Chương III: Tam giác đồng dạng Mục tiêu chung của chương: - HS hiểu và ghi nhớ được định lí Ta-lét trong tam giác định lí thuận và định lí đảo - Vận dụng định lí Ta-lét vào giải các bài [r]
Trang 1Tiết 33, 34: bàn giao cho tổ Toán - Lý (đi học lớp chính trị C115)
Ngày soạn: 10/01/2009
Ngày giảng: 14/01/2009 (8CD)
A Mục tiêu:
- HS biết được công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc, áp dụng tính diện tích hình thoi, hình vuông (theo hai đường chéo)
- Vẽ chính xác hình thoi, phát hiện và chứng minh định lý diện tích hình thoi
- Có ý thức vẽ hình chính xác, cẩn thận
B Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, bảng phụ
HS: Thước thẳng, êke
C Phương pháp giảng dạy
- Vấn đáp
- Luyện tập và thực hành
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: (1ph)
8C
8D
II Kiểm tra bài cũ: (8ph)
Câu hỏi:(TB-khá)
Cho hình thang cân
ABCD, AB//CD N,E,G,M
là trung điểm của AB, BC,
CD, DA
CMR: a) NEGM là hình
thoi
b) NG là đường cao của
hình thang
Đáp án, biểu điểm:
- Vẽ hình, ghi GT, KL đúng (1đ) a) Ta có :
ME//BD và ME = 1/2 BD; GN//BD và GN = 1/2 BD
=> ME//GN và ME = GN = 1/2 BD Vậy MEGN là hình bình hành (1) Tương tự: EN = MG = 1/2 AC ; AC = BD
=> ME = GN = EN = MG (2)
Từ (1) và (2) MENG là hình thoi (5đ)
b, Có NG ME mà ME//AB//CD (t/c đường TB
của hình thang) nên NG là đường cao của hình thang ABCD (4đ)
Dự kiến HS kiểm tra:
8C: Thương 8D: Dũng
Tiết 35 diện tích hình thoi
Trang 2III Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: tính diện tích tứ giác
có hai đường chéo vuông
góc: (9ph)
GV: Treo bảng phụ ghi ?1
? Tính S ABC = ?
?S ADC = ?
? S ABCD S? + S?
? S ABCD ?
? Vậy công thức tính diện
tích tứ giác có hai đờng céo
vuông góc
GV: Nhận xét chung câu trả
lời của học sinh
HĐ 2: Công thức tính diện
tích hình thoi:(17ph)
? Làm ?2
GV gợi ý: Hình thoi có hai
đường chéo vuông góc
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét chung bài
làm của các HS, lưu ý mối
quan hệ giữa các hình đã học
trong chương I
? Nêu cách khác tính diện
tích hình thoi
Gợi ý: Hình thoi là trường
hợp của hình bình hành
HS: Suy nghĩ cách giải bài toán
1 2 1 2
ABC
ADC
ABCD ABC ADC
ABCD
1
2 Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo
ABCD: Là hình thoi
1 2
1 2
ABCD
: Chiều dài đường chéo thứ
1
d
nhất : Chiều dài đường chéo thứ
2
d
hai
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn (sửa sai nếu có)
HGEN
S HN GK
HGEN: Là hình thoi
HN: Cạnh tương ứng
1 Cách tính diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc
A
C B
D
;
ABCD ABC ADC
ABCD
=
= AC(BH+DH) = AC.BD
1
S = AC.BD 2
2 Công thức tính diện tích hình thoi.
?2
d2
d1
ABCD: Là hình thoi
1 2
1 2
ABCD
: Chều dài đường chéo thứ
1
d
nhất; : Chều dài đường d2
chéo thứ hai
Cách khác tính diện tích
?3
hình thoi
K N
G
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? ABCD là hình gì
? SABCD ?
? Tính MN (MN là đường
trung bình của hình thang)
? Tín EG
? SABCD ?
GK: Đường cao
a) ABCD là hình thoi
.
1 2
ABCD
40 (cm)
MN AB CD
1 ( ) 800 2
2.800 1600
20 80
ABCD
S
(cm)
EG AB CD
EG
AB CD
1 40.20 400 2
2
(cm )
ENGM
HGEN
S HN GK
HGEN: Là hình thoi
HN: Cạnh tương ứng
GK: Đường cao
3 Ví dụ
G
N M
E
C D
a) ABCD là hình thoi
b)
1 2
40 1 ( ) 800 2
2.800 1600
20 80 1
.40.20 400 2
ABCD
2
(cm) S
(cm) (cm )
ENGM
ENGM
S EG MN
MN AB CD
EG AB CD
EG
AB CD S
IV Củng cố: (5ph)
- Nêu công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc, áp dụng cho hình bình thoi, hinh vuông
- Làm bài tập 34
Gợi ý: Hình chữ nhật là hình thang cân đặc biệt
V Hướng dẫn về nhà: (5ph)
- Học công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc, tính diện tích hình thoi
Làm bài 32, 33, 35; 36 (SGK - Tr129)
HD: BT 32: a, Vẽ được vô số tứ giác theo yêu cầu của đề bài
b, Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau và mỗi đường chéo có
độ dài d nên diện tích bằng d2/2
BT 36: Giả sử hình thoi ABCD và hình vuông MNPQ có cùng chu vi là 4a Suy ra cạnh hình thoi và cạnh hình vuông đều có độ dài a Ta có SMNPQ = a2; SABCD = ah (h là đường cao AH
từ đỉnh góc tù của hình thoi ABCD)
Vì h a nên ah a 2 Vậy SABCD S MNPQ. Dấu = xảy ra khi hình thoi trở thành hình vuông
- Tìm hiểu cách tính diện tích đa giác
Trang 4E Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 12/01/2009 Ngày giảng: 16/01/2009 (8CD)
A Mục tiêu:
- HS biết phương pháp chung để tính diện tích của một đa giác bất kỳ
- Rèn kĩ năng quan sát , chọn phương pháp phân chia đa giác 1 cách hợp lý để việc tính toán diện tích dễ dàng hơn
- Biết thực hiện việc vẽ, đo đạc một cách chính xác , cẩn thận
B Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, bảng phụ
HS: Thước thẳng, ê ke
C Phương pháp giảng dạy
- Vấn đáp
- Luyện tập và thực hành
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: (1ph)
8C
8D
II Kiểm tra bài cũ:(6ph)
Câu hỏi:(TB-yếu)
Viết công thức tính diện tích
tam giác, hình vuông, hình
chữ nhật, hình thang, hình
bình hành, hình thoi và vẽ
hình minh hoạ
Đáp án, biểu điểm:
- Viết đúng mỗi công thức cho 1 điểm
Vẽ đúng hình và giải thích được các kí hiệu trong công thức (4đ)
Dự kiến HS kiểm tra:
8C: Kha 8D: Hoàng
Tiết 36 diện tích đa giác
Trang 5III Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Ví dụ (12ph)
GV đặt vấn đề "Ta có thể
tính được diện tích của bất kì
đa giác nào không"
? Cho đa giác (H vẽ)
em hãy kẻ các đoạn thẳng
hợp lý để chia đa giác này
thành các tam giác hay tam
giác chứa đa giác
Chia đa giác sau thành hình
thàn vuông và tam giác
vuông
GV: Ngoài các cách trên ta
còn có thể có nhiều cách
khác để tính diện tích đa giác
dựa vào các đa giác đã biết
cách tính diện tích
áp dụng làm ví dụ
? Em hãy tìm cách chia đa
giác thành các tam giác
vuông và hình thang vuông
GV: Hướng dẫn hs cách chia
đa giác sao cho có thể tạo ra
các tam giác vuông hình
thang vuông
GV: gọi hs nhận xét cách
chia như vậy đã tốt chưa Có
cách nào khác không
GV: Chốt lại cách chia
hướng dẫn cách tìm diện tích
HS: Suy nghĩ xác định vấn đề HS: suy nghĩ cách kẻ
HS có thể kẻ
HS: Đọc ví dụ tìm cách giải
HS: tìm cách chia sao cho hợp
lý
HS; Nhận xét cách chia của bạn có thể bổ xung (nếu chưa tốt)
HS: HS ta chia hình ABCDEGHI thành 3 hình
- Hình thang vuông DEGC
- Hình chữ nhật ABGH:
- Tam giác AIH Sau đó tính diện tích các hình
đó
3 5 2 8 2
3.7 21 1
.3.7 10,5 2
2
2 ABGH
2 AIH
ABCDEGHI
2
(cm )
S (cm )
S (cm ) S
8+21+10,5=39,5 (cm )
CDEG
CDEG ABGH AIH
S
1 ví dụ:
Ta có thể chia đa giác thành các tam giác hay tạo ra một tam giác chứa đa giác đó để tính diện tích của các tam giác rồi suy ra diện tích của
đa giác
Trong một số trường hợp ta có thể chia đa giác thành các tam giác vuông và hình thang vuông
Ví dụ:
3 5 2 8 2
3.7 21 1
.3.7 10,5 2
2
2 ABGH
2 AIH
ABCDEGHI
2
(cm )
S (cm )
S (cm ) S
8+21+10,5=39,5 (cm )
CDEG
CDEG ABGH AIH
S
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 2: Bài tập (14ph)
GV: áp dụng giải bài tập
Một con đường cắt một đám
đất hình chữ nhật với các dữ
kiện được cho trên hình vẽ
(153) Tính diện tích phần
con dường EBGF (EF//BG)
và diện tích phần còn lại của
đám đất?
