Bài mới: Giới thiệu bài: uoâm, öôm Dạy vần uoâm Nhận diện vần Hs so sánh vần uoâm với iêm Nêu cấu tạo vần uoâm Cài bảng vần uoâm Đánh vần, đọc trơn vần uoâm Gv nhận xét sửa sai cho Hs Mu[r]
Trang 116
2
4 #! $ trong *+ #! $ , sinh công / '()
3
4 T 19 / và #:
4
!" B ; dáng B
,!
4
TN
&
XH
M; 6/ N EO" TN&
XH Các thành viên trong
5
5 TC *P" cái Q; '
2)
TC T D
*P" R dán ? báo
')
V Khen S 84? RF
Nghe 6
Trang 2Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011
TIZT 1
CHAO CƠ
-
-TIET 2
NHĨM TRÌNH 1 NHĨM TRÌNH 2
I/
M /C TIÊU: - Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn Từ và câu ứng dụng Hs khá
giỏi biết đọc trơn
- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2 -– 4 câu theo chủ đề:
Xanh, đỏ, tím, vàng
- Nhận biết một ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
- Nhận biết đơn vị đo thời gian : ngày; giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 3 Hs khá gi\ làm BT2
- Hs bi
II/
CHUAN B4: Tranh sgkSgk, vN tv, b9ng con, b9ng cài Gv: Mặt đồng hồ để bàn bằng bìa (có kim ngắn, kim dài) Đồng hồ để bàn
(loại chỉ có kim ngắn và kim dài) Hs: Mặt đồng hồ bằng giấy
III/ CÁC HO T NG DY HC CH6 YU:
1
5
1
2
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: Hs đoc bài: em, êm, con tem,
sao đêm
&c câu _ng d]ng
Hs lên b9ng vit: em, êm, con tem, sao
đêm
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: 2Hs lên bảng đặt tíh rồi tính,
cả lớp làm bảng con
32 – 25; 53 – 29; 61 – 19; 94 – 57
- Gv nhận xét, ghi diểm
?+ @A! im
Hs so sánh ,` im ,O êm Nêu P ; ,` im
Cài 9 ,` im
3 Bài m >i: GT ghi 9W Ngày,
HDHs thảo luận về nhịp sống tự nhiên hằng ngày
+ Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì? + Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì? + Lúc 3 giờ chiều em đang làm gì?
Trang 3Gv
V cĩ chim ta thêm âm gì?
Hs cài 9 chim Nêu
chim.
Gv cho Hs quan sát tranh khĩa
V cĩ : chim câu ta thêm
gì?
Hs cài 9 : chim câu Nêu P ; 6& #. : chim câu
+ Lúc 8 giờ tối em đang làm gì? (Gv quay mặt đồng hồ vào thời gian
Hs trả lời)
- Gv: một ngày có 24 giờ từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Minh hoạ bằng đồng hồ phân chia thời gian
- Hs đọc bảng phân chia thời gian SGK
- Củng cố bằng câu hỏi: 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ? (14 giờ)
Hs so sánh ,` um ,O im
Nêu P ; ,` um
Cài 9 ,` um
Gv
V cĩ trùm ta thêm âm gì?
Hs cài 9 trùm
Nêu
trùm
Gv cho Hs quan sát tranh khĩa
V cĩ : trùm khăn ta thêm
gì?
Hs cài 9 : trùm khăn Nêu P ;6& #. : trùm khăn
Bài 1: SVc
- Hs nêu yêu cầu bài
- Hs làm vào ph Hs lên bảng sa> bài
- Gv n
7 5 H B>ng dDn vi t
Gv vit mdu lên b9ng h%Ong ddn quy trình
Hs vit b9ng con ch+ : im, um, chim câu,
trùm khăn
Bài 3: Vi
md)
- Gv nêu yêu cầu, h%O Dd bài d^
- C9 EO" làm vào nháp Hs lên bảng làm
- Gv n
7 6 ?+ %E !"F G!" CH!"
lên 9
Hs tìm
Gv
& d tồn bài
BT2: Hs khá \ làm.
Gv n
3 7 4 C Jng cL - dMn dị: Hs nhRc l;i bài, Nh!n xét tit h&c Chuan bị bai sau.
