Tính oxi hoá, tính háo nước, dẫn ra được những PTHH cho những t/c này - Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sống - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, kỹ năng làm BT định[r]
Trang 1
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS MỸ HÒA
GIÁO ÁN
Môn: Hóa Học 9
GV: ………
Tổ: Hoá – Sinh
Năm học: 2011 -2011
Trang 2Cả năm: 37 tuần x 2 tiết/tuần = 74 tiết
Học kỳ 1: 19 tuần x 2 tiết/tuần = 38 tiết Học kỳ 2: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
HỌC KỲ I
Tiết 1: Ôn tập đầu năm
CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 2: Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit
Tiết 3, 4: Một số oxit quan trọng
Tiết 5: Tính chất hoá học của axit
Tiết 6, 7: Một số axit quan trọng
Tiết 8: Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
Tiết 9: Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit
Tiết 10: Kiểm tra viết
Tiết 11: Tính chất hoá học của bazơ
Tiết 12, 13: Một số bazơ quan trọng
Tiết 14, Tính chất hoá học của muối
Tiết 15: Tính chất hoá học của muối luyện tập
Tiết 17: Một số muối quan trọng
Tiết 18: Phân bón hoá học
Tiết 19: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Tiết 20: Luyện tập chương 1
Tiết 21: Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối
Tiết 22: Kiểm tra viết
CHƯƠNG II: KIM LOẠI
Tiết 23: Tính chất vật lý chung của kim loại
Tiết 24: Tính chất hoá học của kim loại
Tiết 25: Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Tiết 26: Nhôm
Tiết 27: Sắt
Tiết 28: Hợp kim Sắt: Gang, thép
Tiết 29: Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
Tiết 30: Luyện tập chương 2
Tiết 31: Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm, sắt
CHƯƠNG III: PHI KIM SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Trang 3Tiết 32: Tính chất chung của phi kim
Tiết 33, 34: Clo
Tiết 35: Cacbon
Tiết 36: Các oxit của cacbon
Tiết 37: Ôn tập học kỳ I (bài 24)
Tiết 38: Kiểm tra học kỳ I
HỌC KỲ II
Tiết 39: Axit cacbonic và muối cacbonat
Tiết 40: Silic Công nghiệp Silicat
Tiết 41, 42: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Tiết 43: Luyện tập chương 3
Tiết 44: Thực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
CHƯƠNG IV: HIDROCACBON - NHIÊN LIỆU
Tiết 45: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
Tiết 46: Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Tiết 47: Kiểm tra viết
Tiết 48: Metan
Tiết 49: Etilen
Tiết 50: Axetilen
Tiết 51, 52: Benzen
Tiết 53: Dầu mỏ và khí thiên nhiên
Tiết 54: Nhiên liệu
Tiết 55: Luyện tập chương 4
Tiết 56: Thực hành: Tính chất hoá học của hidrocacbon
CHƯƠNG V: DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON POLIME
Tiết 57: Rượu etylic
Tiết 58, 59: Axit axetic
Tiết 60: Mối liên hệ giữa etylen, rượu etylic và axit axetic
Tiết 61: Kiểm tra viết
Tiết 62: Chất béo
Tiết 63: Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo
Tiết 64: Thực hành: Tính chất của rượu và axit
Tiết 65: Glucozơ
Tiết 66: Saccarozơ
Tiết 67: Tinh bột và xenlulozơ
Tiết 68: Protein
Trang 4Ngày soạn: 16/ 08/ 2010
Ngày ôn tập: 19/ 08/ 2010
Tiết 1: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu ôn tập:
- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8, rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng lập công thức
- Ôn lại các bài toán về tính theo CT và tính theo PTHH, các khái niệm về dung dịch,
độ tan, nồng độ dd
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về nồng độ ddịch
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi
HS: Ôn tập lại các kiến thức ở lớp 8
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Dặn dò đầu năm:
3) Nội dung ôn tập:
GV phát phiếu học tập, HS làm bài tập, GV điều chỉnh, sửa chữa chấm điểm cho các em
1) Hãy viết CTHH của các chất
sau và phân loại chúng: Kali
cacbonat, Đồng (II) oxit, Lưu
huỳnh trioxit, Axit sunfuric,
Magie nitrat, Natri hiđroxit
2) Ghi tên, phân loại các hợp
chất sau: Na2O, SO2, HNO3,
CuCl2, Fe2(SO4)3, Mg(OH)2
3) Hoàn thành các PTHH sau:
P + O2 -> ?
