Mục tiªu: - Kiến thức cơ bản: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị, khảo sát một số hàm đa thức Hµm bËc 3 - Kỹ năng: biết cách khảo sát một số hàm[r]
Trang 1Ngày soan:…/…./20……
CHương I : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT
VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.
Tiết 1: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.
A Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm đồng biến, nghịch biến, tớnh đơn điệu của đạo hàm
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thái độ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ
đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tư duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
B Phương pháp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
C Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị các hình vẽ 1,2,3 (SGK), Phiếu học tập
- Học sinh: Nghiên cứu trước nội dung bài ở nhà
III Tiến trình bài học :
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình giảng bài mới)
3 Giảng bài mới:
I Tớnh đơn điệu của hàm số.
Hoạt động 1:
Gv chuẩn bị hai đồ thị y = cosx xột trờn đoạn [
; ] và y = x trờn R, và yờu cầu Hs chỉ ra
2
2
cỏc khoảng tăng, giảm của hai hàm số đú
Để từ đú Gv nhắc lại định nghĩa sau cho Hs:
1 Nhắc lại định nghĩa:
Hàm số y = f(x) đuợc gọi là :
- Đồng biến trên K nếu
x1; x2(a; b), x1< x2 f(x1) < f(x2)
- Nghịch biến trên K nếu
x1; x2(a; b), x1< x2 f(x1) > f(x2)
(với K là khoảng, hoặc đoạn, hoặc nửa khoảng)
- Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trờn K
được gọi chung là đơn điệu trờn K.
Qua định nghĩa trờn Gv nờu lờn nhận xột sau
cho Hs:
a/ f(x) đồng biến trờn K
1 2 1 2
2 1
( ) ( )
f(x) nghịch biến trờn K
Hs thảo luận nhúm để chỉ ra cỏc khoảng tăng, giảm của hai hàm số y = cosx xột trờn đoạn [
; ] và y = x trờn R (cú đồ thị minh
2
2
hoạ kốm theo phiếu học tập)
Trang 2 2 1
1 2 1 2
2 1
( ) ( )
b/ Nếu hàm số đồng biến trờn K thỡ đồ thị đi lờn
từ trỏi sang phải (H.3a, SGK, trang 5)
Nếu hàm số nghịch biến trờn K thỡ đồ thị đi
xuống từ trỏi sang phải (H.3b, SGK, trang 5)
2 Tớnh đơn điệu và dấu của đạo hàm.
Hoạt động 2:
Gv chuẩn bị cỏc bảng biến thiờn và đồ thị của
hai hàm số (vào phiếu học tập): và
2 2
x
Yờu cầu Hs tớnh đạo hàm và xột dấu đạo
1
y
x
hàm của hai hàm số đó cho Từ đú, nờu lờn mối
liờn hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
và đồ thị của đạo hàm
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên
khoảng K.
a) Nếu f'(x) > 0, x K thì f(x) đồng biến
trên K.
b) Nếu f'(x)< 0,x K thì f(x) nghịch biến
trên K.”
Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 6, 7)
để Hs hiểu rừ định lý trờn)
Hoạt động 3:
Yờu cầu Hs tỡm cỏc khoảng đơn điệu của
cỏc hàm số sau: y = , y =
4
5 2
2
x
x
x
x x
2
2 2
Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 7, 8)
để Hs củng cố định lý trờn)
Gv nờu chỳ ý sau cho Hs: (định lý mở
rộng)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên K Nếu f'(x)
0 (hoặc f'(x 0) và đẳng thức chỉ xảy ra tại
hữu hạn điểm trên K thì hàm số tăng (hoặc
giảm) trên K.
Chú ý: Nếu f ’ (x) =0,xk thì f(x) không đổi
trên K
Ví dụ 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
a) y = 2x4 + 1 b) y = sinx trên khoảng(0; 2
)
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên tìm TXD, tinh
đạo hàm , giải và tìm nghiệm của phương trình y’=
0, từ đó lập bảng biến thiên xét dấu , dựa vào đó
để kết luận
Chú ý: giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm
trên K Nếu f'(x) 0 (hoặc f'(x 0) và f'(x) =
0chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm đồng
biến (nghịch biến )trên K.
Hs thảo luận nhúm để tớnh đạo hàm và xột dấu đạo hàm của hai hàm số đó cho Từ đú, nờu lờn mối liờn hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ thị của đạo hàm
Hs thảo luận nhúm để giải quyết vấn đề mà
Gv đó đưa ra
+ Tớnh đạo hàm
+ Xột dấu đạo hàm + Kết luận
- Học sinh thảo luận theo nhóm sau đó lên bảng để giải
- Học sinh lên bảng tiến hành tính theo từng bước mà giáo viên đã hướng dẫn
Trang 34 Củng cố, hệ thống bài học:
+ Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm của bài:
- Khái niệm hàm số dồng biến, nghịch biến
- Nội dung định lý biểu diễn mối quan hệ giữa tính đơn điệu của hàm số với đạo hàm của nó
5 Hướng dẫn về nhà:
-Học thuộc các khái niệm và định lý
- Làm các bài tập số: 1; 2; 3 (SGK trang 9-10)
***************************************************************
Ngày soan:…/…./20….
Tiết 2: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.
A Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ
đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
B Phương pháp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
C Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị các hình vẽ 1,2,3 (SGK)
- Học sinh: Nghiên cứu trước nội dung bài ở nhà
D Tiến trình bài học :
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình giảng bài mới)
3 Giảng bài mới:
VD2 : Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
Y = 2x3 + 6x2+6x
GV yêu cầu học sinh tìm các khoảng đồng biến,
nghịch biến của hàm số trên
- GV yêu cầu học sinh nêu các bước tính đơn điệu
của hàm số
II Quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số:
1 Quy tắc:
2.Áp dụng:
Gv định hướng cho học sinh làm các VD 3;4;5
Thực hiện theo quy tắc xác định tính dơn điệu của
hàm số
- Học sinh lên bảng giảI ví dụ Học sinh nêu các bước xác định tính don
điệu của hàm số:
1 Tỡm tập xỏc định của hàm số
2 Tớnh đạo hàm f’(x) Tỡm cỏc điểm
xi (i = 1, 2, …, n) mà tại đú đạo hàm bằng 0 hoặc khụng xỏc định
3 Sắp xếp cỏc điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiờn
4 Nờu kết luận về cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Học sinh suy nghĩ , giảI quyết theo định hướng của giáo viên:
- TXĐ của hàm số?
- Xét dấu y’(x) = 0 tại những giá trị nào của x?
- Xét dấu y’(x) không xác định tại những
Trang 4- Yêu cầu 1 học sinh khác nhậ xét và bổ sung
Suy ra chiều biến thiên của hàm số?
4 Củng cố, hệ thống bài học:
Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm của bài:
Các bước tiến hanhf khi xét chiều biến thiên của hàm số (Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số)
5 Hướng dẫn về nhà:
-Học thuộc Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
- Làm tiếp các bài tập số: 4;5 (SGK trang 10)
***************************************************************
Ngày soan:…/…./20….
Tiết 3: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: xét tính đồng biến nghịc biến của hàm số
- Kỹ năng:Biết sử dụng linh hoạt kiến thức về sự đồng bién nghịch biến vào làm bài tập
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng
động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ
đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
B Phương pháp:
- Sách giáo khoa và bài tập đã được chuẩn bị ở nhà
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
C Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập và hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Làm bài tậpđược giao ở nhà
D Tiến trình bài học :
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong giờ dạy)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập 1 trang 9:
xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số:
a) y = 4 +3x - x2 b) y= 1/3x3 + 3x2 - 7x - 2 c) y= x4 - 2x2 + 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trình bày bài giải
- Nhận xét bài giải của bạn - Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày bài giải đã chuẩn bị ở nhà
- Gọi một số học sinh nhận xét bài giải của bạn theo định hướng 4 bước đã biết ở tiết 1
- Uốn nắn sự biểu đạt của học sinh về tính toán, cách trình bày bài giải
Hoạt động 2: Chữa bài tập 2 trang 10:
Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:
a) y = 3x 1 b) y = e) y =
1 x
2
1 x
2
- Trình bày bài giải
- Nhận xét bài giải của bạn - Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày bài giải đã chuẩn bị ở nhà
Trang 5- Gọi một số học sinh nhận xét bài giải của bạn theo định hướng 4 bước đã biết ở tiết 2
- Uốn nắn sự biểu đạt của học sinh về tính toán, cách trình bày bài giải
Hoạt động 3: Chữa bài tập 5 trang 10
Chứng minh các bất đẳng thức sau:
b) tanx > x + ( 0 < x < )
3
x
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) xét hàm số f(x) = tanx - x, x [ 0 ; )
2
ta có f’(x) = 1 + tan2x - 1 = tan2x≥ 0 x [ 0 ; )
2
suy ra hàm số đồng biến trên [ 0 ; )
2
Do đó x [ 0 ; ) ; x>0
2
f(x) > f(0) tanx - x>0 (vì f(0)=0)
Vậy tanx > x + ( 0 < x < )
3
x
b) Hàm số g(x) = tgx - x + xác định với các giá
3
x 2
trị x 0; và có:
2
= (tgx - x)(tgx + x)
Do x 0; tgx > x, tgx + x > 0 nên suy ra
2
được g’(x) > 0 x 0; g(x) đồng biến trên
2
Lại có g(0) = 0 g(x) > g(0) = 0 x
0;
2
tgx > x + ( 0 < x < )
0;
2
3
x
c) h(x) = sinx + tgx - 2x xác định với các giá trị x
và có: h’(x) = cosx + - 2 > 0 x
0;
2
1 cos x
suy ra đpcm
0;
2
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phần a) theo định hướng giải:
+ Thiết lập hàm số đặc trưng cho bất đẳng thức cần chứng minh
+ Khảo sát về tính đơn điệu của hàm số đã lập ( nên lập bảng)
+ Từ kết quả thu được đưa ra kết luận về bất
đẳng thức cần chứng minh
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện theo hướng dẫn mẫu
- Giới thiệu thêm bài toán chứng minh bất
đẳng thức bằng tính đơn điệu của hàm có tính phức tạp hơn cho các học sinh khá: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
các giá trị x > 0
b) sinx > 2x với x
c) 2sinx + 2tgx > 2x+1 với x 0;
2
d) 1 < cos2x < 2 với x
4
0;
4
4 Củng cố, hệ thống bài học:
Gv nhắc lại các dạng bài toán đã làm, các bước để xét tính đồng biến, nghịc biến của hàm số
5 Hướng dẫn về nhà: Hoàn thiện các bài tập còn lại ở trang 9,10(SGK)
Trang 6Ngày soan:…/…./20….
Tiết 4: cực trị của hàm số
A Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ
đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ B B B Phương pháp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
C Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị các hình vẽ 7,8 (SGK)
- Học sinh: Nghiên cứu trước nội dung bài ở nhà
D Tiến trình bài học :
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình giảng bài mới)
3 Giảng bài mới:
I Khỏi niệm cực đại, cực tiểu
Hoạt động 1:
Cho hàm số: y = - x2 + 1 xỏc định trờn khoảng (- ;
+ ) và y = (x – 3)2 xỏc định trờn cỏc khoảng ( ;
3
2
3 2 ) và ( ; 4)3
2
Yờu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang 13)
hóy chỉ ra cỏc điểm mà tại đú mỗi hàm số đó cho cú
giỏ trị lớn nhất (nhỏ nhất)
Qua hoạt động trờn, Gv giới thiệu với Hs định
nghĩa sau:
Định nghĩa:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) (cú thể
a là - ; b là +) và điểm x 0 (a; b).
a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) < f(x 0 ), x x 0 và với mọi x (x 0 – h; x 0 +
h) thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại x 0
b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) > f(x 0 ), x x 0 và với mọi x (x 0 – h; x 0 +
h) thỡ ta nói hàm số đạt cực tiểu tại x 0
Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 , f(x 0 )
Thảo luận nhúm để chỉ ra cỏc điểm mà tại
đú mỗi hàm số đó cho cú giỏ trị lớn nhất (nhỏ nhất)
Trang 7gọi là giá trị cực tiểu của hàm số, điểm (x 0 ;
f(x 0 )) gọi là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Chỳ ý:
1 Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 thỡ x0 được
gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x 0 )
gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của
hàm số, điểm M(x 0 ;f(x 0 )) gọi là điểm cực đại
( điểm cực tiểu)của đồ thị hàm số.
2 Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là
điểm cực trị, giá trị của hàm số tại đó gọi là
giá trị cực trị.
3 Nếu hàm số y = f(x) cú đạo hàm trờn
khoảng (a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại
x0 thỡ f’(x0) = 0
Hoạt động 2:
Yờu cầu Hs tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc hàm
số sau: y = x4 - x3 + 3 và
4
1
y = (cú đồ thị và cỏc khoảng kốm theo
1
2 2
2
x
x
x
phiếu học tập)
II Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị.
Hoạt động 3:
Yờu cầu Hs:
a/ Sử dụng đồ thị để xột xem cỏc hàm số sau đõy cú
cực trị hay khụng: y = - 2x + 1; và
y = (x – 3)2
3
x
b/ Từ đú hóy nờu lờn mối liờn hệ giữa sự tồn tại của
cực trị và dấu của đạo hàm
Gv giới thiệu Hs nội dung định lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) liờn tục trờn khoảng K = (x0 –
h; x0 + h) và cú đạo hàm trờn K hoặc trờn K \ {x0}, với
h > 0
+ Nếu thì x 0 là
00 00 0 0
một điểm cực đại của hàm số y = f(x).
+ Nếu thì x 0 là
00 00 0 0
một điểm cực tiểu của hàm số y = f(x).
Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs hiểu
được định lý vừa nờu
Hoạt động 4:
Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số:
Thảo luận nhúm để tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc hàm số sau: y = x4 - x3 + 3 và
4 1
y = (cú đồ thị và cỏc khoảng
1
2 2 2
x
x x
kốm theo phiếu học tập)
Thảo luận nhúm để:
a/ Sử dụng đồ thị để xột xem cỏc hàm số sau đõy cú cực trị hay khụng: y = - 2x + 1;
và
y = (x – 3)2 3
x
b/ Từ đú hóy nờu lờn mối liờn hệ giữa sự tồn tại của cực trị và dấu của đạo hàm
Trang 8y = - 2x3 + 3x2 + 12x – 5 ; y = x4 - x3 + 3.
4
để tỡm cực trị của hai hàm số đó cho
4 Củng cố, hệ thống bài học:
Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm của bài: Điều kiện để hàm số coá cự trị, cách tìm cự trị của hàm số
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc Định nghĩa, định lý
- Làm làm bài tập 1 (trang18)
***************************************************************
Ngày soan:…/…./20….
Tiết 5: cực trị của hàm số (tiếp)
A Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Quy tắc tỡm cực trị của hàm số
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ
đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
B Phương pháp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
C Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị bài giảng
- Học sinh: Nghiên cứu trước nội dung bài ở nhà
D Tiến trình bài học :
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình giảng bài mới)
3 Giảng bài mới:
III Quy tắc tỡm cực trị.
GV đặt vấn đề: để tìm điểm cực trị ta tìm trong số
các điểm tới hạn , nhưng vấn đề là điểm tới hạn nào là
điểm cự trị?
Hãy suy ra các bước để tìm các điểm cực trị của hàm
số
Hoạt động 5: Dựa và quy tắc I:
Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số sau:
y = x3 - 3x2 + 2 ;
1
3 3
2
x
x x
y
2 Quy tắc II:
Ta thừa nhận định lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai
trong khoảng K = (x0 – h; x0 + h), với h > 0 Khi đú:
Học sinh tiếp thu, ghi nhớ Học sinh thảo luận theo nhớm, rút ra các bước:
+ Tỡm tập xỏc định
+ Tớnh f’(x) Tỡm cỏc điểm tại đú f’(x) bằng khụng hoặc khụng xỏc định
+ Lập bảng biến thiờn
+ Từ bảng biến thiờn suy ra cỏc điểm cực trị
Dựa vào quy tắc Gv vừa nờu, Thảo luận nhúm để tỡm cực trị: y = x3 - 3x2 + 2 ;
1
3 3
2
x
x x
y
Trang 9+ Nừu f’(x) = 0, f''(x 0 ) > 0 thì x 0 là điểm cực
tiểu.
+ Nừu f’(x) = 0, f''(x 0 ) < 0 thì x 0 là điểm cực
đại.
* Ta cú quy tắc II:
+ Tỡm tập xỏc định
+ Tớnh f’(x) Giải pt f’(x) = 0 Ký hiệu xi (i = 1,
2…) là cỏc nghiệm của nú (nếu cú)
+ Tớnh f’’(x) và f’’(xi)
+ Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tớnh chất cực trị của
điểm xi
Gv giới thiệu Vd 4, 5, SGK, trang 17) để Hs hiểu
được quy tắc vừa nờu
Dựa vào các bước học sinh tiến hành thảo luận theo nhóm và giải
4 Củng cố, hệ thống bài học:
Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm của bài: quy tắc tìm cực trị của hàm số
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc , nắm trắc quy tắc
- Làm làm bài tập 2,3,4 (trang18)
***************************************************************
Ngày soan:…/…./20….
Tiết 6: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: xét tính đồng biến nghịc biến của hàm số
- Kỹ năng:Biết sử dụng linh hoạt kiến thức về sự đồng bién nghịch biến vào làm bài tập
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ
đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
B Phương pháp:
- Sách giáo khoa và bài tập đã được chuẩn bị ở nhà
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
C Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập và hệ thống câu hỏi
- Học sinh: Làm bài tậpđược giao ở nhà
D Tiến trình bài học :
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong giờ dạy)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 1 trang 18:
áp dụng quy tắc 1, hãy tìm cực trị của các hàm số sau:
c) y = x + 1/x d) y = g(x) = x3(1 - x)2 e) y = x2 x1
c) Tập xác định: D=R\ 0
y’= 2 2 1 ; y’= 0 x = -1 ; x = 1
x
Lập bảng biến thiên có:
Hàm số đạt CĐ tại x= - 1 y(cđ) = y(-1) = -2
- Gọi 3 học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn bị ở nhà
- Hướng dẫn học sinh tính cực trị của hàm
số phân thức: y = f(x) = g(x)
h(x)
Trang 10Hàm số đạt CT tại x = 1 y(ct) = y(1) = 2
d) TXĐ : D =R
Tính y’ = x2(5x2-8x+3)
y’ = 0 x=0 hoặc x=3/5 hoặc, x=1
Lập bảng biến thiên có:
Hàm số đạt CĐ tại x= 3/5 y(cđ) = y(3/5) =
3125 108
Hàm số đạt CT tại x = 1 y(ct) = y(1) =0
e) Tập xác định của hàm số: D =R
có y’ =
1 2
1 2
2
x x
x
y’= 0 2x-1 = 0 x = 1/2
Lập bảng xét dấu của y’(x), suy ra được:
Hàm số đạt CT tại x = 1/2 y(ct) = y(1/2) =
2 3
yCĐ = fCĐ = ;
CC
g ' x
h ' x
Đ
Đ
yCT = fCT =
CTCT
g ' x
h ' x
hàm hợp, hàm có chứa căn thức
- Củng cố quy tắc 1
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
Hoạt động 2: ( Kiểm tra bài cũ)
áp dụng quy tắc 2, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
b) y = sin2x -x d) y = x5-x3-2x+1
c) Hàm số xác định trên tập R
ta có y’ = 2cos2x-1
y’ =0 2cos2x-1 = 0 cos2x = 1/2 cos2x = cos
3
2x = ± + k2 x=± + k (k Z)
3
6
y’’ = - 4sin2x
y’’ ( + k ) = - 2 <0
6
3
nên hàm số đạt CĐ tại x= + k (k Z)
6
y’’ (- + k ) = 2 >0
6
3
nên hàm số đạt CT tại x= - + k (k Z)
6
d) Hàm số xác định trên tập R
y’ = 5x4-3x2-2 = (x-1)(x+1)(5x2+2x)
y’ = 0 x = ± 1
y’’= 20x3-6x = 2x(10x2-3)
y’’(1) =14>0 và y’’(1) =-14<0
vậy h/s đạt CT tại x=-1 ; h/s đạt CĐ tại x=1
- Gọi 2 học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn bị ở nhà
- Củng cố quy tắc 2
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
Hoạt động 3: ( Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 6 trang 18:
Xác định m để hàm số: y = f(x) = đạt cực đại tại x = 2
2
x m
- Hàm số xác định trên R \ m và ta có:
y’ = f’(x) =
2
x m
- Nếu hàm số đạt cực đại tại x = 2 thì f’(2) = 0, tức
Phát vấn:
Viết điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x = x0 ?
- Củng cố:
+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực đại