1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập TN THPT môn Toán - THPT Đông Hưng Hà

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 344,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và hai tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 3 và điểm có tung độ bằng 2.. Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số.[r]

Trang 1

THPT Đông Hưng Hà

TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Bài 1: Xét sự đồng biến và nghịch biến của các hàm số sau:

1 y=x4−2x2 + 3 2 y=2x3−6x+2 3 3 1

1

x y

x

+

=

4

2

1 1

y

x

− +

=

− 5 y=2x− −1 x− 5 6

2

y= + −xx

Bài 2: Chứng minh rằng:

1 tanx>sinx với 0;

2

x  π 

2

1

2

e > + +x với x > 0

3

2

x

+ − < + < + với x > 0 4

3

sin 3!

x

x− < x với x > 0

Bài 3: Tìm m để các hàm số sau đây đồng biến trên R

3

x

y= +mx + m+ xm+ 2 3 ( ) 2 ( )

y=mxmx + mx− Bài 4: Tìm m để hàm số ( 2 ) 3 2

y= −mm x + mx + x− đơn điệu trên R Khi đó hàm số đồng biến hay nghịch biến? Tại sao?

Bài 5: Tìm m để các hàm số sau nghịch biến trên các khoảng xác định của nó

1 1( ) 3 2

3

y= m+ xmx + mx+ 2 y= −mx3+3mx2−3x

3

y= − mx +mxx 4 y mx 4

+

= + Bài 6: Ứng dụng sự biến thiên hàm số giải các phương trình, hệ phương trình sau:

1 4x− +1 4x2− = 1 1 2 x3− 1 3− x+ = 3 0

3

( ) ( )

2

2

1

1

y

x



HD: Từ các phương trình ta có x ≥ 1, y ≥ 1 Xét hàm số ( ) 2 1

2

t

= + + trên [1; +∞) Ta có:

1

t

= + − > ∀ ∈ +∞ Do đó hàm số f(t) đồng biến trên [1; +∞)

f(x) = f(y) ⇔ x = y

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Bài 1: Tìm cực trị của các hàm số sau:

1 3( )2

1

y=xx 2 y=2x3+3x2−36x−10 3.y=x4−5x2+4

4 y= −x 63 x2 5 y=sinx+cos ,x x∈ −( π π; ) 6 y=sin 2x

7 y=sin2x 8 y=cosx−sinx 9

2

1

y

x

=

− Bài 2: Cho hàm số: 2 2 ( )1

1

y x

+

=

1 Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

2 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó

Trang 2

THPT Đông Hưng Hà

Bài 3: Chứng minh rằng với mọi m hàm số

( 1)

y

=

− luôn có cực đại và cực tiểu

Bài 4: Cho hàm số 1 3 2 ( 2 )

3

y= xmx + m − +m x+ Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = 1

Bài 5: Cho hàm số 1 4 2 3

y= − xx +

1 Tìm các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất: x4+2x2+m= 0

Bài 6: Cho hàm số y=2x3−3x2+ 1

1 Tìm các khoảng tăng, giảm và cực trị của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2x3−3x2−m= 0

Bài 7: Cho hàm số 1 3 ( ) 2 ( ) 1

y= mxmx + mx+ Tìm m để:

1 Hàm số có cực trị

2 Hàm số có cực đại và cực tiểu tại x1, x2 thỏa mãn: x1+2x2 = 1

3 Hàm số đạt cực đại tại x = 0

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=4x3−3x4

Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 ( )

0

x

= + > Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

1 y= x− +2 4− x 2 y= x(4−x)

3 y= +x 2−x2 4 y= x− +1 9−x trên 3;6[ ]

5

2

2cos cos 1

cos 1

y

x

=

1 sin cos

1 sin cos

y

=

7 ( ) sin trên 0;[ ]

2 cos

x

f x

=

π π

 

9 ( ) cos trên ;

x

f x

x

π π

x y x

= + trên [-1; 4]