Fe + O2 -> ?
Zn + ? -> ? + H2
CuO + ? -> Cu + ?
Na + ? -> ? + H2
4) Tính thành phần phần trăm
1) Kali cacbonat: K2CO3 : Muối Đồng (II) oxit: CuO : Oxit bazơ Lưu huỳnh trioxit: SO3 : Oxit axit Axit sunfuric: H2SO4 : Axit Magie nitrat: Mg(NO3)2 : Muối Natri hidroxit: NaOH : Bazơ
2) Na2O: Natri oxit : Oxit bazơ
SO2: Lưu huỳnh dioxit : Oxit axit HNO3: Axit nitric : Axit CuCl2: Đồng (II) clorua : Muối
Fe2(SO4)3: Sắt (III) sunfat : Muối Mg(OH)2: Magie hidroxit : Bazơ
3) 4P + 5O2 2P2O5 3Fe + 2O2 Fe3O4
Zn + 2HCl ZnCl2 +H2 CuO + H2 Cu + H2O 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
4) M NH4NO3 = (14.2) + (1.4) + (16.3)
Trang 5các nguyên tố có trog NH4NO3 ?
5) Hoà tan 2,8g sắt bằng dd HCl
2M vừa đủ
a) Tính thể tích dd HCl cần
dùng ?
b) Tính thể tích khí thoát ra (ở
đktc ) ?
c) Tính nồng độ mol của dd
sau PƯ ? (Thể tích dd thay đổi
không đáng kể)
= 80 (g) % N = 28 .100% = 35%
80
% H = 4 .100% = 5%
80 % O = 100% - (35% =5% ) = 60%
5) a) nFe = m = 2,8 = 0,05 (mol)
M 56
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Theo PT nHCl = 2nFe = 2 0,05 = 0,1 (mol)
CT : CM = n => V = n = 0,1
V CM 2 = 0,05 (l) b) nH2 = nFe = 0,05 (mol)
vH2 = n 22,4 = 0,05 22,4 = 1,12 (l) c) DD sau PƯ có FeCl2
Theo PT nFeCl2 = nFe = 0,05 (mol)
Vdd sau PƯ = V dd HCl = 0,05 (l)
CM = n = 0,05 = 1 (M)
V 0,05
4) Củng cố:
5) Dặn dò: - Sửa các BT vào vở BT hoá học
- Ôn lại khái niệm oxit
- Phân biệt kim loại và phi kim Phân biệt các loại oxit.
Trang 6Ngày soạn: 20/ 08/ 2010
Ngày giảng: 22/ 08/ 2010
Tiết 2: Chương I:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔCƠ
Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I/ Mục tiêu bài học:
- HS biết được những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra đươc
những PTHH tương ứng với mỗi tính chất
- HS hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính
chất hoá học của chúng
- Vận dụng được những hiểu biết về t/c hoá học của oxit để giải các bài tập định
tính và định lượng
II/ Đồ dùng dạy học:
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút…
Hoá chất: CuO, CaO (Vôi sống), H2O, dd HCl, quì tím
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Nội dung bài mới:
GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit bazơ, oxit axit
GV hướng dẫn HS kẻ đôi vở ghi t/c hoá học của oxit bazơ và oxit axit song song dễ
so sánh
Hoạt động 1: Tính chất hoá học của oxit
*GV: hướng dẫn HS làm TN
Ống 1: bột CuO, Ống 2: mẫu CaO
thêm 2 – 3 ml nước vào 2 ống, lắc nhẹ
nhỏ vài giọt chất lỏng trong 2 ống
nghiệm vào 2 mẫu giấy quì tím quan
sát
HS: viết PTHH và nêu kết luận
- Những oxit bazơ tác dụng với nước ở
điều kiện thường: Na2O, BaO, K2O
HS viết PTHH
*GV: hướng dẫn
I/ Tính chất hoá học của oxit:
1) Oxit bazơ:
a) Tác dụng với nước:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd)
Một số oxit bazơ + nước dd bazơ (kiềm)
b) Tác dụng với axit:
Trang 7Ống 1: một ít CuOđen,
Ống 2: một ít CaOtrắng Nhỏ vào mỗi ống
nghiệm 2 – 3ml dd HCl, lắc nhẹ q sát
HS: viết PTHH nêu kết luận
*GV: giới thiệu: Bằng TN đã CM: một
số oxit bazơ: CaO, BaO, Na2O, K2O
…t/d với oxit axit muối
HS: viết PTHH và kết luận.
*GV: giới thiệu t/c và hướng dẫn HS viết
PTHH
Các gốc axit tương ứng với các oxit axit
thường gặp:
Oxit axit Gốc axit
SO2 = SO3
SO3 = SO4
CO2 = CO3
P2O5 = PO4
*GV: gợi ý HS liên hệ PƯ CO2 với dd
Ca(OH)2
- Hướng dẫn HS viết PTHH
- Thay CO2 bằng SO2, P2O5…xãy ra
PƯ tương tự HS kết luận
*HS: thảo luận nhóm:
- Hãy SS t/c h/học của oxit axit và oxit
bazơ
- Làm BT 1 trang 6 SGK
Hoạt động 2: Phân loại oxit
Dựa vào t/c hoá học người ta chia oxit
thành 4 loại
HS: lấy VD cho từng loại.
CuO(rắn) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(h) Oxit bazơ + Axit Muối + Nước
c) Tác dụng với oxit axit:
BaO(rắn) + CO2(khí) BaCO3(rắn) Một số oxit bazơ + oxit axit Muối
2) Oxit axit:
a) Tác dụng với nước:
P2O5(r) + 3H2O(l) 2H3PO4(dd) Oxit axit + Nước dd Axit
b) Tác dụng với bazơ:
CO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) + H2O(l)
Oxit axit + dd bazơ Muối + Nước
c) Tác dụng với oxit bazơ: (đã xét ở phần 1)
II/ Khái quát về sự phân loại oxit:
1/ Oxit bazơ: Na2O, CaO…
2/ Oxit axit: SO2, P2O5… 3/ Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO… 4/ Oxit trung tính: CO, NO
4) Củng cố: BT: 2,3 trang 6 SGK
5) Dặn dò: Làm các BT 4, 5, 6 trang 6 SGK
* Chuẩn bị bài mới: - Các tính chất của CaO ?
- Ứng dụng và sản xuất CaO ?
Trang 8Ngày soạn: 24/ 08/ 2010
Ngày giảng: 26/ 08/ 2010
Tiết 3: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
Bài 2: A/ Canxi oxit
I/ Mục tiêu bài học:
- HS hiểu được những t/c hoá học của Canxi oxit ( CaO)
- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit
- Biết được các PP điều chế CaO trong PTN và trong CNghiệp
- Rèn luyện kỹ năng viết các PTHH của CaO và khả năng làm các BT hoá học
II/ Đồ dùng dạy học:
Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2
Dụng cụ: Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, tranh ảnh lò nung vôi trong
CN và thủ công
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các t/c hoá học của oxit bazơ, Viết PTHH minh hoạ ?
- Làm BT 1 trang 6 SGK
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất của Canxi oxit
*GV: yêu cầu HS quan sát một mẫu CaO
và nêu t/c vật lí cơ bản
*GV: khẳng định CaO là oxit bazơ có
các t/c của oxit bazơ hãy thực hiện
một số TN để chứng minh
HS: làm TN:
- Cho 2 mẫu nhỏ CaO vào ống ngh 1& 2
- Nhỏ từ từ H2O vào ống nghiệm 1 (đũa
thuỷ tinh trộn đều )
- Nhỏ dd HCl vào ống nghiệm 2
*HS: nhận xét hiện tượng và viết PTHH
(ống nghiệm 1)
+ PƯ CaO với nước: PƯ tôi vôi
+ Ca(OH)2 tan ít, phần tan tạo thành dd
bazơ
+ CaO hút ẩm mạnh làm khô nhiều
I/ Tính chất của Canxi oxit:
1) Tính chất vật lí:
CaO: chất rắn, màu trắng, t0nc = 2585oC
2) Tính chất hoá học:
a) Tác dụng với nước: (PƯ tôi vôi)
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(r)
Ca(OH)2 tan ít trong nước, phần tan tạo thành dd bazơ
Trang 9chất *GV: gọi HS nhân xét hiện tượng và
viết PTHH (ống nghiêm 2)
CaO khử chua đất trồng trọt, xử lí nước
thải của nhiều nhà máy hoá chất
*GV: CaO trong KK ở nho thường hấp
thụ CO2 tạo CaCO3 Viết PTHH và
kết luận
Hoạt động 2: Ứng dụng của CaO
HS: nêu các ứng dụng của CaO
Hoạt động 3: Sản xuất CaO
HS: thảo luận:
- Trong thực tế người ta sản xuất CaO từ
ng/liệu nào ?
- Than cháy toả nhiều nhiệt Viết
PTHH
- Nhiệt sinh ra phân huỹ đá vôi thành vôi
sống
GV: Gọi HS đọc: “ Em có biết”
b) Tác dụng với axit:
CaO(r) + 2HCl (dd) CaCl2 (dd) + H2O (l)
c) Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2 (k) CaCO3 (r)
* Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ.
II/ Ứng dụng:
SGK
III/ Sản xuất CaO:
1/ Nguyên liệu: đá vôi CaCO3
2/ Các PƯHH xảy ra:
C(r) + O2(k) CO2(k) CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
4) Củng cố: 1/ HS viết PTHH cho mỗi biến đổi sau:
Ca(OH)2
CaCl2
CaCO3 CaO Ca(NO3)2
CaCO3
2/ Trình bày PP hoá học nhận biết các chất rắn: CaO, P2O5, SiO2
* Trích mẫu thử cho vào các ống nghiệm
- Rót nước, lắc chất rắn không tan: SiO2
- Nhúng quì tím vào 2 dd còn lại
+ Quì tím hoá đỏ: H3PO4 Chất thử ban đầu: P2O5
+ Quì tím hoá xanh: Ca(OH)2 Chất thử ban đầu: CaO
5) Dặn dò: Làm các BT 1, 2, 3, 4 trang 9 SGK
* Chuẩn bị bài mới: - Tìm hiểu các tính chất của SO2
- Điều chế SO2 trong PTN và trong CN
Trang 10Ngày soạn: 27/ 08/ 2010
Ngày giảng: 29/ 08/ 2010
Tiết 4:
Bài 2: B/ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I/ Mục tiêu bài học:
- HS biết được các t/chất của SO2
- Biết được các ứng dụng của SO2 PP điều chế SO2 trong PTN và trong CN
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH và kỹ năng làm các BT tính toán theo PTHH
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Máy chiếu ( hoặc bảng phụ)
HS: Ôn tập về tính chất hoá học của oxit
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy nêu các tính chất hoá học của oxit axit và viết các PTHH minh hoạ?
- Làm BT 4 trang 9 SGK
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất của SO2
GV: - Giới thiệu các tính chất vật lí
- SO2 có tính chất hoá học của oxit
axit (như ở phần KTBC)
*HS: nhắc lại từng tính chất và viết PTHH
minh hoạ, đọc tên sản phẩm
GV: - DD H2SO3 làm quì tím hoá đỏ
- SO2 gây ô nhiễm không khí, là 1
trong những nguyên nhân gây mưa axit
*HS: - Viết PTHH cho tính chất 2 và 3
SO2 + NaOH ->
SO2 + BaO ->
SO2 + K2O ->
- Đọc tên muối tạo thành
*GV: Các em hãy rút ra kết luận về SO2
qua các tính chất hoá học?
Hoạt động 2: Ứng dụng của SO2
GV: giới thiệu các ứng dụng của SO2
I/ Tính chất:
- SO2: Chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí
- SO2 có tính chất hoá học của oxit axit 1) Tác dụng với nước:
SO2(k) + H2O(l) H2SO3(dd) Axit Sunfurơ
2) Tác dụng với bazơ:
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(r) + H2O(l)
Canxi sunfit 3) Tác dụng với oxit bazơ:
SO2(k) + Na2O(r) Na2SO3(r) Natri sunfit
* Kết luận: SO2 là oxit axit
II/ Ứng dụng:
- Sản xuất H2SO4
Trang 11- SO2 có tính tẩy màu
Hoạt động 3: Điều chế
*GV: giới thiệu cách đ/c SO2 trong PTN:
+ Muối sunfit + axit
+ Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
HS: Viết các PTHH điều chế SO2
*GV: giới thiệu cách đ/c SO2 trong CN
+ Đốt S trong không khí
+ Đốt quặng pirit sắt
HS: - Hoàn thành các PTHH
- Nêu cách thu khí SO2
- Tẩy trắng bột gỗ trong CN giấy
- Làm chất diệt nấm, mối
III/ Điều chế:
1) Trong PTN:
a) Na2SO3(r) + H2SO4(dd)
Na2SO4(dd) + H2O(l) + SO2(k) b) H2SO4(đ, n) + Cu(r)
CuSO4(dd) + H2O(l) + SO2(k) 2) Trong CN:
a) S(r) + O2(k) SO2(k) b) 4FeS2(r+11O2(k) 2Fe2O3(r)+ 8SO2(k)
4) Củng cố: - Làm BT 1 trang 11 SGK
- Bài tập: Cho 12,6g natrisunfit tác dụng vừa đủ với 200ml dd H2SO4 a) Viết PTHH?
b) Tính thể tích khí SO2 thoát ra (ở đktc)?
c) Tính nồng độ mol của dd axit đã dùng?
5) Dặn dò: - BT: 2 6 trang 11 SGK
- Tìm hiểu t/c hoá học của axit
* Hướng dẫn BT 3: CaO có tính hút ẩm (hơi nước) đồng thời là một oxit bazơ (t/d với oxit axit) Do vậy CaO chỉ dùng làm khô H2 ẩm, O2 ẩm.
Trang 12Ngày soạn: 06/ 09/ 2010
Ngày giảng: 09/ 09/ 2010
Tiết 5:
Bài 3: Tính chất hoá học của Axit
I/ Mục tiêu bài học:
- HS biết được các tính chất hoá học chung của axit
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH của axit, kỹ năng phân biệt dd axit với các dd bazơ, dd muối
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm BT tính theo PTHH
II/ Đồ dùng dạy học:
* GV: Bảng phụ, phiếu học tập
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
- Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 loãng, Zn (hoặc Al), dd CuSO4, dd NaOH, quì tím, Fe2O3
* HS: Ôn lại định nghĩa axit
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa, công thức chung của axit?
- Làm BT 2 trang 11 SGK
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hoá học
*GV: hướng dẫn các nhóm HS làm TN:
Nhỏ 1 giọt dd HCl vào mẫu giấy quì tím
HS: quan sát và nêu nhận xét
GV: T/c này giúp ta có thể nh biết dd axit
GV: Treo bảng phụ có nội dung BT
HS: làm BT: Trình bày PP hhọc nh/ biết
Các dd không màu: NaCl, NaOH, HCl
*GV: hướng dẫn các nhóm HS làm TN:
- Cho 1 ít Kloại Al (hoặc Fe, Zn…) vào
ống nghiệm 1
- Cho một ít vụn Cu vào ống nghiệm 2
- Nhỏ 1-2 ml dd HCl (dd H2SO4 loãng )
vào 2 ống nghiệm
HS: Nêu hiện tượng, nhận xét và viết
I/ Tính chất hoá học:
1) Làm đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch axit làm quì tím đỏ
2) Tác dụng với kim loại:
2Al(r) + 6HCl(dd) 2AlCl3(dd) + 3H2(k)
DD axit + nhiều kim loại muối + H2
* Axit HNO3, H2SO4 đặc t/d với nhiều