Trang 4TIET 3
NHĨM TRÌNH 1 NHĨM TRÌNH 2
I/
M /C TIÊU: - Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn Từ và câu ứng dụng Hs khá
giỏi biết đọc trơn
- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2 -– 4 câu theo chủ
đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.
- & 6 rõ ràng tồn bài; 1 6&
- Biết ngắt nghỉ hơi 6i 6& rõ E nhân ,! trong bài
- Hiểu nội dung: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Hs biết đối xử tốt với các vật nuôi trong nhà
*KNS: Ki
sáng -l8
II/
CHUAN B 4: Tranh sgkSgk, vN tv, b9ng con, b9ng cài - Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong GSK
- Bảng lớp ghi sẵn nội đoạn cần hướng dẫn Hs luyện đọc
III/ CÁC HO T NG DY HC CH6 YU:
1
5
1
2
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: Hs nhRc bài tit 1: Phát âm tư: im,
um, chim câu, trùm khăn
Gv nh!n xét
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: 2Hs lên bảng đọc bài Bé Hoa
và trả lời câu hỏi
Gv nhan xet, ghi điem
5 3 3 Bài m >i: GT - Tit 2: Luy n t!p
Luy $n 7Qc:
- Hs E` ES phát âm: im, um, chim
câu, trùm khăn
- & : ') _ D]
3 Bài m >i: GT – ghi b9ng: Con chĩ nhà
hàng xĩm
Luy $n 7Qc
- Gv 6&c mdu
- Hs 6&c kt hSp gi9i nghfa t:
a) &c t:ng câu:
- Hs 6&c; 6&c 6úng m/t sV t: khĩ
5 4 - Đoc cau ưng dung:
- Hs quan sat tranh minh hoa cau ưng dung:
Khi đi em hỏi
Miệng em chúm chím
Mẹ cĩ yêu khơng nào?
- Nh!n bit ting cĩ âm mOi, đoc cau ưng dung
b) &c t:ng 6o;n tr%Oc lOp
- & 6 / -V câu ,p
- Hs 6&c, Gi9i nghfa m/t sV t: ng+:
Trang 5- Gv 6&c mau cau ưng dung
- Hs vit: im, um, chim câu, trùm khăn vào vN t!p vit
c) &c t:ng 6o;n
- Hs luy n nĩi câu theo chq 6I:
Xanh, đỏ, tím, vàng.
- Cho Hs quan sat tranh minh hoa va nhan biet tranh ve gì?Hs đoc Chu đe phan luyen noi
Hs luyen đoc ca bai
d) Thi đoc
- Hs thi đoc
- Ca lơp va Gv nhan xet
3 7 4 C Jng cL - dMn dị: Hs nhRc l;i bài, Nh!n xét tit h&c Chuan bị bai sau.
-
-TIET 4
NHĨM TRÌNH 1 NHĨM TRÌNH 2
I/
M /C TIÊU: - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình
vẽ
- Tính và so sánh hai vế và làm được
phần tách số Hs Làm bài 1, 2 (cột 1, 2), 3.
- Giáo dục Hs tính nhanh nhẹn khi học toán và yêu thích môn học
- & 6 rõ ràng tồn bài; 1 6&
- Biết ngắt nghỉ hơi 6i 6& rõ E nhân ,! trong bài
- Hiểu nội dung: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Hs biết đối xử tốt với các vật nuôi trong nhà
*KNS: Ki
sáng chia -l8
II/
CHUAN B 4: - SGK, giáo án, đồ dùng dạy học- SGK, vở, đồ dùng học tập. - Tranh minh hoạ bài Tập đọc SGK- Bảng lớp ghi sẵn nội đoạn cần hướng
dẫn Hs luyện đọc
III/ CÁC HO T NG DY HC CH6 YU:
1
5
1
2
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: Hs lên 9 làm
9 + 1 = 8 + 2=
10 - 1 = 10 - 2=
Gv
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: Hs len 6&c bài tit 1WWW
Gv nh!n xét ghi 6i?m.
