MỤC TIÊU: Biết thêm một số từ ngữ kể cả tục ngữ, từ Hán Việt nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết xếp các từ Hàn Việt có tiếng chí theo hai nhóm nghĩa BT1; hiểu nghĩa từ n[r]
Trang 1TUÇN 12
thø 2 Ngµy so¹n : 8/ 11 / 2014
Ngµy d¹y : 10 / 11 / 2014
VUA TÀU THÁI
I TIÊU:
-
-
> 1, 2, 4 trong SGK)
* HS khá,
II !" #
Tranh minh
III CÁC $ %"& '
"% DUNG - $ %"& ")"& * Ý
1 Khởi động: 2’
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài: 1’
- Ban
+ 1
!
+
nhóm
( 5U nghe, NW( sai cho !E
-Tìm
+
HĐ3: Tìm hiểu bài: 13’
-
- #S nhóm 4 53 c¸c câu > , sách
giáo khoa
- Thi
415 6: 5’
Bài
5 Dặn dò: 1’
+
bài
Chú ý
vượng, anh hùng
Nêu
Toàn bài
Ý
, / câu bé 1 côi cha, 3 giàu
thành / nhà kinh doanh tên ; 5. 5aP"
TO¸N: T.56 NH¢N MéT Sè VíI MéT TæNG
Trang 2I MụC TIÊU
* Kiến thức: - HS biết thực hiện phép nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số
* Kĩ năng: - Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm
* Thái độ: - Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
Làm bài 1, 2a, b( 1 ý); 3
II CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC
1.Kiểm tra bài cũ + 1 m2 = … dm2 ?
+ 100 dm2 = … m2 ?
- GV nhận xét phần bài cũ
2 Bài mới: * Giới thiệu bài:
HĐ1: Tính và so sánh giá trị 2 biểu thức.
- GV ghi bảng 2 biểu thức:
4 x ( 3 + 5 ) và 4 x 3 + 4 x 5
- HS tính và so sánh giá trị của 2 biểu thức theo
nhóm đôi
HĐ3: Nhân một số với một tổng.
+ Vậy khi thực hiện nhân một số với một tổng,
chúng ta làm thế nào ?
- GV nêu vấn đề để HS viết biểu thức một số nhân
với một tổng %Q dạng tổng quát
HĐ 4: Thực hành
Bài 1:
- HS làm bài cá nhân vào vở nháp, sau đó đổi chéo
kiểm tra trong nhóm
Bài 2a, b( 1 ý)
- HS làm 2 cách vào vở, đổi vở kiểm tra lẫn nhau
trong nhóm
Bài 3: - HS tính vào bảng con
( 3 + 5 ) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
- Từ kết quả, GV cho HS nêu cách nhân một tổng
với một số
3 Củng cố dặn dò.
- Dặn dò về nhà - Nhận xét tiết học
- HS làm bảng con
- Giá trị của 2 biểu thức bằng nhau
-Ta lấy số đó nhân với từng số hạng của tổng
a x ( b + c ) = a x b + a x c
- Cho nhiều HS nhắc lại
- Chốt:
a x ( b + c ) = a x b + a x c
- HS nhắc lại quy tắc nhân một
số với một tổng
- Cho HS nhận xét cách nào thuận tiện hơn Chốt cách tính nhanh
- Muốn nhân một tổng với một
số ta lấy từng số hạng của tổng nhân với số đó rồi cộng các kết quả lại với nhau
CHÍNH
"&= >" ?@ GIÀU "&# *A
I TIấU:
-
- Làm
II !" #
GV: Giỏo ỏn –
HS: Bài
Trang 3"% DUNG - $ %"& ")"& * Ý
1 Khởi động: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV
bài H 3
- $ xét, tuyên 9
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1’
b Tìm hiểu bài:
< 2 BCD 20’
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn:
-
- Trao
* Viết chính tả
+ GV
+ HS
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a GV treo bài
dung bài
+ GV cho HS 5 bài H trong 3 gian 3
phút
- Yêu
vào
