1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Giải tích 12 nâng cao tiết 45, 46: Ôn tập học kì I

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình ôn tập yêu cầu học sinh trình bày cách Học sinh xem lại các bài tập đã sửa giải, phương pháp giải các bài tập đã sửa trong SGK; nhận theo hướng dẫn của giáo viên.. xét nh[r]

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ I.

Tiết 45-46

I / MỤC TIÊU:

! "# và &' (&# )*+ (&," $- /& &01 tính "&3(1 45 hàm, 78 9*+ thiên và ; (&/ "! hàm 7# 6<1 hàm 7# lôgarit; @&AB trình 6< và lôgarit

II / CHUẨN BỊ:

Sách GK, sách GV, tài =*'H1 (&AI" )J1 máy tính "L6 tay …

&AB pháp $3 F@ N* 6O1  xen &54( R nhóm thông qua các &54( R *-H )&*U (A duy

TIẾT 45.

Kiểm tra bài cũ: G*U6 tra )*+ (&," "< )+( &N@ $I* quá

trình ôn (X@D

I/ Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.

Trong quá trình ôn (X@ yêu "LH &W" sinh trình bày cách

*Y*1 @&AB pháp *Y* các bài (X@ Z 7[ trong SGK; &X

xét &] V4 bài (X@ có cách *Y* (AB (8 ^"&_ yêu "LH

&W" sinh *Y* =4* 6R( 7# bài tiêu 9*UH U "! "# @&AB

pháp *Y*`D

Các 9AI" )&Y5 sát 78 9*+ thiên và $a ; (&/ hàm 7# ^=AH

ý 6#* liên &' *] 9Y 9*+ thiên $I* ; (&/ và AN" =4*`D

Thí Vc y ax b; y = ax4 + bx2 + c =L =AN( có 9Y

cx d

 9*+ thiên

x

y

y'

n

n

-

+ 

n 0 0

-

m 0

-

-  y' y x

Yêu "LH &W" sinh $a phác ; (&/D

hR( 7# bài toán liên quan + )&Y5 sát hàm 7#

* Các bài toán liên quan + 78 9*+ thiên, "8" (/1

GTLN, GTNN, *U6 H#1 (*'6 "X1 …

* &, minh ; (&/ hàm 7# có 6R( tâm #* P, (BT

27, 40)

* *Y* @&AB trình 9n @&AB pháp ; (&/ (BT

41b, 43b)

* *Y* @&AB trình 9n @&AB pháp 4* 7# (BT46a,

57b)

Bài I: cho hàm 7# yx3 3x2 1

1) G&Y5 sát 78 9*+ thiên và $a ; (&/ (C) "! hàm

7#D

2) r8 vào ; (&/ (C) 9*' =HX 7# &*'6 "!

@&AB trình :x3 3x2 m0

3) *+( @&AB trình (*+@ (HK+ $I* (C) trong 6s*

(At &N@ sau :

theo &AI Vu "! giáo viên

9Y *Y* các bài (X@ 40, 41b, 46a, các &W" sinh khác &X xét, 9v sung

Trang 2

f4* *U6 M (C) $I* M có hoành R x 0(&w mãn f”(x0) = 0

f*+@ (HK+ song song $I* At (&z

10

3 

 x

y

f*+@ (HK+ * qua *U6 A(3;-2)

4) |/& các giá (/ "! tham 7# m U At (&z (T) : ymxm "}( (C) (4* ba *U6 phân 9*'(D Tìm các giao *U6 "! (C) và (T) &, minh

n trong 7# ba giao *U6 dó có hai giao *U6 (&w mãn các (*+@ (HK+ $I* (C) (4* S song song

$I* nhau

5) &, minh n (*+@ (HK+ $I* (C) (4* tâm #* P, "! nó có &' 7# góc =I &3(D

1 2

2

x

x y

1) G&Y5 sát 78 9*+ thiên và $a ; (&/ (C) "! hàm 7#

2) *+( @&AB trình (*+@ (HK+ $I* (C) 9*+( (*+@ (HK+ vuông góc $I* At (&z

(D) : y 2009

3

1 

 x

3) &, minh không có (*+@ (HK+ nào "! (C) * qua *U6 A 

  2

1

; 2 1 4) |/& giá (/ tham 7# m U At (&z (T) :

"}( (C) (4* hai *U6 M, N phân 2

1

mx m

y

9*'( và "&, minh khi S các (*+@ (HK+ $I* (C) (4* hai *U6 M, N song song $I* nhau

2) Tìm các giá (/ "! tham 7# m U các hàm 7# : a) yx (m1)x 4xm có "8" (/D

3

b) 2 có ba "8" (/D

2

1 2 4

 

y

c) yx3 mx2 2mxm1 4( "8" (*UH tai .*U6 x = 3

Bài IV: Tìm giá (/ =I &3( và giá (/ &w &3( "! các hàm 7# sau :

1) trên.oan 1;2 ; 2)

1

1

x

x y

trên 54

x

x

y

2

ln

  1 e; 3

3) trên 54 ; 4)

x

x

2 e

e

2

4 x

x

Trang 3

V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Xem =4* các bài (X@ Z 7[ "&AB I: BT40b, 43c, 47, 55b, 66, 77b

 Xem =4* các bài (X@ Z 7[ ^$- /& &01 tính "&3(1 45 hàm, 78 9*+ thiên và ; (&/ "! hàm 7# 6<1 hàm 7# lôgarit; @&AB trình 6< và lôgarit)

TIẾT 46.

Kiểm tra bài cũ: G*U6 tra )*+ (&," "< )+( &N@ $I* quá

trình ôn (X@D

I/ Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.

hR( 7# bài toán liên quan + )&Y5 sát hàm 7# ^(*+@

theo):

* &AB trình (*+@ (HK+  |*-H )*' (*+@ xúc

(BT40b, 43c, 55b, 66)

&AB trình (*+@ (HK+ $I* ; (&/ hàm 7# y =

f(x) (4* 6R( *U6 ^(&HR" ; (&/`D M(xM; yM)

(&HR" ; (&/  yM = f(xM)

&AB trình (*+@ (HK+1 9*+( (*+@ (HK+ * qua

.*U6D

(C1): y = f(x) ; (C2): y = g(x)

(C1) (*+@ xúc $I* (C2)  f (x) g(x) có

f '(x) g '(x)

&*'6 ^&*'6 là hoành R (*+@ *U6`D

* |*U6 "# /& (BT47, 77b)

II/ Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit.

|/& &01 tính "&3( "! hàm 7# =<K (&‚1 "ƒ1 6<1

lôgarit

|45 hàm "! hàm 7# =<K (&‚1 "ƒ1 6<1 lôgarit

&AB trình 6< và lôgarit

^! "# @&AB pháp *Y* @&AB trình 6< và

lôgarit

Bài V: *Y* các @&AB trình :

9

1  1  

x

; 2) log2 2 10log4 6 0

36 16

; 4) x x x

36 2 12

5) 4x 5.9x 6x1

; 6) 2.4x 6x 32x1

7) 2log2 x.log3 xlog4 xlog2 x2 ; 8)

theo &AI Vu "! giáo viên

*Y* các bài (X@ 40b, 55b, 47, các &W" sinh khác &X xét, 9v sung

PTTT:

y  yM = f’(xM).(x  xM)

(C1) (*+@ xúc $I* (C2)

 f (x) g(x)

f '(x) g '(x)

 logab = c 

 ;

0 a 1 log b log c

 

 loga(bc) = (xn)’ = ;  n = ;

x ' (ax)’ = ; (ex)’ = ; (logax)’ = ; (lnx)’ =

Trang 4

   2

4 2

log xx  x

9) log2 xlog3 xlog436

; 10) 10log2 x log2x35

11) 3x 5 103x  (3x5)(103x) 1

; 11) log23 x log23 x150

x x

x

5 4 3 3

20 4

15 5

12

; 14) 2x2x 4.2x2x 22x 40

Bài VI: *Y* các 93( @&AB trình sau :

9

16 4

3 4 1

2

x  x

3 2

2x2x  2xx2 

3 4

x

x

x

1

5

4

5

1

1

x

x

x

5) log  2 log 3 log2 log 16 4 0

2 1 2

x

; 6) log log39x 72 1

x

7) log 4 144 4log 2 1 log 2 2 1 ; 8)

5 5

 Xem =4* các bài (X@ Z 7[1 chú ý &X xét @&AB pháp *Y* và &X 9*+( các bài (X@ có cách *Y* (AB (8D

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w