3 Bài m >i: GT- !" 3 Bài m >i: GT: Tit 2
Trang 6Trai nghiem, trình bay y kien ca nhan, phan hoi tích cưc
- Gv nêu câu h\i hs 6&c th`m tr9 li + Bạn của Bé ở nhà là ai? (Cún Bông con chó của bác hàng xóm)
+ Bé và Cún Bông chơi đùa như thế nào? (Nhảy hót, tung tăng khắp vườn) + Vì sao bé bị thương? (Bé mải chạy theo Cún, vấp phải một khúc gỗ và ngã)
1 Tính:
a Hs nêu miệng
b Hs làm bảng con + bảng lớp
+ Khi Bé bị thương, Cún đã giúp bé như thế nào? (Cún chạy đi tìm mẹ cqa bé đến giúp.)
+ Những ai đến thăm bé? Vì sao Bé vẫn buồn? (Bạn bè thay nhau đến thăm, kể chuyện, tặng quà cho bé Nhưng bè vẫn buồn vì nhớ Cún Bông)
4 5 2 Số? (chỉ cần làm cột 1, 2)
- Hs làm sách, nêu kết quả
+ Cún đã làm cho Bé vui như thế nào? (Cún chơi với bé, khi mang cho bé tờ báo hay cái bút chì, khi thì con búp bê… làm cho bé cười.)
+Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ ai? (Bác sĩ nghĩ rằng vết thương bé mau lành là nhờ Cún.)
* Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì? (Tình bạn giữa bé và Cún Bông đã giúp bé mau lành bệnh./ Cún Bông mang lại niềm vui cho bé giúp bé mau lành bệnh./ Các vật nuôi trong nhà là bạn của trẻ em.)
8 6 3 Viết phép tính thích hợp:
- Hs nêu nội dung bài toán
- Hs làm vở
- Hs nộp vở
- Chấm điểm nhận xét Sửa bài tập
Luyện đọc lại
5Hs thi đọc lại bài Cả lớp và Gv bình chọn bạn đọc hay nhất
3 7 4 C Jng cL - dMn dị: Hs nhRc l;i bài, Nh!n xét tit h&c Chuan bị bai sau.
-
Trang 7TIET 5
NHĨM TRÌNH 1 NHĨM TRÌNH 2
TEN BAI YO% %Z trong %YB,!" <QK (t.1) F %YO% %Z @$ sinh !\ cơng K8!" (t.1)
I/
M /C TIÊU: - Nêu $ khi nghe 9 khi ra vào EO"8
- Nêu 6%S ES ích q> , + #! $
khi ra vào EO"8
- khi nghe 98
-
- Hs
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
- Hiểu được lợi ích của giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng Nhắc nhở bạn bè cùng giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác.
*GDMT: Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng là làm cho môi trường nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT
- Hs có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng *TKNL:Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng là gĩp
giữ gìn môi trường, bảo vệ sức khỏe con người Một trong các yêu cầu giữ gìn vệ sinh nơi công cộng là giảm thiểu việc sản xuất, có liên quan tới sử dụng các loại năng lượng có nguy cơ gây tổn hại việc giữ gìn vệ sinh nơi công cộng (ô tô, xe máy dùng xăng,…) xã khí làm
ô nhiễm môi trường
*KNS :
- K , + gìn #! $, sinh cơng /8
- gìn #! $ , sinh cơng /8
II/
CHUAN B4: - Vở bài tập Đạo đưc1. N bài !" ; 6_ 2
Các bài hát,
Trang 8III/ CÁC HO T NG DY HC CH6 YU:
1
5
1
2
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: Hs tr9 E^ Những điều cần
làm để đi học đều và đúng giờ Đi
học đều và đúng giờ có lợi ích gì?
Gv nh!n xét
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: Vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè? Hãy nêu các việc làm mà em quan tâm giúp đỡ bạn bè hoặc em được bạn bè quan tâm, giúp đỡ Em cảm thấy như thế nào khi quan tâm bạn hoặc được bạn quan tâm?
9 3 3 Bài m >i: GT ghi b9ng- #! $ trong
Quan sát tranh bài tập 1
MT: Hs khi ra vào lớp không nên xô
đẩy nhau
- Cho HS quan sát tranh và tr9 E
về việc ra vào lớp của các bạn
trong tranh
- HS trình bày trước lớp
-GV: Em có suy nghỉ gì về việc làm
của các bạn trong tranh 2? Nếu em
có mặt ở đó em sA làm gì?
Vì sao bạn bị ngã ?
% ^)O!1 Chen lấn, xô đẩy nhau khi
ra vào lớp làm ồn ào mất trật tự và
có thể gây vấp ngã.
3 Bài m >i: GT ghi b9ng- Gi+ #! $ , sinh
cơng / ' 1)
Phân tích tranh.
MT: Giúp Hs hiểu được một biểu hiện cụ
thể về giữ gìn trật tự nơi công cộng
- Gv cho Hs quan sát tranh có nội dung sau: trên sân trường có biểu diễn văn nghệ
…
- Nêu các câu hỏi cho Hs trả lời + Nội dung tranh vẽ gì?
+ Việc chen lấn, xô đẩy như vậy có tác hại gì?
+ Qua sự việc này, các em rút ra điều gì?
- Hs lần lượt trả lời các câu hỏi, Hs khác bổ sung ý kiến
Kết luận: Một số Hs chen lấn, xô đẩy như
vậy làm ồn ào, gây cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ Như thế làm mất trật tự nơi công cộng.
8 4 Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các
tổ.
MT: Hs biết cách xếp hàng ra vào
lớp đúng.
- Thành lập ban giám khảo
- Gv nêu yêu cầu:
- T
Ra vào EO" khơng chen EP 6x
-
sách & gàng
- Khơng kéo lê giày dép gây ] gây
7
- Thực hành thi
Xử lí tình huống.
MT: Giúp Hs hiểu một biểu hiện cụ thể về
giữ vệ sinh nơi công cộng
- Gv giới thiệu Hs một tìh huống qua tranh và yêu cầu các em thảo luận nhóm cách giải quyết thể hiện qua sắm vai Nội dung tranh: SGV / 55
- Hs thảo luận nhóm 2 về cách giải quyết và phân vai cho nhau để chuẩn bị diễn
- Một số nhóm lên đóng vai
- Sau các lẩn diễn, lớp phân tích cách ứng xử
- Lớp phân tích cách ứng xử
+ Cách ứng xử như vậy có lợi gì? Có hại
Trang 9gì?
+ Chúng ta cần chọn cách ứng xử nào? Vì sao?
Kết luận: Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe,
đuờng sá, có khi còn gây nguy hiểm cho những người xung quanh Vì vậy, cần gom rác lại, bỏ vào túi ni lông để khi xe dừng thì bỏ đúng nơi quy định Làm như vậy là giữ vệ sinh nơi công cộng.
- Ban giám
cơng
Đàm thoại.
MT: Giúp Hs hiểu được lợi ích và những
việc cần làm để giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Gv lần lượt nêu các câu hỏi sau đó Hs trả lời
- Các em biết những nơi công cộng nào?
- Mỗãi nơi đó có lợi ích gì?
- Để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng, các
em cần làm gì và cần tránh những việc gì?
- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng gì?
Kết luận:
- Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích cho
con người: trường học là nơi học tập, bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa bệnh, đường sá để đi lại, chợ là nơi mua bán,…
- Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng giúp cho công việc của con người được thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi cho sức khoẻ…
- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác
dụng gì? (là gĩp phần bảo vệ…gĩp phần giảm thiểu các chi phí (cĩ liên quan đến năng lượng)
4 6 4 C Jng cL - dMn dị: Hs nhRc l;i bài, Nh!n xét tit h&c Chuan bị bai sau.
Trang 10
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011
TIET 1
NHĨM TRÌNH 1 NHĨM TRÌNH 2
VÀ “NHĨM BA NHĨM
I/
M /C TIÊU: -
tay dang ngang và 6%> lên cao
- hai tay chân ra #%O và sang ngang, hai tay
- chân ra sau, hai tay lên cao
- trị
- Hs
II/ CHUAN
B 4: Sân t!p; Cịi
III/ CÁC HO T NG DY HC CH6 YU:
- Gv
- Hs 6_ ,e tay hát
-
- D& trên 6H> hình $ nhiên
- sâu
1 Ph An mi 7Au
- Hs
- Gv
- 6H> hình $ nhiên
20 2 2.Ph An c\ bjn
Gv nêu tên 6/ tác
Làm d 9 thích
Hs 6_ 9 và 6_ 6%> hai tay dang ngang và
hai tay chân ra #%O và sang ngang, hai tay
ra sau, hai tay
2 Ph An c\ bjn
*Trị
- Gv nêu tên trị
- HD cách
- Hs
- Gv
* Trị
- Gv nêu tên trị
- HD cách
- Hs
- Gv
7 3 3 Ph An k t thúc
e tay hát
Gv cùng Hs
3 Ph An k t thúc
Gv cùng Hs
Trang 11TIET 2
NHĨM TRÌNH 1 NHĨM TRÌNH 2
I/
M /C TIÊU: - Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm Từ và câu ứng dụng Hs khá
giỏi biết đọc trơn
- Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 2 -– 4 câu theo chủ đề: Điểm mười
- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
- Hs khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện(BT2)
II/
CHUAN B 4: Tranh sgkSgk, vN tv, b9ng con, b9ng cài Tranh minh hoa trong SGK.SGK
III/ CÁC HO T NG DY HC CH6 YU:
1
5
1
2
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: Hs đoc bài: im, um, chim
câu, trùm khăn.
&c câu _ng d]ng
Hs lên b9ng vit: im, um, chim câu,
trùm khăn.
Gv nhan xet WW
1 :n 7;nh:
2 Bai cu: 2Hs nối nhau kể lại chuyện: Hai anh em sau đó nêu ý nghĩa câu chuyện Gv nhan xet, ghi điem
?+ @A! iêm
Hs so sánh ,` iêm ,O um Nêu P ; ,` iêm
Cài 9 ,` iêm
Gv
V cĩ xiêm ta thêm âm gì?
Hs cài 9 xiêm Nêu
xiêm
Gv cho Hs quan sát tranh
: khĩa
V cĩ : dừa xiêm ta thêm
gì?
Hs cài 9 : dừa xiêm
Nêu P ;6& #. : dừa xiêm
3 Bài m >i: GT ghi 9W Con chĩ nhà hàng
xĩm
HDHs kể chuyện.
Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
- 1Hs đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh nêu vắn tắt từng tranh
- Hs nêu tóm tắt từng tranh
- Gv ghi nhanh tóm tắt lên bảng
+ Tranh1: Bé cùng Cún Bông chạy nhảy tung tăng
+ Tranh2: Bé vấp ngã, bị thương Cún Bông chạy đi tìm người giúp
+ Tranh3: Bạn bè đến thăm bé
+ Tranh4: Cún Bông làm bé vui những ngày bé bị bó bột
+ Tranh5: Bé khỏi đau lại vui đùa
- Hs kể chuyện theo nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
Trang 12Hs so sánh ,` yêm ,O iêm
Nêu P ; ,` yêm
Cài 9 ,` yêm
Gv
V cĩ yếm ta thêm âm gì?
Hs cài 9 yếm
Nêu
yếm
Gv cho Hs quan sát tranh
: khĩa
V cĩ : cái yếm ta thêm
gì?
Hs cài 9 : cái yếm Nêu P ;6& #. : cái yếm
- Gv nh! xét
7 5 H B>ng dDn vi t
Gv vit mdu lên b9ng h%Ong ddn quy trình
Hs vit b9ng con ch+ : iêm, yêm, dừa
xiêm, cái yếm.
Gv nh!n xét
7 6 ?+ %E !"F G!" CH!"
lên 9
Hs tìm
D]8
& d tồn bài
Kể toàn bộ câu chuyện:
- 1Hs đọc yêu cầu bài
- Hs khá
Gv nh! xét
4 7 4 C Jng cL - dMn dị: Hs nhRc l;i bài, Nh!n xét tit h&c Chuan bị bai sau.
-
-TIET 3
I/
M /C TIÊU: - Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm Từ và câu ứng dụng Hs khá
giỏi biết đọc trơn
- Viết được: iêm, yêm, dưà xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 2 -– 4 câu theo
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng; chiều; tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ; 17 giờ; 23 giờ…
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
...- Gv
- Hs 6_ ,e tay hát
-
- D& 6H> hình $ nhiên
- sâu
1 Ph An mi 7Au
- Hs
- Gv
- 6H> hình $ nhiên
20 ...
2 Ph An c\ bjn
*Trị
- Gv nêu tên trị
- HD cách
- Hs
- Gv
* Trị
- Gv nêu tên trị
- HD cách
- Hs
- Gv
7...
2 Bai cu: 2Hs lên bảng đặt tíh tính,
cả lớp làm bảng
32 – 25 ; 53 – 29 ; 61 – 19; 94 – 57
- Gv nhận xét, ghi diểm
?+ @A! im
Hs so sánh ,`