- HS nêu yêu cầu: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái đọ của con người khi tham gia các trò chơi.. - HS nêu lần lượt, GV nhận xét và ghi các từ lên bảng.[r]
Trang 1Tuần 15 (từ ngày 12-16/12/2011)
Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011
Tiết 1: Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ
I Mục tiêu
1 Đọc trôi chảy, l loát toàn bài,đọc diễn cảm bài văn với giọng vui tha thiết, thể hiện niềm vui -' của đám trẻ khi chơi thả diều
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Niềm vui -' và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ
- KNS: Xác định giá trị bản thân
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra: 2HS đọc nối “Chú Đất Nung”, nêu nội dung bài.
B Bài mới: 1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:- 1HS khá đọc bài, GV chia 2 đoạn
- HS đọc nối đoạn, kết hợp đọc đúng các từ khó đọc, giải nghĩa các từ: mục
đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc,
- HS luyện đọc câu dài và câu cảm trong bài
- HS luyện đọc theo cặp
- 1,2 HS đọc cả bài, GV đọc diễn cảm toàn bài
“ Tôi đã ngửa cổ suốt một thời mới lớn/ để chờ đợi từ trời/ và bao giờ cũng hi vọng khi tha thiết cầu xin: “Bay đi diều ơi! Bay đi!”
b Tìm hiểu bài:
* Đoạn 1 HS đọc thầm và trả lời :
Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?
* Đoạn 2 1 HS đọc và trả lời:
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn thế nào? (Hò hét nhau thả diều thi, vui -' đến phát dại nhìn lên trời)
+ Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em những mơ ' đẹp thế nào? (Lòng cháy lên, cháy mãi khát vọng, )
* Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả muốn nói gì về cánh fiều tuổi thơ? (Cánh diều khơi gợi những ' mơ đẹp cho tuổi thơ)
2ớng dẫn đọc diễn cảm:
- 2 HS đọc nối 2 đoạn, nêu cách đọc toàn bài
- GV ớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm một đoạn “Tuổi thơ của tôi gọi thấp xuống những vì sao sớm”
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn đó theo nhóm đôi
Trang 2- HS thi đọc diễn cảm tr' lớp, nhận xét và bình chọn ời đọc hay nhất
C Củng cố, dặn dò: HS nêu nội dung bài đọc, GV nhận xét dặn dò.
Tiết 2: Toán
chia hai số có tận cùng là chữ số 0
I Mục tiêu Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
- Vận dụng làm bài tập
- KNS: duy tích cực
III Hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra Chữa BT 2
B Bài mới:
1/ Trường hợp số bị chia và số chia đều có một chữ số 0.
- GV nêu phép tính: 320 : 40 = ?
- Gợi ý để HS !( về chia một số cho một tích:
320 : 40 = 320 : (10 x 4) = 320 : 10 : 4= 32 : 4 = 8
- Rút ra nhận xét: 320 : 40 = 32 : 4
- 2' dẫn HS đặt tính (xoá một chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia và số chia)
2/ Trường hợp số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia.
- GV giới thiệu phép tính: 32000 : 400 = ?
- HS thực hiện chia một số cho một tích rồi nhận xét: 32000 : 400 = 320 : 4
- 2' dẫn HS đặt tính và tính (Xoá hai chữ số 0 ở tận cùng của số chia và
số bị chia)
3/ Kết luận chung.
- Hỏi: Khi thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 ta có thể làm thế nào?
- GV kết luận cách thực hiện
4/Thực hành:
Bài 1.- HS nêu yêu cầu: Tính
- GV ghi từng phép tính cho HS thực hiện, gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét, nêu cách làm
a/ 420 : 60 b/ 85000 : 500
4500 : 500 92000 : 400
Bài 2 Tìm x
- 2 HS lên bảng làm, "' lớp làm theo 2 dãy
- Nhận xét và chữa bài
Trang 3Bài 3 – HS đọc bài và phân tích bài, HS tự giải
- Hs nêu bài giải: Nếu mỗi toa chở 20 tấn hàng thì cần:180 : 20 = 9 (toa)
Nếu mỗi toa chở 30 tấn hàng thì cần: 180 : 30 = 6 (toa)
D Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Đạo đức
biết ơn thầy giáo, cô giáo (Tiết 2)
I Mục tiêu: Giúp HS
1 Hiểu: Công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với HS
HS phải biết kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy giáo, cô giáo 2.Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo
3 Thêm yêu quý, kính trọng các thầy giáo, cô giáo
- KNS: lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô, thể hiện sự kính trọng, biết
ơn
II Chuẩn bị: Các nhóm chuẩn bị liệu,
III Hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra: - Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: Toàn lớp.
- 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- GV gọi một số HS kể kỉ niệm đáng nhớ nhất về thầy giáo, cô giáo
- HS nhận xét về việc làm của bạn hoặc nói về công ơn thầy cô trong câu chuyện bạn kể
2/ Hoạt động 2 Hoạt động nhóm
- Các nhóm bày những bài viết, bài vẽ về chủ đề kính trọng, biết
ơn thầy cô giáo
- Đại diện các nhóm trình bày ' lớp
- Các nhóm khác trao đổi, chất vấn hoặc nhận xét
- GV nhận xét chung
3/ Hoạt động3 Làm việc cá nhân.
- GV nêu yêu cầu: Làm thiếp chúc mừng các thầy cô giáo cũ ( Có thể nhân ngày 20 – 11, ngày Tết, )
- HS làm việc cá nhân, GV theo dõi ' dẫn những em lúng túng
- Một số HS làm xong ' lên dán thiếp và trình bày ý b làm, mục đích sử dụng thiếp trong dịp nào
Trang 4- Bình chọn V làm thiếp đẹp.
C Củng cố, dặn dò:
- 1 HS nêu lại phần ghi nhớ
- Dặn HS gửi tặng thiếp tới các thầy cô giáo cũ
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Lịch sử
nhà trần và việc đắp đê
I Mục tiêu:
- HS nắm !L nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp đê
- Đắp đê giúp nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối đoàn kết dân tộc
- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt
- KNS: thể hiện sự tự tin
II Chuẩn bị: SGK,
III Hoạt động dạy – học
A Kiểm tra: + Nêu bài học giờ '^
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
a/Hoạt động 1: HS làm việc cả lớp: trả lời 2 câu hỏi:
Câu 1: Sông ngòi đã gây ra những khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp
và đời sống của nhân dân?
Câu 2: Kể tóm tắt về một cảnh lụt lội em đã chứng kiến hoặc em !L biết qua các ;1 tiện thông tin?
- GV nhận xét lời kể của HS, kết luận:
+ Sông ngòi cung cấp ' cho nông nghiệp
+ Sông ngòi gây lụt lội ảnh b tới sản xuất
b/ Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi
- GV nêu câu hỏi:
Câu 1 Tìm sự kiện nói lên sự quan tâm tới đê điều của nhà Trần?
Câu 2 Nhà Trần đã thu !L kết quả đắp đê ra sao?
- HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi
- Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung
- GV kết luận: Nhà Trần đặt ra lệ mọi V phải tham gia đắp đê Có lúc vua Trần cũng trông nom việc đắp đê
c/ Hoạt động 3 Liên hệ
Trang 5+ ở địa ;1 em, nhân dân ta đã làm gì để chống lũ lụt?
- HS phát biểu, GV kết luận những việc nhân dân trong xã và trong huyện đã làm để chống lũ lụt
C Củng cố, dặn dò:
- 2 HS đọc ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Hát nhạc (GV chuyên dạy)
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011
Tiết 1: Thể dục
ôn bài thể dục-Trò chơi: Thỏ nhảy
I Mục tiêu
- Ôn từ động tác 1 đến động tác 8 bài thể dục Yêu cầu HS thực hiện động tác
đúng trật tự, thuộc động tác, tập 1 đối đúng
- Trò chơi “Đua ngựa” Yêu cầu HS nắm !L luật chơi, chơi tự giác, tích cực
và chủ động
- KNS: 1 L
II Chuẩn bị
- Địa điểm: Sân V
- ~1 tiện: 1 còi, phấn kẻ sân,
III Hoạt động dạy – học
A Phần mở đầu (6 phút)
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học.
- HS chạy nhẹ nhàng theo địa hình tự nhiên trên sân
- Hát, vỗ tay để khởi động các khớp
B Phần cơ bản (25 phút)
1 Bài thể dục (20 phút)
- Ôn 8 động tác bài thể dục: 3- 4 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp
Lần 1 + 2 : GV điều khiển, giúp HS sửa sai
Lần 3 + 4 : Cán sự điều khiển
- Chia tổ luyện tập, tổ b điều khiển
- Thi đua giữa các tổ: từng tổ thực hiện động tác, tổ b điều khiển
- GV nhận xét, đánh giá việc tập luyện của HS
2 Trò chơi “Đua ngựa” (5 phút)
Trang 6- GV nêu tên trò chơi, ' dẫn cách chơi và luật chơi.
- Cho HS chơi thử
- Điều khiển để HS chơi chính thức cả lớp
- Nhận xét, đánh giá
C Phần kết thúc (5 phút).
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát theo 4 hàng dọc
- Động tác thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá và dặn HS ôn 8 động tác
Tiết 2: Chính tả
cánh diều tuổi thơ
I Mục tiêu: Giúp HS
1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Cánh diều tuổi thơ”
2 Luyện viết đúng tên các đồ chơi, trò chơi chứatiếng có đầu tr/ch; thanh hỏi/ thanh ngã
3 Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi theo yêu cầu bài 2
- KNS: đặt mục tiêu
II.Chuẩn bị: SGK, VBT,
III.Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: Chữa BT 2a
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc đoạn chính tả “Cánh diều tuổi thơ”
- HS đọc thầm bài chính tả, tìm và nêu những từ khó viết
- HS tập viết một số tiếng khó vào bảng con: phát dại, trầm bổng,
- HS nêu cách trình bày
- GV đọc từng câu ngắn hoặc từng cụm từ cho HS viết
- GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi
- GV chấm 7 đến 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
Bài 2/ - HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- HS trao đổi tìm tên các đồ chơi, trò chơi theo nhóm
- Gọi hai đội lên thi ghi tiếp sức
Trang 7- GV và HS chấm điểm, kết luận đội thắng cuộc.
- HS viết vào VBT tên một số đồ chơi, trò chơi
Ví dụ Đồ chơi: - chong chóng, chuột bông, que chuyền,
- trống ếch, cầu L
Trò chơi: - chọi gà, chơi chuyền,
- trốn tìm, trồng nụ trồng hoa,
Bài 3/ - HS nêu yêu cầu của bài
- GV nhắc mỗi HS chọn một đồ chơi hoặc trò chơi đã nêu ở bài 2 để miêu tả
- HS nối tiếp nhau tả đồ chơi , trò chơi ' lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn miêu tả hay, hấp dẫn nhất
C Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết , nhắc HS chuẩn bị bài sau.
Tiết 3: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
I Mục tiêu
1 HS biết tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi, những đồ chơi
có hại
2 Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con V khi tham gia trò chơi
- KNS: duy sáng tạo phân tích, phán đoán
II Chuẩn bị: SGK,
III Hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra: Ta có thể dùng câu hỏi vào những mục dích nào?
B Bài mới: 1/ Giới thiệu bài.
2/ Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1 – HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh trong SGK, nói tên đồ chơi hoặc trò chơi !L tả trong tranh (Mỗi HS nói một tranh)
- Cả lớp nhận xét
Tranh 1: cánh diều- thả diều
Tranh 2: - tử – múa - tử,
- Hỏi HS: Đồ chơi, trò chơi nào có lợi? Đồ chơi, trò chơi nào có hại? Bài 2 – HS nêu yêu cầu: Tìm thêm các từ chỉ các đồ chơi, trò chơi khác
- GV ý kể cả nhũng đồ chơi, trò chơi dân gian, hiện đại
- Cho HS làm theo nhóm, các nhóm chuẩn bị 3 phút rồi thi ghi tên trên bảng lớp
Trang 8- GV và HS chấm kết quả của các nhóm.
Bài 3 – HS đọc bài và nêu yêu cầu của bài
- HS trao đổi từng cặp
- HS trả lời từng câu, GV chốt kết quả đúng
a/ Trò chơi bạn trai ( thích: đá bóng, đánh cờ, thả diều,
b/ Trò chơi bạn gái ( thích: nhảy dây, nhảy lò cò, nấu cơm,
c/ Trò chơi cả trai và gái ( thích: điện tử, kéo co,
- HS nêu đò chơi có hại, có lợi, chỉ rõ cái hại, cái lợi
- GV kết luận
Bài 4 - HS nêu yêu cầu: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái đọ của con
V khi tham gia các trò chơi
- HS nêu lần L GV nhận xét và ghi các từ lên bảng
C Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Tiếng Anh
(GV chuyên dạy)
Tiết 5: Toán
chia cho số có hai chữ số
I Mục tiêu:
Giúp HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số -KNS: Lắng nghe tích cực
III Hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra: 1HS lên bảng tính 32000 : 80
B Bài mới:
1 Trường hợp chia hết.
- GV nêu phép tính: 672 : 21 = ?
- GV ' dẫn HS đặt tính và tính từng L
- Chú ý giúp HS ' L 1 mỗi lần chia
- HS nhận xét về phép chia: Phép chia hết
2 Trường hợp chia có dư: 230859 : 5 = ?
- Gọi HS ' L 1 và chia từng L
- HS nhận về phép chia (phép chia có "
* HS nêu khái quát cách chia, GV kết luận:
a/ Đặt tính
b/ Chia từ trái sang phải theo 3 '6 ' L 1 nhân, trừ
672 21
63 32 42 42 0
Trang 93 Thực hành
Bài 1: - HS nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính
- GV ghi từng phép tính cho HS làm, gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét kết quả
a/ 288 : 24 b/ 469 : 67
740 : 45 397 : 56
- HS nêu khái quát cách chia
Bài 2 – HS đọc bài, tự tóm tắt và giải, 1 HS giải trên bảng
- Nhận xét và chữa bài
Mỗi phòng xếp !L số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ) Bài 3 – HS nêu yêu cầu: Tìm x
- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
- Chữa bài, giải thích cách tìm x
C Củng cố, dặn dò:
- HS nêu lại các ' chia.
- Gv nhân xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2011
Tiết 1: Mĩ thuật
(GV chuyên dạy)
Tiết 2: Toán
chia hai số có hai chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thực hiện phép chia một số có ba chữ số cho số có hai chữ số
- Vận dụng chia 1 đối thành thạo
- KNS: tìm kiếm và xử lý thông tin
III Hoạt động dạy – học
A Kiểm tra: Chữa BT 3
B.Bài mới
1 Trường hợp chia hết.
- GV ghi phép tính, gọi HS đọc và nhận xét phép tính: 672 : 21 = ?
- GV đặt tính và ' dẫn HS chia từng lần
Chú ý giúp HS nhẩm 1
Ví dụ: 67 : 21 !L 3 (nhẩm 6 : 2 )
672 21
63 32 42 42 0
Trang 1042 : 21 !L 2 (nhẩm 4 : 2)
2 Trường hợp phép chia có dư.
- GV giới thiệu phép tính: 799 : 18 = ?
- Giúp HS đặt tính và tính
Chú ý giúp HS nhẩm:
77 : 18 !L 4 (nhẩm 8 : 2)
59 : 18 !L 3 (nhẩm 6 : 2)
* HS nêu các ' thực hiện phép chia
3 Thực hành.
Bài 1 - HS nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính.
- GV ghi từng phép tính cho HS làm, gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét và chữa bài, nêu lại cách chia từng phép tính
a/ 288 : 24 b/ 469 : 67
740 : 45 397 : 56
Bài 2 – HS đọc bài
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- HS tự giải, 1 HS giải trên bảng
- Chữa bài Mỗi phòng xếp !L số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Bài 3 Tìm x: HS tự tìm và nêu kết quả
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học, ý HS cách nhẩm 1
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tập đọc
tuổi ngựa
I Mục tiêu
1 Đọc trôi chảy, l loát toàn bài,đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng ,hào hứng
2 Hiểu nội dung bài thơ:Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, du ngoạn nhiều nơi
cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ !V về với mẹ
- KNS: bày tỏ thái độ bản thân
II Chuẩn bị: SGK,
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra: 2HS đọc nối “Cánh diều tuổi thơ”, nêu nội dung bài.
B Bài mới: 1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
799 18
72 43 59 54 5