- GV cùng HS xét NW( Yd sai
4 Củng cố – dặn dò: 3’
- GV
- HS lên
R ý các khó: triển lãm,
- Các nhóm lên thi
-
9 ;- hai trái núi, chU ngang, chê
ch U- trPK nhau, chn -
tr 3- trái núi
- GV cho HS
thø 3 Ngµy so¹n : 09/ 11 / 2014
Ngµy d¹y : 11 / 11 / 2014
M%"& N" K Ý CHÍ – "&# *A
I TIÊU:
con
(BT1);
II !" #
+
III CÁC $ %"& '
"% DUNG - $ %"& ")"& * Ý
1 Khởi động: 1’
Trang 42 Kiểm tra bài cũ: 5’
+ * nào là tớnh .- cho vớ M" S^ cõu
- GV xột, tuyờn 9"
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1’
b Tỡm hiểu bài:
Bài 1: HS
H"
- HS 5 nhúm 2" S! L
nhúm trỡnh bày
- $ xột, ; sung
Bài 2:
- HS
>"
+ GV xột p Y"
Bài 3 HS
- HS
nhúm
-
Nhúm: 7’
Bài 4:
HDDN4 S! L nhúm trỡnh bày
$ xột, tuyờn 9
4 Củng cố – dặn dũ: 3’
+ GV
-
tỡm
-
- HS lờn 53
Chớ cú o( là Chớ phải, chớ lý, chớ
thõn, chớ tỡnh, chớ cụng
Chớ cú o( là ý
T K [ ý chớ, chớ khớ, chớ hướng, quyết chớ
+ Giỳp HS
d
+ Giỳp HS
c
TOáN: T 57: NHÂN MộT Số VớI MộT HIệU
I MụC TIÊU
* Kiến thức: - Biết thực hiện phép nhân một số với một hiệu, một hiệu nhân với một số
* Kĩ năng: - Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm Làm bài 1,2,3
* Thái độ: - Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng phụ
III CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC
1.Kiểm tra bài cũ - Muốn nhân một số với một
tổng ta làm Q thế nào ?
2.Bài mới: * Giới thiệu bài
HĐ1: Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức .
Trang 5- GV ghi bảng : 3 x ( 7 – 5 ) = 3 x 7 – 3 x 5
HĐ2: Giới thiệu qui tắc 1 số nhân với 1hiệu.
+ Vậy khi nhân một số với một hiệu ta làm Q
thế nào ?
- GV cho các chữ a, b , c yêu cầu HS viết công
thức thể hiện qui tắc một số nhân với một hiệu
a x ( b - c ) = a x b - a x c
- HS đọc biểu thức và phát biểu qui tắc
HĐ 3: Thực hành
Bài 1: - HS làm bài cá nhân vào vở nháp Đổi chéo
vở kiểm tra trong nhóm
Bài 2: HS làm bài cá nhân vào vở Kiểm tra lẫn
nhau trong nhóm
Bài 3: HS trao đổi tìm cách giải theo nhóm 4, sau
đó cá nhân tự giải vào vở
- Đổi vở kiểm tra trong nhóm
3.Củng cố- Dặn dò: Nêu qui tắc 1 số nhân với
một hiệu
nhau
a x ( b – c ) = a x b – a x c
4QC ý rút nhận xét: a x ( b - c )
= a x b - a x c
-Chốt quy tăc nhân một số với một hiệu
- 4QC ý HS cách làm thuận tiện hơn
- 4QC ý HS có 2 cách giải, vận dụng tính chất nhân một số với một hiệu
Khuyến khích HS áp dụng cách tính thuận tiện
- Hoàn thành các bài tập còn lại
Z[ J" \ NGHE, \
I TIấU:
-
-
* HS khỏ,
II !" #
GV và HS
III CÁC $ %"& '
"% DUNG - $ %"& ")"& * í
1 Khởi động: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- 2 HS Bàn chõn kỡ L và 53 cõu >&
Em
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1’
b Tỡm hiểu bài:
< _C15 /`1 HS ab 9Qcd1 5’
- HS
bỳt chỡ
được nghe, được đọc, cú nghị lực
- HS lờn
Trang 6- HS
-
trong nhóm
159jg câu 9Qcd1: 25’
* Kể trong nhóm:
- HS
* Kể trước lớp:
- HS thi
-
Z- ! ZH a Z"
4 Củng cố – dặn dò: 3’
-
-
nghe
