Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy , cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 600 .Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM =.. PHẦN B THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN PHẦN 1 HOẶC [r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010
TRƯỜNG THPT MINH CHÂU Môn toán - A
Thời gian 180 phút ( không kể giao đề )
PHẦN A : DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH
1
m
x
12
c x x
/4
2 /4
sin 1
x
Câu IV ( 1,0
AD = 2a
3
a
Câu V (1,0 -x + 5-y +5-z = 1 <"V4 minh 8W4
4
PHẦN B ( THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN ( PHẦN 1 HOẶC PHẦN 2)
PHẦN 1 ( Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn )
Câu VI.a 1.( 1,0
, phân giác trong Tìm
tam giác ABC
x y z
và hai
O
2
2
z
PHẦN 2 ( Dành cho học sinh học chương trình nâng cao )
Câu VI.b 1 (1.0 ) Trong
0 6 :
2 x y
d
các Z #$% hình #F 2<
2 (1,0
D1 : 2 1 , D2:
x y z
3
y
z t
2009 2009 2009 2009 2009
SC C C C C
Trang 2bb< http://laisac.page.tl
ĐÁP ÁN Cõu I 2 điểm
3 2
yx x .
2
x y'
x
0,25
x 0 2
y' 0 0
y
2
0,25 a)
f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x y
0,25
theo tham & m.
1 2
2
2
x
m x
x
1
m
x
và 6Y4 K4
y x x x , C'
1
ym, x .
0,25 b)
1
f x khi x
f x khi x
0,25
Trang 3f(x)=abs(x-1)(x^2-2*x-2)
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x y
0,25
+ m 2:
+ m 2:
+ 2 m 0:
+ m 0:
0,25
2) c ! hàm & y = 2 ,
1+ 3 1- 3
- 2
m
Trang 4II
1)
12
c x x
0.25
5
0.5 2.)
cJ' u x y ta có /'
v x y
> (1) vào (2) ta có:
2
3 (2) 2
u v uv
u v uv
uv
2
m5 (1) ta có: 0 4, 0 g u>v) >n C ta có: x =2; y =2.(T/m)
4
uv
u v
KL:
0,25đ
Câu III 1 Tính tích phân :
/4
2 /4
sin 1
x
2
2
sin
1
x
Áp I1 0, tích phân n4 5_ 6m# R i1<I2
0.5đ
Trang 5Áp I1 0, tích phân n4 5_ 6m# R i1<I2 0.5đ
Câu IV :
Tính tích hình chóp SBCMN
( BCM)// AD nên J 5K4 này #L mp( SAD) theo giao 1( MN // AD
Ta có : BC AB BC BM >V giác BCMN là hình thang vuông có BM là 6Y4
BC SA
cao
Ta có SA = AB tan600 = a 3 ,
3 3
2 3
a a
Suy ra MN = 4 BM =
3
3
a
S =
2
4 2
3
a a
BM
H AH BM Ta có SH BM và BC (SAB) BC SH ]2( SH ( BCNM)
SH là
Trong tam giác SBA ta có SB = 2a , AB AM =
SB MS 1
2
]2( BM là phân giác #$% góc SBA 0 SH = SB.sin300 = a
30
=
1
3SH dtBCNM
3
10 3 27
a
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu V Cho x , y , z là ba & # T% mãn : 5-x + 5-y +5-z = 1 <"V4 minh 8W4 :
4
cJ 5x = a , 5y =b , 5z = c
A S
M
N
D
Trang 6.O K4 V# #_ #V4 minh có [H4 : ( *)
4
a bc b ca c ab
( *)
4
a abc b abc c abc
Ta có 3 3 ( 1) ( O K4 V# Cô si)
a
a b a c
3
3
b
b c b a
3
3
c
c a c b
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Phần B (Thí sinh #Z 6m# làm 5_ I J# 5_ II)
Phần I (Danh cho thí sinh học chương trình chuẩn)
1 Chương trình Chuẩn.
Cõu Ph
CâuVI
a
(1,0)
1(1
,0)
+ Do ABCH Y AB: x y 1 0
ta có (x; y)=(-4; 3).
1 0
x y
x y
Do C' ABBN B( 4;3)
- j674 trình 6Y4 K4 (d) qua A và
x y I ( )d BN
Suy ra: I(-1; 3)
x y
x y
+ j674 trình BC: 7x y 250 7 25 0
1 0
x y
x y
Suy ra: ( 13; 9)
C
4
2 2
7.1 1( 2) 25
d A BC
Suy ra: 1 ( ; ) 1.3 2 450 45
ABC
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu
VIIA 1) Véc 7 #Z 5674 #$% hai 6Y4 K4 0_ 06m là: (4; - 6; - 8)u1
u2( - 6; 9; 12) +) u1 và cùng 5674
2
u
+) M( 2; 0; - 1) d 1; M( 2; 0; - 1) d 2
]2( d1 // d2
0,25đ
*) Véc 7 pháp 1( #$% mp (P) là = ( 5; - 22; 19)n
(P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0 2) AB = ( 2; - 3; - 4); AB // d1
A
H
N
Trang 7IA + IB H giá 8! T O W4 A1B
Do AB // d1 nên I là trung 1B
29 29 29
0,25đ
Câu VIIa
(1,0)
Cõu VII.a (1
(1)
2
4 3
1 0 2
z
0
Chia hai PT (1) cho z2 ta 6m# : ( 0 (2)
2
1 )
1 ( )
1
2
2
z
z z
cJ t=z- Khi C
z
1
2
1
2 2
2
z z
t 2 12 t2 2
z z
j674 trình (2) có [H4 : t2-t+ 0 (3)
2
5
2
9 9 2
5 4
2
3
1 i
2
3
1 i
0.25đ
2
3
1 i
0 2 ) 3 1 ( 2 2
3 1
z z
Có (13i)2 1686i 96ii2 (3i)2 PT(4) có 2 i i 1i,z=
4
) 3 ( ) 3 1 (
2
1 4
) 3 ( ) 3 1
0.25đ
2
3
1 i
0 2 ) 3 1 ( 2 2
3 1
z z
) 3 ( 6
9 6 8 16 ) 3 1
PT(4) có 2 i i 1i,z=
4
) 3 ( ) 3 1 (
2
1 4
) 3 ( ) 3 1
; z=
2
1
i
2
1
i
0.25đ
Phần II
Câu VIb 1)
I
A
B
A1
Trang 8Ta có: d1 d2 I
]2(
2 / 3 y
2 / 9 x 0
6
y
x
0
3
y
x
2
3
; 2
9 I
Suy ra M( 3; 0)
0,25đ
2
3 2
9 3 2 IM 2
AB
2 2
2 3
12 AB
S AD 12
AD AB
Vì I và M cùng 1M# 6Y4 K4 d1 d1 AD
12 n(1;1) làm VTPT nên có PT:
0 3 y x 0 ) 0 y
(
1
)
3
x
(
0,25đ
2 y
3 x
0 3 y x
2 2
1 3 x
x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x
3 x y 2 y 3
x
3 x
y
2 2
2 2
1
y
2
x
1 y
4 x
0,25đ
2
3
;
2
9
I
2 1 3 y y y
7 2 9 x x x
A I C
A I C
]2( H M các Z #$% hình #F 2 là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)
0,25đ
CâuVIb
(1,0)
2.a) Các véc 7 #Z 5674 #$% D1 và D2 0_ 06m là ( 1; - 1; 2) u1
và u2( - 2; 0; 1)
Có M( 2; 1; 0) D 1; N( 2; 3; 0) D 2
0,25đ
Xét u u 1; 2.MN = - 10 0
]2( D1 chéo D2
0,25đ
1 B(2 – 2t’; 3; t’) D2
1
2
AB u
AB u
1 3
t t
A ; B (2; 3; 0)
D1 và D2
Ta có :
2
3 5 2
z t
0,25đ
0,25đ
PT J #_1 2 H AB là 6Y4 kính có [H4'
0,25đ
Trang 9(1,0)
Ta có: 2009 0 1 2009 2009
2009 2009 2009
2009 2009 2009 2009 2009 2009
2009 2009 2009 2009 2009 2009
>O(' 1( ),
2
2009 2009 2009 2009 2009 2009
AC C C C C C
0 2 4 6 2006 2008
2009 2009 2009 2009 2009 2009
BC C C C C C
+ Ta có: 2009 2 1004 1004 1004 1004
(1i) (1 i)[(1i) ] (1 i).2 2 2 i
c 4 O V# ta có A #G là 5_ # #$% 2009 Y
2
A
+ Ta có: 2009 0 1 2 2 2009 2009
2009 2009 2009 2009
2009 2009 2009 2009 2009 2009
C C C C C C
2009 2009 2009 2009 2009 2009
Suy ra: 2008
2
B
+ >n C ta có: 1003 2007
S
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
... Trang 3f(x)=abs(x-1)(x^ 2-2 *x-2)
-8 -6 -4 -2 8
-5 ... - 3; - 4); AB // d1
A< /small>
H
N
Trang 7... 2) c ! hàm & y = 2 ,
1+ 1-
-
m
Trang 4