Xây d%ng d% án ñlu tư cho các doanh nghi p

• Tư v+n phát hành cm phi!u và trái phi!u cho doanh nghi p và chính ph

• Tư v+n thi!t l$p k! horch tài chính cho doanh nghi p và cá nhân

• Tư v+n ve công ngh , th{ trư|ng cho các doanh nghi p trên cơ suquan h vki khách hàng và thông tin ve th{ trư|ng, công ngh

Dưki s% tác ñfng c a môi trư|ng crnh tranh, các NHTM ngày nay khôngch‹ tư v+n ve tài chính mà còn có thi tư v+n ve các v+n ñe kinh t! xã hfi khác

* Cung c3p các d6ch v5 b-o hiOm

Lori d{ch vz b#o hiim này nhpm ñ#m b#o cho khách hàng thanh toánn) trong trư|ng h)p tq vong ho—c thương t$t Bên crnh ñó NH cung c+p cáclori b#o hiim phi nhân th ( tài s#n và tai nrn) Tuy nhiên tuỳ theo quy ñ{nh

c a t(ng qu c gia cũng giki hrn các NH th%c hi n d{ch vz này (như ph#i

Trang 20

thành l$p công ty b#o hiim tr%c thufc ngân hàng; ho—c ch‹ ñư)c cung c+p b#ohiim theo mft t• l nh+t ñ{nh so vki v n ch su hvu Ngân hàng).

* Môi gi i

Các Ngân hàng có khuynh hưkng ña năng trong vi c cung c+p các d{ch

vz tài chính tr n gói cho khách hàng, trong ñó có d{ch vz môi giki

D{ch vz môi giki ñư)c phát sinh nh| các NHTM có l)i th! thông tin tàichính, thương mri và kinh nghi m trong lĩnh v%c tài chính D{ch vz môi giki

r i ro mà các NHTM có thi gánh ph#i, các NHTM sŽ ñư)c hưung kho#n lphí do khách hàng tr#

* Phát hành và thanh toán h& trái phi u Chính ph

* Kinh doanh vàng, ngo i t

* Cho thuê t , két s)t

* ChuyOn ngân, thanh toán

Trưkc s% bùng nm c a công ngh thông tin, các NH cung c+p nhieu d{ch

vz NH ñi n tq như: Tht, Internet Banking, Phonebanking hay các d{ch vzngân hàng qu c t! ñư)c ngân hàng cung c+p cho khách hàng c a mình

Trang 21

Khơng ph#i b+t kỳ mft NHTM nào đeu th%c hi n kinh doanh t+t c# cácd{ch vz trên Tuỳ theo quy đ{nh lu$t pháp t(ng qu c gia mà cĩ cho cácNHTM th%c hi n t+t c# các d{ch vz trên hay ch‹ cho th%c hi n mft s d{ch vz.Khi lu$t pháp đã cho phép nhưng cịn ph#i tuỳ theo đ—c điim, chi!n lư)c kinhdoanh, mzc tiêu hort đfng c a t(ng ngân hàng mà l%a ch n s#n ph}m cung c+pphù h)p vki NH mình Trong m’i s#n ph}m c a NH lri đa năng ve hình thwc,phương thwc cung c+p Khách hàng cĩ thi tho# mãn t+t c# các nhu clu d{ch vztài chính tri mft NHTM thơng qua mft đ{a điim Th%c s% các NHTM đang truthành mft bách hố tài chính trong nen kinh t!

1.1.3 ð.c đi/m trong kinh doanh c a ngân hàng thương m i hi n đ iTham gia kinh doanh trong mft lĩnh v%c nhry c#m là tien t • mft lĩnhv%c mà các nhà kinh t! h c coi là huy!t mrch, cung c+p phương ti n lưuthơng, thanh tốn và chi ph i hlu h!t các hort đfng c a nen kinh t! • cácNHTM khơng ch‹ tru thành mft bf ph$n quan tr ng nh+t trong guong quay

c a bf máy tuln hồn v n c a nen kinh t! mà cịn tru thành cơng cz đi Nhànưkc cĩ thi đieu ti!t vĩ mơ B+t kỳ mft nen kinh t! nào mu n phát triin mrnh

và mn đ{nh ph#i cĩ cĩ mft h th ng ngân hàng phát triin và vvng mrnh

Hort đfng c a NHTM đư)c coi là hort đfng kinh doanh hi n đri Tuynhiên tuỳ thufc vào s% phát triin c a nen kinh t! và khoa h c k€ thu$t màhort đfng c a các NHTM cũng phát triin theo

Tr#i qua quá trình phát triin lâu dài t( hort đfng c a mft ngân hàng sơkhai, phm c$p, đa năng và đ!n hi n nay là ngân hàng hi n đri, các NHTM đãchwng minh đư)c vi c kinh doanh trong Ngân hàng cĩ nhvng đ—c thù và phwc trpriêng Cĩ thi nĩi nhvng đ—c điim nmi b$t trong kinh doanh NHTM hi n đri đĩ là:

• Thơng qua các chi!n lư)c và phương thwc đlu tư khác nhau, cácNHTM hi n nay đã thâm nh$p sâu rfng hơn vào nen kinh t!, hình thành cáct$p đồn tài chính cơng nghi p lkn, cĩ #nh hưung r+t lkn đ!n tồn bf nen kinh

Trang 22

t!, tài chính trong nưkc cũng như th{ trư|ng tài chính qu c t! ðieu đĩ thi

hi n rõ hi n nay cĩ r+t nhieu NH đư)c tm chwc dưki drng các cơng ty đa qu cgia hay các t$p đồn tài chính, cĩ trz su chính tri mft nưkc nhưng cĩ cáccơng ty thành viên tri nhieu nưkc trên th! giki Ngư)c lri, mft NHTM cũng

cĩ thi là mft cơng ty thành viên trong mft t$p đồn cơng nghi p lkn hortđfng trên nhieu lĩnh v%c khác nhau Trên cơ su đĩ, v n và các nguon l%c tàichính cĩ thi d‰ dàng đư)c đieu chuyin qua các th{ trư|ng khác nhau, hortđfng c a NH d‰ thích wng và khai thác đư)c các th! mrnh c a các th{ trư|ng

đĩ đong th|i cĩ thi hrn ch! và gi#m thiiu đư)c r i ro

• Ngân hàng thương mri là NH kinh doanh tien t Do đĩ khi b{ r i rokhơng ch‹ tmn hri đ!n NH đĩ mà sŽ kéo theo nhieu h$u qu# cho c# nen kinht! Bui v$y hort đfng c a NH b{ ràng bufc bui nhieu quy đ{nh cũng như b{lu$t pháp kiim sốt ch—t chŽ như: ve đieu ki n kinh doanh, các quy đ{nh vetiêu chu}n c a ngư|i lãnh đro ngân hàng, quy đ{nh ve d% trv b•t bufc; b#ohiim tien gqi ho—c các t‹ l an tồn v n như t‹ l thanh tốn twc th|i; n) quáhrn; sq dzng v n t% cĩ đlu tư tài s#n c đ{nh và hàng lort các ràng bufc khác

Mft th%c t! cho th+y Ngân hàng càng hi n đri thì nhvng nhvng quyđ{nh và ràng bufc bui lu$t pháp càng cĩ xu hưkng ch—t chŽ hơn Bui mft NH

hi n đri r+t cln thi!t ph#i gi#m thiiu nhvng r i ro trong hort đfng c a mình

• Nen kinh t! càng phát triin, hort đfng c a NHTM cũng phát triin theo.Kéo theo đĩ là s% crnh tranh gay g•t và kh c li t giva các NHTM khơng ch‹trong nưkc mà vki c# các NH nưkc ngồi ð—c thù các s#n ph}m c a ngân hàngchính là nhvng d{ch vz Các NHTM sŽ crnh tranh thơng qua vi c cung c+p đadrng các d{ch vz, tính ti n ích, lãi su+t, s% phong phú c a các s#n ph}m vàthương hi u… Cùng vki s% phát triin tft b$c c a cơng ngh hi n đri, vi c cungc+p các d{ch vz ngân hàng địi hœi ph#i hi n đri hơn, tinh vi hơn Do đĩ tro ranhvng áp l%c lkn trong crnh tranh nhpm chi!m th{ phln c a các NHTM

Trang 23

• Cĩ vơ vàn nhvng r i ro mà các NHTM luơn ph#i đ i đlu trong hluh!t các hort đfng kinh doanh c a mình như r i ro thanh kho#n, r i ro tíndzng, r i ro h i đối, r i ro lãi su+t, r i ro ve v n, r i ro hort đfng, r i ro tàichính, M’i lori r i ro đeu cĩ nhvng đ—c điim riêng nhưng h$u qu# c a nĩđeu cĩ thi kéo theo nhieu h$u qu# khác cho nen kinh t! Như v$y cĩ thi coihort đfng c a các NHTM ch{u tác đfng c a nhieu lori r i ro đ—c thù và r i rocao hơn các ngành kinh doanh khác.

Nĩi đ!n Ngân hàng hi n đri nghĩa là NH đĩ đang hort đfng trong mftnen kinh t! hi n đri Hort đfng c a NH ph#i đa năng, th$m chí mro hiim Do

đĩ nhvng nguy cơ r i ro đ i vki NHTM cũng sŽ lkn hơn

• Ch{u tác đfng mrnh mŽ c a y!u t mơi trư|ng kinh doanh vì ngânhàng là mft đ{nh ch! tài chính trung gian Khách hàng c a ngân hàng chy!u là các doanh nghi p Tình trrng kinh doanh cĩ hi u qu# c a các doanhnghi p là y!u t cĩ tính quy!t đ{nh đ!n hi u qu# kinh doanh c a ngân hàng

vì ch‹ khi khách hàng c a ngân hàng cĩ l)i nhu$n h mki cĩ nhu clu ve v n

và sq dzng các d{ch vz tr# phí khác do ngân hàng cung c+p M—t khác, kháchhàng c a ngân hàng hort đfng cĩ hi u qu# mki cĩ kh# năng hồn tr# v n

g c cũng như thanh tốn đ tien lãi cho ngân hàng theo đúng cam k!t givangân hàng và khách hàng

• M—c dlu nguon v n hort đfng ch y!u c a Ngân hàng thương mri lànguon v n huy đfng Nguon v n ch su hvu ngân hàng tham gia trong hortđfng kinh doanh chi!m mft t‹ tr ng nhœ Tuy nhiên, ve qui mơ tuy t đ i, v n

c a ch su hvu các ngân hàng thương mri cĩ thi lkn hơn nhieu so vki cácdoanh nghi p kinh doanh trong lĩnh v%c khác ð—c bi t là vai trị c a nguon

v n này quy!t đ{nh s% s ng cịn trong vi c duy trì các hort đfng thư|ng nh$t

và đ#m b#o cho ngân hàng kh# năng phát triin lâu dài

Trang 24

Xu hưkng c a mft NHTM hi n ñri là ph#i vvng mrnh ve tài chính.Trong ñó v n ch su hvu ñóng v{ th! quan tr ng quy!t ñ{nh ñ!n quy mô cũngnhư năng l%c và thương hi u c a m’i ngân hàng.

• Trong hort ñfng kinh doanh c a mft NHTM hi n ñri ph#i ñ#m b#o ñadrng ve tài s#n Ngoài d% trv bpng tien m—t còn có nhvng tài s#n khác như chwngkhoán và các lori gi+y t| có giá Vi c ña drng hoá các lori tài s#n này còn trothu$n l)i cho các NHTM khi g—p khó khăn trong v+n ñe thanh kho#n M—t khácñây cũng là ñieu khác bi t d‰ nh$n th+y trong c+u trúc tài s#n c a Ngân hàngthương mri so vki các doanh nghi p kinh doanh thông thư|ng khác

• S#n ph}m, d{ch vz ngân hàng do các ngân hàng thương mri cung wngmang tính vô hình ðây là mft ñ—c trưng cơ b#n nh+t ñi phân bi t s#n ph}md{ch vz tài chính vki các s#n ph}m hàng hoá khác Ngư|i mua s#n ph}m d{ch

vz tài chính thư|ng không nhìn th+y hình thái v$t ch+t cz thi c a lori hìnhd{ch vz Nghĩa là ngư|i ta không clm ñư)c nó, s| mó ñư)c nó T( ñ—c tínhnày làm cho ngư|i mua khó ñánh giá ch+t lư)ng và so sánh như hàng hoákhác ði ñưa ñư)c s#n ph}m, d{ch vz c a mình ra ngoài công chúng, ngânhàng cln có mft ñfi ngũ nhân viên chuyên nghi p, ñư)c ñào tro ve kinh t! •tài chính – ngân hàng nhpm có thi chuyin t#i tính tr(u tư)ng và phwc trp c as#n ph}m, d{ch vz ngân hàng ñ!n khách hàng

• T( khi NHTM còn dưki drng sơ khai hay phm c$p và ñ!n hi n nay là

NH hi n ñri thì nghi p vz chính c a NHTM vžn là huy ñfng và cho vay Hortñfng chi!m tki gln 70% l)i nhu$n c a m’i NHTM Tuy nhiên, trong kinhdoanh c a mft NH hi n ñri thì bên crnh nghi p vz truyen th ng ñó còn có r+tnhieu d{ch vz khác cũng r+t phát triin như: b#o lãnh, tư v+n, môi giki Nenkinh t! càng hi n ñri, NH cũng ph#i hi n ñri theo Và t+t y!u các d{ch vz ngorib#ng c a NHTM cũng sŽ phát triin mrnh Th$m chí hi n nay các NHTM chy!u crnh tranh qua các d{ch vz này nhieu hơn c# hort ñfng tín dzng

Trang 25

• Không có quy ch! b#o hf ñfc quyen s#n ph}m • d{ch vz trong hortñfng ngân hàng ðây là ñiim khác bi t lkn giva kinh doanh tien t và d{ch vzngân hàng vki các lĩnh v%c kinh doanh khác vì các NHTM ñư)c quyen t% dosao chép s#n ph}m, d{ch vz c a nhau mà không ph#i thanh toán ho—c chi tr#cho ngư|i phát hi n ho—c tro ra s#n ph}m ho—c d{ch vz mki.