Bài 4: Giả sử (x; y) là nghiệm của hệ 2 2 22 1

 Tìm a để xy nhỏ nhất

Bài 5: Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình 12x2 6mx m2 4 122 0

m

− + − + = Tìm m sao cho

x +x đạt GTLN, GTNN

Bài 6: Xác định a để GTNN của hàm số 2 2 [ ]

y= xax+aa − bằng 2

Bài 7: Cho phương trình 2 ( )

x + ax+ −a = a≥ Tìm a để nghiệm lớn của phương trình đạt giá trị lớn nhất

cos 2 2 sin cos 3sin 2

y= x+ x+ xx+ Tính theo m giá trị lớn nhất và m

giá trị nhỏ nhất của hàm số Từ đó tìm m sao cho y2 ≤36 ∀ x

Bài 9: Cho x, y thỏa mãn x ≥ 0, y ≥ 0 và x + y = 1 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức:

Trang 3

THPT Đông Hưng Hà

P

HD: 2 2

2

xy P

xy

=

+ Đặt xy = t với

1 0

4

t

≤ ≤ Tìm GTLN, GTNN của hàm số 2 2

2

t P

t

= + trên đoạn [0; ¼]

Bài 10: Cho hàm số y=x2−2ax+2a Tìm a để GTNN của hàm số trên [-1; 0] bằng 3

Bài 11: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

( ) 3 9 1 trên 4; 4

( ) 5 4 trên 3;1

( ) 8 16 trên 1;3

5 ( ) 2 1 trên 1;( )

1

x

4

x y

x

= +

3 2 trên 10;10

25 trên 4; 4

9 1 trên ;5

y

x

π π

sin

y

=

CÁC BÀI TOÁN VỀ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Bài 1: Cho hàm số y= − +x3 3mx− có đồ thị (Cm m)

1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = -1

2 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m = - 1

3 Viết PTTT với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2

6

x

y = +

4 Biện luận theo k số nghiệm của phương trình 3

3

x + x= k

Bài 2: Cho hàm số 1 4 2 3

y= xmx +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3

2 Dựa vào đồ thị (C) hãy tìm k để phương trình x4−6x2+ − = có 4 nghiệm phân biệt 3 k 0 Bài 3: Cho hàm số 3 2

1

x y

x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y=mx+ cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm 2 phân biệt

Bài 4: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x3+3x2− 4

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

a Tại điểm có tung độ triệt tiêu

b Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 9x

c Biết tiếp tuyến đi qua điểm A − −( 3; 4)

3 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số

Bài 5: Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số 1 3 2 1

m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2

2 Gọi M là điểm trên (Cm) có hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại M vuông góc với đường thẳng x+5y= 0

Bài 6:

Trang 4

THPT Đông Hưng Hà

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=2x3−9x2+12x− 4

2 Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt: 2 x3 −9x2+12 x = m

Bài 7: Cho hàm số 2

1

x y x

= +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1

4

3 Xác định m để đồ thị (C) cắt đường thẳng y= − tại hai điểm phân biệt thuộc hai x m

nhánh của đồ thị

Bài 8: Cho hàm số 3 2

y=xx +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ số góc k (k > -3) đều cắt

đồ thị hàm số nói trên tại 3 điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của AB

3.Trong các tiếp tuyến của đồ thị hàm số nói trên Hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

y= − −x xmx− +m Cm

1 Tìm tọa độ điểm cố định mà đồ thị (Cm) luôn đi qua với mọi m

2 Tìm m để (Cm) có cực đại tại x = -1

3 Với giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có 1 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu và các điểm cực trị đó có hoành độ trái dấu?

Bài 10: Cho hàm số 2

2

x y x

+

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị và trục Ox

3 Tìm trên đồ thị các điểm cách đều hai trục tọa độ

4 Tìm trên đồ thị hàm số các điểm có tọa độ nguyên

5 Tìm m để đồ thị hàm số và đường thẳng y = -x + m cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 15/2 Với I là giao điểm của hai đường tiệm cận

6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và hai tiếp tuyến với đồ thị tại điểm

có hoành độ bằng 3 và điểm có tung độ bằng 2

Bài 11: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 3

Tìm m để phương trình 4 2 2

xx + = mm có 4 nghiệm phân biệt

Bài 12: Cho hàm số 2

1

x y x

=

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm trên đồ thị (C) những điểm cách đều hai điểm A(0 ; 0) và B(2 ; 2)

Bài 13: Cho hàm số 1

1

x y x

+

=

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Chứng minh rằng đường thẳng d: y=2x+ luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A m

và B Tìm m để AB nhỏ nhất

Trang 5

THPT Đông Hưng Hà

HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

1 1 log 4

log 8 log 2

4 2

log 405 log 75 log 14 log 98

=

3 E = 3 9 27 33 4 C = 5 2 2 23

5

1

3 5 : 2 : 16 : 5 2 3

6 ( ) 1 1 2 4 2 5 3 2 3

B

=   +       

        

