H.D.H: TIẾNG VIỆT: LUYỆN tËp: LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 13 LuyÖn tËp më réng vèn tõ ý chÝ nghÞ lùc I, Môc tiªu: Giuùp HS: - Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người; bước [r]
Trang 1Thứ hai ngày ………
H.D.H: TIẾNG VIỆT : luyện đọc diễn cảm
I Mục tiêu: Giuựp HS:
-
-
dung * "
II Nội dung:
1.Luyện đọc bài: “ Vẽ trứng”
-
)% , '! giỏo ( 8 nhàng, khuyờn ) õn ' )
2.Luyện đọc bài: “Người tỡm đường lờn cỏc vỡ sao”
-
- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm câu
- Luyện đọc cá nhân, đọc nối đoạn, đọc đoạn yêu thích, thi đọc hay nhất
- GV & HS bình chọn bạn đọc hay nhất
- GV đánh giá, nhận xét chung
- 2 HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
III Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
******************************************
Thứ ba ngày ……….
H.D.H: TOÁN GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ Cể HAI CHỮ SỐ VỚI 11
I Mục tiêu: Giuựp HS:
- # cỏch nhõn ;% <: cú hai > <: 11
II Nội dung:
Nội dung dạy học Phương pháp dạy học
A Hoàn thành nốt bài tập của buổi sáng
B Hướng dẫn học toán
Bài 1 : Tính nhẩm:
43 x 11 = 473
86 x 11 = 946
73 x 11 = 803
45 x 11 = 495
Bài 2: Khối lớp Ba xếp thành 16 hàng, mỗi hàng có
11 học sinh Khối lớp Bốn xếp thành 14 hàng, mỗi
hàng cũng có 11 học sinh Hỏi cả hai khối lớp có tất
cả bao nhiêu học sinh xếp hàng? (giải bằng 2 cách)
*Cách 1:
Khối lớp Ba có số học sinh là:
11 x 16 = 176 (HS) Khối lớp Bốn có số học sinh là:
11 x 14 = 154 (HS)
- Cả lớp làm bài
- 4 HS chữa miệng
- GV cho điểm
- Cả lớp làm bài
- 2HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- GV cho điểm
Trang 2Nội dung dạy học Phương pháp dạy học
Cả hai khối có số học sinh là:
176 + 154 = 330 (HS) Đáp số: 330 học sinh
*Cách 2:
Cả hai khối có số hàng là:
16 + 14 = 30 (hàng) Cả hai khối có số học sinh là:
11 x 30 = 330 (HS) Đáp số: 330 học sinh
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A Muốn nhân nhẩm một số có hai chữ số với 11 ta
lấy chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị rồi
viết tổng vào giữa hai chữ số của số đã cho
B Muốn nhân nhẩm một số có hai chữ số với 11 ta lấy
chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị, nếu
tổng tìm YZ bé hơn 10 thì ta viết tổng vào giữa hai
chữ số của số đã cho
C Muốn nhân nhẩm một số có hai chữ số với 11 ta lấy
chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị, nếu
tổng tìm YZ lớn hơn hoặc bằng 10 thì ta viết tổng
vào giữa hai chữ số của số đã cho
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- GV cho điểm
III Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài
*********************************************
Thứ ba ngày ………
HOẠT ĐỘNG TẬP TH Ể: vẽ tranh về đề tài thên nhiên
I Mục đích , yêu cầu
Giúp học sinh :
- Thể hiện tình yêu thiên nhiên, môi VYb) sống xung quanh
- Rèn phát triển năng khiếu của HS
II Đồ dùng dạy học :
Giấy, bút mầu ,bìa khổ a3
III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Khởi động
GV kiểm traviệc chuẩn bị của HS
*Hoạt động 1:
- HS hát bài “Con chim non”
Trang 3Thứ tư ngày ………
H.D.H: TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT BÀI 13
I Mục tiêu
- HS viết đúng cỡ chữ
- HS viết đẹp, đúng tốc độ
II.Nội dung
- Giáo viên Y;) dẫn cách viết
- HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai
III-Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
*********************************************
Thứ tư ngày ………
H.D.H: TOÁN NHÂN V ỚI SỐ Cể BA CH Ữ SỐ
I Mục tiêu: Giuựp HS:
- # cỏch nhõn <: cú ba > <:"
- Tớnh
- # cỏch <: cú ba > <: mà > <: hàng F là 0
II Nội dung:
GV hướng dẫn HS vẽ đề tài về thiên nhiên,
