1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học 2010-2011 - Bùi Thị Hiệu

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 207,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy – học chủ yếu HÑ Giaùo vieân Hoïc sinh 1 Kieåm tra -Em hãy dựa vào tranh 1kể lại phần -3 HS lên kể 3 đoạn theo yêu cầu đầu câu chuyện:Sự tích hồ ba bể -Tranh 2 keå noäi[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2

Thứ

Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu( tt)

Thứ hai

30/8/2010

Thứ ba

31/8/2010

Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Nhận hậu, đoàn kết

Thứ tư

01/9/2010

Kĩ thuật Tập làm văn Kể lại hành động của nhân vật.

Toán So sánh các số có nhiều chữ số

Thứ năm

02/9/2010

Luyện từ và câu Dấu hai chấm

Tập làm văn Tả ngoại hình nhân vật trong văn kể chuyện

Thứ sáu

03/9/2010

Trang 2

Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010.

Môn: TẬP ĐỌC.

Bài: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( TT)

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ và câu

-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, phù hợp với lời nói của từng nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò, yếu đuối, bất hạnh

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra

2.Bài mới

*HĐ 1: Luyện

đọc

*HĐ 2: Tìm hiểu

bài

*HĐ 3: Đọc diễn

-Gọi HS lên đọc bài mẹ ốm

-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi trong bài:

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài

Cho HS đọc

-Yêu cầu đọc đoạn -HD đọc câu văn dài

-Ghi những từ khó lên bảng

-Đọc mẫu thể hiện giọng phù hợp

-Yêu cầu:

-Giải nghĩa thêm nếu cần

-Đọc diễn cảm bài

-Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?

-Dế mèn đã làm thế nào để bọn nhện phải sợ?

-Dế mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?

-Có thể tặng cho Dế Mèn danh hiệu nào?

-Nhận xét – chốt lại

-Đọc diễn cảm bài và HD

-Thực hiện

-2HS đọc phần 1 bài dế mèn bênh vực kẻ yếu

-Nhận xét

-Nghe và nhắc lại tên bài học

- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp -Luyện đọc câu dài,LĐ cá nhân -Phát âm từ khó

-Nghe

-Nối tiếp đọc cá nhân đồng thanh

-2HS đọc cả bài

-Lớp đọc thầm chú giaiû

-2HS đọc từ ngữ ở chú giải

-1HS đọc đoạn 1

-Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường,

bố trí kẻ canh gác….

-1HS đọc phần 1 đoạn 2 Tôi cất

tiếng … cái chày giã gạo

-Nêu:Bọn nhện giăng tơ từ bên nọ sang bên kia đường

-Dến mèn phân tích nhà nhện giàu có …

-Trao đổi cặp đôi trả lời

-Nhận xét

-Dùng lời lẽ “ai đứng chắp bu bọn này ? Ra đây ta nói chuyện…

Hiệp sĩ vì Dế Mèn hành động mạnh mẽ…

-Luyện đọc trong nhóm -Một số nhóm thi đọc

Trang 3

cảm

3.Củng cố dặn

dò:

-Nhận xét tuyên dương

-Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà tập kể chuyện

-Thi đọc cá nhân



Môn: TOÁN Bài:CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ

I:Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đơn vị =1 chục, 10 chục = 100, 10 trăm = 1000, 10nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 100 nghìn

- Biết đọc và viết các số có 6 chữ số

II:Chuẩn bị:

- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa

- Các thẻ ghi số

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra

2.Bài mới

*HĐ1:Ôn tập về

các hàng đơn vị

chục, nghìn,

trăm, chục

nghìn

*HĐ 2: Giới

thiệu số có 6

chữ số

-Kiểm tra một số vở của HS

-Kiểm tra vở bài tập của hs -Nhận xét – ghi điểm

-Dẫn dắt ghi tên bài

-Yêu cầu:

-Mấy đơn vị bằng một chục? (1Chục bằng bao nhiêu đơn vị?)

-Mấy chục bằng một trăm? (1trăm bằngmấy chục?)

-Mấy trăm = 1nghìn? (1nghìn = mấy trăm?

-Mấy nghìn bằng 1chục nghìn?(ngược lại?)

-Mấy chục nghìn = 100 nghìn? (ngược lại?)

-Số 100000 có mấy chữ số đó là các chữ số nào?

-Treo bảng các hàng của số a)Giới thiệu 432516

Giới thiệu:

-Có mấy trăm nghìn?

-Có mấy chục nghìn?

-Có mấy nghìn

-Có mấy trăm?

-Có mấy chục?

-Có mấy đơn vị?

b)Giới thiệu cách viết 432516 Yêu cầu viết số:

-2HS lên bảng làm bài3 ở tiết trước

-Nhận xét

-Quan sát và trả lời

+10 đơn vị = 1chục,ngược lại

+10 chục = 100

100 = 10 chục

10 trăm = 1nghìn 1nghìn = 10 trăm -10 nghìn = 1 chục nghìn 1chục nghìn = 10 nghìn

10 chục nghìn = 1trăm nghìn 1trăm nghìn = 10 chục nghìn -1HS lên bảng viết số 100000 -Có 6 chữ số: đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1 -Quan sát

-4trăm nghìn

3chục nghìn

2nghìn

5trăm 1chục 6đơn vị

-Lên bảng viết số theo yêu cầu -2HS lênbảng viết Lớp viết vào bảng con.432516

Trang 4

*HĐ 3: Luyện

tập thực hành

3.Củng cố dặn

-Nhận xét

-Khi viết số chúng ta viết từ đâu?

-Chốt lại:ý chính

c)Giới thiệu cách đọc 432516 -Nhắc lại cách đọc

-Cách đọc số 432516 và32516 có gì giống và khác nhau?

Bài 1: Gắn thẻ

Nhận xét Bài 2:Y/c hs tự làm bài -Yêu cầu

-Nêu cấu tạo thập phân của số?

Bài 3: Viết các số lên bảng -Chỉ số yêu cầu HS đọc

-Nhận xét

Bài 4:

Tổ chức thi viết chính tả toán:

-Đọc các số cho hs viết -Chữa bài

Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về làm bài tập

-Có 6 chữ số

-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải Cao đến thấp

-Nghe

-Nối tiếp đọc

-Khác về cách đọc phần nghìn, số

432516 có 432nghìn Còn 32516 chỉ có 32 nghìn…

-2HS lên bảng đọc và viết số, lớp viết vào vở bài tập

313241, 523453, …

-HD tự làm bài vào vở bài tập -Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau -2 em lên bảng làm

-Cả lớp làm vào vở -tám trăm ba mương hai nghìn bảy trăm năm mươi ba và lên bảng viết: 832 753

-Lần lượt đọc số trước lớp mỗi HS đọc từ 3 đến 4 số

-1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở bài tập Viết số theo đúng thứ tự đọc



Môn: Khoa học Bài: SỰ TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI.(TT) I.Mục tiêu:Sau bài học HS biết:

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất sảy ra ở bên trong cơ thể

- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể Và giữa cơ thể với môi trường

II.Đồ dùng dạy – học.

-Các hình SGK

-Phiếu học nhóm

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

-Yêu cầu

-Nhận xét ghi điểm -Giới thiệu bài

-3HS lên bảng trả lời câu hỏi

-Thế nào là quá trình trao đổi chất? -Con người, thực vật, động vật sống được là nhờ những gì?

- Mở sách GK trang 8 quan sát và

Trang 5

HĐ 1: Xác định

những cơ quan trực

tiếp tham gia vào

quá trình trao đổi

chất

HĐ 2: Tìm hiểu

mối quan hệ giữa

các cơ quan trong

việc thực hiện trao

đổi chất ở người

3.Củng cố

-Giao nhiệm vụ quan sát hình SGK và thảo luận câu hỏi

-Kiểm tra giúp đỡ các nhóm thảo luận

-Ghi tóm tắt ý chính lên bảng

-Nêu lại ý chính

-Yêu cầu quan sát hình 5 và làm vào bài tập

-Chỉ định trình bày

-Hàng ngày cơ thể phải lấy gì và thải ra những gì?

-Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi chất được thực hiện?

-Điều gì xảy ra nếu trong các cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất ngừng hoạt động?

KL: Trang 9 SGK

- Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà họcghi nhớ

thảo luận theo cặp Nói tên và chức năng của từng cơ quan

Hô hấp, tiêu hoá, tuần hoàn

-Cơ quan nào thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

-Đại diện các nhóm trình bày

Tên cơ quan Chức năng

Dấu hiệu bên ngoài của quá trình trao đổi chất

Tiêu hoá Hô hấp Bài tiết -2HS đọc lại

-Thực hiện quan sát, tìm các từ còn thiếu

-Thảo luận cặp đôi kiểm tra bổ sung thêm các từ còn thiếu trình bày mối liên hệ giữa các cơ quan: tiêu hoá, hô hấp, bài tietá

-2HS nêu lấy vao thức ăn.Thải ra các chất cặn bã

-Hô hấp bài tiết , tiêu hoá

-Nêu và giải thích

-2HS đọc phần bạn cần biết

**************************************************************

Thứ ba, ngày 31 tháng 8 năm 2010



THỂ DỤC Bài 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng.

Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh.

I.Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải quay trái đúng kĩ thuật, đều đẹp Đúng với khẩu lệnh

- Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh.-Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi

II Địa điểm và phương tiện.

-Vệ sinh an toàn sân trường

- Còi

III Nội dung và Phương pháp lên lớp.

Nội dung

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Đứng tại chỗ hát và vỗ tay

Trang 6

-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp.

-Trò chơi: Tìm người chỉ huy

B.Phần cơ bản.

1)Đội hình đội ngũ

-Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng và dồn hàng

-Lần 1: Gv điều khiển nhận xét sửa sai cho HS

-Chia tổ tập luyện, tổ trưởng điều khiển

Quan sát sửa sai cho HS

-Tập hợp lớp phổ tổ chức các tổ thi đua nhau

-Quan sát – đánh giá và biểu dương

-Cho Cả lớp tập lại

2)Trò chơi vận động

Thi xếp hàng nhanh

-Nêu tên trò chơi: Giải thích cách chơi

-Cho 1 tổ chơi thử 1-2 lần rồi lớp chơi thử 1-2 lần

-Lớp chơi chính thức có thi đua

C.Phần kết thúc.

-Làm một số động tác thả lỏng

Cùng HS hệ thống bài

-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học giao bài tập về nhà



Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC.

I.Mục đích – yêu cầu.

- Nghe – viết đúng đoạn văn: Mười năm cõng bạn đi học

-Luyện phân biệt và viết đúng một số âm dễ lẫn s/x, ăng/ăn Tìm đúng các chữ có vần ăn/ăng hoặc âm đầu s/x

II.Đồ dùng dạy – học.

- Chuẩn bị bài 2a vào bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học.

1: Kiểm tra

2.Bài mới

*HĐ 1: HD Viết

chính ta

-Đọc: nở nang, bẻo lắm, chắc nịch,

nóng nực.

-Nhận xét cho điểm

-Dấn dắt ghi tên bài

-Đọc đoạn viết

-Bạn sinh đã làm gì để giúp bạn đỡ Hanh?

-Việc làm của Hân đáng trân trọng ở điểm nào?

-Nhắc HS khi viết bài

-Đọc cho HS viết các từ khó

-Đọc chính tả cho HS viếtvào vở

-Cho HS đổi vở y/c soát lỗi

-Nghe – và nhắc lại tên bài học

-2HS đọc -Đọc thầm lại đoạn viết, -Cõng bạn đi học suốt 10 năm

-Tuy còn nhỏ nhưng không quả khó khăn, …

-Viết bảng con vinh quang,chiêm

hoá ,Tuyên Quang,Đoàn Trường Sinh:

-Viết chính ta vào vởû

-Đổi vở soát lỗi

Trang 7

*HĐ 2: Luyện

tập

3.Củng cố dặn dò:

- Chấm 5 – 7 bài và nhận xét bài viết

Bài 2: Bài tập yêu cầu gì?

-Giao việc:

-Truyện đáng cười ở chỗ nào?

-Nhận xét chữa bài

Bài 3:Nêu y/c cho hs làm vào vở

-Nhận xét chấm một số vở

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà luyện viết

-Ghi số lỗi ra lề

-2HS đọc đề bài

- Làm bài vào vở BT

San –rằng – chăng – sin- băn khoăn- sao – xem

-Ông khách ngồi hàng ghế đầu tưởng người đàn bà dẫm phải chân…

-Đọc yêu cầu SGk -Tự làm bài vào vở -Sáo và sao

-Dòng 1 Sáo tên 1 loài chim -Dòng 2 bỏ sắc thành sao b)Làm tưông tự a



Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu.Giúp HS:

- Củng cố về đọc viết các số có 6 chữ số

- Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

2.Bài mới

thiệu bài

*HĐ2: Luyện

tập

-Kiểm tra một số bài của giờ trước

-Chữa bài cho điểm

-Dẫn dắt ghi tên bài

Bài 1:-Yêu cầu:

+Viết lên bảng số: 653267, yêu cầu đọc

+Hãy phân tích số trên:

-Yêu cầu viết, đọc số: 4 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 nghìn, 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị?

-Đọc: Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín và yêu cầu HS viết số và nêu rõ số gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy trăm mấy chục, mấy đơn vị?

-Yêu cầu đọc và phân tích số 425736

Bài 2a: -Yêu cầu

-Nhận xét chữa bài

Bài 3:

-Yêu cầu tự viết số vào vở bài tập

-3HS lên bảng làm bài

-1HS đọc yêu cầu bài tập

-sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy

-Số 653267 gồm:

- 1HS lên bảng viết và đọc số

-Viết số: 728 309 vào bảng con và nêu số gồm: …

-Thực hiện vào vở:

-Thực hiện đọc các số: 2453, 65243,

765243, 53620,

-1Hs lên bảng làm bài

-Lớp vào vào vở

-Đổi vở kiểm tra

Trang 8

3.Củng cố dặn

dò:

-Chữa bài và cho điểm

Bài 4:

-yêu cầu HS tự điền số vào dãy số

-Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà làm bài tập

-HS làm bài và nhận xét

a)Dãy các số tròn trăm nghìn b)Dãy các số tròn chục nghìn c)Dãy các số tròn trăm d)Dãy các số tròn chục

e)Dãy các số tự nhiên liên tiếp



Môn: Lịch sử và địa lí Bài: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ.

I Mục tiêu

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Một số yếu tố của bản đồ: tên, phương hướng, tỉ lệ, kí hiệu bản đồ

- Các kí hiệu của một số đối tường địa lí thể hiện trên bản đồ

II Chuẩn bị.

-Một số loại bản đồ thế giới

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

*HĐ 1: Làm

việc cả lớp

*HĐ 2: Làm

việc cá nhân

*HĐ 3: Một

số yếu tố của

bản đồ

-Yêu cầu

_Nhận xét chung -Giới thiệu bài và ghi đầu bài -Treo các loại bản đồ lên bảng theo thứ tự lãnh thổ từ lớn đến nhỏ(thế giới, châu lục, Việt nam )

-Nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện trên bản đồ?

-Yêu cầu

-Nhận xét:

KL:các nước láng giềng Lào ,Căm Pu Chia ,vùng biển nước ta là một phần của biển đông ,quần đảo VN là Hoàng Sa Và trường Sa

-Yêu cầu HS quan sát SGK Thảo luận nhóm

-1HS lên xác định vị trí của Việt Nam trên bản đồ

-1Hs kể về một số sự kiện của ông cha ta dựng nước và giữ nước -2 hs nhắc lại

+Bản đồ Thế giới thể hiện toàn bộ bề mặt trái đất

+Bản đồ châu lục thể hiện +Bản đồ việt Nam thể hiện -Thực hiện chỉ trên bản đồ

-1HS nhắc lại

Quan sát hình 1 và 2SGK và chỉ vị trí của hồ hoàn kiếm đền Ngọc Sơn trên từng hình

+Đọc câu hỏi SGK và trả lời

-Nối tiếp trả lời

-Nhận xét –bổ sung

-Hình thành nhóm và thảo luận Câu hỏi SGK

+Tên bản đồ cho ta biết điều gì? +Hoàn thiện bảng:

Tên bản đồ Phạm vi thể hiện Thông tin chủ yếu +Trên bản đồ người ta quy định

Trang 9

*HĐ 4: Thực

hành vẽ kí

hiệu bản đồ

3.Củng cố

dặn dò:

-Nhận xét

-Yêu cầu Thực hành vẽ bản đồ

-Gợi ý

-Nhận xét tuyên dương

-Bản đồ dùng để làm gì?

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị tiết sau

hướng như thế nào?

+Tỉ lệ bản đồ cho em biết gì?

+1Cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu

m trên thực tế

+Chú giải có kí hiệu gì? Kí hiệu đó để làm gì?

-Đại diện các nhóm trả lời -Nhận xét – bổ sung

-Thực hành vẽ vào vở bài tập

-Quan sát hình 3 SGK và chỉnh sử lại kí hiệu bản đồ của mình Hỏi bạn

kí hiệu đó để làm gì?

-Trưng bày sản phẩm

-Nhận xét bình chọn



Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.

Bài:.MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT I.Mục đích – yêu cầu:

-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ trong chủ điểm:Thưông người như thể thương thân

-Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm

-Hiểu nghĩa 1 số từ và đơn vị cấu tạo từ hán việt có trong bài và biết cách dùng các từ đó

II Chuẩn bị.

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra

2 Bài mới

*HĐ1: Gtb

*HĐ2: Luyện

tập

-Yêu cầu

-Nhận xét – ghi điểm -Giới thiệu bài

-Tuần này các em học chủ điểm gì?

-Tên chủ điểm gợi cho em điều gì?

-Ghi tên bài Bài1:-Chia nhóm nêu yêu cầu

Bài 2:

-Phát phiếu ghi nội dung bài 2a, 2b

-Nhận xét chốt lời giải đúng -Nhân có nghĩa là gì?

-Tìm tiếng cùng nghĩa?

-2 HS lên bảng mỗi HS tìm 1 loại, lớp làm vào giấy nháp

-Các tiếng chỉ người trong gia đình mà vần 1 âm, 2 âm

-Thương người như thể thương thân -Phải biêt yêu thương giúp đỡ người khác,như bản thân

-1 em nhắc lại -2 HS đọc yêu cầu SGK -HĐ trong nhóm

-Đại diện 2-3 em lên trình bày -Nhận xét bổ sung

-2 HS đọc yêu cầu SGk -Trao đổi làm bài theo cặp -2 HS lên bảng làm và đọc

-Nhận xét bổ sung -Nhân:là người -Tìm và nêu -Nhân (có nghĩa là lòng thương người):

Trang 10

3.Củng cố

dặn dò

-Nhận xét tuyên dương Bài 3:yêu cầu tự làm bài

-Nhận xét- chữa Bài 4 : yêu cầu thảo luận theo cặp về ý nghĩa của từng câu tục ngữ

-Nhận xét chốt lời giải đúng -Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về học thuộc các từ ngữ thành ngữ

nhân nghĩa -Một HS đọc yêu cầu -Tự đặt câu hỏi, mỗi HS 2 câu hỏi bạn trả lời

-5-10 HS lên bảng viết

-2 HS đọc yêu cầu SGK -Thảo luận

-Nối tiếp nhau trình bày ý kiến -Ở hiền gặp lành:

-Trâu buộc ghét trâu ăn:

-Một cây làm chẳng… núi cao

****************************************************

Thứ tư ngày 01 tháng 9 năm 2010



Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP I.MỤC TIÊU

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập

- Mọi trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, đựơc mọi người tin tưởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất gây mất niềm tin

- Trung thực trong học tập là thành thật, không giả dối, gian lận bài làm, bài thi, bài kiểm tra 2.Thái độ:

- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập

- Đồng tình với hành vi trung thực –Phản đối hành vi không trung thực

3.Hành vi:

-Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập

-Biết thực hiện hành vi trung thực Phê phán hành vi giả dối

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức

-Phiếu học tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

*HĐ1: Xử lí

tình huống

*HĐ 2: Biết

-Tại sao cần phải trung thực trong học tập?

-Nhận xét

-Tổ chức cho HS Thảo luận nhóm

+Nêu tình huống

-Nếu em là bạn Long em sẽ làm gì? Vì sao em làm như thế?

-Tổ chức cho HS trao đổi lớp -Giáo viên kết luận về cách ứng xử

-Tổ chức làm việc theo nhóm

-Đưa 3 tình huống bài tập 3 SGK lên

-2 Hs giải thích và nêu hành vi trung thực của mình

-Chia nhóm và thảo luận Ghi lại kết quả

-Các HS trong nhóm lần lượt nêu tên

3 hành động trung thực, không trung thực trong học tập

-Các nhóm lên trình bày kết quả -Nhận xét bổ sung

-Nghe

-Hình thành nhóm và thảo luận

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w