- Xem sơ đồ SGK trình bày mối quan hệ gi÷a c¸c c¬ quan trong viÖc thùc hiÖn qu¸ trình trao đổi chất.. - KiÓm tra chÐo vµ bæ sung cho nhau.[r]
Trang 1Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp)
I Mục tiêu
1 Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù
hợp với cảnh tượng, diễn biến của truyện.
2 Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức
bất công, bênh vực chị Nhà Trò bất hạnh.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK.
- Băng giấy.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài.
a Luyện đọc
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài.
b Tìm hiểu bài
* Tìm hiểu đoạn 1: Trả lời: Trận địa
mai phục của bọn nhện đáng sợ như
thế nào?
* Tìm hiểu đoạn 2: Thảo luận nhóm
đôi: Dế Mèn đã làm cách nào để bọn
nhện phải sợ?
* Tìm hiểu đoạn3: Dế Mèn đã nói thế
nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải.
+ Thảo luận các danh hiệu cho Dế
Mèn.
3 Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
- GV đọc mẫu diễn cảm cho HS.
C Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
Khuyến khích tìm đọc: Dế Mèn phiêu
lưu kí.
- Học thuộc bài Mẹ ốm + nội dung.
- 1 HS đọc cả bài.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn(1 lượt).
Kết hợp phát âm: lủng củng, nặc nô.
- HS đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa (SGK).
- HS luyện đọc theo cặp, cả bài.
- Bọn Nhện chăng tơ kín ngang
đường, bố trí nhện độc canh gác.
- Dế Mèn chủ động hỏi: lời lẽ, oai, giọng thách thức của một kẻ mạnh.
- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy chúng hành
động hèn hạ không quân tử, đáng xấu hổ.
+ Hiệp sĩ
- 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn của bài.
- HS luyện theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm trước lớp.
- Về đọc bài nhiều lần
Trang 2Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2008
Chào cờ
………
Toán Các số có sáu chữ số
I – Mục tiêu : Giúp HS :
- Ôn tập các hàng liền kề : 10 đơn vị bằng 1 chục , 10 chục bằng 1 trăm , 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn
-Biết đọc và viết số có sáu chữ số
II - Đồ dùng dạy – học
- Thẻ ghi số gắn trên bảng
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
+Gọi HS chữa bài tập
_GV nhận xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Nội dung bài :
* Ôn tập hàng đơn vị , chục , trăm, nghìn ,
chục nghìn
- Cho HS nêu mối quan hệ giữa các hàng liền
kề
- Yêu cầu HS viết số 1trăm nghìn
* Giới thiệu số có 6 chữ số.
+ Giới thiệu số 432516
- GV gắn thẻ số 100000, 10000, lên các cột
tương ứng trên bảng - Cho HS nhận xét
- GV gắn kết quả đúng 432516
+ Giới thiệu viết số 432516 - Cho HS viết
- Số 432516 có mấy chữ số ?
-Khi viết số này bắt đầu từ đâu?
+Giới thiệu cách đọc số.
_ GV cho HS đọc số
3 – Thực hành :
Bài 1 (T9)
GV gắn thẻ số cho HS phân tích mẫu
- Yêu cầu HS đọc bài
Bài 2 (T9)
Yêu cầu HS tự làm bài sau đó thống nhất kết
quả
Bài 3 (T9)
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm miệng
GV nhận xét chữa bài
Bài 4 (T10)
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
-GV chấm 1 số bài nhận xét
C - Củng cố – Dặn dò :-Tổng kết giờ học :
-HS nêu lại cách đọc , viết số có 6 chữ số
- HD HS làm bài ở nhà
- HS chữa bài tập -HS nhận xét bổ xung
- HS nêu :
10 đơn vị = 1 chục 10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn =1 chục nghìn .-HS viết : 100000
-HS : Có 4 trăm nghìn , 3 chục nghìn , 2 nghìn , 5 trăm , 1 chục , 6 đơn vị
- 2 HS viết bảng, HS lớp viết bảng con : 432516
- Có 6 chữ số
- Khi viết số viết từ hàng cao đến hàng thấp
- 2 HS đọc số
- 1 hS đọc số , 1 HS viết số
a / 313214
b / 523453
- 2 HS làm bảng , HS lớp làm vở -HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS làm miệng đọc các số ; -VD : 96315 : Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
- HS làm bảng , HS dưới lớp làm vở
- HS làm bài
- Chấm bài – Nhận xét
- HS tự lấy VD về số có 6 chữ số rồi đọc
Trang 3Luyện tiếng việt
Luyện về cấu tạo của tiếng
I/ Mục tiêu :
- HS nắm chắc cấu tạo của tiếng Biết phân tích cấu tạo tiếng
- Nhận biết một số tiếng khuyết âm đầu
II/ Chuẩn bị : Nội dung
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ : Hãy nêu cấu tạo của tiếng ?
( Tiếng gồm âm đầu, vần và thanh )
2/ Bài mới
Bài tập 1 : Phân tích cấu tạo của từng tiếng trong câu ca dao sau :
Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
M:
- HS đọc yêu cầu
- Làm bài nhanh ra nháp
- Gọi vài HS đọc – Nhận xét
Bài tập 2 : Trong các câu thơ dưới đây những tiếng nào không đủ 3 bộ
phận : âm đầu, vần, thanh:
A uôm ếch nói ao chuôm Rào rào, gió nói cái vườn rộng rênh
âu âu, chó nói đêm thanh Tẻ…te…gà nói sáng banh ra rồi.
( Trần Đăng Khoa )
- HS đọc HS làm vở
- GV hướng dẫn HS còn lúng túng
- Quan sát nhắc nhở HS làm bài
- Hướng dẫn HS chữa bài
( Những tiếng không đủ 3 bộ phận : a, uôm, ếch, ao, âu )
Bài 3 : Câu đố dưới đây nói tới tiếng nào :
Bỏ đầu thứ bậc dưới anh
Bỏ đuôi , tôi lại chạy nhanh hơn người
Nếu mà để cả đầu đuôi
ở đâu có hội xin mời tôi đi
- HS trao đổi tìm lời giải đúng
3/ Củng cố dặn dò :
- Hệ thống bài
- Về xem lại bài
Trang 4Lịch sử -Địa lý
Làm quen với bản đồ (tiếp)
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:
- Trình tự các bước sử dụng bản đồ
- Xác định được 4 hướng chính ( Bắc, Nam, Đông, Tây).
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc ở một số vùng
- HS : SGK
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 - Giới thiệu bài:
GV giới thiệu - ghi bảng
2 – Tìm hiểu nội dung
*HĐ1: Làm việc cả lớp
Dựa vào kiến thức của bài trước trả lời câu hỏi
sau:
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 SGK đọc 1
số đối tượng địa lý.
+ Chỉ đường biên giới phần đất liền của VN.
*HĐ2: Thực hành theo nhóm.
- HS lần lượt trong nhóm làm bài tập a, b trong
SGK
- GV hoàn thiện câu trả lời của các nhóm
BT b ý 3
* HĐ3: Làm việc cả lớp.
- GV treo bản đồ hành chính VN lên bảng
- GV yêu cầu HS đọc tên bản đồ chỉ các hướng,
chỉ vị trí của tỉnh, thành phố mình đang sống
và các tỉnh lân cận
C Tổng kết - dặn dò
- HS nhắc lại bài học phần đóng khung
- Về nhà học bài và xem trước bài sau
- 2 HS trả lời
- Nhận xét chung
- 3 HS đại diện trình bày và chỉ đường biên giới phần đất liền VN trên bản đồ VN
- 2 HS
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét, bổ sung
- Các nước láng giềng của VN: Trung Quốc, Lào, Cam pu chia.
- Vùng biển của nước ta là 1 phần của biển
Đông
- Quần Đảo của VN: Hoàng sa, Trường sa
- Một số đảo của VN: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà
- Một số sông chính: Sông Hồng, Sông Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu
- 7 - 10 HS thực hành chỉ cho cả lớp quan sát
- Nhận xét, bổ sung
- Về học bài
Trang 5Chính tả(nghe - viết) Mười năm cõng bạn đi học
I Mục tiêu:
1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Mười năm cõng bạn đi học.
2 Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, dễ lẫn s/x
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét cho điểm.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2.Hướng dẫn học sinh nghe-viết
- GV đọc toàn bài chính tả.
- Giáo viên đọc cho HS viết ra bảng con
.
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận
ngắn trong câu( đọc 2 lượt)
- GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt.
- GV chấm chữ 5 bài.
- GV nêu nhận xét chung.
3 Hướng dẫn HS làm bài tập.
- GV nêu yêu cầu của bài tập 2
- GV cho học sinh lên làm bảng phụ
- GV cho HS nhận xét về chính tả/phát
âm/ hiểu nội dung.
- Chốt lời giải, kết luận thắng cuộc.
Bài 3(a) giải câu đố.
- 2 HS đọc câu đố.
- HS thi làm nhanh
4 Củng cố - dặn dò
- Hướng dẫn làm bài về nhà.
Đánh giá tiết học.Nhắc về nhà đọc lại
truyện.
- 2 em lên làm cả lớp làm nháp bài 2 (b)
- HS theo dõi ở sách
- khúc khuỷu; gập ghềnh, liệt
- Vinh Quang; Thiêm Hoá
- HS trình bày vào vở.
- HS soát lỗi.
- Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau HS có thể đối chiếu SGK để tự sửa ra lề.
Bài 2: Chọn cách viết đúng từ đã cho trong ngoặc đơn.
- Cả lớp đọc thầm truyện Tìm chỗ ngồi.
- 2 em hoc sinh lên làm.
- Từng em đọc lại truyện sau khi làm hoàn chỉnh.
- Cả lớp giải theo lời giải đúng
+ Lát sau - rằng - Phải chăng - xin bà
- băn khoăn - không sao! - để xem.
- 2 HS đọc câu đố.
- Thi đua giải đố đúng và viết đúng chính tả
a) Dòng 1: Chữ sáo Dòng 2: chữ sáo bỏ sắc thành sao.
Toán : Luyện tập
Trang 6I – Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố về đọc , viết các số có sáu chữ số
- Nắm được thứ tự các số có 6 chữ số
- Giáo dục HS chăm học
II - Đồ dùng dạy – học
- Bẩng phụ
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa BT luyện thêm
- GV nhận xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – HD luyện tập ;
+Bài 1 (10) GV treo bảng đã kẻ cho
HS phân tích mẫu
Gọi 3 HS lên bảng làm BT
+Bài 2 (10)
-GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần
lượt đọc cho nhau nghe
- Gọi 4 HS đoc trước lớp
- Nhận xét cho bạn , GV chốt lại
+Bài 3 (10)
_Gọi HS đọc đầu bài
_Yêu cầu HS làm bài tập
- Chữa nhận xét bài
+Bài 4 (10)
- Yêu cầu HS tự điền số vào dãy số và
nêu miệng
-GV chữa bài
C – Củng cố – Dặn dò :
- GV tổng kết giờ học
- Dặn HS làm bài luyện thêm
- CB bài sau
4’
28’
3’
- HS chữa bài tập -HS nhận xét bổ xung
- 3 HS làm bảng , HS lớp làm vở -HS chữa bài
-HS thực hiện đọc số :
VD : 2453:Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba 65243:Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi
ba
-4 HS trả lời giá trị chữ số 5 ở từng số -VD :2453:giá trị của chữ số 5 là 50 -HS đọc yêu cầu :
+HS viết số : 4300; 24316 ; 24301 ; 180715 ;
305421 ; 999999 +HS làm BT :
a / 300000; 400000; 500000; 600000; 700000; 800000
b / 350000; 360000; 370000;
380000; 390000; 400000
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nhận hâu, đoàn kết
I Mục tiêu:
- Hệ thống được những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm: Thương người như thể thương thân Từ đó biết cách dùng các từ ngữ đó.
- Mở rộng vốn từ về nhân hậu, đoàn kết(trong các từ đó có từ hán việt) luyện cách sử dụng các
từ ngữ đó trong câu
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy để làm bài tập 3; vở bài tập tiếng việt 4
- Bảng phụ kẻ sẵn các cột a, b, c, d như ở BT 1
III Các hoạt động dạy học
Trang 7*HĐ1: Kiểm tra bài cũ (4')
- Cho HS viết những tiếng chỉ người trong gia
đình mà phần vần:
Có một âm( bà , mẹ, cô, cháu )
Có hai âm( bác, thím, cháu, con )
GV nhận xét, cho điểm
*HĐ2: Giới thiệu bài
*HĐ3: Luyện tập
Bài 1( 5 - 6') Tìm các từ ngữ
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cho HS làm việc theo nhóm đôi
- Cho HS lên làm bài
- GV nhận xét + cho HS đọc lại kết quả đúng
Bài tập 2 Tìm nghĩa từ.
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho HS hoạt động nhóm 2 bàn
- Gọi các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, củng cố
Tiếng nhân trong các từ sau có nghĩa là người:
Nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài
Tiếng nhân trong các từ sau có nghĩa là lòng
thương người : Nhân hậu, nhân ái, nhân đức,
nhân từ
Bài 3(10') Đặt câu với mỗi từ ở BT 2
- Cho HS đọc yêu cầu Bài 3
- Cho HS làm cá nhân
- Cho HS đặt câu
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4( 8 - 9') Tìm nội dung các câu tục ngữ:
- Cho HS đọc yêu cầu Bài 4
- Cho HS hoạt động nhóm viết vào phiếu học tập
- Gọi HS lên trình bày
- GV chốt lại:
a ở hiền gặp lành: Khuyên con người ta sống
phải hiền lành sẽ gặp may mắn, tốt đẹp
b Trâu buộc ghét trâu ăn: Trê người có tính xấu,
ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc, may
mắn
c Một câu làm chằng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
Khuyên mọi người phải đoàn kết với nhau, đoàn
kết là tạo nên sức mạnh
*HĐ 4: Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem bài, chuẩn bị bài mới
- 2 HS viết trên bảng
- Cả lớp viết vào VBT
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS làm vào vở BT
- Đại diện nhóm lên làm
- HS nhận xét chéo
- HS làm vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét chéo
- 1 HS đọc to
- HS làm vào vở BTTV
- Từng HS đặt mỗi em 1 câu
- HS nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc to
- HS thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 8
Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2008
Đạo đức
Trung thực trong học tập (Tiết 2 )
I Mục tiêu:
- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập.