+ Nhắc lại công thức tính S
hình bình hành?
+ Cho biết diện tích hbh
EBGF là bao nhiêu?
+ Muốn tính diện tích phần
còn lại ta làm như thế nào?
- Các nhóm tính S ABCD?
Tính S’?
+ Chốt lại phương pháp
thông qua bài tập trên
GV: Đọc và nghiên cứu đề bài
HS : Shbh = a.h
a đáy
h đường cao tương ứng HS: S EBGF = FG.BC
= 50.120 = 6000 HS: S’ = S ABCD - S EBGF
HS : hoạt động nhóm và đưa
ra kết quả
S ABCD = AB.BC = 150.120
= 18.000
HS : S’ = 18000 - 6000 = 1200
2 Bài tập
BT: 38/130 sgk Giải:
Ta có: S ABCD = AB.BC = 18.000 (cm2)
S EBGF = FG.BC = 6000 (cm2)
=> S Còn lại= SABCD - SEBGF = 1200 (cm2)
IV Củng cố: (7ph)
Để tính diện tích đa giác ta có công thức cụ thể nào không ?
Trả lời:
Không có công thức chung để tính diện tích tất các các đa giác
- bài tập
Bài 37 (SGK - Tr130)
S S S S S
V Hướng dẫn về nhà: (5ph)
- Học cách tính diện tích hình đa giác bất kỳ
- Làm BT 39, 40 (SGK/131)
HD: BT 40: lưu ý Sbản vẽ/Sthực tế = k2 = 1/100002
- Trả lời 3 câu hỏi ôn tập chương II (SGK/131, 132) và làm BT 42, 44, 46, 47 (SGK/133)
HD: bài tập 42/132
a) S ABC = S AFC
=> S ADF = S ADC + SABC = S ABCD b) Gọi M là trung điểm DF, AM chia tứ giác ABCD thành 2 phần có cùng diện tích
- Ôn tập kiến thức: tỉ số của hai số
- Tìm hiểu định lí Ta lét trong tam giác
Trang 7E Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 17/01/2009
Ngày giảng: 21/01/2009 (8CD)
Chương III: Tam giác đồng dạng
Mục tiêu chung của chương:
- HS hiểu và ghi nhớ được định lí Ta-lét trong tam giác (định lí thuận và định lí đảo)
- Vận dụng định lí Ta-lét vào giải các bài toán tìm độ dài các đoạn thẳng, giải các bài toán chia
đoạn thẳng cho trước thành những đoạn thẳng bằng nhau
- HS biết khái niệm hai tam giác đồng dạng, hiểu và nhớ các trường hợp đồng dạng của hai tam giác (tam giác thường, tam giác vuông)
- Sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải các bài toán hình học: tìm độ dài đoạn thẳng, chứng minh, xác lập các hệ thức toán học thông dụng
- HS thấy được lợi ích của toán học trong đời sống thực tế thông qua thực hành đo đạc, tính các
độ cao, khoảng cách
A Mục tiêu:
-HS biết tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng cùng đơn vị đo, không phụ thuộc vào
đơn vị đo
- Biết khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Ta-Lét (thuận)
- Vận dụng được định lí Ta-lét tìm ra các tỉ số bằng nhau, các độ dài đoạn thẳng trong hình vẽ cụ thể
- Cẩn thận chính xác khi vẽ hình
B Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, bảng phụ
HS: Thước thẳng, êke
C Phương pháp giảng dạy
- Vấn đáp
Tiết 37
định lí ta-lét trong tam giác
Trang 8- Luyện tập và thực hành
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
D Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: (1ph)
8C
8D
II Kiểm tra bài cũ: trong học bài mới
III Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Tỉ số của hai đoạn
thẳng: (7ph)
Tương tự tỉ số của hai số ta
có tỉ số của hai đoạn thẳng
áp dụng làm ?1
? AB = 3 (cm)
CD = 5 (cm) AB= ?
