- Gv viết đề bài lên bảng: - Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ quan trọng trong đề bài: *§Ò bµi: KÓ chuyÖn vÒ mét c©u chuyÖn mà em đã được nghe, được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đ[r]
Trang 11 11
Tuần 33
Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012 Tiết 1: Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét
Tiết 2: Đạo đức
Dành cho địa phương I.Mục tiêu:
- HS tôn trọng luật giao thông ở địa phương
- Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi người chấp hành luật giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- Biển báo an toàn giao thông
- Một số thông tin quãng đường thường xảy ra tai nạn ở địa phương
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(2)
2.Kiểm tra bài cũ(25)
- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi
trường?
3 Bài mới(30)
* HĐ1: Khởi động ( Cả lớp)
- Trò chơi: đèn xanh, đèn đỏ
- Cán sự lớp điểu khiển t/c
- Em hiểu trò chơi này NTN?
- Nếu không thực hiện đúng luật giao
thông điều gì sẽ xảy ra?
* HĐ2:Trò chơi về biển báo GT
Mục tiêu: Nhận biết đúng các biển báo
giao thông để đi đúng luật
- Cho h/s quan sát một số biển thông báo
về giao thông
- Mỗi nhóm cử 2 em lên chơi
- Đi đường để đảm bảo an toàn giao
thông em cần làm gì?
- Nếu không tuân theo biển chỉ dẫn điều
gì có thể xảy ra?
* HĐ3: ( HĐ nhóm 3-4 em)
Trình bày KQ điều tra thực tiễn
Mục tiêu: Biết đoạn đường nào thường
xảy ra tai nạn? vì sao?
- Đại diện từng nhóm báo cáo kq điều
tra, nguyên nhân
- H/S nêu- lớp nhận xét
- Lần1 chơi thử
- lần 2 chơi thật
- Cần phải hiểu luật giao thông, đi đúng luật giao thông
- Tai nạn sẽ xảy ra
- H/S quan sát đoán xem đây là biển báo gì? đi NTN?
- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời
- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật
- Tai nạn khó lường sẽ xảy ra
- H/S báo cáo VD:ở Trung Chải đoạn đường thường xảy ra tai nạn là cổng trường Chu Lìn II , Km 27
- Đoạn đường cong , dốc , đường rẽ , xe
Trang 2KL: Để đảm bảo cho bản thân mình và
mọi người cần chấp hành nghiên chỉnh
luật giao thông
4 Củng cố- dặn dò (5)
- Nhắc nhở h/s thực hiện đúng luật giao
thông
cộ qua lại nhiều , do phóng nhanh vượt
ẩu ,
Tiết 3: Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- HS thực hiện được nhân , chia phân số
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân , phép chia phân số
* HS yếu làm : Bài 1 , bài 2 , bài 4 (a)
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2, Kiểm tra bài cũ(3)
- Cho h/s thưc hiện phép cộng, trừ phân
số
- Gv nx chung
3, Bài mới(30)
a GTB: Ghi bảng tên bài
b Thực hành:
Bài 1: Tính ( Làm bài cá nhân)
-Y/C học sinh thực hiện phép nhân và
phép chia phân số
- GV kèm HS yếu
- Chữa bài
Nhận xét: từ phép nhân ta suy ra hai
phép tính chia
Bài 2 Tìm x ( Làm bài cá nhân)
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV kèm HS yếu
- Hát
- 2 Hs thực hành, lớp nx
- HS chú ý nghe
-HS nêu yêu cầu
- HS làm bài a,
7
4 42
24 2
3 21
8 3
2 : 21
8
; 21
8 7
4 3
2
X
21
8 3
2 7
4
; 3
2 4
7 21
8 7
4 : 21
8
- Phần b,c làm tương tự
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
a, 72xX 23 b,2: 1
5 X 3
2 2:
3 7
5 3
X
7
3
5
X
Trang 33 33
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3 ( Làm bài cá nhân)
- GV yêu cầu Hs làm bài
- GV kèm HS yếu ( phần a)
- Yêu cầu HS yếu làm lại các bài 1,2
trong khi HS khác làm bài 3
Bài 4 Tính ( Làm bài cá nhân)
- GV yêu cầu HS làm bài
4 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, vn làm lại các bài tập
c, : 7 22
11
X
22 7
11
X x
X 14
- HS đọc bài toán Bài giải :
a, Chu vi tờ giấy hình vuông là:
( m )
5
8 4 5
2
X
Diện tích tờ giấy hình vuông là: ( m2)
25
4 5
2 5
2
X
b, Diện tích 1 ô vuông là:
2 2 4 ( m 2)
25 25x 625
Số ô vuông được cắt là:
25( ô vuông)
625
4 : 25
4
c, Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là: ( m)
5
1 5
4 : 25
Đáp số: a, 8 4 m2
;
5m 25
b, 25 ô vuông
c,1 .
5m
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
a, 1(do7 RG cho 7; 3 RG cho3)
3
7 7
3
X
b, 1 (do số bị chia bằng số chia)
7
3 : 7
3
c,
11
1 11 6 3
9 1 2 11
9 6
1 3
2
X X
X X X
X
d, Làm tương tự
Trang 4
Tiết 4 :: : Kĩ thuật
Lắp ghép mô hình tự chọn Lắp xe thang ( tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe thang
- Lắp ghép được xe thang , lắp tương đối chắc chắn , sử dụng được
II Đồ dùng dạy học.
- Mẫu xe có thang đã lắp sẵn.
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2) – Hát
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài : Ghi bảng tên bài
B Nội dung :
* Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét mẫu.( Cả lớp)
- Qs mẫu xe có thang đã lắp sẵn? - Cả lớp quan sát
? Xe có mẫy bộ phận chính? - 5 bộ phận chính: giá đỡ trục bánh xe và
sàn ca bin; ca bin; bệ thang và giá đỡ thang, cái thang, trục bánh xe
? Nêu tác dụng của xe thang? - Lên cao để sửa chữa bóng điện
- Tổ chức học sinh chọn chi tiết đủ để lắp
b Lắp từng bộ phận
*Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin - Học sinh quan sát hình 2/95
*Lắp giá đỡ trục bánh xe
? Để lắp bộ phận này cần lắp mấy phần? - 2 phần:giá đỡ trục bánh xe, sàn ca bin
- Gv cùng một số hs lắp 2 phần này: - Lớp quan sát
? Nêu các bước lắp ca bin? - 4 bước: Theo hình 3a,b,c,d sgk/95
- Yêu cầu 1 số hs lên lắp từng bước: - Lớp quan sát
* Lắp bệ thang và giá đỡ thang - Hs quan sát hình 4 sgk
* Lắp cái thang:
* Lắp trục bánh xe:
- Hs quan sát hình 5 và lắp 5 thanh chữ
U ngắn vào 2 thanh thẳng 11 lỗ
- Hs quan sát hình 6 và lắp theo hướng dẫn
c Lắp ráp cái xe có thang.
? Nêu các bước lắp ráp? - Hs nêu các bước theo sgk
- Gv cùng 1 số hs lắp ráp: - Lớp quan sát
- Kiểm tra sự chuyển động của xe có
Trang 55 55
- Gv nhắc nhở hs chung khi tháo và xếp
gọn các chi tiết vào hộp
4 Củng cố – Dặn dò(5)
- Nhắc lạị nội dung bài.CB bài sau
Nêu các thao tác kĩ thuật lắp xe có thang?
Tiết 5: Tập đọc
Vương quốc vắng nụ cười ( Tiếp theo )
I Mục tiêu :.
- HS đọc rành mạch , trôi chảy Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua , cậu bé)
- Hiểu nội dung : Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc
u buồn thay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi ( Trả lời được câu hỏi trong SGK)
* HS yếu đọc đoạn 1 trong bài
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk
II Hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2, Kiểm tra bài cũ(3)
- Đọc TL bài : Ngắm trăng, không đề và
trả lời câu hỏi nội dung bài
- Gv nx chung, ghi điểm
3, Bài mới(30)
A Giới thiệu phần tiếp theo của truyện.
B Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc.
- Đọc toàn bài:
- Chia đoạn:
- Đọc nối tiếp : 2lần
- GV sửa lỗi phát âm , cách ngắt
- GV kết hợp giải nghĩa một số từ ngữ
- Đọc theo cặp
-Đọc toàn bài:
- GV đọc mẫu :
b Tìm hiểu bài.
- Đọc thầm toàn truyện
- Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cười ở đâu?
- Hát
- 3 HS
- 1 Hs khá đọc
- 3đoạn:
+Đ1:Từ đầu nói đi ta trọng thưởng +Đ2:Tiếp đứt giải rút ạ
+ Đ3: Phần còn lại
- 3 Hs đọc tiếp nối ( lần 1)
- 3 Hs khác đọc tiếp nối ( lần 2)
- HS luyện đọc theo cặp ( GV kèm HS yếu)
- 1 HS đọc bài
- Hs nghe
- HS đọc
- Xung quanh cậu: ở nhà vua- quên lau miệng, bên mép còn dính hạt cơm; ở quan coi vườn ngự uyển ở chính mình-
bị quan thị vệ đuổi, cuống quá nên đứt giải rút
Trang 6- Vì sao chuyện ấy buồn cười?
- Bí mật của tiếng cười là gì?
- Đoạn 1- 2 cho biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm phần còn lại trả
lời:
- Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở
vương quốc u buồn NTN?
- Nêu ý 2:
- Nêu ý nghĩa:
c Đọc diễn cảm:
- Đọc truyện theo hình thức phân vai:
? Nêu cách đọc bài?
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
+ Gv đọc mẫu:
- Thi đọc:
- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt
4 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, vn đọc bài
- Vì những chuyện ấy bất ngờ trái ngược với tự nhiên: trong buổi thiết triều nghiêm trang, nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính một hạt cơm
- Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện ra
sự mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược với mọi cái nhìn vui vẻ, lạc quan
- ý 1: Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười
- HS đọc
- Tiếng cười như có phép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa
nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới những bánh xe
- ý 2: Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống u buồn
* ý nghĩa:Tiếng cười như một phép màu
làm cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ bị tàn lụi,
sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta
- 3 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé
- Hs nêu cách đọc đoạn 3
- Hs luyện đọc : N3 đọc phân vai
(GV kèm nhóm yếu)
- Cá nhân, nhóm
Kế hoạch buổi chiều
Tiết 1 Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
-HS làm được bài 3; 4(SGK-168)
II.Đồ dùng dạy học :
SGK, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy-học:
Bài 3:
Trang 77 77
- GV tổ chức cho HS làm bài
- GV kèm HS yếu
- Chữa bài
Bài 4:
- GV tổ chức cho HS làm bài
- GV kèm HS yếu
- Chữa bài
*Nhận xét tiết học
Tiết 2: Luyện chữ
Ngắm trăng
I.Mục tiêu:
- HS viết đúng bài thơ Chữ viết đúng mẫu cỡ chữ hiện hành, trình bày sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học
Viết sẵn bài lên bảng
III Các hoạt động dạy học:
- GV đọc đoạn mẫu
- 1 HS đọc – Lớp đọc thầm
- HDHS cách viết
- HS viết bài vào vở
- Chấm – chữa bài
Tiết 3 Tập đọc
Vương quốc vắng nụ cười I.Mục tiêu:
- HS đọc được bài, trả lời 1 số câu hỏi
II Đồ dùng dạy học:
Sgk
III Các hoạt động dạy học:
- GV đọc mẫu
- HD cách đọc
- HS đọc bài cá nhân, nhóm
- Trả lời câu hỏi
- Gọi 1 số HS đọc bài
- Nhận xét- cho điểm
Thứ ba ngày 17 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số
( tiếp theo)
I Mục tiêu:
- HS tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được bài toán có lời văn với các phân số
* HS yếu :Bài 1 (a,c) – chỉ yêu cầu tính ; Bài 2 (b) ; Bài 3
II Các hoạt động dạy học
Trang 82 Kiểm tra bài cũ (3)
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
3 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài - ghi đầu bài
B Dạy bài mới
Bài 1: Tính :( Làm bài cá nhân)
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV kèm HS yếu
- Chữa bài , nhận xét
Bài 2: Tính : ( Làm bài cá nhân)
- Yêu cầu Hs làm bài
- - - GV kèm HS yếu
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
Bài 3:( Làm bài cá nhân)
- Hs đọc và nêu theo yêu cầu bài:
- GV HD phân tích cho HS hiểu đề
toán
- Yêu cầu HS làm bài
- GV kèm HS yếu
- Chữa bài
- Yêu cầu HS yếu làm lại bài 1, 2, 3
trong khi HS khác làm bài 4
Bài 4: Làm miệng- khoanh vào trước
câu trả lời đúng
4 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, Vn làm bài tập tiết 152
VBT
- HS nghe
- Hs đọc yêu cầu bài.(tính )
- Hs làm bài vào nháp, 3 Hs lên bảng làm bài theo cột
a,
7
3 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 11
6
b,
3
1 45
15 45
6 45
21 9
2 5
3 9
7 5
3
X X
c, d Học sinh làm tương tự
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài vào nháp- bảng lớp:
5
1 : 60
24 5
1 : 5
4 4
3 3
2
; 5
2 5 4 3
4 3 2
X X
X X
c,d học sinh làm tương tự
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- Bài giải
Số vải đã may quần áo là:
) ( 16 5
4
Số m vải còn lại là:
20 - 16 = 4 ( m)
Số túi đã may được là:
( cái túi ) 6
3
2 :
Đáp số : 6 cái túi
- Chọn được D.20 H/S có thể giải thích
Tiết 2 : Luyện từ và câu
Trang 99 99
Mở rộng vốn từ : lạc quan - yêu đời
I Mục tiêu.
- HS hiểu nghĩa từ lạc quan ( BT1)
- Biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa ( BT2)
- Xếp các từ cho trước có tiếng quan thành 3 nhóm nghĩa ( BT3)
- Biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan , không nản chí trước khó khăn ( BT4)
*HS yếu : Bài 1( Làm đúng 2/3 câu )
Bài 2(Xếp đúng 3/5 từ )
Bài 3 ( xếp đúng 3/4 từ )
Bài 4 (Hiểu ít nhất 1/2 câu tục ngữ )
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập 1, 2,3
- H/S chép trước bài 1 vào vở
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
- Hát
3 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài : Ghi bảng tên bài
B.Hướng dẫn h/s làm bài tập
Bài 1.(Hoạt động nhóm 2 )
- - Đọc các yêu cầu bài:
- - Yêu cầu HS làm bài
- - GV kèm HS yếu
- - Tổ chức cho các nhóm báo cáo
Hs chú ý nghe
- 3 Hs đọc nối tiếp yêu cầu
- TL nhóm 2
- Trình bày :
- Lạc quan hiểu theo mấy nghĩa?
Câu Luôn tin
tưởng ở
TL tốt
đẹp
Có triển vọng tốt
đẹp
Tình hình
đội tuyển rấtlạcquan x Chú ấy rất
lạc quan x Lạc quan
là liều thuốc bổ x
- 2 nghĩa: luôn tin tưởng ở tương lai tốt
đẹp - có triển vọng tốt đẹp
Bài 2:Xếp các từ có tiếng " lạc " thành 2
nhóm
- H/S lên bảng làm bài
- Nối tiếp trình bày- lớp NX
a, Những từ trong đó Lạc (có nghĩa là
vui , mừng ) b, Những từ trong đó lạc ( có nghĩa là rớt lại , sai ) lạc quan , lạc thú lạc hậu , lạc điệu , lạc đề
Trang 10Bài 3 :( Làm bài theo nhóm )
- GV HD , phát phiếu , yêu cầu HS làm
bài
- GV kèm HS yếu
- - 1 HS đọc đề bài
- - Hs làm bài
- a, quan ( quan lại) :quan quân
- b, quan (nhìn , xem ) : quan tâm
- c, quan ( liên hệ , gắn bó ) :quan hệ
Bài 4: ( Cả lớp)
Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì?