- Nhận biết được hành vi trung thực và biết thực hiện hành vi trung thực.
II Đồ dùng dạy - học
- Các mẩu chuyện, tấm gương, hành vi trung thực.
- Tiểu phẩm của BT 5 SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Giới thiệu bài: Ghi bảng.
B Tìm hiểu bài:
*HĐ1: Thảo luận(BT3)
- Chia lớp thành 4 nhóm giao nhiệm vụ
thảo luận nhóm.
- Kết luận:
a) Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm
học để gỡ lại.
b) Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại
điểm đúng.
c) Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy
là không trung thực.
* HĐ2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm
được(BT4)
- Yêu cầu HS trình bày.
- Kết luận: Quanh ta có nhiều tấm
gương về trung thực trong học tập
Chúng ta cần học tập các bạn đó.
* HĐ3: Trình bày tiểu phẩm(BT5)
- Mời 2 nhóm trình bày.
- Nhận xét chung.
- GV KL : Việc học tập sẽ thực sự giúp
em mau tiến bộ nếu em trung thực
+ Yêu cầu đọc lại ghi nhớ.
C Củng cố - dặn dò
- Đánh giá nhận xét giờ học
Ghi vở: "Trung thực trong học tập"
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện nhóm trình bày lớp trao
đổi, nhận xét.
- Trình bày và giới thiệu trước lớp.
- Lớp thảo luận.
- Hai nhóm trình bày.
- Lớp thảo luận.
- HS đọc
Trang 9- Nhắc HS về thực hiện trung thực trong
học tập và nhắc nhở các bạn cùng thực
Thứ tư ngày 3 tháng 9 năm 2008
Toán
Hàng và lớp
I – Mục tiêu : Giúp HS nhận biết được :
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng : Hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng :hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn
-Vị trí của từng số theo hàng và lớp
-Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng từng lớp
II - Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ kẻ sẵn như phần đầu bài học
Trang 10III- Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
_ Gọi HS lên làm bài làm thêm
- GV nhận xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 Nội dung bài :
*Giới thiệu lớp đơn vị , lớp nghìn.
- GV giới thiệu : + Hàng đơn vị , hàng chục ,
hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
+ Hàng nghìn , hàng chục nghìn , trăm nghìn
hợp thành lớp nghìn
- GV viết số 321 vào cột số và yêu cầu HS đọc ,
1 HS viết vào các hàng
- GV làm tương tự với số 654000; 654321
3 – Thực hành :
Bài 1 ( T11)
- Cho HS quan sát và phân tích mẫu ở SGK
-Yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2(T11)
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 3 (12)
- Gọi HS đọc bài phân tích mẫu
-Gọi HS lên trình bày
Bài 4 (T12)
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu rồi làm bài
-Chữa nhận xét bài
Bài 5 (T12)
- Gọi HS nêu yêu cầu , làm bài
- Gọi HS trả lời miệng
C – Củng cố – Dặn dò :
- Tóm tắt nội dung bài - Tổng kết giờ học
-HD HS học ở nhà
- HS làm bài tập
- HS nhận xét bổ xung
- HS nêu : Hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm , hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn
- HS nhắc lại
- 321: 1 viết vào cột đơn vị , 2 viết vào hàng chục , 3 viết vào hàng trăm
- HS đọc và viết vào các hàng
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS làm bảng, HS lớp làm vở
- HS nêu yêu cầu : Đọc số
-VD : 46307: bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
56032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
- HS nêu giá trị chữ số 3 ở mỗi số :
VD : 46307 giá trị của chữ số 3 là 300.
56032 : giá trị chữ số 3 là 30 hay 3 chục
- HS nêu : Viết số sau thành tổng : -HS làm bảng
VD :
503060=500000+3000+60 83670=80000+3000+600+70 176091=100000+70000+6000+90+1
- HS nêu yêu cầu :Viết số -HS viết :
a / 5735
b / 300402 4-HS nêu yêu cầu
HS trả lời miệng
- HS về xem lại bài
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
- Kể lại truyện bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình truyện thơ Nàng Tiên ốc
- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung truyện
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện, con người cần yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK trang 18
- HS :SGK
II Hoạt động dạy học: