1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kỳ thi tốt nghiệp thpt năm 2010 đề tham khảo môn: Toán – giáo dục thpt

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 342,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng α chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng d.. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ABC.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010

ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN – Giáo dục THPT

Thời gian làm bài 150 phút – Không kể thời gian giao đề

SỐ 10

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu 1 (3.0 điểm)

Cho hàm số 2 2

4

yxx có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đồ thị (C) tìm tham số thực m để phương trình sau có 4 nghiệm thực phân biệt 4 2

4 2m 0

Câu 2 (3.0 điểm)

1 Giải phương trình 2  1

2 log x3 log x 2

2 Tính tích phân

4

2 1

0

x

I edx

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 4

1

f x x

x

 trên đoạn 0; 4

Câu 3 (1.0 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy là

600 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu 4.a (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(–1;1;3) , B(0;1;1) và đường thẳng (d) có phương trình: 2 1

1 Chứng minh: Hai đường thẳng (d) và AB chéo nhau

2 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (α) chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng (d)

Câu 5.a (1.0 điểm)

Giải phương trình z23z40 trên tập hợp số phức

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu 4.b (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết :

A(1;1;–2), B(1; 2; 0), C(3 ; 1; 2)

1 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC)

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng () có phương trình 1 1

 sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (ABC) bằng khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC)

Câu 5.b (1.0 điểm)

Tìm các căn bậc hai của số phức 4 3i

- - - Hết - - -

Trang 2

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

1 (2.0 điểm) y  x44x2

* TXĐ: D = R

* Giới hạn: lim , lim

* y’ = – 4x3 + 8x

2 ( 4)

y

* Bảng biến thiên: x –  – 2 0 2 + 

y' + 0 – 0 + 0 –

y 4 4 –  (CĐ) 0 (CĐ) – 

Kết luận: (CT)

* Điểm đặc biệt :

x =  2  y = 0

* Đồ thị :

* Kết luận: Đồ thị có trục đối xứng là Oy

0.25

0.25

0.25

0.5

0.25

0.5

Câu

1

(3.0đ)

2 (1.0 điểm)

Số nghiệm của PT bằng số giao điểm của (C):y  x44x2và (d): y 2m

Dựa vào (C): Phương trình có 4 nghiệm thực phân biệt

0 2m 4

2

m

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu

2

(3.0đ)

1 (1.0 điểm)

ĐK: x > 0

2 log x3 log x 2log x3 log x 2

2 log x 3x 2 x 3x 2

4 ( )

x

x

nhËn lo¹i Vậy nghiệm x = 1

0.25

0.25

0.25

2

Trang 3

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

0.25

2 (1.0 điểm)

Đặt: t 2x 1 dt 1dx dx tdt

t

Đổi cận đưa đến tích phân

3

1

.

t

I e tdt

Đặt: u t t du t dt

3

1

Ite e dteeee

0.25

0.25

0.25

0.25

3 (1.0 điểm)

2

'( ) 1

f x

Trên đoạn [0;4] : f x'( )0x1

24

5

max ( )f xf(1)  5 & min ( )f xf(0)  4

0.25

0.25 0.25

0.25

Câu

3

(1.0đ)

S.ABCD là hình chóp đều nên gọi O là tâm của đáy ABCD

Gọi M là trung điểm AB SM AB

 

SMO

 là góc giữa mặt bên và mặt đáy

Theo gt: 0

60

SMO 

ABCD là hình vuông cạnh a

2

ABCD

a

SOM vuông tại O: 3

2

a

SO 

3

a

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu

4.a

(2.0đ)

1 (1.25 điểm)

Đường thẳng AB đi qua điểm A(–1;1;3) và nhận VTCP     (1; 0; 2) 

u AB

 Phương trình tham số của đường thẳng AB là :

1

3 2

  

  

¡

Đường thẳng d đi qua điểm M(2;–1;0) và nhận VTCP   (2; 3;1) 

v

 Phương trình tham số của đường thẳng (d):

2 2

 

¡

0.25

0.25

Trang 4

u & v không cùng phương (*)

Xét hệ

   

  

  

k

Từ (1) và (2)  5 & 2

tk   không thỏa (3) nên hệ vô nghiệm (**) (*) và (**) suy ra d và AB chéo nhau

0.25

0.25

0.25

2 (0.75 điểm)

Mặt phẳng (α) chứa AB và song song với đường thẳng (d) nên

mp(α) qua A(–1;1;3) và nhận VTPT  , (6;5;3)

 

  

 Phương trình mặt phẳng (α): 6(x1)5(y1)3(z3)0

6x5y3z 8 0

0.25

0.25 0.25

Câu

5.a

(1.0đ)

   

 Phương trình có 2 nghiệm phức phân biệt:

1

2

i

i



0.5

0.5

1 (0.75 điểm)

(0;1; 2) , (2; 0; 4)

'  , (4; 4; 2) (2; 2; 1)

Phương trình mặt phẳng (ABC): 2x2y z 60

0.25 0.25 0.25

Câu

4.b

(2.0đ)

2 (1.25 điểm)

d O ABC

M  () có phương trình tham số :

1 3 1

z t

 

  

 

 M(1+3t; –1– t; t)

d M ABCt

4

t

t

Có 2 điểm M(1; –1;0) và M’(13; –5;4)

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

Câu

5.b

(1.0đ)

Gọi a + bi là căn bậc hai của số phức 4 3i

Ta có:    2 2

4 3

ab

 

 

hay

0.5

0.25

Trang 5

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

Vậy có 2 căn bậc hai là 3 1

2 2i

0.25

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm