1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Vật lý lớp 11 - Trường THPT Tăng Bạt Hổ - Tiết 87: Kiểm tra học kì II

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A-Đọc thành tiếng 5 điểm Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 160 chữ thuộc chủ đề đã học từ tuần 19 đến tuần 27 Giáo viên chọn các đoạn văn trong SGK- Tiếng Việt 3; Tập 2; ghi tên bài , số[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC VINH QUANG 1

Họ và tên:………

Lớp: 1…

Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Toán lớp 1 Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê của thầy cô giáo I) Trắc nghiệm khách quan :(3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: ( Từ câu 1 đến câu 3) Câu 1: Kết quả của phép cộng 60 + 30 là A 30 B 80 C 90

Câu 2: Kết quả của phép trừ 90 – 50 là A 20 B 40 C 40

Câu 3: Các số 30, 70, 90, 10 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 10, 30, 70, 90

B 90, 70, 30, 10

C 30, 90, 70, 10

Câu 4: Nối phép tính với kết quả đúng

40 50 – 30 70 20 30 + 40 Câu 5: Đúng ghi đ sai ghi s: A Điểm A ở trong hình tam giác B Điểm B ở trong hình tam giác B A C Điểm N ở ngoài hình tam giác N

D Điểm D ở ngoài hình tam giác D Câu 6: Đúng ghi đ sai ghi s: a) 60cm – 20cm = 40cm b) 60cm – 20cm = 40

90 - 50

40 + 0

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 2

II) Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)

Câu 1:

a Viết các số : 30 , 70 , 10 , 90 , 40 theo thứ tự từ bé đến lớn: ( 0,5 đ )

b Viết các số : 30 , 80 , 40 , 90 , 15 theo thứ tự từ lớn đến bé: ( 0,5 đ )

Câu 2: Đặt tính rồi tính :( 2 đ )

30 + 50 50 + 20 90 – 20 70 – 40

Câu 3: Tính nhẩm: ( 1 đ)

a) 40 + 10 + 20 = 70cm + 10cm =

b) 90 - 50 - 20 = 80cm - 50cm =

Câu 4: Bài toán: ( 2 đ)

Lan hái được 20 bông hoa, Mai hái được 10 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

Bài giải

Câu 5: ? ( 1 đ)

50 20 10 = 40 30 40 20 = 50

+ ;

-GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN TOÁN LỚP 1 GHKII

I)Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)

Lựa chọn đúng phương án cho mỗi câu được 0,5 điểm ( Từ câu 1 - câu 5)

Câu 5: Đúng ghi đ sai ghi s:

A Điểm A ở trong hình tam giác

B Điểm B ở trong hình tam giác B A

C Điểm N ở ngoài hình tam giác N

D Điểm D ở ngoài hình tam giác D Câu 6: (1 điểm) a) Đ b) S II) Trắc nghiệm tự luận:(7 điểm) Câu 1 ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm a Theo thứ tự từ bé đến lớn: 10 , 30 , 40, 70 , 90 ( 0,5 đ ) b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 90 , 80 , 40 , 30 , 15 ( 0,5 đ ) Câu 2: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm 30 + 50 50 + 20 90 – 20 70 – 40 30 50 90 70

+ +

50 20 20 40

80 70 70 30

Câu 3: Tính nhẩm : (1 điểm) Mỗi cột đúng 0,5 điểm 40 + 10 + 20 = 70 70cm + 10cm = 80cm 90 – 50 - 20 = 20 80cm - 50cm = 30cm Câu 4: ( 2 điểm) Bài toán: Bài giải Cả hai bạn hái được số hoa là: (0,5 điểm) 20 + 10 = 30 (bông hoa) (1 điểm) Đáp số: 30 bông hoa (0,5 điểm) Câu 5: ( 1 điểm) 50 – 20 + 10 = 40 30 + 40 - 20 = 50

s đ s đ

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 4

Thứ …… ngày…….tháng……năm 2011

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂN NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: Tiếng Việt lớp 1

Họ và tên: ……… Thời gian làm bài : 40 phút

Lớp:……… ( Không kể thời gian giao đề)

I/ Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)

1 Đọc thành tiếng: (7 điểm)

a, Bài: Trường em (Tr 46)

b, Bài: Cái nhãn vở (Tr 52)

c, Bài : Bàn tay mẹ ( Tr 55)

Cho học sinh bốc thăm chọn bài đọc và trả lời 1 câu hỏi ở cuối bài

2 Đọc- hiểu : (3 điểm)

- Đọc thầm bài tập đọc: Cái nhãn vở

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây: 1) Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở

A.Tên trường

B Địa chỉ nhà

C Tên trường, tên lớp ,họ và tên của em

2) Bố Giang khen bạn ấy thế nào

A Đã tự viết được nhãn vở

B.Viết chữ đẹp

C Ngoan

3) Bài Cái nhãn vở có mấy câu

A 2 B 4 C 3

4) Bài Cái nhãn vở chia làm mấy đoạn

A 2 B 3 C 5

giáo

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

5) Viết tiếng trong bài có vần ang :

II Kiểm tra viết

1.Tập chép (7 điểm)

Bài Bàn tay mẹ

Từ “Hằng ngày chậu tã lót đầy”

2 Bài tập (3điểm)

a Điền c hay k.

.á vàng .iến lửa

b Điền: ng hay ngh

.à voi .ề nghiệp

c Điền anh hay ach

hộp b túi x

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 6

Thứ …… ngày…….tháng……năm 2011

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂN NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: Toán lớp 3

Họ và tên: ……… Thời gian làm bài : 40 phút

Lớp:……… ( Không kể thời gian giao đề)

I) Trắc nghiệm khách quan :(3 điểm)

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: ( Từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1 Số liền trước của số 1999 là số nào?

A 1899 B 1989 C 1998 D 2000

Câu 2 Trong các số 5375 ; 5735 ; 5537 ; 5753 Số lớn nhất là:

A 5375 B 5735 C 5537 D 5753

Câu 3 Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào?

A 200 A B

B 300

C 400

D 600

Câu 4 Ngày 30 tháng 5 là chủ nhật thì ngày 1 tháng sáu cùng năm đó là:

A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm

Câu 5 Nối cách đọc số ở cột A với số tương ứng ở cột B

a)Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt

b) Năm nghìn tám trăm hai mốt

Câu 6 ?

799mm 1m

giáo

100

5821

> , < , =

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

II) Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)

1.Đặt tính rồi tính

2581 + 4236 8796 - 2849 1215 x 7 1648 : 8

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… …… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

2 Tĩm x: 8573 – x = 752 ………

………

3 Xây một bức tường hết 1015 viên gạch Hỏi xây 4 bức tường như thế hết bao nhiêu viên gạch? ………

………

………

………

………

4 Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 285m, chiều rộng bằng chiều dài Tính chu vi sân vận động đó

………

………

………

………

………

………

………

1 13

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3

NĂM HỌC 2010 – 2011

I)Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)

Lựa chọn đúng phương án mỗi câu được 0,5 điểm

II) Trắc ngihệm tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

2581 8796 1215 1648 8

4236 2849 7 04 206

6817 5947 8505 48 0

Câu 2: Tìm x: (1 điểm)

8573 – x = 752

x= 8573 – 752 (0,5 đ)

x= 7821 (0,5 đ)

Câu 3: 1,5 điểm Bài giải

Xây 4 bức tường hết số viên gạch là: (0,5 đ)

1015 x 4 = 4060 (viên) ( 0,5 đ)

Đáp số: 4060 (viên gạch) ( 0,5 đ)

Câu 4: 2,5 điểm Bài giải

Chiều rộng sân vận động là: (0,5 đ )

285 : 3 = 95 (m) (0,5 đ)

Chu vi sân vận động là: (0,5 đ)

(285 + 95) x 2 = 760 (m) (0,5 đ)

Đáp số: 760 m ( 0,5 đ)

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010- 2011

MễN TIẾNG VIỆT – LỚP 3

I/ Kiểm tra đọc : (10 điểm)

1) Đọc thành tiếng ( 6 điểm)

* Đọc đỳng tiếng đỳng từ:1,5 điểm

(Đọc sai từ 2-3 tiếng : 1 điểm ; đọc sai từ 4-5 tiếng : 0,5 điểm ; đọc sai từ 6 tiếng trở lờn: 0 điểm)

* Ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu, cỏc cụm từ rừ nghĩa : 1,5 điểm

( Ngắt nghỉ hơi khụng đỳng từ 2-3 chỗ : 1 điểm; ngắt nghỉ hơi khụng đỳng từ 4-5 chỗ ; ngắt nghỉ hơi khụng đỳng từ 6 chỗ trở lờn : 0 điểm)

* Giọng đọc cú biểu cảm : 1 điểm

( Giọng đọc chưa thể hiện rừ tớnh biểu cảm : 0,5 điểm ; đọc quỏ 2,5 phỳt : 0 điểm

* Tốc độ đọc đạt yờu cầu ( khụng quỏ 2 phỳt ): 1 điểm

(Đọc từ trờn 2 phỳt đến 2,5 phỳt: 0,5 điểm ; đọc quỏ 2,5 phỳt : 0 điểm

* Trả lời đỳng ý cõu hỏi do giỏo viờn nờu : 1 điểm

( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rừ ràng : 0,5 điểm ; trả lời sai hoặc khụng trả lời được : 0 điểm)

2) Đọc – hiểu (4 điểm)

Mỗi cõu đỳng (0,5 điểm)

II/ Kiểm tra viết(10 điểm)

1) Chính tả : (5 điểm)

Bài viết đúng đủ, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu( 5 điểm)

Mỗi lỗi sai, không víêt hoa đúng trừ ( 0,5 điểm)

Chữ viết không rõ ràng, sai về cỡ chữ, trình bày bẩn ( Toàn bài trừ 1 điểm)

2) Tập làm văn: (5 điểm)

* Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm

- Viết được đoạn văn kể về một buổi biểu diễn nghệ thuật đúng yêu cầu đã học

+ Độ dài bài viết từ 7- 10 câu

+ Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm:

4,5- 4- 3,5- 3- 2,5- 2- 1,5- 1- 0,5

Bảng hai chiều

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 10

môn tiếng việt – lớp 3 (đọc hiểu)

Mức độ

Nội dung

Nhận biết

KQ TL

Thông hiểu

KQ TL

Vận dụng

KQ TL

Tổng

1,5

3

1,5

2

4

2

0,5

1

0,5

1,5

5

2,5

8

4

Thứ ngày tháng năm 2011

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂN NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Tiếng Việt lớp 2

Họ và tên: Thời gian làm bài : 80 phút

Lớp: 2 ( Không kể thời gian giao đề)

giáo

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 11

A- Đọc thành tiếng ( 6 điểm)

Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 120 chữ thuộc chủ đề đã học từ tuần 19 đến tuần 27 ( Giáo viên chọn các đoạn văn trong SGK- Tiếng Việt 2; tập 2; ghi tên bài , số trang vào phiếu cho học sinh rút thăm và đọc đoạn văn)

B- Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)

I- Đọc thầm(đọc , hiểu) ( 30 phút)

Đọc thầm bài “ Cá rô lội nước” ( SGKTV2- Tập 2 trang 80)

II- Dựa vào nội dung bài đọc Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho

mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1 cá rô có màu như thế nào?

A.Giống màu đất

B.Giống màu bùn

C.Giống màu nước

Câu 2 Mùa đông, cá rô ẩn náu ở đâu?

A ở các sông

B trong bùn ao

C trong đất

Câu 3 Đàn cá rô lội nước mưa tạo ra tiếng động như thế nào/

A Như cóc nhảy

B Nô nức lội ngược trong mưa

C Rào rào như đàn chim vỗ cánh

Câu 4 trong câu Cá rô nô nức lội ngược trong mưa, từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi Con

gì?

A Lội ngược

B Cá rô

C Nô nức

Câu 5 Bộ phận in đậm trong câu “Chúng khoan khoái đớp bóng nước mưa” trả lời cho

câu hỏi nào?

A Như thế nào?

B Khi nào?

C Vì sao?

Câu 6 Câu nào dưới đây viết đúng chính tả:

A Những cậu dô đực cường tráng mình dài mốc thếch

B Những cậu rô đực cường tráng mình dài mốc thếch

C Những cậu giô đực cường tráng mình dài mốc thếch

Câu7 Trong câu “Hàng đàn cá rô nô nức lội ngược trong mưa” từ ngữ nào chỉ hoạt

động?

A cá rô

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 12

B nô nức

C lội ngược

Câu 8 Bộ phận in đậm trong câu “ Suốt mùa đông cá rô ẩn náu trong bùn ao” trả lời

cho câu hỏi nào?

A.Khi nào?

B Ở đâu?

C Như thế nào?

C Kiểm tra viết: ( 10 điểm)

1 Chính tả nghe -viết: ( 5 điểm), ( 15 phút)

Bài : Sân chim (SGK TV2; tập 2; trang 29)

Viết cả bài

2 Tập làm văn(35 phút)

Em hãy viết một đoan văn ngắn(khoảng 4, 5 câu) để nói về một con vật mà em thích Theo gợi ý sau:

a- Đó là con gì, ở đâu?

b - Hình dáng con vật ấy có đặc điểm gì nổi bật?

c - Hoạt động của con vật ấy có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010- 2011

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

I)Kiểm tra đọc (10 điểm)

1- Đọc thành tiếng (6 điểm)

* Đọc đúng tiếng đúng từ:1,5 điểm

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 13

(Đọc sai từ 2-3 tiếng : 1 điểm ; đọc sai từ 4-5 tiếng : 0,5 điểm ; đọc sai từ 6 tiếng trở lờn: 0 điểm)

* Ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu, cỏc cụm từ rừ nghĩa : 1,5 điểm

( Ngắt nghỉ hơi khụng đỳng từ 2-3 chỗ : 1 điểm; ngắt nghỉ hơi khụng đỳng từ 4-5 chỗ ; ngắt nghỉ hơi khụng đỳng từ 6 chỗ trở lờn : 0 điểm)

* Giọng đọc cú biểu cảm : 1 điểm

( Giọng đọc chưa thể hiện rừ tớnh biểu cảm : 0,5 điểm ; đọc quỏ 2,5 phỳt : 0 điểm

* Tốc độ đọc đạt yờu cầu ( khụng quỏ 2 phỳt ): 1 điểm

(Đọc từ trờn 2 phỳt đến 2,5 phỳt: 0,5 điểm ; đọc quỏ 2,5 phỳt : 0 điểm

* Trả lời đỳng ý cõu hỏi do giỏo viờn nờu : 1 điểm

( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rừ ràng : 0,5 điểm ; trả lời sai hoặc khụng trả lời được : 0 điểm)

2- Đọc- hiểu (4 điểm)

Mỗi cõu đỳng 0,5 điểm

II) Kiểm tra viết (10 điểm)

1- Chính tả( 5 điểm)

Bài viết đúng đủ, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu( 5 điểm)

Mỗi lỗi sai, không viết hoa đúng trừ ( 0,5 điểm)

Chữ viết không rõ ràng, sai về cỡ chữ, trình bày bẩn ( Toàn bài trừ 1 điểm)

2-Tập làm văn(5 điểm)

- HS viết được 4 đến 5 câu theo gợi ý ở đề bài; câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm ;

( Tuỳ theo mức độ sai sốt về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm :4,5 -

4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2-1,5 - 1 - 0,5)

Bảng hai chiều mụn tiếng việt lớp2 (đọc hiểu)

Mức độ

Nội dung

Nhận biết

KQ TL

Thụng hiểu

KQ TL

Vận dụng

KQ TL

Tổng

1,5

3

1,5

2

4

2

0,5

1

0,5

1,5

5

2,5

8

4

Thứ ……ngày……thỏng… .năm 2011

PHềNG GD&ĐT CHIấM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG TIỂU HỌC BèNH NHÂN NĂM HỌC 2010- 2011

Mụn: Tiếng Việt lớp 4

Họ và tờn:……… Thời gian làm bài: 80 phỳt

Lớp:……… ( Khụng kể thời gian giao đề)GiaoAnTieuHoc.com

Trang 14

A-Đọc thành tiếng (5 điểm)

Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 160 chữ thuộc chủ đề đã học từ tuần 19 đến tuần

27 ( Giáo viên chọn các đoạn văn trong SGK- Tiếng Việt 3; Tập 2; ghi tên bài , số trang

vào phiếu cho học sinh rút thăm và đọc đoạn văn)

B- Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)

I) Đọc thầm (đọc- hiểu) ( 30 phút)

Đọc thầm bài “ Chiếc lá” ( SGK TV4- Tập 2, trang 98)

II)Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng

cho mỗi câu hỏi dưới đây:

1-Trong câu chuyện trên, có những nhân vật nào nói với nhau?

A.Chim sâu và chiếc lá

B Chim sâu và bông hoa

C Chim sâu, bông hoa và chiếc lá

2- Vì sao bông hoa biết ơn chiếc lá?

A Vì lá đem lại sự sống cho cây

B Vì lá suốt đời chỉ là một chiếc lá bình thường

C Vì lá có lúc biến thành mặt trời

3- Chiếc lá kể cho chim sâu nghe về cuộc đời của ai?

A Bông hoa

B Chiếc lá

C Bác gió

4- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?

A Hãy biết quý trọng những người bình thường

B Vật bình thường mới đáng quý

C Lá đóng vai trò quan trọng đối với cây

5- Trong câu “ Chim sâu hỏi chiếc lá”, sự vật nào được nhân hoá?

A Chỉ có chiếc lá được nhân hoá

B Chỉ có chim sâu được nhân hoá

C Cả chim sâu và chiếc lá đều dược nhân hoá

6- Có thể thay từ “ nhỏ nhoi” trong câu “ Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thường” bằng từ nào dưới đây?

A nhỏ nhắn

B nhỏ bé

C nhỏ xinh

7- Vị ngữ trong câu “ Cuộc đời tôi rất bình thường” là :

A Cuộc đời tôi

B tôi rất bình thường

C rất bình thường

giáo

GiaoAnTieuHoc.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w