Ngày nay cùng vki s% phát triin c a nen kinh t!, ñ—c bi t là khoa h c côngngh Các s#n ph}m d{ch vz c a NHTM ra ñ|i còn có s% tham gia c a cácñ{nh ch! tài chính phi NH trong quá trình thanh toán

1.2 Cơ c.u Ngân hàng thương m i

1.2.1 Khái ni m cơ c1u

Cơ c.u ngân hàng là m5i tương quan ts l4 gija các y*u t5 c.uthành theo các tiêu chí khác nhau c!a m t ngân hàng Bao gom: (i) Cơc+u tài chính; (ii) Cơ c+u hort ñfng; (iii) Cơ c+u tm chwc; (iv) Cơ c+u nhânl%c M’i ngân hàng có nhvng ñ—c thù riêng sŽ có nhvng cơ c+u riêng phù h)pvki ngân hàng mình

Tuy nhiên, không ph#i m i m i tương quan t• l ñeu nói lên cơ c+u (dù

cơ c+u là t• l ) Ch‹ có nhvng t• l quan tr ng, quy!t ñ{nh ñ!n s% an toàn vàsinh l)i c a ngân hàng mki tro nên cơ c+u

Khi nghiên cwu cơ c+u c a các Ngân hàng thương mri, chúng ta thư|ngchú tr ng ñ!n th%c t! cơ c+u hi n tri c a các Ngân hàng có phù h)p vki yêuclu c a nen kinh t! hay không Cơ c+u ch‹ mft trrng thái thông qua các t• l

Do ñó nó có thi ton tri mft cách khách quan nhưng cũng có thi có s% thayñmi n!u các ngân hàng cln thay ñmi nó

1.2.2.N i dung cơ c1u Ngân hàng thương m i

Khi nghiên cwu nfi dung cơ c+u c a NHTM, tác gi# d%a trên tiêu chí

c a lý thuy!t CAMELS ñi nhpm ñưa ra chu}n m%c ve cơ c+u c a các NHTM.Trong ñó nhvng t• l quan tr ng ve v n, tài s#n, năng l%c qu#n lý tro nên an

Trang 26

toàn và sinh l)i cho ngân hàng Lý thuy!t CAMELS cho rpng n!u qu#n lý t tcác y!u t ñó sŽ gi#m thiiu r i ro, ñ#m b#o an toàn cho h th ng ngân hàng.ðieu ñó cũng ph#n ánh phln nào cơ c+u h)p lý c a m’i NHTM.

1.2.2.1 Cơ c1u tài chính

Cơ c+u tài chính c a mft NHTM ñư)c coi là h)p lý nhpm hort ñfng có

hi u qu# thì ph#i ñáp wng ñư)c các ch‹ tiêu theo thông l qu c t! ve chu}nm%c là ph#i có ñ v n, ch+t lư)ng tài s#n cao và có kh# năng crnh tranh trongnen kinh t!

Mft NHTM ñư)c xem là ñ v n khi v n ch su hvu tho# mãn:

• ð#m b#o kh# năng bù ñ•p r i ro, ch ng rơi vào tình trrng v¥ n) cho

ch su hvu Ngân hàng

• ð#m b#o an toàn cho vi c chi tr# cho ngư|i gqi tien khi có tình hu ngx+u x}y ra

• ð#m b#o ñáp wng ñ cho nhu clu hort ñfng c a mft Ngân hàng như

mu rfng mrng lưki chi nhánh, trang b{ thi!t b{ công ngh Ngân hàng…

• Tho# mãn nhu clu sq dzng ñòn b}y tài chính ñi nâng cao su+t sinh l|i

c a v n ch su hvu

• ð#m b#o các yêu clu mang tính lu$t ñ{nh liên quan ñ!n v n ch suhvu như: các quy ñ{nh ve t• l sq dzng v n ch su hvu ñi mua s•m tài s#n cñ{nh, quy mô cho vay, bão lãnh t i ña ñ i vki mft khách hàng…

Trong hort ñfng kinh doanh c a NHTM thì v n ch su hvu là vô cùngquan tr ng m—c dù nó ch‹ chi!m t• l r+t nhœ trong tmng nguon v n c a ngânhàng (kho#ng <10%), nhưng nó có vai trò quan tr ng quy!t ñ{nh ñ!n quy mô

và phrm vi kinh doanh c a NH Nó là cơ su ñi quy!t ñ{nh huy ñfng v n trênth{ trư|ng và ñư)c sq dzng nó vào nhvng mzc ñích gì M—t khác v n ch suhvu ñóng vai trò như t+m ñ m nhpm ch ng ñ¥ nhvng r i ro phá s#n NH, troniem tin cho công chúng ve năng l%c tài chính c a NHTM

Trang 27

Các ch‹ tiêu ph#n ánh cơ c+u tài chính c a NHTM:

• TZ l ñAu tư c phAn ho c liên doanh so v i vCn ch sH hGu

Tuỳ theo quy ñ{nh cz thi c a t(ng nưkc ñ i vki NHTM c a mình ve t• lnày nhpm ñ#m b#o an toàn trong hort ñfng cho các NHTM K Vi t nam t• lnày không ñư)c vư)t quá 50% v n ch su hvu

• TZ l cho vay các ñCi tư ng ưu ñãi so v i vCn ch sH hGu

Các NHTM hort ñfng ch y!u là huy ñfng và cho vay Phln l)i nhu$n mà

NH có ñư)c là chênh l ch lãi su+t ñlu vào và ñlu ra Tuy nhiên khi có nhvngmón vay cho các ñ i tư)ng ưu ñãi (nghĩa là các NHTM ph#i ưu ñãi ve kh ilư)ng cho vay, lãi su+t…) Do v$y cln ph#i có nhvng mwc kh ng ch! ho—cquy ñ{nh t• l nhpm ñ#m b#o hi u qu# hort ñfng cho các NHTM

K Vi t nam thì cho vay ñ i tư)ng ưu ñãi không vư)t quá 5% v n ch

su hvu và cho vay ñ i vki mft khách hàng không vư)t quá 15% Su dĩ nhưv$y nhpm tránh tình trrng “bœ trwng vào mft rm” khi NH g—p r i ro sŽ r+t khókh•c phzc

• M c huy ñ&ng ti n g i so v i vCn ch sH hGu

Ve nguyên t•c, v n ch su hvu ch‹ ñư)c sq dzng mft cách có giki hrntrong vi c mua s•m tài s#n bù ñ•p tmn th+t khi không còn nguon nào khác và

là căn cw ñi giki hrn các hort ñfng kinh doanh tien t

Theo quy ñ{nh u Vi t nam, tmng mwc huy ñfng v n c a mft NHTM khôngvư)t quá 20 lln v n ch su hvu c a NHTM ñó

H s an toàn v n t i thiiu = V n t% có / Tmng tài s#n có r i ro quy ñmi

Trong ñó:

Tmng tài s#n có Tài s#n r i ro nfi b#ng x h s r i ro

r i ro quy ñmi = Tài s#n r i ro ngori b#ng x h s r i ro

Trang 28

H s an toàn này ñư)c g i là h s Cooke • H s Cooke là thưkc ño ñfben c a m’i ngân hàng Theo chu}n m%c qu c t! thì h s này ph#i ñrt t ithiiu là 8% thì mki ñư)c coi là an toàn

Như v$y cơ c+u tài chính c a mft NHTM ñư)c coi là h)p lý nhpm hortñfng có hi u qu# thì ph#i ñáp wng ñư)c các ch‹ tiêu theo thông l qu c t! vechu}n m%c là ph#i có ñ v n, ch+t lư)ng tài s#n cao và có kh# năng crnhtranh trong nen kinh t!

1.2.2.2 Cơ c1u ho t ñ ng

Hort ñfng ch y!u c a NHTM gom cho vay, ñlu tư và các hortñfng khác ði nghiên cwu cơ c+u hort ñfng c a mft NHTM, trưkc h!tchúng ta xem xét cơ c+u tài s#n có và tài s#n n) c a NH T( ñó phân tích,ñánh giá các nhóm tài s#n có cho vay t(ng lori d{ch vz theo mft chu}nm%c nh+t ñ{nh, sau ñó tmng h)p các ch‹ tiêu này ñi ñưa ra ñánh giá vech+t lư)ng tài s#n có c a NHTM

Tài s#n có c a NHTM là k!t qu# c a vi c sq dzng v n c a NH ñó, nóbao gom t+t c# các kho#n mzc bên ph#i c a b#ng cân ñ i tài s#n c a NHTM,

ñó là: Tài s#n ngân qu€, tài s#n cho vay, tài s#n ñlu tư và tài s#n c ñ{nh Ch+tlư)ng tài s#n có là ch‹ tiêu tmng h)p nói lên kh# năng ben vvng ve m—t tàichính, kh# năng sinh l|i, năng l%c qu#n lý và phln lkn r i ro trong hort ñfngkinh doanh tien t Trong tài s#n có có thi chia thành hai nhóm: Mft là nhómtài s#n có kh# năng sinh l|i Hai là nhóm tài s#n có không có kh# năng sinhl|i Trong ñó tài s#n có sinh l|i có vai trò quan tr ng quy!t ñ{nh hi u qu# kinhdoanh c a mft NHTM Vì v$y ch+t lư)ng tài s#n có là mft trong nhvng ch‹tiêu r+t quan tr ng ñi ñánh giá mft NH

Thông thư|ng phân tích ch+t lư)ng tài s#n có trưkc h!t ph#i xem xéttính h)p lý trong cơ c+u c a nó nhpm ñáp wng t t nh+t yêu clu nâng caomwc doanh l)i, ñong th|i ñ#m b#o kh# năng thanh toán ñ i vki khách hàng

Trang 29

ði ñánh giá tính h)p lý trong cơ c+u tài s#n có c a mft NHTM có thi sqdzng 2 ch‹ s sau:

Th nh3t, ch` sC cơ c3u tZ l c a 4 nhóm tài s-n có: Ngân qu€, cho vay,ñlu tư và tài s#n c ñ{nh Qua ch‹ s này ngư|i ta có thi nh$n ñ{nh tính h)p lý

c a vi c sq dzng v n c a mft NHTM Ngân hàng nào có t• tr ng tài s#n chovay và tài s#n ñlu tư càng lkn vki ñieu ki n ñ#m b#o nhvng t• l thích ñáng chotài s#n ngân qu€ và tài s#n c ñ{nh thì cơ c+u tài s#n có c a NH ñó càng h)p lý

Th hai, ch` sC cơ c3u tZ l c a 2 nhóm tài s-n có sinh lIi và tài s-n cókhông sinh lIi Ch‹ s này cho phép nh$n ñ{nh mwc ñf t$n dzng các nguon

v n c a mft NH ñi ñrt mzc tiêu kinh doanh c a NH ñó là t i ña hoá l)inhu$n Tài s#n có không sinh l|i như tien m—t tri qu€, tien gqi d% trv b•t bufctri NHTW, tài s#n c ñ{nh là quan tr ng không thi thi!u nhpm ñ#m b#o kh#năng thanh toán, phòng tránh r i ro cho NHTM Nhưng ch‹ có tài s#n có cókh# năng sinh l|i mki mang lri thu nh$p ñ#m b#o s% ton tri và phát triin c amft NH Do v$y nhóm tài s#n có sinh l|i ph#i chi!m t• tr ng áp ñ#o so vkinhóm tài s#n có không sinh l|i

M—t khác, ch+t lư)ng tài s#n có còn thi hi n u ch‹ tiêu ch+t lư)ng tíndzng và tác ñfng c a nó ñ i vki tình hình tài chính c a NHTM Ch‹ tiêu cơb#n ñi ñánh giá ch+t lư)ng tín dzng là ch‹ s tài s#n có ñ ng:

Tmng giá tr{ tài s#n có ñ ng trong kỳCh‹ s tài s#n = ••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••

có ñ ng Tmng giá tr{ tài s#n có trong kỳ

Vki ch‹ tiêu này, ngư|i ta có thi nh$n xét mwc ñf c a tài s#n có ñ ng nóichung trong mft th|i kỳ nh+t ñ{nh c a mft NH Khi tmng h)p các kho#n n) c amft th|i kỳ nào ñó n!u nó bpng ho—c lkn hơn 50% v n c a NH thì có thikh¨ng ñ{nh kh# năng thanh toán và kh# năng sinh l|i c a NH này ñang b{ suyy!u, n!u không có gi#i pháp thích h)p có thi džn tki s% phá s#n c a NH ñó

Trang 30

Phân tắch ch+t lư)ng tài s#n có còn ựư)c ựánh giá trên góc ựf tài s#nự#m b#o c a kho#n vay Vì tài s#n ự#m b#o góp phln làm nhẹ mwc ựf nghiêm

tr ng c a tài s#n ự ng Và tình trrng ngori h i thi hi n giá tr{ tài s#n có ựánhgiá bpng ngori t u trrng thái trư|ng th! hay ựo#n th!, ựi bi!t ựư)c nguy cơ

r i ro có thi gỞp trong kinh doanh ngori h i c a NH

Vi c phân tắch và ựánh giá ve diẸn bi!n c a cơ c+u tài s#n n) và tài s#n

có c a mft NHTM ựư)c th%c hi n thông qua b#ng phân tm c a NHTM ựó B#ng phân tm tài s#n n) và tài s#n có c a NHTM ựư)c sỚp x!p theo các kho#nmzc trên cơ su ựó có thi dẸ dàng nh$n th+y tắnh h)p lý c a cơ c+u nguon v n

va tài s#n, tỚ tr ng giva v n ngori t và v n nfi t , tỚ tr ng giva v n ngỚn hrn

và dài hrn, tỚ l giva tài s#n sinh l|i và không sinh l|i, tình trrng không bìnhthư|ng ve s dư tien gqi gi#m liên tzc, s dư n) quá hrn tăng, tmng giá tr{ tàis#n có ự ng không ự#m b#o kh# năng thanh toán, chi phắ có xu th! tăngẦ

cu i cùng các s li u qua b#ng phân tm còn ựư)c dùng ựi tắnh các chỀ s tàichắnh trong phân tắch và x!p lori các NHTM

* đánh giá cơ c3u tài s-n n

Ớ V n huy ựfng ch y!u t( nguon nào

Ớ DiẸn bi!n tăng hay gi#m c a v n theo kỳ hrn và lãi su+t

Ớ Kh# năng huy ựfng v n hi n tri và tương lai

Ớ Uy tắn c a NH trên th{ trư|ng

* đánh giá cơ c3u tài s-n có

Ớ TỚ tr ng tài s#n có sinh l|i / Tmng tài s#n

Tài s#n có sinh l|i: nhvng tài s#n có mang lri thu nh$p cho tm chwc tắndzng bao gom dư n) cho vay có kh# năng thu ựư)c lãi, tien gqi u các tm chwctắn dzng khác, các kho#n hùn v n liên doanh và các kho#n ựlu tư khác

Ớ TỚ tr ng tài s#n có không sinh l|i / Tmng tài s#n

Trang 31

Tài s#n có không sinh l|i: ton qu€ tien m—t, tien gqi d% trv b•t bufc, tàis#n c ñ{nh và các tài s#n có khác.

• T• tr ng tmng dư n) / Tmng tài s#n có

• T• tr ng n) quá hrn / Tmng dư n)

Mft s ch‹ tiêu ñánh giá cơ c+u hort ñfng c a NHTM:

Tín d5ng và ñAu tư / T ng tài s-n

Trong hort ñfng c a NHTM thì cơ c+u ve tín dzng luôn luôn chi!m t• tr nglkn hơn hort ñfng ñlu tư ð—c ñiim c a ñlu tư ñó là hort ñfng theo nguyên t•cl|i cùng hưung và l’ cùng ch{u M—t khác vai trò c a NHTM là džn v n t( nơith(a sang nơi thi!u, ñáp wng nhu vlu ve v n cho nen kinh t! N!u t• l ñlu tưlkn ñong nghĩa vki r i ro sŽ cao Do v$y các NHTM hort ñfng theo quy ñ{nh veñ#m b#o các t• l này u mwc cho phép trên tmng tài s#n c a mình

Khi nghiên cwu, cln xem xét các ch‹ tiêu này #nh hưung như th! nàotrong hort ñfng c a NH, t( ñó ñưa ra quy!t ñ{nh cln tăng hay gi#m các t•

l này trong chi!n lư)c cơ c+u lri c a các NHTM nhpm ñ#m b#o hi u qu#hort ñfng cho NH

Ho t ñ&ng phi tín d5ng / tín d5ng

Bên crnh hort ñfng truyen th ng c a NHTM là tín dzng thì các hort ñfngphi tín dzng cũng ngày càng phát triin, góp phln làm tăng thu nh$p cho NHr+t ñáng ki

Các hort ñfng phi tín dzng như: b#o lãnh, bao thanh toán, u• thác, môigiki…Tuy nhiên nhvng hort ñfng này thư|ng không thi lkn hơn hort ñfngtín dzng bui như v$y l)i nhu$n mang lri cho các NHTM sŽ không lkn Thôngthư|ng nhvng hort ñfng này ñeu có thu phí nhưng không ñáng ki

Tín d5ng / ñAu tư

V n tín dzng chi!m t• tr ng càng cao ph#n ánh vai trò c a NH ñ i vkiphát triin kinh t! ngày càng tăng Tuy nhiên, ñ#m b#o cho nen tài chính phát

Trang 32

triin cân ñ i cln ph#i ñ#m b#o h)p lý giva kênh tài chính tr%c ti!p và kênh tàichính gián ti!p ñi tránh hort ñfng ngân hàng cung wng v n mft cách quá t#igây nhieu r i ro cho h th ng tài chính.

Cơ c3u tín d5ng ph-i phù h p ðư)c thi hi n trên các tiêu thwc phân bmkhác nhau: theo kỳ hrn, theo thành phln kinh t!, theo ngành, theo vùng lãnhthm, theo quy mô doanh nghi p…

* Các tZ l ph-n ánh kh- năng sinh lIi trong ho t ñ&ng ngân hàng:

T• l thu nh$p trên v n Thu nh$p sau thu!

ch su hvu (ROE) = •••••••••••••••••••••••••••••••

V n ch su hvuCh‹ s này là h s ño lư|ng hi u qu# sq dzng c a mft ñong v n t% có.N!u ROE quá lkn so vki ROA chwng tœ v n t% có c a NH chi!m t• tr ng nhœ

so vki tmng nguon v n Vi c huy ñfng v n quá nhieu có thi #nh hưung ñ!n s%lành mrnh trong kinh doanh c a NH

T• l thu nh$p trên Thu nh$p sau thu!

tmng tài s#n (ROA) = •••••••••••••••••••••••••••••••

Tmng tài s#nCh‹ s này cho phép xác ñ{nh hi u qu# kinh doanh c a mft ñfng tài s#n

có ROA lkn chwng tœ hi u qu# kinh doanh c a NH t t, cơ c+u tài s#n c a NHh)p lý Nhưng n!u ROA quá lkn thì r i ro lri có thi x#y ra bui lŽ l)i nhu$ncao bao gi| cũng song hành vki r i ro lkn Vì v$y vi c so sánh ROA giva các

kỳ hrch toán ñ i chi!u vki s% di chuyin các lori tài s#n có có thi rút ranguyên nhân thành công ho—c th+t bri c a NH

Lãi bình quân ñlu ra = Tmng thu nh$p lãi / Tmng tài s#n có sinh l|i

Trang 33

Ch‹ s này nhpm xác ñ{nh cơ c+u c a thu nh$p ñi có nhvng bi n phápphù h)p nhpm tăng l)i nhu$n c a NHTM ñong th|i có thi kiim soát ñư)c r i

ro trong kinh doanh

L)i nhu$n ròng / tmng thu nh$p

Ch‹ s này cho bi!t hi u qu# c a mft ñong thu nh$p ñong th|i ñánh giá hi uqu# qu#n lý thu nh$p c a NH Ch‹ s này cao chwng tœ NH ñã có nhvng bi npháp tích c%c trong vi c gi#m chi phí và tăng thu nh$p

Như v$y thông qua các ch‹ s ñi ph#n ánh hort ñfng c a mft NHTM.T( ñó ñánh giá cơ c+u hort ñfng có hi u qu# hay không nhpm ñưa ra nhvnggi#i pháp hvu hi u cho các NHTM

1.2.2.3 Cơ c1u t5 ch6c

Cơ c+u tm chwc c a mft NHTM có #nh hưung r+t lkn ñ!n hi u qu# hortñfng c a NH Mft ñieu ki n cln thi!t trong các phương thwc tm chwc áp dzng ñ ivki các Ngân hàng là vi c tách brch nhi m vz và quyen hrn S% tách brch này baogom s% tách brch ve m—t chwc năng và s% tách brch ve cán bf nhân viên

Trong mft ngân hàng thương mri, có hai chwc năng ñiin hình nh+t làc+p tín dzng và kinh doanh nguon v n C# hai lĩnh v%c này sŽ ñư)c sq dzng

Trang 34

như là hai ủiim tham chi!u trong phln minh hor nhvng chu}n m%c t i thiiu

ủ i vki cơ c+u tm chwc cln ph#i cú ủ i vki mft NHTM

Tuỳ theo ủ—c ủiim cz thi c a t(ng NHTM mà cú nhvng cơ c+u tm chwckhỏc nhau Hai mụ hỡnh dưki ủõy ủri di n cho hai mụ hỡnh cơ c+u phm bi!n

c a NHTM trờn th! giki

Sơ ủd1.1: Mụ hỡnh tw ch c c!a NHTM ủơn giGn[49]

Các th nh viên quản lý cao cấp (bao gồmChủ tịch Hội đồng quản trị v Tổng giám đốc)

Bộ phận cho

vay

Bộ phận giaodịch v kế toán

Bộ phận marketing

v huy động vốn

Bộ phận tínkhác

Tín khác cánhân

mắc)

Trang 35

Sơ ủd 1.2: Mụ hỡnh tw ch c c!a NHTM hi4n ủ i [49]

Hội đồng quản trị: Ban điều h nh cao cấp – Chủ tịch hội đồng quản trị, tổng

giám đốc hoặc cán bộ điều h nh cao cấp v các phó tổng giám đốc cao cấp

trường tiền tệ v quản lý

danh mục đầu tư

Phòng bất động sản thương mại Phòng doanh nghiệp Phòng thẻ tín dụng Nhóm các ngân h ng

th nh viên Nhóm kiểm tra các khoản vay Nhóm tạo lập các khoản

cho vay

Bộ dịch vụ ngân h ng các nhân Dịch vụ tín khác Phòng dịch vụ chuyên nghiệp v điều h nh Phòng cho vay mua nh Phòng dịch vụ khách h ng Phòng tiền gửi an to n Nhóm dịch vụ tư vấn Phòng ngân h ng di động Phòng marketing

Nhóm văn phòng nước ngo i

T i trợ thương mại

Cho vay đa quốc gia

Phòng kiểm soát v kiểm toán Phòng quản lý chi nhánh Phòng nhân lực

Phòng thanh toán Phòng chứng khoán Nhóm pháp chế

Trang 36

Có thi dẸ dàng nh$n th+y Ngân hàng hi n ựri luôn luôn có l)i th!hơn hẽn so vki NH nhỦ và lrc h$u Do phzc vz trên nhieu th{ trư|ng vkinhieu d{ch vz khác nhau, các NH mrnh thư|ng ựư)c ựa drng hoá t t hơnc# ve v{ trắ ự{a lý và lori hình s#n ph}m, nh| ựó hrn ch! ựư)c nhvng r i rotrong nen kinh t!.

Trong nhvng năm gln ựây hlu h!t các NHTM ựeu có xu hưkng pháttriin thành nhvng mô hình NH hi n ựri, ựa năng đó là cơ c+u tm chwc theohưkng tăng cư|ng m i quan h giva bf ph$n qu#n lý và bf ph$n ựieu hành,phân ự{nh các phòng ban theo ự i tư)ng khách hàng, k!t h)p s#n ph}m d{ch

vz, nâng cao hi u qu# qu#n lý và mu rfng mrng lưki ngân hàng

1.2.2.4 Cơ c1u nhân l9c

đi mft NHTM có ự l%c crnh tranh trong nen kinh t!, bên crnh nhvngy!u t như năng l%c tài chắnh mrnh, mô hình tm chwc hi n ựri, thì cơ c+u nhânl%c ph#i ự#m b#o h)p lý và hi u qu# Có thi nói trình ựf c a nhân viên ngânhàng ựóng vai trò r+t quan tr ng ự i vki các NHTM, ựỞc bi t là các NH hi nựri hi n nay Y!u t con ngư|i góp phln ự#m b#o s% hort ựfng hi u qu# c a

NH hort ựfng trong mft th{ trư|ng và môi trư|ng công ngh liên tzc pháttriin thay ựmi Vắ dz, cùng vki quá trình phi qu#n lý hoá c a các qu c gia trênth! giki và s% gia tăng s lư)ng các ự i th crnh tranh mà các NH ph#i ự imỞt, ngày càng nhieu NH ựư)c ựieu hành theo hưkng th{ trư|ng và hưkng tki

vi c tăng doanh s hort ựfng Ớ ph#n ánh nhanh chóng vki s% thay ựmi trongnhu clu c a khách hàng và vki nhvng thách thwc t( các ự i th crnh tranh

Xu hưkng này bufc nhà qu#n lý NH ph#i chú ý hơn tki hort ựfng Marketing

và nhvng ph#n wng t( phắa cm ựông Nhvng hort ựfng mki này ựòi hỦi NHph#i có mft ựfi ngũ nhân viên qu#n lý có thi ựlu tư th|i gian và có năng l%ctrong vi c kh#o sát nhu clu, phát triin các d{ch vz mki thay ựmi các d{ch vz cũcho phù h)p vki nhu clu c a khách hàng.[49]

Trang 37

Hi n nay do swc ép c a hfi nh$p và toàn clu hoá, hort ñfng c a NHTM

có tính nhry c#m cao do kinh doanh tien t , tiêu chí c a mft NH là kinhdoanh ña năng, cung c+p nhieu s#n ph}m d{ch vz hi n ñri, wng dzng ñư)c cácthành t%u c a công ngh thông tin Do v$y các NH có xu hưkng trong cơ c+unhân l%c c a mình là ph#i tro d%ng ñư)c ñfi ngũ cán bf qu#n lý tinh thôngnghi p vz, qu#n lý giœi và th%c s% năng ñfng

M’i NHTM trong nen kinh t! hi n ñri cln ph#i xây d%ng cho mình mftchi!n lư)c ñào tro nguon nhân l%c dài hrn – ðây là ñiim m+u ch t mà trong

cơ c+u nhân l%c các NH thư|ng quan tâm tki Vi c c ng c và nâng cao ch+tlư)ng cán bf ñ năng l%c qu#n lý trong b i c#nh hfi nh$p kinh t! và toàn cluhoá, vvng ve chính tr{, tinh thông nghi p vz ngân hàng và các nhry bén vkicác v+n ñe kinh t! khác, có kh# năng sq dzng ngori ngv, phong cách hi n ñri,tác phong công nghi p, k• lu$t cao và ñ—c bi t n•m vvng k€ năng qu#n lý.Xây d%ng ñư)c ñfi ngũ cán bf như v$y trong cơ c+u c a mình sŽ góp phlnnâng cao ch+t lư)ng và hi u qu# hort ñfng c a các NH trong xu th! hfi nh$p

và toàn clu hoá nen kinh t! hi n nay

1.2.3 Nh:ng khuynh hư;ng nh hư<ng ñ=n cơ c1u c a các ngân hàng

Cơ c+u NHTM có thi thay ñmi do nhieu nhân t gây ra Nhvng thay ñmi

#nh hưung ñ!n cơ c+u ngân hàng như:

Quá trình toàn cAu hoá v kinh t và toàn cAu hóa ngân hàng Quátrình t% do hoá, toàn clu hoá nen kinh t! th! giki ñang phát triin ngày càngmrnh mŽ c# ve quy mô và t c ñf Toàn clu hoá kinh t! cùng vki s% pháttriin mrnh mŽ c a công ngh thông tin ñã tro ra s% liên k!t th{ trư|ng hànghóa, d{ch vz và tài chính xuyên biên giki Song song ñó s% bành trưkng ñ{a

lý và h)p nh+t các ngân hàng cũng ñã vư)t ra khœi ranh giki lãnh thm c amft qu c gia và lan rfng ra vki quy mô toàn clu Các ngân hàng mrnh nh+ttrên th! giki crnh tranh vki nhau trên t+t c# các lzc ñ{a M—t khác xu hưkng

Trang 38

hi n nay là hfi nh$p, do v$y vi c cho phép nhvng ngân hàng u nưkc này suhvu và qu#n lý chi nhánh ngân hàng u nưkc kia là hoàn toàn có thi ðieunày ñòi hœi t+t y!u t+t c# các ngân hàng ñeu ph#i s«n sàng có s% chu}n b{

ñi “toàn clu hoá ” Th$m chí cln ph#i thay ñmi toàn bf cơ c+u th%c tri n!ucln thi!t Như v$y cơ c+u ngân hàng ch{u #nh hưung cũng như yêu clu c anen kinh t! hfi nh$p r+t lkn

Tác ñ&ng c a các quy ñ6nh ñCi v i ho t ñ&ng ngân hàng Ngân hàngthương mri kinh doanh tien t , mft trong nhvng lĩnh v%c nhry c#m và có tácñfng hlu h!t ñ!n các lĩnh v%c trong nen kinh t! Do v$y hort ñfng c aNHTM cũng b{ lu$t pháp kiim soát mft cách ch—t chŽ bui nhvng quy ñ{nhriêng trong hort ñfng c a mình Ve tmng thi, nhvng quy ñ{nh ràng bufc nàytro thu$n l)i cho các NHTM trong vi c hrn ch! và phòng ch ng nhvng r i rox}y ra Tuy nhiên, vì mzc ñích kinh doanh c a NHTM là l)i nhu$n, do v$ytrong mft s trư|ng h)p thì nhvng quy ñ{nh này lri chính là nhvng rào c#ntrong vi c tro ra l)i nhu$n ñ i vki NH Theo lý thuy!t qu#n lý c a nhà kinh t!

h c George Stigler thì các công ty trong nhvng ngành ch{u s% qu#n lý ch—t chŽthư|ng tìm cách thoát khœi hàng rào quy ñ{nh, tro ra l)i nhu$n mang tính ñfcquyen bui vì th%c t! là các quy ñ{nh thư|ng ngăn c#n s% gia nh$p c a cáccông ty khác vào nhvng ngành ñư)c kiim soát Như v$y vi c thay ñmi các quyñ{nh c a lu$t pháp ñ i vki ngành kinh doanh ñ—c thù là các NHTM là r+t khókhăn Th$m chí nen kinh t! càng phát triin và hi n ñri thì nhvng quy ñ{nh nàycàng có xu hưkng ch—t chŽ hơn Do ñó ñi thích nghi vki nhvng quy ñ{nh, cácngân hàng ph#i thay ñmi cơ c+u c a mình cho phù h)p nhpm t i ña hoá hi uqu# hort ñfng c a mình

S: gia tăng c nh tranh ð—c trưng c a NHTM là cung c+p các s#nph}m d{ch vz Vì v$y crnh tranh có s% tác ñfng lkn ñ i vki các Ng©n h ngcũng ch y!u liên quan ñ!n d{ch vz như giá c#, ch+t lư)ng phzc vz, thương

Trang 39

hi u và lòng tin khách hàng ð—c bi t s% crnh tranh trong lĩnh v%c d{ch vz tàichính này ngày càng tru nên quy!t li t khi ngân hàng và các ñ i th crnhtranh mu rfng thêm các danh mzc d{ch vz Bên crnh các d{ch vz truyen th ngthì các d{ch vz hi n ñri và ti n ích ñư)c các ngân hàng ngày càng quan tâm.Th$m chí lĩnh v%c cung c+p d{ch vz tài chính này không ch‹ các Ng©n h ngñfc quyen mà còn có r+t nhieu tm chwc khác cùng crnh tranh như các hi p hfitín dzng, các công ty kinh doanh chwng khoán, công ty tài chính và các tmchwc b#o hiim Áp l%c crnh tranh ñóng vai trò như mft l%c ñ}y tro ra s% pháttriin d{ch vz cho tương lai ðieu này ñòi hœi các Ng©n h ng ph#i tính ñ!n ñi

có thi l%a ch n cho mình mft hưkng ñi cũng như cơ c+u thích h)p ñi tro ras#n ph}m d{ch vz t i ưu và hi u qu#.[16]

S: bùng n c a công ngh hi.n ñ i: Cùng vki quá trình toàn clu hóa,khu v%c hoá là s% phát triin c a công ngh thông tin và vi‰n thông Côngngh thông tin góp phln làm cho th{ trư|ng hort ñfng hi u qu# hơn, ñong th|icũng ñóng góp vào vi c toàn clu hoá quá trình s#n xu+t và phát triin c a th{trư|ng v n Công ngh thông tin vư)t qua nhvng kho#ng cách ve ñ{a lý vàth|i gian làm cho các nhà cung c+p ph#n wng nhanh chóng ñ i vki s% thay ñmi

c a khách hàng ði sq dzng có hi u qu# quá trình t% ñfng hoá và nhvng ñmimki công ngh ñòi hœi các ngân hàng ph#i có cơ c+u h)p lý và ñ l%c c# ve tàichính lžn nhân l%c Dù công ngh có phát triin ñ!n mwc ñf nào thì vai trò c acon ngư|i cũng không thi thi!u Th%c t! cho th+y công ngh càng hi n ñri thìnhân l%c cũng ph#i hi n ñri theo nhpm ñi áp dzng nhvng công ngh ñó Dov$y ñây cũng là mft trong nhvngy!u t tác ñfng ñ!n cơ c+u c a Ngân hàng

Chi n lư c phát triOn h thCng Mft khi các NHTM trong nen kinh t!hort ñfng không có hi u qu# Các nhà qu#n tr{ ngân hàng ph#i nghĩ tki vi csáp nh$p ho—c phá s#n NH Tuỳ t(ng chi!n lư)c cz thi m’i ngân hàng sŽ cónhvng thay ñmi khác nhau trong cơ c+u th%c tri c a mình Tuy nhiên chi!n

Trang 40

lư)c phỏt triin cỏc NH khụng ch‹ ủư)c xõy d%ng trong ng•n hrn mà cú thidài hrn Trong th|i gian ủú do cú s% tỏc ủfng c a nhieu y!u t bờn ngoài nhưmụi trư|ng kinh t!, chớnh tr{, lu$t phỏp, làm cho vi c th%c hi n cỏc chi!nlư)c dài hrn c a NH g—p khú khăn ðieu này cú tỏc ủfng và #nh hưung r+tlkn ủ!n cơ c+u th%c tri c a cỏc NH.

1.3 Cơ c.u l i cỏc NHTM

1.3.1.Khỏi ni m cơ c1u l i

Cơ c3u l i là quỏ trỡnh thay ủ i, s)p x p, t ch c l i Ngõn hàng; qua

ủú thay ủ i cơ c3u hi.n t i nhBm nõng cao hi.u qu- ho t ủ&ng và c ng cC s c

m nh, tăng cưIng v6 th c a ngõn hàng cho phự h p v i yờu cAu th6 trưIng

Cơ c+u lri bao gom cơ c+u ve tài chớnh, cụng ngh , mrng lưki, qu#n tr{ủieu hành, tm chwc, nhõn l%c… ho—c cú khi ch‹ là mft nfi dung trong s ủú

Khi cỏc ngân h ng hoạt động khụng cú hi u qu#, mụ hỡnh, cơ c+u tmchwc c a ngõn hàng khụng cũn phự h)p, khụng ủỏp wng ủư)c nhu clu cao c anen kinh t! ho—c ủang b{ ỏp l%c crnh tranh, hfi nh$p… ủũi hœi NHTM ph#i

cơ c+u lri ngõn hàng c a mỡnh V+n ủe cơ c+u lri cú thi là mụ hỡnh su hvu (ủóh)p lý chưa ủi t( ủú l%a ch n mụ hỡnh hi u qu# hơn); ve cỏc lĩnh v%c cụngngh , v n, kh# năng qu#n tr{, nhõn l%c, tm chwc,… Vki mzc tiờu cu i cựng làủưa cỏc NHTM hort ủfng cú hi u qu# nh+t

Cỏch hiiu này cũn ủư)c hiiu khỏc nhau ủ i vki t(ng lori hỡnh su hvukhỏc nhau trong t(ng giai ủorn phỏt triin ð i vki cỏc Ngân h ng cú hỡnhthwc su hvu khỏc nhau thỡ cơ c+u lri cũng khỏc nhau Trong cơ ch! bao c+p,cỏc NHTMNN hàng năm ủư)c nhà nưkc giao ch‹ tiờu k! horch kinh doanhnờn mzc tiờu kinh doanh là l)i nhu$n khụng ủư)c chỳ tr ng Do v$y, v+n ủetỏi cơ c+u gln như khụng cú, cú chăng ch‹ là s% thay ủmi tm chwc ve lónh ủrodoanh nghi p Cũn trong cơ ch! th{ trư|ng, cỏc Ngân h ng hort ủfng t% chủỏp wng theo yờu clu c a th{ trư|ng nờn mzc tiờu chi!n lư)c kinh doanh và

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:14

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Phạm Thanh Bình (2006), Nâng cao năng lực cạnh tranh của hệ hống NHTM VN trong ủiều kiện hội nhập kinh tế quốc tế, tài liệu Hội thảo khoa học về Vai trũ của hệ thống ngõn hàng trong 20 năm ủổi mới ở Việt nam. Tháng 1/2006 – Hà nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nâng cao năng lực cạnh tranh của hệ hống NHTM VN trong ủiều kiện hội nhập kinh tế quốc tế
Tác giả: Phạm Thanh Bình
Nhà XB: tài liệu Hội thảo khoa học về Vai trũ của hệ thống ngõn hàng trong 20 năm ủổi mới ở Việt nam
Năm: 2006
2. Phạm Thanh Bình, Chủ nhiệm ðề tài nghiên cứu khoa học cấp ngành. Mó số KNH 2002 – 01 , Hiệp ủịnh thương mại Việt nam – Hoa kỳ.Những thỏch thức và cơ hội ủối với hệ thống Ngõn hàng Việt nam Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những thỏch thức và cơ hội ủối với hệ thống Ngõn hàng Việt nam
Tác giả: Phạm Thanh Bình
Nhà XB: Hiệp ủịnh thương mại Việt nam – Hoa kỳ
Năm: 2002
6. Chớnh phủ (2002), Nghị ủịnh của Chớnh phủ về quản lý và xử lý nợ tồn ủọng ủối với DNNN, (69/2002/Nð – CP) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị ủịnh của Chớnh phủ về quản lý và xử lý nợ tồn ủọng ủối với DNNN
Tác giả: Chớnh phủ
Năm: 2002
7. Lờ Vinh Danh (1996), Tiền và hoạt ủộng Ngõn hàng , Nhà xuất bản chính trị quốc gia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiền và hoạt ủộng Ngõn hàng
Tác giả: Lờ Vinh Danh
Nhà XB: Nhà xuất bản chính trị quốc gia
Năm: 1996
8. David cox, biờn dịch (1997), Nghiệp vụ ngõn hàng hiện ủại, Nhà xuất bản chính trị quốc gia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiệp vụ ngõn hàng hiện ủại
Tác giả: David Cox
Nhà XB: Nhà xuất bản chính trị quốc gia
Năm: 1997
10. ðại học kinh tế quốc dân (1993), biên dịch, Frederic S.Miskhin, Tiền tệ ngân hàng &amp; thị trường tài ch ính, Nhà xuất bản khoa học và k ỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiền tệ ngân hàng & thị trường tài chính
Tác giả: Frederic S. Miskhin
Nhà XB: Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật
Năm: 1993
19. Lụât Ngân hàng nhà nước (1997), Nhà xuất bản chính trị quốc gia 20. Frederic S.Miskin, The Economics of Money, Banking, and Financialand Market. New York – 1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Economics of Money, Banking, and Financialand Market
Tác giả: Frederic S. Miskin
Nhà XB: New York
Năm: 1992
22. Lê Hoàng Nga, Trà Liên Hoa (2006), Nợ xấu của NHTM NN Việt nam: Cách nhìn trực diện, Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ, số 19/2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nợ xấu của NHTM NN Việt nam: Cách nhìn trực diện
Tác giả: Lê Hoàng Nga, Trà Liên Hoa
Nhà XB: Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ
Năm: 2006
26. Ngõn hàng Nhà nước Việt nam (2005), Quyết ủịnh của Thống ủốc Ngân hàng Nhà nước ban hành về việc phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phũng ủể xử lý rủi ro tớn dụng trong hoạt ủộng ngõn hàng của tổ chức tín dụng, ( 493/2005/Qð- NHNN Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết ủịnh của Thống ủốc Ngân hàng Nhà nước ban hành về việc phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phũng ủể xử lý rủi ro tớn dụng trong hoạt ủộng ngõn hàng của tổ chức tín dụng
Tác giả: Ngõn hàng Nhà nước Việt nam
Năm: 2005
27. Ngõn hàng Nhà nước Việt nam (2001), Quyết ủịnh của Thống ủốc Ngõn hàng Nhà nước ban hành ðiều lệ mẫu về tổ chức và hoạt ủộng của công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc NHTM, ( 1990/2001/Qð- NHNN Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết ủịnh của Thống ủốc Ngõn hàng Nhà nước ban hành ðiều lệ mẫu về tổ chức và hoạt ủộng của công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc NHTM
Tác giả: Ngõn hàng Nhà nước Việt nam
Năm: 2001
33. Ngân hàng Nhà nước Việt nam (2003), Tài liệu hội thảo về những thách thức của NHTM VN trong cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế, Hà nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu hội thảo về những thách thức của NHTM VN trong cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
Tác giả: Ngân hàng Nhà nước Việt nam
Nhà XB: Hà nội
Năm: 2003
34. Ngân hàng Nhà nước Việt nam (2003), Tài liệu hội thảo Những thách thức của NHTM Việt nam trong cạnh tranh và hội nhập quốc tế Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu hội thảo Những thách thức của NHTM Việt nam trong cạnh tranh và hội nhập quốc tế
Tác giả: Ngân hàng Nhà nước Việt nam
Năm: 2003
35. Ngân hàng Nhà nước Việt nam (2005), Tài liệu hội thảo về tái cơ cấu Ngân hàng thương mại nhà nước Việt nam: thực trạng và triển vọng, Hải phòng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu hội thảo về tái cơ cấu Ngân hàng thương mại nhà nước Việt nam: thực trạng và triển vọng
Tác giả: Ngân hàng Nhà nước Việt nam
Nhà XB: Hải phòng
Năm: 2005
36. Ngân hàng Nhà nước (2005), Chiến lược phát triển dịch vụ ngân hàng ủến năm 2010 và tầm nhỡn 2020, (kỷ yếu hội thảo khoa học). Nhà xuất bản Phương ủụng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chiến lược phát triển dịch vụ ngân hàng ủến năm 2010 và tầm nhỡn 2020
Tác giả: Ngân hàng Nhà nước
Nhà XB: Nhà xuất bản Phương ủụng
Năm: 2005
38. Ngân hàng Nhà nước, Những kinh nghiệm tốt nhất về tái cấu trúc ngân hàng, Tp Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những kinh nghiệm tốt nhất về tái cấu trúc ngân hàng
Tác giả: Ngân hàng Nhà nước
Nhà XB: Tp Hồ Chí Minh
39. Ngõn hàng Nhà nước Việt nam, Bỏo cỏo hoạt ủộng cỏc năm 2001- 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bỏo cỏo hoạt ủộng cỏc năm 2001- 2004
Tác giả: Ngõn hàng Nhà nước Việt nam
42. ðỗ Tất Ngọc, ðổi mới tổ chức hoạt ủộng của NHTM ủể phỏt triển và hội nhập quốc tế, Tài liệu hội thảo “ Những thỏch thức của Ngân hàng thương mại Việt nam trong cạnh tranh và hội nhập quốc tế”, Ngân hàng nhà nước Việt nam, 9/2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ðổi mới tổ chức hoạt ủộng của NHTM ủể phỏt triển và hội nhập quốc tế
Tác giả: ðỗ Tất Ngọc
Nhà XB: Ngân hàng nhà nước Việt nam
Năm: 2003
45. Lờ Xuõn Nghĩa, Một số vấn ủề về chiến lược phỏt triển ngành ngõn hàng Việt nam ủến năm 2010 và ủịnh hướng ủến năm 2020, Tài liệu hội thảo khoa học về Vai trũ của hệ thống ngõn hàng trong 20 năm ủổi mới ở Việt nam. Tháng 1/2006 – Hà nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số vấn ủề về chiến lược phỏt triển ngành ngõn hàng Việt nam ủến năm 2010 và ủịnh hướng ủến năm 2020
Tác giả: Lờ Xuõn Nghĩa
Nhà XB: Tài liệu hội thảo khoa học về Vai trũ của hệ thống ngõn hàng trong 20 năm ủổi mới ở Việt nam
Năm: 2006
46. Lê Xuân Nghĩa (2004), Những vướng mắc và một số giải pháp thực hiện thành cụng cổ phần hoỏ NHTM NN , Tạp chớ NH số chuyờn ủề Cổ phần hoỏ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những vướng mắc và một số giải pháp thực hiện thành cụng cổ phần hoỏ NHTM NN
Tác giả: Lê Xuân Nghĩa
Nhà XB: Tạp chớ NH số chuyờn ủề Cổ phần hoỏ
Năm: 2004
47. Phạm Chớ Quang (2000), Cạnh tranh trong hoạt ủộng ngõn hàng giai ủoạn hiện nay, Tạp chớ NH, số 6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cạnh tranh trong hoạt ủộng ngõn hàng giai ủoạn hiện nay
Tác giả: Phạm Chớ Quang
Nhà XB: Tạp chớ NH
Năm: 2000

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w