1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Hóa học 8 - Tiết 37 – Bài 24: Tính chất của oxi

4 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 139,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : - Học sinh biết sử dụng dụng cụ , hoá chất và thao tác tiến hành thí nghiệm , viết PTHH của phản ứng giữa oxi với S và P - Nhận biết được khí ôxi và biết cách đốt 1 số chất tro[r]

Trang 1

Ngày "#

Ngày $

CHƯƠNG VI : O XI - KHÔNG KHÍ Tiết 37 – Bài 24 TÍNH CHẤT CỦA OXI

I.Mục tiêu

1 '( )* :

 sinh +() ,- ,./ 01 bình ) 3 1) ,4 , áp "/7) oxi là 7) khí không ;</ , không mùi , ít tan trong = , > ? không khí @() ,- khí oxi là ;4) ,? 7)

7) #) ,4 , AB A# tham gia 6$ * hoá  3= phi kim , +() oxi trong các -6

7) có hoá )C II

2 'F  :

-  sinh +() "H AI AI I , hoá 7) và thao tác )( hành thí 1; , 3() PTHH

K 6$ * L oxi 3= S và P

- M +() ,- khí ôxi và +() cách ,N) 1 "N 7) trong oxi

3 Thái ,4 :

- Giáo AI lòng yêu thích môn 

II Chuẩn bị :

1 GV

- QI I Bình )K! tinh ;1 45 muôi "R)5 diêm, que ,;5 ,U V&

- Hóa 7) Oxi ( ,./ ( "Y trong bình), 9/ /[5 photpho ,\&

G/ ý :khi ,N) S và P < cho thìa ,N) qua nút cao su ,_ khi 6$ * 8$! ra tránh ,4

2 Học sinh : Ôn cách 9M6 PTHH , hoá )C K nguyên )N và 9M6 CTHH.

3 Phương pháp

- a ; )#

-Thí 1; +_/ AB

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ

- Không )( hành

3.Bài mới.

a.Vào bài: (1’)

Quá trình hô 76 K con  và sinh 3M) < 6$ có oxi L _/ +() 3 oxi giúp ta _/ +() 7) ./ L 37 , trong , "N5 khoa  và "$ 8/7)& Hôm nay chúng ta cùng nhau nghiên */ 3 nguyên )N oxi

b 4 dung bài ;=:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung

Trang 2

HS

GV

?

HS

GV

?

GV

HS

GV

HS

GV

HS

GV

GV

@f L 0( )* ,g 5 em hãy cho +()e

a KHHH; CTHH; K oxi

NTK; PTK K oxi

b i A# ,? 7) khí oxi có ./ i ,j/e

c i A# -6 7)5 )N oxi có ./ trong ,j/e

 1 h/s lên +$ ghi ý a

và 1 h/s phát +_/ ý b và c

Trong 3\ trái ,7)5 )N nào 6l +( 7) và

(; bao nhiêu % 0N 9- 3\ trái ,7)e

Trong 3\ trái ,7) )N oxi 6l +( 7) và

(; 49,4%

Hoạt động 1

-YCHS q/sát 9 ,p khí oxi ,g thu "Y và ,-

,M! nút X9 1) )$ 9 câu \

Cho +() )# thái, màu "R5 mùi K khí oxi?

X = Aq  sinh cách )H mùi)

- Quan sát )$ 9 câu \

Oxi là 7) khí không màu, không mùi

- YCHS suy F )$ 9 2 câu \ sgk t81

- Làm 31 cá nhân )$ 9 câu \

- YCHS rút ra 0() 9/M 3 tính 7) 3M) lý K

oxi

- Rút ra kl:Oxi là 7) khí không màu, mùi ít tan

trong =53 > ? không khí.Oxi hoá 9\

i (- 183oC ) oxi 9\ có màu xanh #)

Hoạt động 2

Chuyển ý: Oxi có L tính 7) hoá  nào?