+ D c chi làm ; rõ ý
GV a thêm c HS ^H khó "
- GV P khích HS 5U nghe
và
/ dung PL- ý o( PL"
thø 4 Ngµy so¹n : 11 / 11 / 2014
Ngµy d¹y : 12 / 11 / 2014
(Xuân 1
I TIÊU:
-
-
II !" #
Tranh minh
III CÁC $ %"& '
"% DUNG - $ %"& ")"& * Ý
1 Khởi động: 1’
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài: 2’
- Ban
+ 1
+
( 5U nghe, NW( sai cho !E
-Tìm
+
HĐ3: Tìm hiểu bài: 13’
-
- #S nhóm 4 53 c¸c câu > , sách giáo
Trang 7- Thi
415 6: 5’
Bài
5 Dặn dũ: 1’
- '_ 4 bài: Người tỡm đường lờn cỏc vỡ sao
-
+ Toàn bài
cụng rốn
( Vin- xi, 3 J ụng , thành danh ( ;
TOáN: T 58 LUYệN TậP
I.MụC TIÊU
* Kiến thức: - Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và cách nhân một số với một tổng( hiệu )trong thực hành tính toán , tính nhanh
* Kĩ năng: - Làm 'Qh các bài tập: Bài 1( dòng 1), Bài 2a,b( dòng 1), bài 4( chỉ tính chu vi)
* HSG làm cả bài 4
* Thái độ: - Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC.
1.Kiểm tra bài cũ
-HS nêu qui tắc một số nhân với một hiệu
2 Bài mới * Giới thiệu bài:
HĐ 1 : Củng cố kiến thức đã học
- HS nhắc lại các tính chất của phép nhân:
a x b = b x a
a x b x c = a x ( b x c )= ( a x b ) x c
a x (b + c) = a x b + a x c
a x (b - c) = a x b - a x c
- HS phát biểu bằng lời
HĐ2: Thực hành
Bài 1( dòng 1):
-HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở kiểm tra kết
quả trong nhóm
- Gọi HS nhắc lại cách làm để khắc sâu kiến thức
một số nhân với 1 tổng ( hiệu)
Bài 2a,b: HS trao đổi nhóm 4 tìm cách tính thuận
tiện, sau đó tự làm bài vào vở
- HS đổi vở, kiểm tra lẫn nhau trong nhóm
Bài 4:- HS thảo luận tìm cách giải theo nhóm 4
- Nhóm 2 đổi vở kiểm tra bài làm của nhau
3 Củng cố dặn dò.
- HS nêu lại tính chất giao hoán và kết hợp của
phép nhân - GV nhận xét tiết học
- 4QC ý HS có thể thực hiện bằng
2 cách Q nên vận dụng cách tính thuận tiện nhất
4QC ý HS khi thực hiện tính nên chọn cách thuận tiện( có thể tính nhẩm 'Qh là thuận tiện nhất) 4QC ý: Bài 4 ( chỉ tính chu vi),*HSG làm cả bài
Củng cố cách tính chu vi, diện tích HCN
- Hoàn thành các bài tập còn lại
Trang 8I MụC TIÊU:
* Kiến thức: - Củng cố cách nhân một số với một tổng( hiệu)
* Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng tính để hoàn thành các bài tập có liên quan
* Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác học tập tốt
II.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1.Giới thiệu bài:
2.Củng cố kiến thức:
+ Nêu cách nhân một số với một tổng?
+ Nêu cách nhân một số với một hiệu?
3.HD học sinh làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài
tập ở vở Thực hành( Tiết 1- Tuần 12)
Bài 1: Làm phiếu học tập
- Củng cố cách nhân một số với một tổng
Bài 2:
Bài 3: - Củng cố cách nhân một số với
một hiệu
Bài 4:
Bài 5:
* Học sinh khá giỏi
Có 2 đội xe chở thóc vào kho, mỗi xe
phải chở 2300 kg thóc Đội I có 5 xe và
đội II có 4 xe Hỏi cả 2 đội chở bao nhiêu
tạ thóc vào kho?
3 Củng cố- Dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức
- Nhận xét, dặn dò
- 3 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở
- HS nêu kết quả, nhận xét 4QC ý kĩ năng tính bằng 2 cách ( chú ý cách tính thuận tiện hơn)
4QC ý HS có thể giải theo 2 cách
4QC ý tìm chu vi hình H dựa theo các hình nhỏ
Chiều:
I TIấU:
-
ụng bà, cha t sinh thành, nuụi !P mỡnh
-
trong
*
cụng lao ụng bà, cha t sinh thành, nuụi !P mỡnh
II !" #
- SGK
- Bài hỏt “Cho con”-
III CÁC $ %"& '
"% DUNG - CÁC $ %"& ")"& * í
1
2
Trang 93 Bài
a
b Tìm
*
- GV cho HS
H_ xz ,y"
- GV
+
- Vì sao em
+
- “Bà”
cháu
- HS trao ; trong nhóm (5 nhóm)
- GV 3 ! L các nhóm trình bày
- GV D 5&
92P BQR1 nhóm (Bài H 2- SGK/19): 8’
- GV
các nhóm HS ^ tên tranh phù )H"
4 415 6 - 'x1 dò: 3’
-
- Em
-
- Liên
- GV D 5& # yêu kính
bà,
i( cháu "
- * L )H lí
^ tên cho j tranh và xét
tranh
HS
Z> BÀI TRONG BÀI z" Z[ J"
I TIÊU:
-
trong bài
-
(BT3,
II !" #
+
, /"
III CÁC $ %"& '
"% DUNG - $ %"& ")"& * Ý
1 Khởi động: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Có
- HS hát
Trang 10-
- $ xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1’
b.HĐN4: Nhận xét:
Bài 1, 2:
-
! PL"
Bài 3:
- Làm
dùng .- 5j c pháp cho !"
Bài 4: So sánh hai cách bài trên
c Ghi nhớ:
-
d Luyện tập – thực hành:
Bài 1: +HS 5 nhóm 2- ! L nhóm
53"
-
Bài 2: HS 6 làm bài, ; chéo tra,
xét
GD án: Bài 3:
- HS làm bài cá nhân
-
!"
4 Củng cố – dặn dò: 3’
+ 2 HS
+
-
+ HS 5H xét
+ HS dùng bút chì
! bài trong PL"
- HS 1 cùng bàn trao ; 5 có 53 + giá hay
ca” là hai bài không , /"
- Tuyên
KHOA ?{ | VÒNG ~" HOÀN "o TRONG A NHIÊN
I TIÊU:
- Hoàn thành
- Mô
II !" #
- Hình minh ! trang 48, 49 / SGK (phóng to có K LE"
- Các Z ghi:
- HS
III CÁC $ %"& '
"% DUNG - CÁC $ %"& ")"& * Ý
Trang 111 Khởi động: 1’
2 Bài cũ: 5’
+ Mõy
~( = ra?
+ Hóy trỡnh bày vũng
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nghe
b Tỡm
P Tn15 1: Vũng Q1 hoàn 4g
1_C trong e nhiờn:
- GV
- Yờu
và 5 53 cỏc cõu >&
- C 1 nhúm trỡnh bày, cỏc nhúm
khỏc ; sung, xột
-
mụ
* Z BQR1:
P Tn15 2: Em ; ? T vũng
Q1 hoàn 4g 1_C trong e
nhiờn” 15’
- * 5 2"
- Hai HS 1 cựng bàn 5-
quan sỏt hỡnh minh ! trang 49 và
4 Củng cố- dặn dũ: 3’
-
HS 53
- HS
- ~j HS K H tham gia 5"
- Giỳp cỏc nhúm ^H khú -
- HS lờn
- GV giỳp cỏc em ^H khú
- HS trỡnh bày ý Thi nhúm nào làm nhanh
ÔN LUYệN TIếNG VIệT: luyện từ và câu
I.MụC TIÊU:
* Kiến thức: - HS đọc và chọn câu trả lời đúng qua bài thơ Việc hôm nay chớ để ngày mai
* Kĩ năng: - Xác định đúng từ loại tính từ, và tìm 'Qh mức độ biểu thị đặc điểm, tính chất
* Kĩ năng: - Giáo dục học sinh ý thức làm bài và giữ vở sạch
II.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
"% DUNG - $ %"& ")"& * í
1.Giới thiệu bài:
2.Củng cố kiến thức:
+ Thế nào là tính từ? Cho ví dụ
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
3.HD học sinh làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài tập ở vở
Trang 12
-Thực hành ( Tiết 1- Tuần 12)
Bài 1: - HS đọc và trả lời câu hỏi
Bài 2: Đọc bài Cô bé bán diêm vầ làm bài tập
* Học sinh khá giỏi
Haừy tỡm nhửừng tửứ ngửừ mieõu ta ỷmửực ủoọ khaực
nhau cuỷa caực ủaởc ủieồm sau: tớm, maọp, ủeùp
3 Củng cố- Dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức
- Nhận xét, dặn dò
GV MQC ý cách làm bài, chọn ý
đúng và trả lời 4QC ý: Xác định đúng Tính từ Biết 'Qh mức độ chỉ đặc
điểm,tính chất ở mức độ bình
thứ 2 Ngày soạn : 12 / 11 / 2014
Ngày dạy : 13 / 11 / 2014
TOáN: T.59 NHÂN VớI Số Có HAI CHữ Số
I.MụC TIÊU:
-Kiến thức: Biết cách nhân với số có 2 chữ số
- Kĩ năng: Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số Làm bài 1,3 Học sinh khá giỏi làm các bài còn lại
- Thái độ: Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II.Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng phụ
Iii.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Kiểm tra bài cũ: 3p
- Nêu cách nhân 1 số với 1 tổng (hoặc
hiệu)
2 Bài mới: * Giới thiệu bài: 1p
HĐ1: Tìm cách tính 36 x 23
- Yêu cầu HS 'Q* phép tính này về dạng 1
số nhân với tổng để tính
- 1 em lên bảng, cả lớp làm vở nháp: 36 x
23 = 36 x (20 + 3)= 36 x 20 + 36 x 3=720
+ 108 = 828
HĐ2: Giới thiệu cách đặt tính và tính:
8p
36
x
23
108 36 x 3
72 36 x 2
828 108 + 720
- GT : 108 là tích riêng T1 ; 72 là tích
riêng T2, tích riêng thứ 2 'Qh viết lùi
sang trái 1 cột vì nó là 72 chục
- 3 em tiếp nối trình bày cách tính từng tích riêng (36 x 3 và 36 x 2 chục) và tích
- 2 em nối tiếp trình bày quy trình tính theo bảng
- 1 số em nêu tích riêng T1, T2 và cách viết tích riêng T2
Trang 13Bài 1 :
- HS đặt tính vào bảng con
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 2 :
- HS làm bài cá nhân vào vở Đổi chéo,
kiểm tra lẫn nhau trong nhóm
a = 26 45 x 26 = 1 170
a = 39 45 x 39 = 1 755
Bài 3:
- HS làm bài vào vở Nhóm 2 đổi vở kiểm
tra, nhận xét
3 Củng cố dặn dò: 3p
Củng cố lại cách nhân hai chữ số
+ 4QC ý cách trình bày : Nếu a = 13 thì
45 x a = 45 x 13 = 585
- Chốt: Vận dụng cách nhân với số có hai chữ số để tính giá trị biểu thức
- Vận dụng nhân với số có hai chữ số vào giải toán
I TIấU:
-
E"
-
III);
II !" #
* < cú)
nhúm
III CÁC $ %"& '
"% DUNG - $ %"& ")"& * í
1 Khởi động: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
-
- )
+ Tớnh là gỡ?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1’
b Tỡm hiểu bài:
Bài 1:
- HS 5- 53 cõu >"
+ Tỡm cỏc
- So sỏnh
Bài 2:
- Yờu
+
- HS lờn ^ cõu
+ dựng tớnh
U thỡ dựng lỏy U" ghộp U tinh
-
- 2 HS
...-
HS 53
- HS
- ~j HS K H tham gia 5 34;
- Giỳp cỏc nhúm ^H khú -
- HS lờn
- GV giỳp cỏc em ^H khú
- HS...
3.HD học sinh làm tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm tập
Trang 12< /span>
-Thực...
-
E 34;
-
III);
II ! 34; #
* < cú)
nhúm
III CÁC $ % 34; & ''
34; % DUNG -