1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án môn Toán - Tuần 19 đến tuần 21

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 166,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Chuẩn bị: Các bài tập trên bảng lớp C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên.. Hoạt động của học sinh.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 31 / 12 / 2012

TUẦN 19 TOÁN: MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI A/ Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nhận biết số 11gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Nhận biết số 12 gồm 1 và 2 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó

- Bước đấu nhận biết được số có hai chữ số

B/ Chuẩn bị:

Bó que tính 1 chục que và hai que rời

C/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt độnh cuả học sinh I/ Bái cũ:

1/ Cho vài học sinh đém từ 1 đến 10

2/ Cho học sinh cả lớp lấy mỗi em 10 que tính cầm lại

thành một nắm

- Mười que tính còn gọi là mấy que tính?

- Em đang có mấy chục que tính?

- Một chục que tính là mấy que tính?

- Mười còn gọi là mấy?

- Một chục bằng mấy?

3/ Cho học sinh ghi BC: 10 đơn vị = ……

1 chục =……

II/ Bài mới:

1/ Giới thiệu số 11:

- Cho học sinh lấy 10 que tính bó lại thành 1 bó và lấy thêm

1 que Hỏi:

+ mười que tính và 1 que tính rời là tất cả mấy que?

* Đúng rồi, 10 que tính và 1 que tính rời là 11 que tính

Giáo viên ghi số 11 lên bảng

Giáo viên đọc: Mười một

Cho học sinh đọc: Mười một

+ Số 11 gồm mấy số?

* Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 gồm 2 chữ số viết

liền kề nhau

Cho học sinh đọc số 11

2/ Giới thiệu số 12:

Cho học sinh lấy bó 1 chục que tính và 2 que rời hỏi:

- Học sinh đếm

- Còn gọi là một chục que tính

- Có một chục que tính

- Một chục que tính là 10 que tính

- Mười còn gọi là một chục

- Một chục bằng 10

- Học sinh lấy que tính

- Tất cả là 11 que

- Số 11 gồm 2 số

- Mười một

Trang 2

+ Tất cả bao nhiêu que

* Đúng rồi mười que tính và hai tính rời là 12 que tính

Giáo viên ghi số 12 lên bảngvà đọc : Mười hai

- Cho học sinh đọc số 12

Hỏi:

+ Số 12 gồm mấy số?

+ Số 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

* Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2 số liền kề

nhau.Số1 đứng trước số 2 đứng sau

* Cho học sinh đọc lại số 12

3/ Hướng dẫn học sinh thực hành:

a) Bài1/ 101: Cho học sinh làm cá nhân vào SGK

b) Bài 2/ 101: Cho học sinh làm cá nhân vào SGK

c)Bài 3/ 101: Cho học sinh làm thi trên bảng lớp

4/ Trò chơi: Thi điền số

Cho học sinh thi điền số vào dưới mỗi vạch của tia số theo

đội

0………10…………

III/ Củng cố dặn dò:

- Số 11 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số12 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số 11,12 là các số có mấy chữ số?

- Đưa hộp bút chì mới cho học sinh đếm Hỏi:

+ Có mấy bút chì?

* 12 còn gọi là 1 tá

* Cho học sinh so sánh các số 10 ….11 ….12

- Dặn học sinh chuẩn bị 15 que tính lần sau học

- Tất cả 12 que

- Học sinh đọc mười hai

- Số 12 gồm 2 số

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Học sinh đọc: mười hai

- Học sinh vẽ thêm cho đủ chục chấm tròn

- Học sinh tô màu vào 11tam giác, 12 hình vuông

- Học sinh thi nhau điền số vào tia số từ 0 đến 12

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Số 11,12 là các số có 2 chữ số

- Có 12 bút chì

Trang 3

Thứ ba ngày 01 / 01 / 2013

TUẦN 19 TOÁN: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM A/ Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nhận biết số 13gồm 1 chục và 3 đơn vị

- Nhận biết số 14 gồm 1chục và 4 đơn vị

- Nhận biết số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó

- Bước đấu nhận biết được số có hai chữ số

B/ Chuẩn bị:

Bó que tính 1 chục que và 5 que rời

C/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt độnh cuả học sinh I/ Bái cũ:

1/ Cho vài học sinh đếm các số từ 0 đến 12

2/ Cho học sinh cả lớp lấy mỗi em 12 que tính cầm lại

thành một nắm.Hỏi :

- Mười hai que tính còn gọi là mấy que tính?

