Giao ¸n H×nh häc 12 câu a và câu b Đại diện 2 nhóm trình bày Các nhóm khác theo dõi và nhận nhận xét bài giải xét Gv tổng kết lại toàn bài Lắng nghe, ghi chép Hoạt động 2: giải bài tập 6[r]
Trang 1Tiết theo phân phối chương trình : 30.
Chương 3: phương pháp toạ độ trong không gian
Đ1: hệ toạ độ trong không gian (5 tiết)
Ngày soạn: 27/02/2010
Tiết 3 Luyện tập
I Mục tiờu
+Về kiến thức
Nắm và nhớ định nghĩa toạ độ vectơ, của điểm đối với một hệ toạ độ xỏc định trong khụng gian,
pt mặt cầu
khắc sõu cỏc cụng thức biểu thị quan hệ giữa cỏc vectơ, biểu thức toạ độ của cỏc vectơ, cụng thức
về diện tớch, thể tớch khối hộp và tứ diện, cụng thức biểu thị mối quan hệ giữa cỏc điểm
+Về kĩ năng
Giải được cỏc bài toỏn về điểm, vectơ đồng phẳng, khụng đồng phẳng, toạ độ của trung điểm, trọng tõm tam giỏc
Vận dụng được phương phỏp toạ độ để giải cỏc bài toỏn hỡnh khụng gian
Viết được pt mặt cầu với cỏc điều kiện cho trước, xỏc định tõm và tớnh bỏn kớnh mặt cầu khi biết pt của nú
+Về tư duy và thỏi độ
Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặc chẽ và biết quy lạ về quen
Tớch cực tỡm tũi, sỏng tạo
II.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk
Học sinh: giải trước bài tập ở nhà, ghi lại cỏc vấn đề cần trao đổi, sgk, cỏc dụng cụ học tập liờn quan
III.Phương phỏp
Gợi mở, vấn đỏp và đan xen hoạt động nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy
Ổn định lớp 1 phỳt
Bài cũ: (10 phỳt) Gọi 3 hs lờn bảng thực hiện cỏc cõu hỏi
Cõu hỏi 1:
- Định nghĩa tớch cú hướng của hai vectơ
- Áp dụng: cho hai vectơ u(2;3;1),v(1;5;3) Tớnh u,v, u,v
Cõu hỏi 2: Cho 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-2) Chứng minh rằng A, B, C, D là bốn đỉnh
của một tứ diện
Cõu hỏi 3: Phương trỡnh x2 + y2 + z2 – 4x + 7y- 8z -5 = 0 cú phải là pt mặt cầu khụng? Nếu là pt mặt cầu thỡ hóy xỏc định tõm và tớnh bỏn kớnh của nú
Bài mới: chia lớp học thành 4 -5 nhúm nhỏ
Hoạt động 1: giải bài tập 3 trang 81 sgk
7’ y/c nhắc lại cụng thức tớnh gúc
giữa hai vectơ?
?
?,
?, v u v
u
y/c cỏc nhúm cựng thực hiện bài
a và b
gọi 2 nhúm trỡnh bày bài giải
1 hs thực hiện
Hs trả lời cõu hỏi Cỏc nhúm làm việc
Bài tập 3:
a)
3
2 ) , cos(u v
b)
65
13 8 ) , cos(u v
Trường THPT Tân Yên 2
Tổ Toán
Trang 2câu a và câu b
Các nhóm khác theo dõi và nhận
xét
Gv tổng kết lại toàn bài
Đại diện 2 nhóm trình bày nhận xét bài giải
Lắng nghe, ghi chép
Hoạt động 2: giải bài tập 6 trang 81 sgk
7’ Gọi M(x;y;z), M chia đoạn AB
theo tỉ số k 1: MAk MB
toạ độ MA, MB=? và liên hệ
đến hai vectơ bằng nhau ta suy
ra được toạ độ của M=?
Y/c các nhóm cùng thảo luận để
trình bày giải
Gọi đại diện một nhóm lên bảng
trình bày, các nhóm khác chú ý
để nhận xét
Cho các nhóm nhận xét
Gv sửa chữa những sai sót nếu
có
Hs lắng nghe gợi ý và trả lời các câu hỏi
Các nhóm thực hiện
Đại diện một nhóm thực hiện
Nhận xét Lắng nghe và ghi chép
Bài tập 6:
Gọi M(x;y;z)
)
;
; ( x1 x y1 y z1 z
)
;
; (x2 x y2 y z2 z
Vì MAk MB, k 1: nên
) (
) (
) (
2 1
2 1
2 1
z z k z z
y y k y y
x x k x x
k
kz z z
k
ky y y
k
kx x x
1 1 1
2 1
2 1
2 1
kết luận
Hoạt động 3: giải bài tập 8 trang 81 sgk
5’ M thuộc trục Ox thì toạ
độ M có dạng nào?
M cách đều A, B khi
nào?
Tìm x?
Y/c các nhóm tập trung
thảo luận và giải
Gọi đại diện một nhóm
lên bảng trình bày
Cho các nhóm nhận xét
Gv sửa chữa những sai
sót nếu có
M(x;0;0)
MA = MB
1 hs trả lời Các nhóm thực hiện Đại diện một nhóm thực hiện
Nhận xét Lắng nghe và ghi chép
Bài tập 8:
a) M(-1;0;0)
15’ Điều kiện đểAB OC
?
nếu thay toạ độ các
vectơ thì ta có đẳng
thức(pt) nào?
Hãy giải pt và tìm ra giá
trị t
nhắc lại công thức
0 OC
AB
Hs trả lời 2sin5t+ 3cos3t+sin3t=0
Hs thực hiện
b)
có AB (2; 3;1)
) 3 sin
; 3 cos
; 5 (sin t t t
OC
0 3 sin 3 cos 3 5 sin 2 OC t t t
AB
Trang 3
Và nghiệm pt
sinx = sina
chú ý: sin(-a)= - sina
áp dụng cho pt (1)
tìm được t và kết luận
Hs trả lời
Z k k a x
k a x
, 2
2
Hs thực hiện
(1) )
3 3 sin(
5 sin
Z l l t
Z k k t
, 3 2
, 4 24
kết luận
V Củng cố, dặn dò(7’)
Hướng dẫn hs một số bài tập còn lại
Củng cố lại phương pháp tính diện tích, thể tích, viết pt mặt cầu, các phép toán vectơ
Hs về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập trang 113