,_ _/ ,./ , ta xét 6< II

a_ +() ,- tính 7) hoá  K oxi ta 9<

9-) làm thí 1;&

- Làm thí 1; +_/ AB 9/ /[ tác AI

3= oxi

Cách làm:

- aN) S trong không khí, trong Oxi

- Khi có A7/ 1/ 6$ * 6$ ,M! nhanh nút

bình 9#5 ,_ tránh khí SO2 lan )$ ra ngoài bình

gây ho và khó C/&

-

)u nút -> ;/t "R) R ? ./ cao K

bình * oxi

YCHS )$ 9 các câu \ sau:

KHHH: O NTK: 16 CTHH: O2 PTK: 32

I Tính chất vật lí.(10’)

1 Quan sát

2 $ 9 câu \&

3 '() 9/M&

- Oxi là 7) khí không màu, mùi ít tan trong =53

> ? không khíOxi hoá 9\ i (- 183oC ), oxi 9\

có màu xanh #)&

II Tính chất hoá học.(24’)

1 Tác AI 3= phi kim

a = 9/ /[ -> Khí

"/x/?&

0 ( ) 2( ) 2( )

T

Trang 3

HS

GV

HS

GV

HS

GV

1 Nêu các 1 )- quan sát ,-e

2 So sánh 1 )- S cháy trong không khí

3= S cháy trong 9 * oxi?

3

4 () PTHH K 6$ *e

5 Cho +() )# thái K 7) tham gia và 7)

"$ 6{;e

Suy F )$ 9&

1 / /[ R (nóng $! V cháy)

2 / /[ cháy trong không khí có  9H

\ ? có màu xanh #)5 còn S cháy i trong

9 * oxi thì mãnh 91) ? và sáng ?&

4,5 0

( ) 2( ) 2( )

T

Khí /x/? X9/ /[ ,8)Z SO2 ngoài ra

còn có 7) ít 9/ /[ trioxit ,- )# ra: SO3

-Qua TN trên em có M xét gì 3 tính 7) hoá

 K oxi?

-Oxi tác AI 3= phi kim

G = Aq h/s làm thí 1; 2

aN) Photpho X,\Z trong không khí và trong oxi

= )1/ P ,\ là 7) R màu nâu ,\ không

tan trong =&

-Nghiên */ thông tin (cách làm thí 1;

6< 1b trong sgk 82)

- Làm thí 1; theo nhóm

-Quan sát và giúp ,| các nhóm  !(/

-Theo dõi quan sát và )$ 9 các câu \ sau:

1 Khi , ;/t "R) * P ,\  ,N) vào

9 * oxi có A7/ 1/ J~ không? Còn khi

,g ,N) V ;= , vào 9 * oxi thì có A7/

1/ K J~ không?

2 So sánh "p cháy K P ,\ trong không khí và

cháy trong 9 * oxi?

3

/ ý : P trong -6 7) )# ra có hoá )C (V)

4 () PTHH K 6$ *e

b = photpho -> ,6)6 pentaoxit

Trang 4

HS

- $ 9/M và )$ 9 các câu \

a# A1 nhóm báo cáo 0() S/$ )$ 9/M&

1 Khi  ,N) P thì không có A7/ 1/ K

J~ &

Còn khi ,g ,N) P V ;= cho vào 9 * oxi

thì có A7/ 1/ K 6$ * hoá  "$! ra

2 P cháy trong 9 * oxi 3=  9H sáng

chói ? so 3= cháy trong không khí, )# ra

khói )R dày ,> XA# +4) ) và tan ,- trong

=&

( ) 2( ) 2 5( )

4P r  5O k T 2P O r

P2O5 có tên là ,6)6 pentaoxit

PTHH

0 ( ) 2( ) 2 5( )

4P r  5O k T 2P O r

4 Củng cố- luyện tập

- Qua bài  em cho +() oxi có L tính 7) 3M) lí và hoá   )( nào?

- Ngoài S, P ra oxi còn tác AI 3= 1 "N phi kim khác  C, H…

Em hãy 3() PTHH K 6$ *e

0 ( ) 2( ) 2( )

0 2( ) 2( ) 2 ( )

T

T

- Cho +() hoá )C K oxi trong các -6 7) : SO2 , SO3 , P2O5 , CO2 , H2O

5.Hướng dẫn học: (2’)

- R; R tính 7) 3M) lí và hoá  K oxi ,g &

- a./ 01 ,_ 6$ * K oxi 3= 7) khác ) 6$ có 1) ,4&

- BTVN: 4,5,6 sgk – 84 và 24.1 24.2 sbt hoá 8

- = Aq bài 5 sgk – 84

+ Xác ,C m -> nC và nS nguyên 7) trong 24 Kg than ,&

+ Tính theo PTHH tìm )_ tích SO2 và )_ tích CO2 Xi ,0)Z )# ra

- a và xem )= 6< còn 9#&

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w