- Em đang có mấy chục que tính?

- Một tá là mấy?

- Mười hai còn gọi là mấy?

- Một chục bằng mấy?

3/ Cho học sinh ghi BC: 10 đơn vị = ……

1 chục =……

II/ Bài mới: 1 tá =……….

1/ Giới thiệu số 13, 14, 15:

a)Cho học sinh lấy 1chục que tính và 3 que rời Hỏi:

+ Có bao nhiêu que tính?

- Cho học sinh đọc số 13

- Số 13 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số 13 có mấy chữ số? Được viết thế nào?

- Cho học sinh viết số 13 vào BC

b) Cho học sinh lấy 14 que tính và lần lượt giới thiệu như số

13

c) Dạy số 15 tương tự như số 14

d) Giáo viên ghi số 113, 14, 15 lên bảng

Giáo viên đọc: Mười ba, mười bốn, mười lăm

Cho học sinh đọc lại các số đó

- Học sinh đếm

- Còn gọi là một tá

- Có một 1chục và 2 que tính

- Một chục tá là 12

- Mười hai còn gọi là một tá

- Một chục bằng 10

- cả lớp viết vào BC

- Học sinh lấy que tính

- Có 13 que tính

- Học sinh đọc: Mười ba

- Số 13 gồm 1chục và 3 đơn vị

- Số 13 có 2 chữ số Số 1 trước, số 3 sau

- Học sinh viết số 13 vào BC

- Học sinh đọc: mười ba, mười bốn, mười lăm

Trang 4

* Cho học sinh đọc các số từ 0 đến 15

3/ Hướng dẫn học sinh thực hành:

a) Bài1/ 103: Cho học sinh làm cá nhân vào SGK

b) Bài 2/ 104: Cho học sinh làm cá nhân vào SGK

c)Bài 3/ 104: Cho học sinh làm vào SGK

d) Bài 4/ 104: Trò chơi: Thi điền số vào tia số

Cho học sinh thi điền số vào dưới mỗi vạch của tia số theo

đội

0……… ……….15……

III/ Củng cố dặn dò:

- Cho học sinh đọc các số từ 0 đến 15

- Số 13 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số14 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số15gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số 13,14, 15 là các số có mấy chữ số?

* 12 còn gọi là mấy?

* Cho học sinh so sánh các số 13 ….14 ….15

- Dặn học sinh chuẩn bị 20 que tính lần sau học

- Học sinh đ ọc

- Học sinh làm vào SGK

- Học sinh điền số vào ô trống

- Học sinh nối hình với số

- Học sinh đọcthi điền số

- Học sinh thi nhau điền số vào tia số từ 0 đến 15 vào tia số

- Học sinh đọc các số từ 0 đến 15

- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

- Số 13,14, 15 là các số có 2 chữ số

Trang 5

Thứ năm ngày 03 / 01 / 2013

TUẦN 19 TOÁN: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN A/ Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nhận biết số 16gồm 1 chục và 6 đơn vị

- Nhận biết số 17 gồm 1chục và 7 đơn vị

- Nhận biết số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị

- Nhận biết số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó

- Nhận biết được số có hai chữ số

B/ Chuẩn bị:

Bó que tính 1 chục que và 9 que rời

C/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt độnh cuả học sinh

I/ Bái cũ:

1/ Cho vài học sinh đếm các số từ 0 đến 15

2/ Cho học sinh cả lớp lấy mỗi em 12 que tính cầm lại

thành một nắm.Hỏi :

- Mười hai que tính còn gọi là mấy que tính?

- Em đang có mấy chục que tính?

- Một tá là mấy?

- Mười hai còn gọi là mấy?

- Một chục bằng mấy?

3/ Cho học sinh ghi BC: 10 đơn vị = ……

1 chục =……

1 tá =………

II/ Bài mới

1/ Giới thiệu số 16, 17, 18, 19:

a)Cho học sinh lấy 1chục que tính và 6 que rời Hỏi:

+ Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Cho học sinh đọc số 16

- Số 16 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số 16 có mấy chữ số? Được viết thế nào?

- Cho học sinh viết số 16 vào BC

b) Cho học sinh lấy 17 que tính và lần lượt giới thiệu như số

- Học sinh đếm

- Còn gọi là một tá

- Có một 1chục và 2 que tính

- Một chục tá là 12

- Mười hai còn gọi là một tá

- Một chục bằng 10

- cả lớp viết vào BC

- Học sinh lấy que tính

- Có 16 que tính

- Học sinh đọc: Mười ba

- Số 16 gồm 1chục và 6 đơn vị

- Số 16 có 2 chữ số Số 1 trước, số 6 sau

- Học sinh viết số 16 vào BC

Trang 6

c) Dạy số 17, 18 tương tự như số 16

d) Giáo viên ghi số 16, 17, 18, 19 lên bảng

Giáo viên đọc: Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín

- Cho học sinh đọc lại các số đó

- Cho học sinh đọc các số từ 16 đến 19

- Cho học sinh đọc các số từ 0 đến 19

3/ Hướng dẫn học sinh thực hành:

a) Bài1/ 105: Cho học sinh làm cá nhân vào BC:

b) Bài 2/ 106: Cho học sinh làm cá nhân vào SGK

c)Bài 3/ 106: Cho học sinh làm vào SGK

d) Bài 4/ 106: Trò chơi: Thi điền số vào tia số

Cho học sinh thi điền số vào dưới mỗi vạch của tia số theo

đội

10………19…………

III/ Củng cố dặn dò:

- Cho học sinh đọc các số từ 0 đến 19

- Số 16 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số17 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số18 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số19 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số 16,17, 18, 19 là các số có mấy chữ số?

* 19 có mấy chục? Mấy đơn vị?

* Cho học sinh so sánh các số 16 ….17….18

- Dặn học sinh chuẩn bị 20 que tính lần sau học

- Học sinh đọc: mười sáu, mười bảyy, mười tám, mười chín

- Học sinh đ ọc

- Học sinh làm vào BC

- Học sinh điền số vào ô trống

- Học sinh nối hình với số

- Học sinh đọcthi điền số

- Học sinh thi nhau điền số vào tia số từ 10 đến 19 vào tia số

- Học sinh đọc các số từ 0 đến 19

- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

- Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị

- Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị

- Số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị

- Số 16,17, 18, 19 là các số có

2 chữ số

Trang 7

Thứ sáu ngày 04 / 01 / 2013

TUẦN 19 TOÁN: HAI MƯƠI – HAI CHỤC A/ Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là 2 chục

- Biết đọc, viết các số đó

- Nhận biết được số có hai chữ số

B/ Chuẩn bị:

- 2 Bó que tính mỗi bó 1 chục que tính

C/ Các hoạt động:

I/ Bái cũ:

1/ Ghi bảng gọi học sinh đọc: 16, 17, 18, 19.

2/ Đọc cho học sinh viết vào BC:16, 17, 18, 19

3/ Cho học sinh lần lượt phân tích các số: 16, 17, 18, 19 gồm

mấy chục? Mấy đơn vị?

II/ Bài mới

1/ Giới thiệu số 20:

a)Cho học sinh lấy bó 1chục que tính rồi lấy thêm bó 1 chục que

nữa Hỏi:

+ Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Cho học sinh đọc số 20

* Mười que tính, thêm mười que tính nữa là hai mươi que tính

- Số 20 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số 20 có mấy chữ số? Được viết thế nào?

- Cho học sinh viết số 20 vào BC

b) Hai mươi còn gọi là mấy?

c) Cho học sinh đọc lại số:20

d) Cho học sinh đọc các số từ 0 đến 20

3/ Hướng dẫn học sinh thực hành:

a) Bài1/ 107: Cho học sinh làm cá nhân vào BC:

b) Bài 2/ 107: Cho học sinh trả lời miệng

c)Bài 3/ 107: Cho học sinh làm thi trên bảng lớp.

Cho học sinh thi điền số vào dưới mỗi vạch của tia số theo đội

10………19………….

d) Cho học sinh nêu miệng mỗi em một câu theo mẫu.

