t×m x¸c suÊt lÊy ra 4 häc sinh đi lao động sao cho trong đó có không quá 3 nữ.. Gäi H lµ h×nh chiÕu cña O trªn mÆt ph¼ng ABC.[r]
Trang 1Sở Giáo dục v Đ o tạo Thanh Hóa
Trường THPT Lê Hồng Phong Năm học 2008 2009
Môn thi: Toán Khối B, D
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu I: (2,0 điểm) Cho h m số: y = x3 – 3x + 2 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên v vẽ đồ thị h m số
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: ư + = +
Câu II: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
2 2sin3x – sinx = 2cos3x – cos x + cos2x
Câu III: (1,0 điểm) Tìm họ nguyên h m của h m số f(x)=cos2x.cos2x
Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a (a > 0) Tính thể tích hình chóp SABCD
Câu V: (1,0 điểm) Cho các số dương x, y, z Chứng minh rằng:
(3,0 điểm) Học sinh chỉ được l m một trong hai phần (1 hoặc 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu VI.a: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm I(0; 1; 2), A(1; 2; 3), B(0; 1; 3)
a) Lập phương trình mặt cầu (S) tâm I v đi qua A Lập phương trình mặt phẳng (P) qua điểm B có véctơ pháp tuyến
b) CMR mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C)
CâuVII.a: (1,0 diểm) Một tổ học sinh có 6 nam v 5 nữ tìm xác suất lấy ra 4 học sinh đi lao động sao cho trong đó có không quá 3 nữ
2 Theo chương trình Nâng cao :
Câu VI.b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(3; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 3) Gọi H l hình chiếu của O trên mặt phẳng (ABC) D(–1; –1; –1)
l điểm đối xứng của H qua O
a) Tính diện tích tam giác ABC v độ d i đoạn OH
b) Lập phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD
Câu VII.b: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau: ++ ==
Hết http://ebook.here.vn
Lop12.net