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài Nêu miệng
a, Sông có khúc, người có lúc
b, Kiến tha lâu cũng đầy tổ
+ Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc cong, con người lúc sướng, lúc khổ
+ Nghĩa bóng: gặp khó khăn là chuyện thường tình không nên buồn phiền chán nản
+ Nghĩa đen: con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ít mồi
+ Nghĩa bóng: Lời khuyên nhiều cái nhỏ, thành cái lớn
4 Củng cố, dặn dò(5)
- - Nx tiết học, Vn hoàn thành tiếp bài 2
- vào vở
Tiết 3: Khoa học
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
I Mục tiêu:
- HS vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
* GDKNS: + Kĩ năng khái quát, tổng hợp thông tin về sự trao đổi chất ở thực vật + Kĩ năng phân tích, so sánh và phán đoán về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên + Kĩ năng giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhóm
II Đồ dùng dạy học.
- Giấy khổ to và bút dạ
- Hình trang 130,131( sgk )
III Hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Nêu những dấu hiệu bên ngoài của sự trao
đổi chất giữa ĐV và môi trường?
- Gv nx, ghi điểm
3, Bài mới(30)
A Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
B Dạy bài mới
a Hoạt động 1: ( Làm việc theo cặp)
Trình bày mối quan hệ của thực vật đối
với các yếu tố vô sinh và quá trình trao
đổi chất của TV:
* Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa
các yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự
- Hát
- 2,3 Hs nêu, lớp nx, bổ sung
- Hs nêu
Trang 11nhiên thông qua quá trình trao đổi chất
của thực vật
* Cách tiến hành
- Làm việc theo cặp:
- Phát hiện ra những yếu tố đóng vai trò
quan trọng đối với sự sống?
- Kể tên những gì được vẽ trong tranh?
- Nêu ý nghĩa chiều các mũi tên?
- Thức ăn của cây ngô là gì?
- Từ những thức ăn đó cây ngô có thể chế tạo
ra những chất ding dưỡng nào để nuôi cây?
b Hoạt động 2 : Thực hành ( Nhóm
3em)
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ mối
quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh
vật kia
* Cách tiến hành:
+ Làm việc cả lớp
- Thức ăn của châu chấu là gì?
- Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ
gì?
- Thức ăn của ếch là gì?
- Giữa châu chấu và éch có quan hệ gì?
+ Làm việc theo nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển
- Thi vẽ tranh
4 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, vn học thuộc bài, chuẩn bị bài
62
- QS hình1 (128) TL nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày
- ánh sáng, nước, không khí
- ánh sáng, cây ngô, các mũi tên
- Mũi tên xuất phát từ khí các- bô -nícvà chỉ vào lá cây ngô cho biết khí các- bô-níc được cây ngô hấp thụ qua lá
- Các mũi tên xuất phát từ nước, các chất khoáng chỉ vào rễ cây ngô cho biết các chất khoáng được cây ngô hấp thụ qua rễ
- Khí cac- bô -níc, khoáng, nước
- Tạo ra chất dinh dưỡng để nuôi cây
- lá ngô
- Cây ngô là thức ăn của châu chấu
- Châu chấu
- Châu chấu là thức ăn của ếch
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
- Cây ngô - > châu chấu - > ếch
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- Nhận xét đánh giá
Tiết 4: Kể chuyện
kể chuyện Đã nghe đã đọc
I Mục tiêu :
- HS dựa vào gới ý trong SGK , chọn và kể lại được câu chuyện ( đoạn truyện )
đã nghe , đã dọc nói về tinh thần lạc quan yêu đời