A= a+ − + b+ − Bài 2 Chứng minh rằng nếu

7

0, 0

> >

1

+

Bài 3 a Cho log 32 =a,log 73 = Tính b log 98 21

b Cho log 52 =a, log 163 = Tính b log 50 45

c Cho log 503 =a,log 360= Tính b log 80 25

Bài 4: Chứng minh rằng:

>

− ∀x > y > 0

HD: Do x > y > 0, lnx > lny ⇔ lnx − lny > 0, nên biến đổi bất đẳng thức

1

1

x

x

y

− > ⋅ ⇔ > ⋅

1

ln 2

1

t t t

> ⋅ + với

x t y

= >1 Xét hàm số

1

1

t

t

= − ⋅ >

+ trên [1; +∞)

Bài 5 Chứng minh rằng: a b <b aa > b ≥ e

HD: a b < b a ⇔ lna b < lnb ablna < alnb ⇔ lna lnb

a < b Xét hàm f(x) = lnx

xx ≥ e

Bài 6 Chứng minh rằng (2 1 ) (2 1 ) , 0

HD: Biến đổi bất đẳng thức (2 1 ) (2 1 ) 1 4 1 4

 +   + 

(1 4 )b (1 4 )a ln 1 4( )b ln 1 4( )a ln 1 4( a) ln 1 4( b)

Xét hàm số đặc trưng cho hai vế ( ) ln 1 4( x)

f x

x

+

= với x > 0

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARÍT

PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1: Giải phương trình:

1 2x2− +x 8 =41 3− x 2

6 2

2xx− =16 2

3 2 5x x−1=0.2.102−x 4 2x+2x−1+2x−2 =3x−3x−1+3x−2

5 2 3 5x x−1 x−2 =12 6 2009x2−7x+12 = 1

Trang 6

THPT Đông Hưng Hà

7

32 0, 25.128

− = − 8

3

5

x

  = 

Bài 2:Giải phương trình:

1 34x+8−4.32x+5+27 = 0 2 22x+6+2x+7−17 = 0

3 (2+ 3)x +(2− 3)x − = 4 0 4 2.16x−15.4x− = 8 0

5 (3+ 5)x+16(3− 5)x =2x+3 6 (7+4 3)x −3(2− 3)x + = 2 0

7

x

+

2.4x +6x =9x

9 3.16x+2.8x =5.36x 10 5x +5x+1+5x+2 =3x +3x+1+3x+2

11 (5+ 24) (x+ 5− 24)x =10 12 (7+4 3) (x −3 2− 3)x + = 2 0

5 3 x + 103 x− =84

15 32x+4+45.6x −9.22x+2 = 0 16 4xx2−5−12.2x− −1 x2−5+ = 8 0

Bài 3: Giải các phương trình sau:

1 4x +3x =5x 2 3x = − 4 x

3 3.4x+(3x−10 2) x + − = 3 x 0 4 2 ( )

4x − + x −4 2x− = 1 Bài 3: Giải các bất phương trình sau:

1

6 2

9x <3x+ 2

2 x− 2 x+

2

1 5< xx <25

4 9x−3x+2 >3x − 9 5 3x +9.3−x −10< 0 6 5.4x +2.25x −7.10x ≤ 0

7 11 1

3x+ 1≥1 3x

5 x + <5 5 x+ +5 x 9 25.2x −10x +5x >25

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARÍT

Bài 4: Giải các phương trình:

1 log5x=log5(x+6)−log5(x+2) 2 log5x+log25x=log0,2 3

3.lg( 2 2 3) lg 3 0

1

x

x

+

2 2

log (x −4x+7)= 2

3

log (x−2)+log 2x− = 1 0 6.1( ) ( )

log log 2 log 2 1 log 6

1

3

2 log 1 log

7

x x

x x

− + =

log x +12x+19 −log 3x+4 = 1

9 log3(x−5)−log 2 log3 − 3 3x−20 = 0 10 log 2( 19) log 3( 20)

1 log

x

= −

3

log 2x −54 +log x+3 =2log x−4 12 ( ) ( 4 )

log 3x −1 log 3x+ −81 =12 Bài 5: Giải các phương trình sau:

4 lgx +2 lgx =

3 log0,04x+ +1 log0,2 x+ = 3 1 4 ( ) ( 2 )

log 5x −1 log 5x+ −25 = 3

5 4 log− x=3 logx 6 ( )

x

x

=

− −

Trang 7

THPT Đông Hưng Hà

2

log x+3log x+log x= 2 8

2

2

1 log 1

x

= +

9 1 log+ 2x+ 4 log4x− = 2 4 10 2( ) 2( ) 1

log 100x log 10x 14 log

x

Bài 6: Giải bất phương trình:

8

log x −4x+3 ≤ 1 2 log3x −log3x− < 3 0

3

log log x −5 >0

5

log x −6x+8 +2log x−4 < 0

5 1

3

5

3

1

2

x

x x

+

  >

7 1

3

x

+

≥ 8 log2(x+3)≥ +1 log2(x− 1)

8

2

2 log ( 2) log ( 3)

3

2

log log x 0

11 log5 3x +4.log 5 1x > 12

2

3 2

5

2

2

log x x −5x+6 < 1

15 log22x+log2x≤ 0 16, 2 2

5 6

3

3 x + xx+

>

NGUYÊN HÀM Bài 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số

1 f(x) = x2 – 3x + 1

x 2 f(x) =

4 2

2x 3

x

+

3 f(x) = x 21

x

4 f(x) = ex(ex – 1) 5 f(x) = 3 4

x+ x+ x 6 f(x) =

3

xx

7 f(x) =

2

( x 1)

x

8 f(x) = 2

2sin 2

x

9 f(x) = e3x+1

10 f(x) = cos 22 2

sin cos

x

x x 11 f(x) = sin3x 12 f(x) = 2sin3xcos2x

Bài 2: Tìm hàm số f(x) biết rằng

1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3

3 f’(x) = 4 x− và f(4) = 0 x 4 f’(x) = x - 12 2

x + và f(1) = 2

5 f’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và f(-1) = 3 6 f’(x) = ax + b2, f '(1) 0, f(1) 4, f( 1) 2

Bài 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số

Tính I = ∫ f u x u x dx[ ( )] '( ) bằng cách đặt t = u(x)

Đặt t = u(x)⇒dt =u x dx'( )

I = ∫ f u x u x dx[ ( )] '( ) =∫ f t dt( )

BÀI TẬP

Trang 8

THPT Đông Hưng Hà

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 ∫(5x−1)dx 2 5

(3 2 )

dx x

∫ 3 ∫ 5 2xdx− 4

2 1

dx

x −

5 ∫(2x2+1)7xdx 6 ∫(x3+5)4x dx2 7 ∫ x2+1.xdx 8 2

5

x dx

x +

9

2 3

3

5 2

x dx x

+

2

(1 )

dx

3

ln x

dx x

∫ 12 2 1

x

x e +dx

13 ∫sin4xcosxdx 14 sin5

cos

x dx x

∫ 15 ∫cot gxdx 16 2

cos

tgxdx x

17

sin

dx

x

∫ 18

cos

dx x

∫ 19 ∫tgxdx 20

x

e dx x

21

3

x x

e dx

e −

∫ 22 2

cos

tgx

e dx x

∫ 23 ∫ 1−x dx2 24

2

4

dx x

25 ∫x2 1−x dx2 26 2

1

dx x

+

2 2

1

x dx x

1

dx

x + +x

29 ∫cos3xsin2xdx 30 ∫x x−1.dx 31

1

x

dx

e +

∫ 32 ∫x3 x2+1.dx

Bài 4: Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần

Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I

( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )

u x v x dx=u x v xv x u x dx

Hay ∫udv=uv−∫vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 ∫xsin 2xdx 2∫(x2+2x+3) cosxdx 3 ∫x e dx x 4 ∫ln xdx2

5 ∫xlnxdx 6 ln xdx

x

cos

x dx x

∫ 8 ∫ln(x2+1)dx

9 ∫e x.cosxdx 10 ∫x e dx3 x2 11 ∫xln(1+x dx2) 12 ∫2x xdx

13 ∫xlgxdx 14 ∫2 ln(1x +x dx) 15 ln(12 x)dx

x

+

∫ 16 ∫x2cos 2xdx

Bài 5: Chứng minh rằng:

1 Hàm số ( ) ( 3 2 )

1 x

F x = x +x + +x e là một nguyên hàm của hàm số

f x = x + x + x+ e + trên ℝ

2 Hàm số ( ) 1 ln 22 2 1

F x

=

+ + là một nguyên hàm của hs ( ) 24 1

1

x

f x

x

= + trên ℝ

3 Hàm số ( ) ( 2 2) ( )

F x = x+ x +a a≠ là một nguyên hàm của hàm số

( )

1

f x

=

+ trên ℝ Bài 6: Tìm các họ nguyên hàm sau:

Trang 9

THPT Đông Hưng Hà

1 ( ) ( 2 ) 4 2

1

x

3 ( )

sin cos

1 sin 2

x

+

=

1

x

+

=

5 ( ) ( )2009

1

cos sin

x

=

sin 2 cos

dx

G x

=

+

1

=

9 ( )

dx

I x

=

tan 1 sin cos

x

x

=

+ +

Bài 7: Tìm các nguyên hàm sau:

1 ( ) x

cos

x

x

=∫

2 cos

1

x

x

=

+

5 ( ) 21 ln 1

x

=

2 2

1 1

x

x

+

=

+

7 ( ) sin2

3sin 2cos

xdx

G x

=

+

1

x

x

x

=  + 

9 ( )

2

2

sin cos

x dx

I x

=

+

3sin cos sin 2cos

x

+

=

+

TÍCH PHÂN _ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

A Lý thuyết :

1 Định nghĩa các tính chất của tích phân

2 4 phương pháp tính tích phân

3 Các công thức tính S, Vox bằng phương pháp tích phân

B Bài tập:

Bài 1: Tính tích phân bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản:

1

1

3

0

(x + +x 1)dx

1

1 1

e

2

1

1

x+ dx

4

2

3

(2sinx 3cosx x dx)

π

π

1

0

(e x+x dx)

1 3 0

(x +x x dx)

7

2

1

( x+1)(xx+1)dx

2

3

1 (3sinx 2cosx )dx

x

π

π

2 2 -1

x.dx

x +2

Trang 10

THPT Đông Hưng Hà

10

2

1

e

dx x

5

2

dx

x+ +2 x−2

2 2 1

( 1)

ln

+ +

13

3 2

3

6

cos

sin

x dx x

π

4 2 0

cos

tgx dx x

π

1

0

dx

− +

Bài 2 Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến:

1

2

3

sin xcos xdx

π

π

∫ 2

2

3

sin xcos xdx

π

π

2

0

sin

1 3

x dx cosx

π

+

∫ 4

4

0

tgxdx

π

5

4

6

cot gxdx

π

π

∫ 6

6

0

1 4sin xcosxdx

π

+

1 2 0

1

x x + dx

1

2 0

1

xx dx

9

1

0

1

x x + dx

∫ 10

3

x dx

x +

1

0

1

xx dx

∫ 12

2

3 1

1

1dx

x x +

13

1

2 0

1

1+x dx

1 2 1

1

2 2dx

−∫ + + 15

1

2 0

1 1

dx

x +

1

2 2 0

1 (1 3+ x ) dx

17

2

sin

4

x

e cosxdx

π

2

4

sin

cosx

π

π

1 2 0

x

e + xdx

2

0

sin 3

2 cos 3 1

x dx x

π

+

21

1

2

0

2x 5

dx

x 4x 4

∫ 22

1

0

1

x+ − x

1

sin(ln )

e

x dx x

2 ln 1

1

e dx x

+

29

1

0

1

x+ + x

30

1

1 3ln ln

e

dx x

+

2

2

1 ln ln

e

e

x dx

+

2

0

cos

5 2sin

x dx x

π

Bài 3 Tính các tích phân sau:

1, (x e x)sin 2xdx 2, x ln(x 1)dx 3, x e dx x

π

∫ ∫ ∫

2

e

∫ ∫ ∫

ln 2 6

2

sin

2

cos

x x

x

π π

+

∫ ∫ ∫

Bài 4 Tínhdiện tích hình phẳng giới hạn bởi miền hình phẳng (D) trong các trường hợp sau đây:

2

; 1

x

= +

2, 3,

2

2

4,

 5,  6, 

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w