CD
?
?
?
MN=7 (dm) EF
EF= 4 (dm) MN
CD
AB
? Tỉ số của hai đoạn thẳng
được tính như thế nào
GV: Lưu ý cho HS là hai
đoạn thẳng khi lập tỉ sôds
phải cùng đơn vị đo
AB= 300 (cm); CD=400 (cm)
? AB ?
CD
AB= 3 (m); CD=4 (m)
? AB ?
CD
? So sánh hai tỉ số trên
? Có nhận xét gì
HĐ 2: đoạn thẳng tỉ lệ (6ph)
? làm ?2
?
?
' '
?
?
' '
AB
CD
C D
HS: Nghe giảng làm ?1
5
AB
CD
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ
số độ dài của hai đoạn thẳng
đó (cùng dơn vị đo)
300 3
400 4
AB
3 4
AB
CD
hai tỉ số trên bằng nhau
Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào đơn vị đo
2
' ' 2
' ' 4 2 ' ' 3 ' ' 6 3
AB
AB A B CD
C D
1 Tỉ số của hai đoạn thẳng.
?1
AB = 3 (cm); CD = 5 (cm)
EF = 4 (dm); MN = 7 (dm)
;
Định nghĩa: (SGK - Tr56)
Tỉ số của AB và CD kí hiệu là: AB
CD
Ví dụ:
AB= 300 (cm) CD=400 (cm)
300 3
400 4
AB
AB= 3 (m) CD=4 (m) 3 4
AB
CD Chú ý:
2 Đoạn thẳng tỉ lệ.
?2
2
' ' 2
' ' 4 2 ' ' 3 ' ' 6 3
AB
AB A B CD
C D
Định nghĩa (SGK - Tr57)
AB và CD tỉ lệ với A'B' và
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: Giới thiệu đoạn thẳng tỉ
lệ
HĐ 3: Định lí Ta-lét trong
tam giác (21ph)
? Làm ?3
GV: Giới thiệu giả thiết của
?3
GV: giới thiệu định lý Ta-Let
? áp dụng giải ví dụ
? Tìm x trong hình vẽ
? Giả thiết của bài toán có
phải là giả thiết của định lý
Ta-Let không
? áp dụng định lý Ta-Lét tìm
x
GV: Giải bài cùng hs
? Tương tự giải ?4
GV: Gọi HS giải bài trên
bảng
GV: Quan sát học sinh làm
bài, hướng dẫn học sinh yếu
HS: Phát biểu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
HS: Nghe hiểu giả thiết xác
định vấn đề cùng giải quyết
;
;
;
HS: Nghe giảng
Giả thiết của bài toán là giả
thiết của định lý Ta-Let
Vì MN//EF theo định lý Ta-Lét ta có:
4 2 6,5.2
3, 25 4
6,5 Hay
x
DM DN
ME NF x
HS: Giải bài trên bảng Vì DE//BC EF theo định lý Ta-Lét ta có:
10 3.10
2 3 5
3 hay 5
x
Vì DE//AB theo định lý Ta-Lét ta có:
C'D' nếu:
' ' hay ' ' '
3 Định lý Ta-Lét trong tam giác.
?3
;
;
;
Định lý (SGK - Tr58)
GT ABC, BC'//BC
' ; C' AC
B AB
' ' '
AC' AC AC' CC' CC' AC
AB AB AB BB BB AB
Ví dụ:
2
6,5
4
x
D
Giải:
Vì MN//EF theo định lý Ta-Lét ta có:
4 2 6,5.2
3, 25 4
6,5 Hay
x
DM DN
ME NF x
Vì DE//BC EF theo định
?4
lý Ta-Lét ta có:
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nhận xét bài làm của bạn
qua bài làm trên bảng (sửa
sai nếu có)
GV: Nhận xét chung bài làm
của học sinh đưa ra ý kiến
đánh giá và một kết quả
chính xác
4 3,5.4
2,8 5
3,5 Hay 5
BC CE AE
y= AE+CE=2,8+4=6,8
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng
(sửa sai nếu có)
10 3.10
2 3 5
3 hay 5
x
Vì DE//AB theo định lý Ta-Lét ta có:
4 3,5.4
2,8 5
3,5 Hay 5
BC CE AE
y= AE+CE=2,8+4=6,8
IV Củng cố: (5ph)
- Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng Tỉ số của hai đoạn thẳng cần điều kiện gì ?
- Bài tập
Bài 1a
5 1
;
15 3
CD 15
= =3
AB 5
AB
V Hướng dẫn về nhà: (5ph)
- Học ĐN tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Ta-lét và vẽ hình minh họa định lý Ta-Let
- Làm bài tập: 3,4,5 (SGK - Tr59)
HD: BT4: áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
- Tìm hiểu định lí Ta-lét đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
E Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 01/02/2009
Ngày giảng: 04/02/2009 (8CD)
Tiết 38
định lí đảo và hệ quả của định lí ta-lét
Trang 11A Mục tiêu:
- HS biết định lí đảo của định lí Ta-Let
- Vận dụng định lí xác định được cặp đường thẳng song song
- Hiểu được chứng minh định lí đảo của định lí Ta-Let, các trường hợp xảy ra khi vẽ hình
- Cẩn thận chính xác khi vẽ hình
B Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, bảng phụ
HS: Thước thẳng, êke
C Phương pháp giảng dạy
- Vấn đáp
- Luyện tập và thực hành
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
D Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức: (1ph)
8C
8D
II Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Câu hỏi:
1.(TB) Phát biểu định lí
Talét
Vẽ hình minh hoạ?
2.(TB-khá)
Chữa bài tập 5b/59 sgk
Đáp án, biểu điểm:
1 Phát biểu định lí đúng (3đ) Hình vẽ đúng (1đ) MN//BC => AM AN ; (2đ)
AB NC
(4đ)
;
AB AC AB AC
2: Ta có QF =DF-DQ=24-9 =15 (2đ) Vì PQ//EF =>DP DQ (4đ)
PE QF
=> 9 6,3 Vậy DP = 6,3 (4đ) 10,5 15
x
x
Dự kiến HS kiểm tra:
8C: Hưng, Hoàn 8D: Dung; Sơn
III Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ 1: Định lí đảo: (14ph)
GV: ĐVĐ ta lật lại vấn đề
của định lí Ta- Let
Nếu cho ABC B' AB,
C' AC, ' ' thì
' '
BB AA
AB//A'B' hay không ?
? Làm ?1
HS: Xác định vấn đề suy nghĩ cách giải
1 Định lí đảo.
ABC , AB=6 cm,
?1
AC=9 cm, B' AB,
C' AC.
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? So sánh AB'; AC'
HD: AB'=? =?
AB
'
AC AC
Kết luận: AB'; AC'
2) a//BC, B' AB,
a) Ta có BC"//BC; C" AC
C" là giao của a và AC.Theo
định lý Ta-Let ta có kết luận
nào
? Tính AC"
? Kết luận vị trí của C và C"
? Vậy qua ?1 ta có dự đoán
định lý nào
GV: giới thiệu định lý
? làm ?2
? Tìm đường thẳng song
song
? BDEF là hình gì
? So sánh cặp tỉ số
;
;
? Qua ?2 em hãy rút ra định
lí ?
HĐ 2: Hệ quả của định lí
Ta-lét (12ph)
GV giới thiệu hệ quả
' 1 3 ' 1 3
AB AB AC AC
' ' 1
( ) 3
' "
AB AC
' "
" 3
HS: Dự đoán định lý
HS nghe giảng
1
2 ( 2) //
AD AE
DE BC
AB AC
FC CE
FE AB
CB CA
BDEF là hình bình hành
AB AC BC
HS: Rút ra định lí
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì
nó tạo thành một tam giác mới
có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với
ba cạnh của tam giác đã cho
a
C '' A
1) ' '( 1)
3
2) a//BC, B' AB,
a) Ta có BC"//BC; C" AC
C" là giao của a và AC ' "
" 3
b) Ta có: AC'=AC" C'
C"
* định lí Ta - Let đảo (SGK - Tr60)
GT ABC B' AB,
C' AC, ' '
' '
BB AA
KL AB//A'B'
B
B '
A '
?2
a)
1
2 ( 2) //
AD AE
DE BC
AB AC
FC CE
FE AB
CB CA
b) BDEF là hình bình hành
Ta có:
AD AB AE AC
2 Hệ quả của định lí Ta-let