1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề 1 thi thử đại học, cao đẳng năm 2010 môn thi : Toán

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 263,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Đầu tiên ta chọn ra 2 học sinh để làm lớp trưởng và lớp phó, chú ý rằng hai chức danh đó là khác nhau Một cách xếp 2 học sinh làm lớp trưởng và lớp phó là một chỉnh hợp chập 2 của 40 S[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Mụn thi : TOÁN

Thời gian làm bài : 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Cõu I (2,0 điểm)Cho hàm số (C)

1 x

2 x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C).

2 Cho điểm A(0;a) Xác định a đẻ từ A kẻ )*% hai tiếp tuyến tới (C) sao cho

hai tiếp điểm )./ ứng nằm về hai phía trục ox

Cõu II (2,0điểm)



0 22 2

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x

y x

y y x x

Cõu III (1,0điểm) Tớnh tớch phõn I=

4 4

6x 1

dx

Cõu IV (2,0 điểm)Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a,

SO(ABCD) Gọi M, N lần 9)* là trung điểm của SA và BC Tính góc giữa )C/ thẳng MN

và mặt phẳng (ABCD) và thể tích khối chóp M.ABCD, biết rằng

2

10

a

MN

Câu V (1 điểm) Cho ba số a, b, c sao cho

 1

0 , ,

abc

c b a

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcA = a3b  c

1

a  c

b3

1

b a

c3  1

Phần Riêng: (3 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu VI.a (2 điểm) 1)Cho ABC có PT hai cạnh là: 5x2y60, 4x7y-210.Trực tâm của

tam giác trùng với gốc toạ độ O, lập +)./ trình cạnh còn lại.

2.Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d với

d : x 1 y 1 z Viết phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng đi qua điểm M,

cắt và vuụng gúc với đường thẳng d và tìm toạ độ của điểm M’ đối xứng với M qua d

Câu VII.a (1 điểm) Một lớp học có 40 học sinh, cần cử ra một ban cán sự gồm một lớp

4)X/8 một lớp phó và 3 ủy viên (Biết rằng không phân biệt các chức danh là ủy viên) Hỏi

có bao nhiêu cách lập ra một ban cán sự.

B Theo chương trình nâng cao.

Câu VI.b (2 điểm) 1)Trong măt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A(4;3), đường thẳng (d) :

x – y – 2 = 0 và (d’): x + y – 4 = 0 cắt nhau tại M Tỡm B( ) àd v C( ')d sao cho

A là tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc MBC

2) Trong kg Oxyz cho đường thảng ( ): x= -t ; y=2t -1 ; z=t +2 và mp(P):2x – y -2z - 2=0 

Viết PT mặt cầu(S) cú tõm I và khoảng cỏch từ I đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P

)theo giao tuyến đường trũn (C)cú bỏn kớnh r=3

Trang 2

Câu VII.b (1 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để )C/ thẳng y 2 xm cắt đồ thị hàm

số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc trục

x

x

x

2  

tung.

_ Hết _

HƯỚNG DẨN GIẢI

I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Cõu I 1/*-Tập xác định:D=R\{1}

*-Sự biến thiên

) 1 x (

3 '

Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng(  ;1) và (1;  )

b-Cực trị:hàm số không có cực trị

1 x

2 x (

lim

) 1 (

1 x

2 x (

lim ) 1 ( x hàm số có tiệm cận đứng x=1

  hàm số có tiệm cận ngang

1 x

2 x ( lim

d-Bảng biến thiên: x - 1 +

y 1 +

- 1

1

*-Đồ thị:

Đồ thị nhận I(1; ) làm tâm đối xứng1

Giao với trục toạ độ:Ox (-2 ; 0)

Oy (0; 2)

2/(1,0 điểm) I)./ trình tiếp tuyến qua A(0;a) có dạng y=kx+a (1)



) 3 ( k ) 1 x ( 3

) 2 ( a kx 1 x

2 x

2

1

x 

Thay (3) vào (2) và rút gọn ta )*%J( a  1 ) x2  2 ( a  2 ) x  a  2  0 ( 4 )

Để (4) có 2 nghiệm x  1 là:

2 a

1 a 0

6 a 3 '

0 3 ) 1 (

1 a

Hoành độ tiếp điểm x1; x2 là nghiệm của (4)

1 x

2 x y

1

1 1

1 x

2 x y

2

2 2

2

-2

5 y

x o

-2

1 1

Trang 3

Để hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục ox là: 0

) 2 x )(

1 x (

) 2 x )(

2 x ( 0 y y

2 1

2 1

2

Vậy thoả mãn đkiện bài toán

3

2 a 0 3

6 a 9 0 1 ) x x

(

x

x

4 ) x x

(

2

x

x

2 1

2

1

2 1

2

1 a 3

2  

Cõu II (2,5 điểm) 1) Giải PT : 2 2 2 1  (1)

Bg: (1)

2

5

2 (1,0 điểm)Giải hệ phương trình:



0 22 2

0 9 6 4

2

2

2 2

4

y x

y

x

y y x

x

* Hệ phương trình tương đương với



0 22 )

2

(

4 ) 3 (

)

2

(

2 2

2 2

2

x

y

x

y



Dat * Thay vào hệ phương trình ta có:

2

2

3

  

 

4

u v

u v u v

2 hoặc

0

u

v

 

0 2

u v

 

thế vào cách đặt ta được các nghiệm của hệ là : 2; ; ; ; :

3

x y

 

2 3

x y

 

 

2 5

x y

 



2 5

x y

  



4 4

6x 1

dx

* Đăt t = -x => dt = -dx

* Đổi cận: ;;

I =

4 2

4

Cõu IV (2,0 điểm)Trong kg Oxyz cho đường thảng ( ): x= -t ; y=2t -1 ; z=t +2 và mp(P):2x – y -2z - 2=0 

Viết PT mặt cầu(S) cú tõm I và khoảng cỏch từI đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P )theo giao tuyến đường trũn (C)cú bỏn kớnh r=3

Bg:m cầu(S) cú tõm I g sửI(a;b;c ) =>(a;b;c) thoả mản PT của (1)

*d I P ;  2 (2)

Từ (1) và(2) ta cú hệ PT:

2

a b c

b t

c t

 



2

Trang 4

Vậy cú 2 mặt cầu theo ycbt :

 

1

2

         

V

(1 điểm) Đặt x = Khi đó:

c

z b

y a

1 ,

1 , 1

(*)

x y

z z x

y z y

x A

1 1 1 1 1 1

3 3

3

2

3

3 3

3

xy z x z

xz y z y

yz x

y x

z x z

y z y

x A

2

c b

a 

2 2

2

a b

c a c

b c b

a

áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số V)./ ta có:

a c b c b

a

2

b a c a c

b

2

c b a b a

c

2

Cộng ba bất đẳng thức cùng chiều trên ta có :

2

c b

a 

2 2

2

a b

c a c

b c b

a

Bạn đọc tự đánh giá dấu “=” xảy ra khi a = b = c.

2

3 2

3 2

3 2

2 2

z y x y x

z x z

y z y x

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1 Vậy minA = khi a = b = c =

2

3

1

0,25

0.5

0,25

1 ( 1,0 điểm )

Ta giả sử tam giác ABC có cạnh AB :

0 6 2

5x  y  AC: 4x7y-210, suy ra tọa độ của

A là nghiệm của hệ +)./ trình:

, giải hệ suy ra A(0; 3)

21 7 4

6 2 5

y x

y x

Nhận thấy A thuộc Oy, OA là )C/

cao của tam giác, OABCBC//Ox

suy ra +)./ trình của BC có dạng y = y0

i)C/ cao BB’ đi qua trực tâm O và vuông góc với AC suy ra BB’ có +)./ trình là: 7(x – 0) - 4(y – 0) = 0 hay BB’: 7x – 4y = 0

Điểm B =BB' AC tọa độ của B là nghiệm của hệ +)./ trình:

7

4 6

2 5

0 4 7

y

x y

x

y x

i)C/ thẳng đi qua B(- 4; - 7) và song song với Ox chính là )C/ thẳng BC suy ra +)./ trình cạnh BC: y = - 7

Vậy +)./ trình cạnh còn lại của tam giác ABC là y = -7

0,25 0,25

0,25 0,25

VI.a

(2 điểm)

2 ( 1,0 điểm )

• i)C/ thẳng (d1) và (d2) lần 9)* có

véctơ chỉ +)./ là:

1



1 0

0 1

; 0 8

1 0

; 8 1

0 0

= (0; -8; 1),

(-1; 1; 2)

2

u

• Do mp(P) chứa )C/ thẳng (d1) và song song với )C/ thẳng (d2) nên (P) có cặp

0,25

A

B

C O(0; 0)

A

B’

A’

(d1)

(d2)

P

M

Trang 5

véctơ chỉ +)./ là u1và u2

Vậy mp(P) có véctơ pháp tuyến là:

(-17; -1; -8)



1 1

8 0

; 1 2

0 1

; 2 1

1 8 , 2

1 u u n

• mp(P) còn đi qua điểm A(1; -1; 0) (d1) I)./ trình của mặt phẳng (P) là:

17(x1)1.(y1)8(z0)0  (P):17xy8z160 (*)

(Kiểm tra điều kiện song song)

Lấy điểm M(0; 0; 2) thuộc )C/ thẳng (d2), nhận thấy M cũng thuộc (P) vậy (d2)

, không thỏa mãn yêu cầu là (d) // mp(P)

)

(P

Vậy không tồn tại mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu của bài toán

0,25

0,25

0,25

VII.a

(1 điểm)

• Đầu tiên ta chọn ra 2 học sinh để làm lớp 4)X/ và lớp phó, (chú ý rằng hai chức

danh đó là khác nhau)

Một cách xếp 2 học sinh làm lớp 4)X/ và lớp phó là một chỉnh hợp chập 2 của 40

Số cách xếp 2 học sinh làm lớp 4)X/ và lớp phó là 2

40

A

Còn lại 38 học sinh

• Tiếp đó ta chọn 3 học sinh làm ủy viên (không phân biệt thứ tự)

Số cách chọn 3 học sinh làm ủy viên là 3

38

C

• Theo qui tắc nhân ta có số cách chọn ra một ban cán sự là :

cách 13160160 383

2

40C

A

0,25

0,25

0.5

1 ( 1,0 điểm )

SO(ABCD) Dựng MH//SO, H thuộc AC,

khi đó MH (ABCD), suy ra góc giữa

)C/ thẳng MN với mp(ABCD) chính là

góc M NˆH Ta cần tính

Xét tam giác CNH có :

2

, 4

2 3

4

CN

a AC

0 2

2 2

45 cos

2HC CN CN

HC

Hay

4

3 4 8

4

10

a

HN

2

1 10

2 4

10

a

a MN

HN

Dẫn đến 600. Vậy góc giữa )C/ thẳng MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600

 Thể tích khối chóp M.ABCD.

Trong tam giác HMN có,

8

30 2

3 4

10 60

tan 60

HN

MH

MH là chiều cao của khối chóp M.ABCD Vậy thể tích của khối chóp này là:

24

30 8

30 3

1

3

a MH S

0,25

0,25

0,25 0,25

VI.b

(2 điểm)

2 ( 1,0 điểm )

• Ta có AB(0; 1; -2),AC (-1; 0; -1)

• Do )C/ thẳng DH vuông góc với

AB , AC nên )C/ thẳng DH có véctơ

chỉ +)./ là uAB,AC

= 10 12;12 01;01 01

0,25

C A

S

B

D

O

N H

M

a

2 10

a

Trang 6

Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của M trờn d, ta cú MH là đường thẳng đi qua M,

cắt và vuụng gúc với d

d cú phương trỡnh tham số là:

 

   

  

Vỡ H  d nờn tọa độ H (1 + 2t ;  1 + t ;  t).Suy ra :MH = (2t  1 ;  2 + t ;  t)

Vỡ MH  d và d cú một vectơ chỉ phương là = (2 ; 1 ; 1), nờn :u 

2.(2t – 1) + 1.( 2 + t) + ( 1).(t) = 0  t = Vỡ thế, 2 =

MH

u MH  

Suy ra, phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng MH là: x 2 y 1 z

Theo trên có ( ;7 1; 2) mà H là trung điểm của MM’ nên toạ độ M’

3 3  3

_Hết _

= (-1; 2; 1)

i)C/ thẳng DH còn đi qua điểm D(1; 1;

1) nên ta có +)./ trình tham số của

)C/ thẳng DH là:

) ( , 1

2 1

1

R t t z

t y

t x

0,5

0,25

VII.b

(1 điểm)

 I)./ trình hoành độ giao điểm:

(1) ) 0 ( 0 1 ) 1 ( 3 2

2

x x

m x

m x x

x x

 Nhận thấy x = 0, không là nghiệm của +)./ trình (1) và có biệt số:

, suy ra +)./ trình (1) luôn có hai phân biệt khác

 m   m

0 với mọi m, tức thẳng luôn cắt )C/ cong tại hai điểm A, B phân biệt với mọi m.

Theo định lí Viét ta có

3

1 2

1

a

b x

x

6

1 2

2

x I

Điểm IOyx I 0  m10  m1

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm.

0,25

0,25 0,25 0,25

D

H

B

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w