III/ Củng cố dặn dò:

- Cho học sinh đọc các số từ 0 đến 20

- Số 20 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau: phép cộng dạng 14 + 3

- Học sinh phân tích

- Cả lớp viết vào BC: 16, 17, 18, 19

- Các số 16, 17, 18, 19 đều có 1 chục và 6, 7, 8, 9 đơn vị.

- Học sinh lấy que tính

- Có 20 que tính

- Học sinh đọc: Hai mươi

- Số 20 gồm 2chục và 0 đơn vị

- Số 20 có 2 chữ số Số 2 trước,

số 0 sau

- Học sinh viết số 20 vào BC

- Hai mươi còn gọi là 2 chục

- Học sinh đọc

- Học sinh viết vào BC

- Học sinh nêu miệng

- Học sinh làm thi trên bảng lớp

- Học sinh đọc các số từ 10 đến 20

- Học sinh đọc các số từ 0 đến 20

Trang 8

Thứ hai ngày 07 / 01 / 2013

TUẦN 20 TOÁN: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3 A/ Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

B/ Chuẩn bị:

- Các bó chục que tính và các que tính rời

C/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt độnh cuả học sinh

I/ Bái cũ:

1/ Ghi bảng gọi học sinh đọc và phân tích số 20

2/ Đọc cho học sinh viết vào BC: Hai mươi

3/ Hai mươi còn gọi mấy?

4/ Hai chục bằng mấy?

II/ Bài mới

1/ Giới thiệu cách tính dạng 14 + 3:

a)Cho học sinh lấy bó 1chục que tính rồi lấy thêm bó 4 que

rời Hỏi:

+ Có tất cả bao nhiêu que tính?

b)Cho học sinh lấy thêm 3 que rời nữa hỏi: Có bao nhiêu

que tính?

- Đặt bó chục que tính bên tráivà 4 que rời bên phải

- Giáo viên thể hiện ở bảng lớp

- Giáo viên: có 1 chục que tính, viết 1 ở cột chục

- Có 4 que tính rời, viết 4 ở cột đơn vị

- Lấy 3 que rời, đặt dưới 4 que rời

+ Muốn biết có bao nhiêu que tính em làm gì?

+ Có 1 chục que tính và 7 que rì là mấy que tính?

2/ Hướng dẫn học sinh cách nêu:

- Đặt bó chục que tính bên trái và 4que rời bên phải

- Giáo viên thể hiện ở bảng lớp:

- Có 1 chục que tính, viết 1 ở cột chục

- Có 4 que tính rời, viết 4 ở cột đơn vị

- Lấy 3 que rời đặt dưới 4 que rời

+ Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm gì?

+ Có 1chục và 7 que rời là mấy que?

- Học sinh phân tích

- Cả lớp viết vào BC: 20

- Hai mươi còn gọi là 2chục

- Hai chục bằng 20

- Có 1 chục và 4 que rời

- Học sinh nêu: Có tất cả 14 que tính

- Có tất cả 17 que tính

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu: làm tính cộng

- Có tất cả 17 que tính

- Học sinh quan sát

- Học sinh: tính gộp 4 với 3 lại được 7 que

Trang 9

- Giáo viên vừa viết vừa nói:

Viết 14 rồi viết 3 sao cho thẳng cột với 4( ở cột đơn vị)

Viết dấu + (dấu cộng) giữa hai số về phía trước

Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

Tính cộng từ phải sang trái:

14 4 cộng 3 bằng 7, viết 7

3 1 hạ 1 viết 1

Cho học sinh nêu lại: 14 cộng 3 bằng 17 ( 14 + 3 = 17 )

4/ Hướng dẫn học sinh thực hành:

a) Bài1/ 108: Cho học sinh làm vào BC mỗi tổ 3 cột

b) Bài 2/ 108: Cho học sinh nêu miệng mõi em 1 phép

c)Bài 3/ 108: Cho học sinh làm thi trên bảng lớp:

Cho học sinh thi điền số vào ô trống theo đội

5/ Trò chơi: Điền: Đúng ( Đ ), Sai ( S ) vào ô trống:

14 14 10 11 12 13 2 1

3 3 3 4 4 1 14 10

17 16 13 15 16 15 15 12

III/ Củng cố dặn dò:

- Cho học sinh nêu lại cách đặt tínhvới số 14 cộng 3

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau:Luyện tập

rời là 17 que

- Học sinh nêu

- Học sinh thực hành theo yêu cầu

- Cả lớp tham gia chơi

+

+ +

Trang 10

Thứ ba ngày 08 / 01 / 2013

TUẦN 20 TOÁN: LUYỆN TẬP A/ Muc tiêu: Giúpp học sinh rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng và tính nhẩm

B/ Chuẩn bị: Ghi sẵn các bài toán lên bảng

C/ Các hoạt động:

I/ Bài cũ: Gọi học sinh làm BC và bảng lớp:

13 14 15 14

4 3 4 5

II/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập

2/ Hướng dẫn học sinh thực hành:

a) Bài 1/ 109: Cho học sinh đặt tính vầo BC và bảng

lớp theo tổ: Tổ 1: 12 + 3 = 11 + 5 = 12 + 7 =

13 + 4 = 16 + 2 = 13 + 6 =

b) Bài 2/ 109: Cho học sinh tính miệng mỗi em một

phép

15 + 1 = 10 + 2= 14 + 3 = 13 + 5 =

18 + 2 = 12 + 0 = 13 + 4 = 15 + 3 =

c) Bài 3/109: Cho học sinh làm theo nhóm tổ vào bảng

phụ:

10 + 1 + 3 = 14 + 2 + 1 = 11 + 2 + 3 =

16 + 1 + 2 = 15 + 3 + 1 = 12 + 3 + 4 =

d) Bài 4/ 109: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi nối

phép tính với ô số thích hợp:

IV/ Củng cố, dặn dò:

- Hỏi học sinh vừa học bài gì? Hãy nêu lại cách cộng

dạng 14 + 3 theo hàng dọc

- Chuẩn bị bài sau: 17 - 3

17 19 12 16 14 18

- Hai học sinh lên bảng, cả lớp làm theo tổ

- Học sinh làm mỗi tổ hai phép cào BC

- Từng em nêu miệng nối tiếp

- Học sinh nhận bảng phụ vào làm BC

- Cả lớp tham gia chơi

+ +

+ +

11 + 7

15 + 1

17 + 2

12 + 2

14 + 3

13 + 3

Trang 11

Thứ năm ngày 10 / 01/ 2013

TUẦN 20 TOÁN: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3 A/ Muc tiêu: Giúp học sinh làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 20

Tập trừ nhẩm ( dạng 17 – 3)

B/ Chuẩn bị: Bó một chục que tính và các que tính rời.

C/ Các hoạt động:

/ Bài cũ: Gọi học sinh làm và bảng lớp và BC:

+ 16 16 12 + 0 = 16 + 3 + 1 =

2 3 15 + 3 = 12 + 3 + 4 =

II/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài: Phép trừ dạng 17 - 3

2/ Hướng dẫn thực hành:

a) Thực hành trên que tính:

- Cho học sinh lấy bó 1 chục ( gồm bó 1 chục que tính

và 7 que rời) Rồi tácn thành 2 phần: Bên trái bó 1 chục,

bên phải 7 que rời Từ 7 que tính tách thành 2 phần, lấy

phần 3 que.

- Còn lại bao nhiêu que?

b) Thực hành tính:

- Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7( ở cột đơn vị)

17

3

- Viết dấu trừ ( – )

- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

- Tính trừ (từ phải sang trái)

3/ Thực hành làm bài tập:

a) Bài 1/ 110:Cột a làm BC, cột b làm vào SGK

b) Bài 2/ 110: Cho học sinh nêu miệng mỗi em 1 phép

tính

c) Bài 3 / 110: Cho học sinh làm thi giữa các tổ.

IV/ Củng cố, dặn dò:

- Hỏi học sinh vừa học bài gì?

- Hãy nêu lại cách cộng dạng 17 – 3 theo hàng dọc

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- Học sinh lên bảng, cả lớp làm theo tổ

- Học sinh theo dõi

- Còn lại bó 1 chục que tính và 4 que rời là 14 que tính.

- Thực hành tính bằng que tính

- Học sinh thực hành làm BC và bảng lớp

- học sinh nêu miệng mỗi em 1 phứp tính

- Học sinh thi đua làm trên bảng lớp.

+ +

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w