Bài mới: * Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1:- Gọi 2 em nối tiếp đọc nội dung và yêu cầu bài tập - Yêu cầu trao đổi theo cặp và TLCH: 1b Tìm phần TB, MB, KB trong bài văn Chiếc xe đạp của chú[r]
Trang 116 Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011
Toán
LUYỆN TẬP
I TIÊU : Giúp HS rèn :
- phép chia "#$ %& có () * %& cho %& có "#$ * %&
- +,$ - /0 chia 1 $1 2 3 1 )4 cho 1 %&5 chia "#$ %& cho 1 tích
II
A Bài :
- ; 2 em > ?7 bài 2, 3 SGK
2 ! "#$ :
Bài 1 :
- Yêu F) HS $ làm VT
a) 9 642 b) 39 939
8 557 2/L 4) 29 757
2/L 1) Bài 2 :
- ; HS 8; 8(
- Yêu F) nêu các cách > bài toán tìm
2 %& khi @,$ $1 và )
- Yêu F) HS > 1 trong 2 bài
- ; HS xét
Bài 3:
- ; 1 em 8; 8(
+ P)& tìm %& TBC 9! () %&5 ta
làm $, nào ?
- - Yêu F) HS làm VT
- ; 87 / nhóm trình bày
- xét, ghi 8T"
Bài 4:
- Yêu F) HS nêu cách chia 1 $1 (1
)4 cho 1 %&
- Yêu F) HS $ làm VT
15 423 - 55 297
- C,$ ?) ?U > 8
- Gv V" VBT, xét
LUYỆN THÊM: Hs làm $,$ 2 :W
$ hành
Q*! bài
Bài 1( 97): Tính giá
BÀI 2: Tính theo cách thích [
- 2 em lên
- HS làm VT, 4 em
- \] xét
- 1 em Bài 2:
%& ?] = 2$1 + )4 : 2
%& bé = 2$1 - )4 : 2
- HS làm VT, 2 em cùng lên @> > 2 bài a) 12 017 và 30 489
b) 26 304 và 111 591 Bài 3: >
& toa xe W hàng : 3 + 6 = 9 ( toa )
& hàng do 3 toa xe W là :
14580 x 3 = 43740 (kg)
& hang do 6 toa W là :
13275 x 6 = 79650 kg) Trung bình "a toa W 8L[ %& hàng:
43740 + 79650 : 9 = 13710 (kg)
Đáp số:13 710 kg
Bài 4:- Tính @b hai cách:
HS làm VT, 2 em lên
*( 33164 + 28528): 4 = 15423
* ( 403 494 – 16 415) : 7 = 55297
LUYỆN THÊM Bài 1:
A: 56 : (2 x 4) = 56 : 8 = 7 B: 552 : (8 x 3) = 552 : 8 : 3 = 69 : 3= 23 C: 336 : (7 X 2) = 336 : 7 : 2 = 48 : 2 = 24 Bài 2: * 90 :(5 x 2) = 90 : 10 = 9
* 640 :(8 x 16) = 640 : 8 : 8 : 2 = 80 : 8 : 2
= 10 : 2 = 5
Trang 2CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ
I TIÊU : Giúp HS :
- 8L[ chia "#$ tích cho "#$ %&
- +,$ - /0 vào tính toán $) $5 [ lí
II
- 2 ,) 1 A3 8T HS làm bài 2 III
A Bài :
- ; HS > ?7 bài 1
- Khi chia "#$ %& cho "#$ tích, ta làm $,
nào ?
B Bài *+ : Giới thiệu bài
h Tính và so sánh giá "34 56 ba 78
"-9 :; 2 "-=6 /> ?@ chia -A" cho />
chia)
Gv cho Hs nêu cách chia 1 tích cho 1 %&
h< Tính và so sánh giá "34 56 2 78
"-9 (có *D" "-=6 /> không chia -A" cho
/> chia)
- Ghi 2 BT lên @> :
(7 x 15) : 3 và 7 x (15 : 3)
- Yêu F) HS tính giá $X 2 BT i so sánh
- ; HS xét
- j xét vì sao không tính :(7 : 3) x
15 ?
- l 2 VD trên, HDHS ,$ ?) L SGK
hB ! "#$
Bài 1 :
- ; 1 em 8; yêu F)
- [ ý HS nêu các cách tính
46 ; 60
Bài 2 :
- Yêu F) HS $ làm VT, ; cách
-
Bài 3+ P)& @,$ p! hàng 8q bán bao
nhiêu m ->5 ta làm $, nào ?
- ; 1 em lên @>5 ?] xét
- gv V" VBT, xét
LUYỆN THÊM
HS làm -W $r :
Bài 199 : hãy $ các phép tính
* ( 125 x 40) : 5 * ( 163 x 5886) : 9
* ( 1792 x 16) : 7 * ( 3256 x 240) : 4
C %! dò: xét
- 3 em lên
- 2 em
CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ
- Hs nêu cách chia, xét
(7 x 15) : 3 = 105 : 3 = 35
7 x (15 : 3) = 7 x 5 = 35
Hai giá $X 8' @b nhau
Vì 7 không chia ,$ cho 3
- 2 em nêu, ?] ; $)# lòng
C1: Nhân $L]5 chia sau
C2: Chia $L]5 nhân sau
- HS làm VT, 2 em lên
- Dán ,) lên @>
(25 x 36) : 9 = 25 x (36 : 9) = 25 x 4 = 100
\VS $1 %& -> chia 5
- 2 em cùng bàn trao 81 làm bài
(30 x 5) : 5 = 30 (m)
(5 : 5) x 30 = 30 (m) C2: & mét -> p! hàng 8q bán là;
30 x 5 : 5 = 30 ( m)
Đáp số: 30 m LUYỆN THÊM Bài 199
( 125 x 4) : 5 =500 : 5 = 100
= 163 x 5886 : 9 = 163 x 654 =
= 106602
* = 1792 : 7 x16 = 256 x 16 = 4096
Trang 3\Du v & CÂU
LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
I P0 tiêu :
1 h3$ 8L[ câu y cho @# xác 8X trong câu ( BT1)
2 +L] 8F) @,$ "#$ /7 câu có $l nghi -V và 83$ CH -] các $l nghi -V VS ( BT2, BT3, BT4) @L] 8F) @,$ 8L[ "#$ /7 câu có $l nghi -V L không dùng
II hi dùng /7S - ;
- VS 1 ?] -,$ %z ?U > BT1
- +> 0 -,$ %z 3 câu y 9! BT3
- 3 $U VS 1 ?] 8T HS làm BT4
III ;!$ 8# /7S và ;
1 Bài :
- Câu y dùng 8T làm gì ? Cho VD
- Em @,$ câu y U *
/V) ) nào?
- Cho VD 1 câu y em dùng 8T $
y mình
2 Bài *+
* GT bài: * HD luyện tập
Bài 1:
- ; HS 8; yêu F)
- Yêu F) $ làm bài
- ; HS phát @T) ý ,
- GV dán ?U > BT1 lên @> và ,$
Bài 2 : giảm tải
Bài 3: ; 1 em 8; BT3.Yêu F) HS
$ làm bài
có > không ?
> không ? à ?
Bài 4; HS 8; yêu F)
- Yêu F) 8; ?7 các $l nghi -V W
BT3
- Yêu F) $ làm bài
-
bày
Bài 5:Yêu F) nhóm 2 em $> ?) 5
$> ?U
- ; HS phát @T)
- KL : 5b : nêu ý , 9! LU
nói
5c, e : nêu ý , 8( X
3 j3 dò: xét
- Q)| @X bài 28
- 3 em
- \] xét, @1 sung
LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
Bài 1 a) hái và y= V$ là ai ?
@4L] U ;5 chúng em $LU làm gì ?
c) +, > như thế nào ?
d) +; $} xóm em hay $> /() ở đâu ?
B3.1 em lên @> dùng V màu 7 chân các
- có >
> không
À
- xét bài trên @>
- 2 em trình bày VBT
B4
Có > em ; ?] 1 không ?
Em ; ?] 1 > không ?
Em ; ?] 1 à ?
- 2 em cùng bàn trao
Câu b, c, e không > là câu y vì chúng không > dùng 8T y -( 8() mà mình L!
LUYỆN THÊM:
HS làm tiets 2 –:W $ hành ( trang 101) Câu
A : h, ?]5 em $VS 1 @7 "r$ 8y hoe Em nên y @7 $, nào?
- Mình có $T giúp gì .) 8L[ không?
B: Em
@7
- Q.) có F mình giúp không?
Trang 4. làm -
LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
I MỤC TIÊU
1 HS r" -* V) $7 3 F (MB, TB, KL) 9! "#$ bài - miêu
2 T) vai trò 9! quan sát trong - miêu $> * chi $,$ 9! bài
3 \)S $. ?. dàn ý "#$ 8i mà em thích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- o,) } %z # dung: trình $ miêu $> 1 8s mà em thích
-
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cũ :
- , nào là miêu $>R Nêu V) $7
bài - miêu $>R
2 Bài mới:
* HL] / làm bài $.
Bài 1:- ; 2 em & $, 8; #
dung và yêu F) bài $.
- Yêu F) trao 81 theo 3 và
TLCH:
1b) Tìm F TB, MB, KB trong
bài - -A xe ?J$ 56 chú TL
1b) F thân bài, , xe 87
8L[ miêu $> ntn?
- Phát ,) cho nhóm 4 em
- C,$ ?) ?U > 8
1c) Tác > quan sát , xe 87
@b * giác quan nào ?
1d) Tìm ?U T )S xen ? ?U
miêu $> trong bài -R
- \U T nói lên 8() gì -( tình >"
9! chú L 8& -] , xe?
Bài 2:
- [ ý: $> 1 /i mà em thích
- GV ghi nhanh các ý chính
3 Củng cố - Dặn dò:
- , nào - miêu $>R P)& có
bài - miêu $> hay F chú ý gì?
- xét, tuyên /L
- Q)| @X bài 30
- 2 em nêu
- > ?) nhóm 8k
LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
+ MB:
$) -( , xe 87 9! chú TL +TB:" nó
L 8& -] , xe
+ KB: còn
, xe
+ > các @# có 83 8T" 1 @.$ xe màu vàng, hai cái vành láng bóng, khi l 87 xe ro ro $.$ êm tai + Tình >" 9! chú L -] , xe: lau 9 %7 %5 chú
âu S," ; nó là con ! %r$5 /3 @; $} 8l 80 vào + "r$ nhìn: màu xe, hai cái vành
+ tai nghe: xe ro ro $.$ êm tai + Chú
mình + Chú yêu quý , xe, V$ hãnh / vì nó
*MB: ] $) 1 8i mà em thích
*TB: > bao quát:
+ màu
> $l @# + hF)5 "r$5 "
+ các @#
Kb: em V$ $65V$ yêu 8i 9! mình, % * gìn 8i L $, nào?
Hs 8; bài -,$ 9! mình, xét, @1 sung
Trang 5
LUYỆN TẬP
I TIÊU : Giúp HS rèn :
- phép chia "#$ %& có () * %& cho %& có "#$ * %&
- +,$ - /0 chia 1 $1 2 3 1 )4 cho 1 %&5 chia "#$ %& cho 1 tích
II
A Bài :
- ; 2 em > ?7 bài 2, 3 SGK
2 ! "#$ :
Bài 1 :
- Yêu F) HS $ làm VT
a) 9 642 b) 39 939
8 557 2/L 4) 29 757
2/L 1) Bài 2 :
- ; HS 8; 8(
- Yêu F) nêu các cách > bài toán tìm
2 %& khi @,$ $1 và )
- Yêu F) HS > 1 trong 2 bài
- ; HS xét
Bài 3:
- ; 1 em 8; 8(
+ P)& tìm %& TBC 9! () %&5 ta
làm $, nào ?
- - Yêu F) HS làm VT
- ; 87 / nhóm trình bày
- xét, ghi 8T"
Bài 4:
- Yêu F) HS nêu cách chia 1 $1 (1
)4 cho 1 %&
- Yêu F) HS $ làm VT
15 423 - 55 297
- C,$ ?) ?U > 8
- Gv V" VBT, xét
LUYỆN THÊM: Hs làm $,$ 1 :W
$ hành
Q*! bài
Bài 2( 104): h3$ tính i tính
BÀI 3: Tìm x:
X x 34 = 918 * 14 x X = 532
- 2 em lên
- HS làm VT, 4 em
- \] xét
- 1 em Bài 3: >
& toa xe W hàng : 3 + 6 = 9 ( toa )
& hàng do 3 toa xe W là :
14580 x 3 = 43740 (kg)
& hàng do 6 toa W là :
13275 x 6 = 79650 kg) Trung bình "a toa W 8L[ %& hàng:
43740 + 79650 : 9 = 13710 (kg)
Đáp số:13 710 kg
Bài 4:- Tính @b hai cách:
HS làm VT, 2 em lên
*( 33164 + 28528): 4 = 15423
* ( 403 494 – 16 415) : 7 = 55297
LUYỆN THÊM Bài 1:
448 :32
448 32 297 : 27 = 11
128 14 0
5867 : 17 = 327 ( /L 8)
Bài 3: Tìm x:
X x 34 = 918 14 x X = 532
X = 918 : 34 X = 532 : 14
X = 27 X = 38
Trang 6LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
I MỤC TIÊU
1 HS r" -* V) $7 3 F (MB, TB, KL) 9! "#$ bài - miêu
2 T) vai trò 9! quan sát trong - miêu $> * chi $,$ 9! bài
3 \)S $. ?. dàn ý "#$ bài - $> 8i mà em yêu thích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- o,) } %z # dung: trình $ miêu $> , xe 87 9! chú L
-
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cũ :
- , nào là miêu $>R Nêu V) $7 bài
- miêu $>R
2 Bài mới:
* HL] / làm bài $.
Bài 1:- ; 2 em & $, 8; # dung
và yêu F) bài $.
- Yêu F) trao 81 theo 3 và TLCH:
1b) Tìm F TB, MB, KB trong bài -
-A xe ?J$ 56 chú TL
1b) F thân bài, , xe 87 8L[
miêu $> ntn?
- Phát ,) cho nhóm 4 em
- C,$ ?) ?U > 8
1c) Tác > quan sát , xe 87 @b
* giác quan nào ?
1d) Tìm ?U T )S xen ? ?U miêu
$> trong bài -R
- \U T nói lên 8() gì -( tình >" 9!
chú L 8& -] , xe?
Bài 2:
- Quan sát 1 8i -.$ 3 8i mà em
thích và r bó -] em
- GV ghi nhanh các ý chính
3 Củng cố - Dặn dò:
- , nào - miêu $>R P)& có bài -
miêu $> hay F chú ý gì?
- xét, tuyên /L
- Q)| @X bài 30
- 2 em nêu
- > ?) nhóm 8k
LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
+ MB:
$) -( , xe 87 9! chú TL +TB:" nó
chú L 8& -] , xe
+ KB: còn bên , xe
+ > các @# có 83 8T" 1 @.$ xe màu vàng, hai cái vành láng bóng, khi l 87 xe ro ro $.$
êm tai
+ Tình >" 9! chú L -] , xe: lau 9 %7
%5 chú âu S," ; nó là con ! %r$5 /3 @; $} 8l 80 vào
+ "r$ nhìn: màu xe, hai cái vành
+ tai nghe: xe ro ro $.$ êm tai + Chú
9! mình + Chú yêu quý , xe, V$ hãnh / vì nó
*MB: ] $) 1 8i mà em thích
*TB: > bao quát:
+ màu
> $l @# + hF)5 "r$5 "
+ các @#
- Kb: em V$ $65V$ yêu 8i 9! mình, % * gìn 8i L $, nào?
Trang 7\Du v VÀ CÂU:
LUYỆN TẬP:GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI ĐẶT CÂU HỎI
I MỤC TIÊU
1 HS r" 8L[ phép ?X % khi y )S ngLU khác: @,$ $L! p5
NL hô phù [ -] quan *! mình và LU 8L[ y5 tránh * câu
y tò mò 3 làm ( lòng LU khác
2
cách y trong * $LU [ $, X F bày $y % thông >" -] 8& tL[
giao
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- VS A3 8T làm BT2 và "#$ %& VS 1 ?]
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cũ :
- ; HS nêu tên các trò 5 8i
em
2 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu ví dụ
Bài 1:
- ; HS 8; yêu F) và # dung
- Yêu
GV -,$ câu y lên @> P 5 con
$)1 gì?- ; HS phát @T)
- Kết luận: Khi ")& y )S
ng-LU khác, F * phép ?X % L
$L-a p5 NLng hô cho phù [ 75 thL!5
Bài 2:
- ; HS 8; yêu F) bài $.
- Phát VS và bút /7 cho 3 em
- h7 / nhóm trình bày- xét
Bài 3: Y/ F) 8; $F" bài $. i $>
?U
- GV ,$ ?) hT * ?X %5 F
tránh * câu y tò mò 3 làm
( lòng, .$ ý LU khác
HĐ2: Ghi nhớ
- ; HS 8; ghi ]
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- ; 2 HS 8; yêu F) bài $.
- Yêu F) HS $ làm bài, phát VS cho
2 nhóm
Bài 2:
- ; HS 8; yêu F) và # dung bài
$.
- Yêu F) HS tìm các câu y trong
$)S ; HS phát @T)
3 Củng cố - Dặn dò:
$, nào 8T * phép ?X % khi
- 2 em
GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI ĐẶT CÂU HỎI
- 3 em lên
- HS 8; $F"5 1 em 8; to
- 2 em trao 815 dùng bút chì 7 chân dL] $l *
$T thái 8# ?~ phép
- P#$ %& em trình bày:
a)--La cô, cô thích *% áo màu gì !-O"P Q-La "-RM "-R có thích xem bóng ?1 không JP b) - J! có thích "-; &@ không?
- 2 em phát @T) và cho ví /0 minh ;!
VD: Sao 7J! 9 *% mãi -A áo này #P
- 2 em 8;5 > ?] 8; $F" $)# lòng
- 2 HS 8; yêu F) và # dung bài $.
Bài 1:
a) Quan hệ thầy-trò:
- Thầy: ân R!M trìu *A!
- Lu-i: VW phép, ngoan ngoãn
b) Quan hệ thù địch:
- Tên sĩ quan: hách &4h
- Cậu bé: yêu !L+M &!2 ;*
Bài 2;+ Câu -Z -Z [ già "-8 - ! thái ?D "A !-4M thông ;*M /\! lòng giúp ?]
+ Câu -Z các 7J! "_ -Z nhau mà -Z [ già thì
-L6 "A !-4M -` tò mò
Luyện thêm:
Ghi /V) x $L] câu y chưa thể hiện phép lịch sự
A ; P y PVS U con tan ;R
B : y Hà: “ PVS U % ; ?]R
C : r y Liên;” PL[ bút chì 8y "#$
Trang 8TOÁN
LUYỆN TẬP : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS @,$ $ phép chia %& có ba * %& cho %& có hai * %&
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- VS 1 ?] ghi các bL] chia
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cũ :
- ; HS > ?7 bài 1, 2 SGK
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Trường hợp chia hết
- ] $) phép chia: 672 : 21 = ?
- HD 83$ tính, tính $l trái sang >
- HDHS tính theo quy trình:
Chia-nhân-$l
- HS L] ?L[ tìm thL
+ 67 : 21 ?VS 6 : 2 = 3
+ 42 : 21 ?VS 4 : 2 = 2
HĐ2: Trường hợp chia có dư
- ] $) phép chia: 779:18=?
- HD tL $ nhL trên
- HD L] lL[ %& $L theo 2 cách:
+ 77:18 ?VS 7:1 i $, hành nhân và $l
|"5 ,) không $l 8L[ thì >" /F
$L 8' $l 7,6,5 i 4 thì $l 8L[ 2%&
dL > bé %& chia)
+ 77:18, ta có $T làm tròn ?VS 80 : 20 = 4
HĐ3: ! "#$
Bài 1: - HDHS 83$ tính và làm trên @>
con
a) 12 b) 7
16 (d 20) 7 (d 5)
Bài 2: ; HS 8; 8(
- 1 HS lên @> $ 5 > ?] làm vào
VBT
- xét, ghi 8T"
Bài 3:; HS 8; $l bt và nêu tên ;
9! x
- Y/ F) HS TB nêu cách tìm TS, SC
La @,$
- Yêu F) $ làm vào VBT, 2 em lên
@>
LUYỆN THÊM:
HS làm bài $. :W $ hành;
Bài 1 ( trang 105): h3$ tính i tính:
8586 : 27 * 51255 : 45 * 85996 : 35
3 Củng cố- Dặn dò
(H)Khi $ chia cho %& có hai *
%& ta $ chia theo $Y $ L $,
nào?
- xét
- 3 em lên @> làm bài
- * em còn ?7 theo dõi, xét
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
672 21
63 32 42
42 0
- 2 em 8; ?7 quy trình chia trên @>
779 18
72 43 59
54 5
- 2 em -l! vào @> -l! trình bày quy trình chia
- 4 HS lên @> $ 5 > ?] làm vào VBT
- HS xét, %p! sai
- 1 HS 8; 8( bài $.
- phép chia (240 : 15) Bài 2; >
& @# bàn , N, 1 phòng là:
240:15=16 2@#4 Đáp số: 16 @#
- HS xét, ghi 8T"
- 2 em & $, 8;
Bài 3: Tìm x:
X x 34= 714 846 : x = 18
X = 714: 34 X = 846 : 18
- x = 21 x = 47
LUYỆN THÊM
Bài 1 ( trang 105): h3$ tính i tính 35
8596 27 85996
049 159 2457
226 318 199
10 246 01
Trang 9MỞ RỘNG VỐN TỪ; ĐÔ CHƠI, TRÒ CHƠI
I MỤC TIÊU
1 HS @,$ "#$ %& tên 8i 5 trò - * 8i có ?[5 * 8i
có 7
2 Nêu 8L[ "#$ vài $l * miêu $> tình >"5 thái 8# 9! con LU
khi tham gia các trò
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh - các trò 5 8i trong SGK
- VS A3 8T làm BT2
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Bài cũ :
- () khi, LU ta còn %p /0 câu
y vào các "0 86 nào?
- ; 3 em 83$ 3 câu y 8T $T thái
8#
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1: HDHS làm bài tập
Bài 1:
- ; HS 8; yêu F) 9! bài
- Treo tranh minh ;!5 yêu F) HS quan
sát và $> ?U
- ; HS phát @T)5 @1 sung
- xét, ,$ ?) $l tranh 8
Bài 2:
- ; HS 8; yêu F) bài $.
- Phát VS và bút /7 cho nhóm 4 em
- ; các nhóm khác xét, @1 sung
- xét, ,$ ?) * $l 8
Bài 3:
- ; HS 8; yêu F) bài $.
- Yêu F) $> ?) nhóm 8k
- HDHS xét, @1 sung, GV &$ ?7
?U > 8
Bài 4:
- ; HS 8; yêu F) bài $.
- ; HS phát @T)
- Em $p 83$ 1 câu
- Gv V" Vbt, xét
3 Củng cố - Dặn dò:
-Nêu các trò 5 8i mà em @,$R
- * 8i trò nào có ?[5
* 8i trò nào có 7R
- xét
- 2 em
- 3 em làm
MỞ RỘNG VỐN TỪ; ĐÔ CHƠI, TRÒ CHƠI
* Bài 1: HS 8; $F"5 1 em 8; to
- 2 em cùng bàn trao 815 $> ?)
- \F lL[$ 6 em lên @> vào $l tranh và trình bày
+ &@M "-; &@
+ ?R sL "aM ?! gió, ?b! ông sao, múa "aM 3L+
* Bài 2:1 HS 8; yêu F) bài $.
- h nhóm, dán ,) lên @> h; ?7
+ bóng, c; RM quân d
+ ?1 bóng, ?1 RM d tL+!2M bày e
Bài 3
- , & phát @T)5 @1 sung a) ?1 bóng, 7f! súng, d "L+!2M lái mô tô
b) búp bê, !-; dây, -` -@!M "3g!2 ![ "3g!2 hoa
"-; &@M rL+ ?b!M trò -` ? ! "a
b) "-; &@ (thú 4 - E-ZIBM f* "3J (rèn khéo tay, thông minh)
- -` quá !-@ quên h!M !25 và 7Z -i là có -J c) súng n L+ (làm L+" ngLd khác), ?O EA* :&W gây thL`!2 tích)
* Bài 4: Các
+ say mê, -h!2 say, thú 4M say /La, hào -9!2 + Bé Hoa thích -` búp bê
. làm -:
LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT.
Mục tiêu:
Trang 10II/ Chuẩn bị :
- Giàn ý bài - mô $> 8i "a HS 8() có
III/ Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ:
CT" tra 1 HS 8; bài ] $) "#$
trò 3 "#$ ?~ # W quê em,
- GV
B Bài mới:
1 GTB: Nêu # dung y/c $,$ ;
2 Hướng dẫn HS chuẩn bị viết bài
a) HD r" -* y/c 9! bài
- y/c "#$ HS 8; 8( bài , 4 HS khác $,
& 8; 4 [ ý.(sgk)
- yc HS 8; $F" ?7 dàn ý
- y/c 1,2 HS khá , y 8; ?7 giàn ý 9!
mình
"#$ bài
- Q; cách "W bài
+ y/c HS trình bày làm ") cách "W
bài( T) $ $, ) 9! mình
+ y/c HS trình bày ") MB T) gián
$,
- :,$ 8 8 7 thân bài
- Q; cách ,$ bài
3 Viết bài :
* HS S,)
C Củng cố dặn dò:
- Thu bài -( nhà V"
- j3 HS -( )| @X bài TLV $)F
sau
LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
- 4 HS $, & 8; 4 [ ý (sgk) Q>
- HS
- 2 HS 8;5 > ?] theo dõi
+ ; sinh 8; $F" ?7P a-b(sgk)
VD: * 8i làm @b bông "("
"75V" áp là $Y 8i mà con gái
$LU thích.Em có "#$ chú V) bông, 8' là LU @7 thân $,$ V$ 9! em trong %)&$ " nay
- HS
- HS khá y nói thân bài
- 1 HS trình bày ") ,$ bài không "W
-
1 HS trình bày cách ,$ bài có "W
HS