môi trường
- GV gợi ý cho hs một số hình ảnh: RYb hoa,
công viên, Yb) phố, ruộng đồng, làng bản,
……
-
bức vẽ, tô màu…
*hoat động 2: Vẽ tranh
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
*Hoạt động 3:Trưng bày tranh
- GV yêu cầu HS xếp tranh theo nhóm
-
đẹp
*Hoạt động 4: Củng cố
- GV nhận xét giờ học
- Dặn hs chuẩn bị cho giờ sau
- HS theo dỗi, quan sát
- HS nghe giảng
- HS lựa chọn đề tài
- HS tự vẽ
- xếp tranh theo nhóm,
- Chọn ra những bức tranh đẹp
- Dán tranh của nhóm mình lên bìa khổ A3
- `VY) bày sản phẩm
- HS bình chọn sản phẩm đẹp
- HS lắng nghe
Trang 4Nội dung dạy học Phương pháp dạy học
A Hoàn thành nốt bài tập của buổi sáng
B Hướng dẫn học toán
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
235 x 503
235
x 503
705
1175
118205
428 x 213 428 x 213 1284
428
856
91164
1316 x 324 1316 x 324 5264 2632
3948
426384
307 x 653 307 x 653 921 1535
1842
200471
Bài 2: Tính diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh là 215m ? Giải : Diện tích của khu đất hình vuông đó là: 215 x 215 = 46 225 (m )2 Đáp số : 46225 m2 Bài 4: Trong 1 ngày , nhà máy A sản xuất YZ 320 sản phẩm, nhà máy B sản xuất YZ ít hơn nhà máy A 45 sản phẩm Hỏi sau 1 năm làm việc (302 ngày) cả hai nhà máy sản xuất YZ bao nhiêu sản phẩm? Giải: Trong 1 ngày, nhà máy B sản xuất YZ số sản phẩm là: 320 – 45 = 275 (sản phẩm) Trong 1 ngày, cả hai nhà máy sản xuất YZ số sản phẩm là: 320 + 275 = 595 (sản phẩm) Sau 1 năm, cả hai nhà máy sản xuất YZ số sản phẩm là: 595 x 302 = 179 690 (sản phẩm) Đáp số : 179 690 sản phẩm - Cả lớp làm bài - 4 HS lên bảng chữa bài - HS nhận xét, bổ sung - GV cho điểm - Cả lớp làm bài - 2 HS lên bảng chữa bài - HS nhận xét, bổ sung - GV cho điểm - Cả lớp làm bài - 1 HS lên bảng chữa bài - HS nhận xét, bổ sung - GV cho điểm III-Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học; Dặn HS về nhà xem lại bài
***********************************************
Trang 5H.D.H: TIẾNG VIỆT: LUYỆN tập: LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 13
(Luyện tập mở rộng vốn từ ý chí nghị lực)
I, Mục tiêu: Giuựp HS:
-
cõu ,
II, Nội dung:
Bài 1: 1, a, Tìm 5 từ có tiếng “ kiên”: kiên Yb) kiên quyết, kiên cố, kiên định
b, Tìm 5 từ có tiếng “ quyết”: quyết tâm, quyết chí, quyết liệt
c, Tìm 3 từ có nghĩa là khó có tiếng “gian”: gian nan, gian nguy, gian khổ
d, Tìm 3 từ có nghĩa là khó có tiếng “ nan”: nguy nan, nan giải, nan y
- Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài
Bài 2: Tìm J có tiếng “ chí” điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
a, Loan là )Yb bạn chí thân của tôi
b, Bây giờ chú ấy đã chí thú làm ăn
c, Bác Hồ quyết chí ra đi tìm Yb) cứu Y;
d, Bác Hồ là tấm )YT) sáng về cần kiệm, liêm chính, chí công, vô Y
e, Những nhận xét của anh ấy thật là chí lý
- HS laứm vụỷ
- Chaỏm sửỷaừ baứi
Bài 3: Viết đoạn văn ngắn có sử dụng 3; 4 từ trong vốn từ J1 học để viết một bạn học sinh trong lớp có chí RYT lên
- Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài
III, Củng cố: - Nhận xét tiết học
- Học sinh nắm vững nghĩa của từ
*************************************************
Thứ năm ngày ………
Đọc sách:
( Học sinh đọc sách tại thư viện)
*************************************************
Thứ năm ngày………
H.D.H: TOÁN luyện tập
I Mục tiêu:
- @M , nhõn <: cú hai, ba > <:"
-
-
II Nội dung:
A Hoàn thành nốt bài tập của buổi sáng
B Hướng dẫn học toán
Bài 1: Tính nhanh
Trang 6B, 1985 : 2 + 15 : 2
Bài 2 : Trong 1 ngày, nhà máy A sản xuất YZ 320 sản
phẩm, nhà máy B sản xuất YZ ít hơn nhà máy A là 45
sản phẩm Hỏi sau 1 năm làm việc (302 ngày) cả hai nhà
máy sản xuất YZ bao nhiêu sản phẩm?
Giải:
Trong 1 ngày, nhà máy B sản xuất YZ số sản phẩm là:
320 – 45 = 275 (sản phẩm) Trong 1 ngày, cả hai nhà máy sản xuất YZ số sản
phẩm là:
320 + 275 = 595 (sản phẩm) Sau 1 năm, cả hai nhà máy sản xuất YZ số sản phẩm
là:
595 x 302 = 179 690 (sản phẩm) Đáp số : 179 690 sản phẩm
Bài 3*:
5 công nhân làm 3 ngày, mỗi ngày làm 8 giờ thì YZ
24m3 đất Hỏi 7 công nhân làm 4 ngày, mỗi ngày làm
10 giờ thì YZ bao nhiêu mét khối đất ? ( Sức làm Y
nhau )
Bài 4* : Thay dấu * bằng chữ số thích hợp:
218
x **
***0
**4
****
- 2 HS lên bảng chữa bài - HS nhận xét, bổ sung - GV cho điểm - Cả lớp làm bài - 1 HS lên bảng chữa bài - HS nhận xét, bổ sung - GV cho điểm - Cả lớp làm bài - 2 HS lên bảng chữa bài - HS nhận xét, bổ sung - GV cho điểm III Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học
*************************************************
Thứ sỏu ngày………
H.D.H: TIẾNG VIỆT
LUY ỆN TẬP LÀM VĂN TUẦN 13
(Luyện tập văn kể chuyện) I.Mục tiêu: Giuựp HS:
Học sinh nắm vững và áp dụng để viết hai cách mở bài đã học.
II, Nội dung:
Bài 1: 1, Em hãy viết kết bài mở rộng bằng cách nêu ý nghĩa câu chuyện “ `Y" chuyện với mẹ”
Trang 7“ Bàn chân kỳ diệu”
III-Củng cố dặn dò : - Học sinh vận dụng vào viết kết bài với các cách đã học.
- Nhận xét tiết học 2K nhà Học sinh tập viết bài.
*************************************************
Thứ sỏu ngày ………
H.D.H: TOÁN : Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giuựp HS:
II Nội dung:
Nội dung dạy học Phương pháp dạy học
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
123 x 213 546 x 102
457 x 99 987 x 35
Bài 2 : Tớnh ;%V
47 x 11 89 x 11 125 x 101
50 x 25 640 x 125 3450 x 50
Bài 3: Tỡm X
a, ( X – 22) : 213 = 206
(X x 22) = 206 x 213
X x 22 = 43 878
X = 43 878 + 22
X = 43 900
b, X x 145 + X x 355 = 965 000
X x ( 145 + 355) = 965 000
X x 500 = 965 000
X = 965 000 : 500
X = 1930
Bài 4 :
bỏn
kg
12 000
hụm = ^ '! hàng thu , R ) bao nhiờu K
bỏn
- Cả lớp làm bài
- 4 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- HS K bài; túm P K bài
- HS nờu cỏch
- Cả lớp làm bài
- ` g4 5D% tra chộo
- HS nhận xét, bổ sung
III Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
************************************************************************
Trang 88