1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề 33 Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 môn thi: Toán – Khối A

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 159,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ hai đường thẳng 1 , 2 chéo nhau và viết phương trình mặt cầu nhận đoạn vuông góc chung của 1 , 2 làm đường kính.. Chứng minh rằng với mọi m,.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2  Cho hàm  3 2 (Cm)

Câu II: (2 

0

x

8x  1 2 2x  1

Câu III: (1  Tính tích phân: 2

3 0

sin

I

Câu IV: (1  Cho ) chóp S.ABC có SA (ABC), ABC vuông cân A# C và SC = 

Tính góc 1BC 2 D 3E#1 (SCB) và (ABC)   tích ) chóp FG# #H

Câu V: (1  Tìm m  378#1 trình sau 4I có 0#1 2 #15  phân !5

2  x 2  x (2 x)(2 x) m

II PHẦN RIÊNG (3 điểm):

A Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a: (2 

E#1 d  qua M R các tia Ox, Oy J A và B sao cho (OA+3OB) #T #H

Câu VII.a: (1  Tìm 5  XC trong khai ,# Newton XC !2 \ 20 ,

n

x x

( 1)

n

B Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b: (2 

MCD có P5# tích !^#1 nhau

Câu VII.b: (1  Cho hàm  2 (2 1) 2 4 \#1 minh ,^#1 %G d m,

y

x m

Trang 2

Hướng dẫn Câu I: 2) (Cm) và Ox cĩ 0#1 2  chung phân !5  

y có CĐ, CT

y 0 hoặc y 0

Câu II: 1) PT  (2 cos 1)(sin cos 2) 0 



 



 

 

2x   0; 2x   1

0

 

u v

u u

0

log 2

 

 



x x

2

x t dx dt

I

2

4

x

1 2

I

2

SCA 

3

3

2

3

3

  0;

2

  

Câu V: D t 2  x 2 x ' 1 1 0

t

( )

2m  t 2t 4

( )    2 4

2

Câu VI.a: 1) PT 7O#1 E#1 d R tia Ox J A(a;0), tia Oy J B(0;b): x y 1 (a,b>0)

a b

  Cơ si ab

a b a b

3

6

2 2

a

b

x y

x y

2) 6d (Q) là D 3E#1 trung , XC J# AB  (Q): x   y z 3 0

d là giao 2I"# XC (P) và (Q)  d: x 2;y t 1;zt

M  d  M(2;t 1; )tAM  2t2  8t 11

2

M

(1  )n     ( 1)   n n n

x C C x C x C x B

1

0

1

1

x dx

n

1

0

( 1)

12

0

k

12 8 36

1 12 2 . 

k

T C x 8k 36  20  k 7

 5  XC 20 là:

12 2  25344

C

Trang 3

Câu VI.b: 1) V78#1 trình tham  XC : M    M(t; 3t – 5)

  

x t

y t

MAB MCD

S S d M AB AB d M CD CD 9 7

3

   

3

 

2) 6d AB là 7O#1 vuông góc chung XC , : 1 2 A t t(2 ; ; 4) 1, B(3  s; s; 0) 2

AB  1, AB  2  A(2;1; 4), B(2;1; 0)

(x 2)  (y 1)   (z 2)  4

Câu VII.b: Hàm  luôn có hai  ,( x1   m 2, x2   m 2 #1 cách 1BC hai  ,( là

... x 2;y t 1;zt...

M  d  M(2;t 1; )tAM  2t2... 2  x 2  x (2 x)(2 x) m

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w