1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Đề thi thử tốt nghiệp 12 – Năm 2009 - 2010

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 5.. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.[r]

Trang 1

 THPT Lê Quí 

 ! GIAN 150’

A.Phần chung:

Bài 1: ()*+ Cho hàm 01' y = f(x) =

x

x

 1

3 2

1/ 7-8 sát và ;< *= :-> (C) ?@A hàm 01 *B cho

2/ D&E: F-G trình :&EF :2E ?@A (C), J&E: :&EF :2E *K có -L 01 góc JM 5 Bài 2: ()*+

1/ Tìm giá :> NO -P:I giá :> -Q -P: ?@A hàm 01' y = cos 2x - 1 trên *.R [0; UVC 2/ &8& JP: F-G trình: 2 log2(x -1) > log2(5 – x) + 1

3/ Tính: I = edx

x

x x

1

2

ln 1 ln

Bài 3: (*+ Cho hình chóp S.ABCD có *92 là hình ?-[ -\:I ?R- BC = 2a, SA = a, SAmp(ABCD), SB -]F ;O& /^: *92 /_: góc 450 Tính :-a tích ?@A b-1& ?c .R& :&EF hình chóp S.ABCD

B Phần riêng:

Theo chương trình chuẩn.

Bài 4: (*+ Trong không gian ;O& -L :d? :.R *_ Oxyz cho:

2 2 2 2

1 1 1 1

2 2 1

3 2 :

&

1 3

2 1 :

t z

t y

t x

t z

t y

t x

1/ ,-h :Q hai * :-i (j1) & (j2) chéo nhau

2/ D&E: F-G trình /^: F-i () ?-hA (j1) & song song ;O& (j2)

Bài 5: (*+ &8& F-G trình trên :\F 01 F-h? : z4 + z2 – 12 = 0

Bài 4: (*+ Trong không gian ;O& -L :d? :.R *_ Oxyz cho: 

2 1

1 2

1

1/ D&E: F-G trình * :-i (j+ M/ trong mp Oxy, vuông góc ;O& (d) và ?m: (d)

2/ D&E: F-G trình /^: F-i () ?-hA (d) và -]F ;O& mpOxy /_: góc bé -P:C Bài 5: (*+' &8& F-G trình sau trên :\F -]F các 01 F-h? Z2 – ( 1 + 5i)Z – 6 + 2i = 0

pppppp E:pppppppC

Trang 2

Phần chung: (q*+

Bài

1 67-8 sát hàm 01' * Bài 2 1/ Tìm gtln, gtnn 1 trên *.R [0; UVC?@A'2 = cos2x - *

* s' D = R\{1}

* y’ =

x  xD

1

5

2

Y$ trên các b-.8 (-;1)

và (1;+ ), hàm 01 không có

?x? :>

r&O& -R  &L/ ?\C

* $8 J&E thiên:

x - 1

+

y’ +  +

y +  -2

-2 -

* = :->'

$' (0;3) , (-3/2;0)

x = 1

y = - 2

(C)

x y

O

1

= :-> -\ I(1; -2) làm tâm

*1& 5hC

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

0,5

6D&E: pttt ?@A (C) có HSG k =

5

*

T/t ?@A (C) có HSG JM 5

nên:

f ’(x0) = 5

1  5

5

2 

 x

 

7 2

3 0

0 0

0 0

y x

y x

Pttt :R& A(0;3): y = 5x + 3

Pttt :R& B(2;-7): y = 5x -17

0,25 0,25 0,25

0,25

* Trên *.R [0; UVI hàm 01 y = cos2x -1 liên :d? và: y’ = -2 sin 2x

*

2 )

(0;

x

0

x

* y(0) = 0, 2(U+ = 0, y( ) = -2

2

KL:

2 2

min

0 0

max

]

; 0 [

]

; 0 [

x y

x x

y

2/ &8& bpt: 2 log2(x -1)>log2(5 – x)+1

7' 1< x < 5

$&E *|& bpt ;} lR' log2(x -1)2 > log2[(5 – x).2]

 (x -1)2 > (5 – x).2 (vì: 2

>1)

 x < -3  x > 3 7E: N\' 3 < x < 5 3/ Tính: I = edx

x

x x

1

2

ln 1 ln

^: u = ln2x 1  u2 = ln2 x + 1

 2u du =

dx

x 2lnx

|& ?\' x = 1  u = 1

X = e  u = 2

2 2 1

3

1 3

.

2

1 3

2

1

 

u

udu u I

0,25 0,25 0,25

0,25

* 0,25 0,25

0,25 0,25

*

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 3

Bài 3 Tính :-a tích ?@A b-1& ?c

*

45

2a

a

I

D

A

S * Xác *>- góc &[A ?R- SB và /^: *92' SBA =

450 0,25

* \F N\ suy ra tâm /^: ?c .R& :&EF hình chóp

S.ABCD là trung *&a/ I ?@A *.R SC 0,25

*Tính bán kính: r =

2

6

a

0,25

* V = 6

3

a

r 

0,25

Phần riêng (3đ)

Theo chương trình chuẩn.

Bài 4 1/ ,6:Q (j1) & (j2) chéo

nhau

* 2/ D&E: ptmp () ?-hA (j1) và ss

* u1  ( 2 ;  1 ;  1 )

u2  ( 3 ;  1 ; 2 )

u1 k u2 (1)

r L pt:

(vô

2 1

2 1

2 1

2 2 1

1 3

3 2 2

1

t t

t t

t t

-&L/+(+

 (1) và (2) suy ra ,,

0,25 0,25

0,25 0,25

*() ?-hA (j1) và ss (j2) nên:

() ?-hA *&a/ A(1,3,1) (j1)

và có 1 VTPT:  u1;u2

* u1;u2  (  3 ;  7 ; 1 )

*Ptmp():

-3(x – 1) -7( x -3) +1( z – 1) = 0

 3x + 7y - z – 23 = 0

0,25 0,25

0,25 0,25

* &8& : z2 = 3, z2 = -4

* &8& : z1,2 =  3 , z3,4 = 2i

0,5 0.5

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w