1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lý 6 kì 2 - Trường Thcs Vĩnh Trại

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả 3 nhiệt kế đều không dùng được 4, Khi dïng rßng räc A.Dùng ròng rọc cố định thì lực kéo vật lên sẽ nhỏ hơn trọng lượng của vật.. Dùng ròng rọc động thì lực kéo vật lên phải lớn hơn tr[r]

Trang 1

Soạn : 8/11/ 12008

Giảng : 9/11/2008

Tiết 18 Bài 15  

Mục tiêu:

- Kiến thức: Nêu #$% các ví dụ về sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống

-Kĩ năng:

+Xác định đc điểm tựa(O), các lực tác dụng lên đòn bẩy đó( điểm O1, O2 và lực F1, F2)

+ Biết sử dụng đòn bẩy trong các công việc thích hợp ( biết thay đổi vị trí của các điểm O,

O1, O2 cho phù hợp với yêu cầu sử dụng)

-Thái độ: Cẩn thận khi đo đạc, trung thực

II, P $Q pháp: trực quan, đo đạc, kiểm nghiệm, nhóm nhỏ

III, Chuẩn bị

GV: bảng 15.1, tranh vẽ Hình 15.1, 15.2, 15.3, 15.5

Cho mỗi nhóm Hs: 1lực kế GHĐ5N, 1 khối kim loại có móc 2N, 1 giá đỡ có thanh ngang

đục lỗ để treo vật và móc lực kế

Hs: Bảng nhóm, bút dạ

IV, Hoạt động dạy

ổn định

Kiểm tra (5’) nêu tác dụng khi dùng mặt phẳng nghiêng

Treo hình 15.1 Nêu lại tình

huống Gthiệu cách giải quyết

bằng đòn bẩy

Thông báo : Thực tế có rất

nhiều dụng cụ làm việc dựa trên

nguyên tắc của đòn bẩy Vậy

đòn bẩy có cấu tạo ntn ? và

công dụng của nó ntn ?

Treo tranh 15.2, 15.3 yc Hs tự

đọc thông tin

Các vật đc gọi là đòn bẩy đều

phải có 3 yếu tố nào ?

Nhớ lại tình huống

Ghi nhớ cách giải quyết bằng

đòn bẩy

đọc thông tin

điểm tựa, điểm

I, Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy

* Cấu tạo gồm -Điểm tựa ( O) -Điểm trọng A$% F1 của vật tác dụng (O1)

-Điểm tác dụng của lực F2(O2)

Trang 2

Dùng vật nặng ,  $J@ vật kê

minh họa hình 15.2

Đvđề: có thể dùng đòn bẩy mà

thiếu 1 trong 3 yếu tố đc k0 ?

Phân tích:

-thiếu điểm tựa có thể bấy vật

lên đc k0 ?

-Thiếu lực F2 thì k0 thể nâng vật

lên

-bỏ vật ra tức là thiếu F1 thì lực

F2

vẫn làm  $J quay quanh điểm

tựa khi đó P của  $J đóng vai

trò là F1

cho Hs làm câu C1

trọng A$% của vật tác dụng,

điểm lực nâng vật tác dụng

Trả lời cá nhân

Lắng nghe phân tích

Làm C1 cá nhân

C1 Hình 15.2 (1): O1, (2): O, (3): O2 Hình 15.3

(4):O1, (5):O, (6):O2

(20’)

Yc Hs đọc thông tin

Trong H15.4 các điểm O, O1,

O2là gì ?

Nxét gì về k/c OO1 với OO2?

Thay đổi k/c OO1 và OO2 thì F2

thay đổi ntn ?

Vấn đề cần n/cứu trong bài học

này là gì ?

Chốt lại: so sánh F2 và F1 khi

thay đổi k/c OO1 và OO2

Muốn F2< F1 thì OO1 và OO2

phải thỏa mãn đk gì ?

Gthiệu dụng cụ TN V$J dẫn

Hs làm TN

Trả lời O là

điểm tựa, O1là

điểm của trọng A$% vật F1 tác dụng, O2 là điểm lực F2 kéo vật

OO2 > OO1

Dự đoán độ lớn của F2

Suy nghĩ, trả lời câu hỏi

Lắng nghe, ghi

1, Đặt vấn đề

Muốn F2< F1 thì OO1 và OO2 phải thỏa mãn đk gì ?

2, Thí nghiệm

a, chuẩn bị

So sánh

OO 2 với

OO 1

Trọng A$% của vật P=F 1

L$k

độ của lực kéo

F 2

Trang 3

l$ ý Hs cách lắp TN để thay

đổi OO1, OO2, cách cầm lực kế

để kéo

Cho Hs TN C2 và ghi kết

quảvào bảng 15.1

Tổ chức Hs rút ra kết luận:

Cho biết độ lớn của lực kéo khi

k/c từ điểm tựa tới điểm td của

trọng lực(OO1) lớn hơn(nhỏ

hơn, bằng)k/c từ điểm tựa tới

điểm td của lực kéo OO2 ?

So sánh lực kéo với trọng A$%

của vật trong từng TH ?

nhớ cách lắp các .$J TN

Tiến hành TN và ghi kết quả TN vào bảng 15.1

So sánh F1 với

F2 trong 3 TH

Khi OO1 > OO2(

<, = ) Thì F2> F1 (F2<F1, F2=F1) Thảo luận nhóm, nêu kết luận

OO1>OO 2

F2=… N

OO1=OO 2

F2=… N OO1<OO

2

F1 N

F2=… N

b, tiến hành đo C2

3, Rút ra kết luận C3:

(1) nhỏ hơn (2) lớn hơn (10’)

Yc hs nhắc lại cấu tạo của đòn

bẩy

Tổ chức Hs trả lời câu C4, C5

C6: chỉ ra cách cải tiến việc sử

dụng đòn bẩy ở H15.1 để giảm

lực kéo hơn ?

Dặn dò: nắm chắc cấu tạo của

đòn bẩy Khi dùng đòn bẩy để

đc lợi về lực khi kéo vật cần

Nêu lại theo yc

C4:

Tự lấy VD cá

nhân về sử dụng

đòn bẩy

C5:

Chỉ ra O, O1, O2 trong các hình 15.5

C6: nêu các

F $Q án cải tiến theo yc

C4

C5:

C6: Đặt điểm tựa gần ống bê tông hơn; buộc dây kéo xa điểm tựa hơn; buộc thêm các vật nặng khác vào cuối đòn bẩy

Trang 4

làm ntn ?

BTVN: 12.1 12.4 SBT-20

Soạn : 8/11/ 12008 Giảng : 9/11/2008

Tiết 19 Bài 16   5

Mục tiêu:

- Kiến thức: Nêu #$% các ví dụ về sử dụng ròng rọc trong cuộc sống và chỉ rõ lợi ích của

chúng

-Kĩ năng: Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp

-Thái độ: Cẩn thận khi đo đạc, trung thực

II, P $Q pháp: trực quan, thực nghiệm, nhóm nhỏ

III, Chuẩn bị

Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh :

+ Một lực kế có GHĐ 5N

+ Một khối trụ có móc nặng 2 N

+ Một ròng rọc cố định , một ròng rọc động

+ Một giá đỡ, dây vắt qua ròng rọc

Chuẩn bị cho cả lớp

+ Tranh vẽ hình 16.1 ; 16.2

+ Bảng phụ ghi kết quả thí nghiệm

IV, Hoạt động dạy

ổn định

Kiểm tra(5’) Nêu cấu tạo của đòn bẩy?

Khi dùng đòn bẩy: để kéo vật lên bằng lực nhỏ hơn trọng A$% của vật làm ntn ?

(9’) Nêu tình huống đề bài

Dùng ròng rọc và tranh:

Có mấy loại ròng rọc, là những

loại nào ?

Gthiệu chung: ròng rọc là bánh xe

có rãnh, quay quanh trục và có

móc treo

Qsát ròng rọc mô tả

2 loại : ròng rọc cố

định và ròng rọc

động

C1 H16.2a là bánh

xe có rãnh để vắt dây qua, trục bánh

xe cố định , bánh

xe quay quanh trục

I.Tìm hiểu về ròng rọc

Ròng rọc là bánh xe có rãnh, quay quanh trục, có móc treo

C1

Trang 5

Thế nào là ròng rọc cố định, ròng

bánh xe vừa quay '$ chuyển động cùng với trục của nó

23’)

Dụng cụ thí nghiệm gồm ?

Nêu yc và các $J tiến hành TN ?

V$J dẫn Hs lắp TN

Yc các nhóm báo cáo kết quả thí

nghiệm vào bảng 16.1 ?

-Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

trả lời C3

So sánh chiều và $k độ:

a, lực kéo vật trực tiếp với lực kéo

vật qua ròng rọc cố định ?

b, lực kéo vật trực tiếp với lực kéo

vật qua ròng rọc động ?

-Gọi học sinh trả lời C4 và rút ra kết

luận

-Yêu cầu học sinh trả lời các câu

hỏi phần vận dụng và báo cáo kết

quả

Nêu các $J TN:

-đo lực kéo vật theo

F $Q thẳng đứng -đo lực kéo vật qua ròng rọc cố định -đo lực kéo vật qua ròng rọc động

-Ghi bảng kết quả

TN  $ SGK

C3 a, Chiều kéo vật nên trực tiếp là chiều từ )$J lên Chiều kéo vật nên qua ròng rọc cố

định là chiều từ trên xuống

Độ lớn của hai lực này là bằng nhau

b, Chiều không

đổi, lực kéo vật qua ròng rọc động

có độ lớn < lực kéo vật lên trực tiếp

C4 (1) cố định (2) động

II.Ròng rọc giúp con $k làm việc dễ dàng hơn  $ thế nào

1.Thí nghiệm

a, Chuẩn bị

b, tiến hành đo C2

2 Nhận xét C3:

3.Rút ra kết luận C4

-Ròng rọc cố định có tác dụng làm đổi $J của lực

so với khi kéo trực tiếp -Dùng Ròng rọc động thì lực kéo vật nên nhỏ hơn trọng A$% của vật

(8’)

Tổ chức Hs làm các câu C5 Cá nhân tự tìm VD

sử dụng ròng rọc : Trong xây dựng,

III Vận dụng C5

C6:

Trang 6

C6 dùng ròng rọc có lợi ích gì ?

Hoàn thành yc của C7 ?

Nêu các KTCB của bài ?

Yêu cầu học sinh làm bài tập 16.1 ;

16.2

Dặn dò: học KTCB của bài

BTVN16.3; 16.4, 16.6 SBT-21

-Ôn tập  $Q I

dùng ở cột cờ, cần cẩu

Qsát H16.6 trả lời

yc câu C7

Nhắc lại cấu tạo của ròng rọc , lợi ích khi sử dụng chúng

Dùng ròng rọc cố định làm thay đổi $J của lực kéo Dùng ròng rọc động #$% lợi về lực

C7

Sử dụng hệ thống ròng rọc

cố định và ròng rọc động có lợi hơn vì vừa đc lợi về lực, vừa đc lợi về $J của lực kéo

Bài 16.1; 16.2 SBT-21

Ngày soạn : 16 – 1- 2008

Ngày giảng : 25 – 1 - 2008 Tuần 20 Tiết 20

Tổng kết chương I : cơ học A,Mục tiêu

-Ôn lại các kiến thức cơ bản đã học trong  $Q trình

-Củng cố đánh giá sự nắm vững kiến thức và kỹ năng của học sinh

B Chuẩn bị

-Bảng phụ có kẻ ô chữ

C Hoạt động trên lớp

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong giờ ôn tập

III.Bài mới

Hoạt động của thày trò

-Yêu cầu học sinh làm việc cá

nhân trả lời các câu hỏi từ 1 đến

13

-Chữa bài cho học sinh

Nội dung ghi bảng

I.Ôn tập (15 phút )

1 a  $J

b Bình chia độ , bình tràn

c Lực kế

d Cân

2 Lực

3 Làm vật bị biến đổi chuyển động hoặc bị biến dạng

4 Hai lực cân bằng

5 Trọng lực hay trọng A$%

6 Lực đàn hồi

Trang 7

-Yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm vận dụng các kiến thức đã

học để giải bài tập

V$J dẫn các nhóm tự kiểm tra

kết quả của nhau theo đáp án đúng

-Treo bảng phụ ghi nội dung ô chữ

V$J dẫn học sinh cách chơi

-Gọi học sinh lần A$% trả lời các

từ hàng ngang

-Gọi học sinh nêu khái niệm của

các từ hàng ngang và từ hàng dọc

7 Khối A$% kem giặt

8 Khối A$% riêng

9 Mét (m); mét khối (m3); Niutơn (N); Kilôgam (kg) ; kg/m3

10 P=10 m

11 D =m /V

13 Ròng rọc Mặt phẳng nghiêng Đòn bẩy

II.Vận dụng (15 phút ) 1-Con trâu tác dụng lực kéo lên cái cày "$k thủ môn bóng đá tác dụng lực đẩy lên quả bóng

-Chiếc kìm nhổ đinh tác dụng lực kéo lên cái đinh

2 C đúng

3 cách B

4 a Kilôgam trên mét khối (kg/m3 )

b Niu tơn (N)

c Kilôgam (kg)

d Niutơn trên mét khối (N/m3)

e mét khối m3

5 a Mặt phẳng nghiêng

b Ròng rọc cố định

c Đòn bẩy

d Ròng rọc động III Trò chơi ô chữ

1.Ròng rọc động

2 Bình chia độ

3 Thể tích

4 Máy cơ đơn giản

5 Mặt phẳng nghiêng

6 Trọng lực

7 Palăng

Từ hàng dọc

Điểm tựa

IV.Củng cố (4 phút )

Tổ chức trò chơi theo nhóm giải ô chữ thứ hai

V.Hướng dẫn học bài (4 phút )

-Trả lời các câu hỏi và bài tập còn lại

-Bài tập

Mai có 1,6 kg dầu hoả Hồng #$< cho Mai cái can 1,5 lít Cái can đó có chứa hết số dầu hoả của Mai không Vì sao Biết dầu hoả có D =800 kg/m3

Trang 8

Soạn : 12/2/2009 Giảng : 13/2/2009

I.Mục tiêu

-Kiến thức:Tìm #$% thí dụ chứng tỏ :

+Thể tích chiều dài vật rắn tăng khi nó nóng lên, giảm khi nó lạnh đi + Các chất rắn khác nhau giãn nở vì nhiệt khác nhau

-Kĩ năng: Giải thích #$% một số hiện $% đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn

+Biết đọc biểu bảng để rút ra kết luận

-Tháđộ: nghiêm túc, tự giác

II P $Q pháp: thí nghiệm, trực quan

III Chuẩn bị

-Một quả cầu kim loại

-Một đèn cồn

-Một chậu $J

-Một khăn sạch và khô

IV Hoạt động dạy

6n định

Kiểm tra (15 phút )

Câu1 : điền đơn vị thích hợp vào chỗ trống

1.Khối A$% riêng của $J là

2.Khối A$% của bao gạo là 100

3.Trọng A$% riêng của thép là 78 000

4.Thể tích của bể $J là 8

5.Trọng A$% của một quả nặng là 2

Câu 2 Điền đúng, sai Câu sai sửa lại cho đúng a Ròng rọc động có tác dụng thay đổi $J của lực kéo b mp càng nghiêng ít thì lực kéo vật lên trên mặt phẳng đó càng lớn c Lực kế dùng để đo lực Đáp án +biểu điểm Câu1 (5 điểm ) mỗi phần đúng 1 điểm 1 kg /m3 4 m3 2 kg 5 N 3 N/m3 Câu 2 ( 5 điểm ) a Sai (1 điểm ) b Sai (1 điểm ) c Đúng (1

điểm )

Sủa lại (2 điểm)

a, Dùng ròng rọc động lực kéo vật nhỏ hơn trọng A$% của vật

b, Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực kéo vật trên mặt phẳng đó càng nhỏ

Hđ1:

đọc SGK quan sát

Trang 9

hình vẽ

Nêu các $J tiến hành TN

?

-Giáo viên làm thí nghiệm

biểu diễn

-Yêu cầu học sinh thảo luận

theo nhóm , trả lời C1, C2 và

báo cáo kết quả

B1: Thử quả cầu kim loại vào vòng kim loại

B2: Hơ nóng quả cầu kim loại , đặt vào vòng kim loại

Hs thảo luận nhóm, trả

lời

1 Làm thí nghiệm

2.Trả lời câu hỏi

C1 Vì quả cầu nở ra khi nóng lên

C2 Vì quả cầu co lại khi lạnh đi

% '  $;1 +3 (6’)

Yêu cầu hs điền từ thích hợp

vào C3 và rút ra kết luận

Cá nhân hs trả lời C3 (1) tăng (2) lạnh đi

3.Rút ra kết luận

-Thể tích quả cầu tăng khi

quả cầu nóng lên -Thể tích quả cầu giảm khi

quả cầu lạnh đi

(5’)

Giới thiệu bảng ghi độ tăng

chiều dài

Gọi học sinh trả lời C4

-Tiếp thu thông tin Trả lời C4

4 So sánh sự nở vì nhiệt của các chất khác nhau

C4 Các chất rắn khác nhau

nở vì nhiệt khác nhau

23 .4  (7’) Yêu cầu học sinh hoạt động

cá nhân trả lời C5 ; C6 ; C7



-Gọi học sinh trả lời câu hỏi

phần đặt vấn đề , nội dung

phần ghi nhớ

-Đọc phần có thể em  $<

biết

Dặn dò:

Học thuộc ghi nhớ

BTVN: 18.1 đến bài 18.5

+ Bài 18.1 D = m/V mà m

không đổi , V tăng do đó D

giảm

+ Khi t0 tăng các tấm tôn nở

ra Khi t0 giảm

C5 Khâu dao, khâu liềm khi nung nóng nở

ra nên dễ lắp Khi nguội các khâu co lại xiết chặt vào cán

C6 Nung nóng vòng kim loại

C7 Vào mùa hè nhiệt

độ tăng lên thép nở ra

do vậy tháp cao lên

5.Vận dụng (7 phút ) C5

C6 C7

Trang 10

Soạn : 18/2/2009

Giảng : 19/2/2009

I.Mục tiêu

-Kiến thức: Tìm #$% ví dụ thực tế về các nội dung sau đây :

+ Thể tích của một chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi

+ Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt không giống nhau

-Kĩ năng: Giải thích một số hiện $% đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng + Làm #$% TN 19.1 ; 19.2, mô tả #$% hiện $% xảy ra và rút ra #$% kết luận cần thiết

-Thái độ: tự giác , nghiêm túc

III.Chuẩn bị

-Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh :

+ Một bình thuỷ tinh đáy bằng

+ Một ống thuỷ tinh thẳng có thành dày

+ Một nút cao su có đục một lỗ

+ Một chậu thuỷ tinh hoặc một chậu nhựa

+ Một phích $J nóng

+ Một miéng giấy trắng kích  $J 4 cm x10 cm

-Chuẩn bị cho cả lớp

+Ba bình thuỷ tinh giống nhau đựng dầu, 1$%@ $J có màu sắc khác nhau + Một chậu thuỷ tinh to

IV.Hoạt động dạy

6n định

Kiểm tra (6’) Nêu những kết luận về sự giãn nở vì nhiêt của chất rắn

Chữa bài tập 18.3 ; 18.4

(7’)

Yêu cầu hs quan sát hình

19.1 ; 19.2 sau đó làm thí

nghiệm theo sự $J dẫn

của giáo viên

-Yêu cầu hs thảo luận

theo nhóm trả lời C1

-Cho hs dự đoán F $Q

án trả lời C2 và kiểm tra

bằng thí nghiệm kiểm

chứng

Đọc SGK -Làm thí nghiệm theo nhóm

Thảo luận nhóm

Dự đoán kết quả

1.Làm thí nghiệm

2 Trả lời câu hỏi

C1 Mực $J dâng lên vì $J nóng lên, nở ra

C2 Mực $J hạ xuống vì $J lạnh đi , co lại

Trang 11

Tại sao phải dùng các

bình giống nhau, mà chất

lỏng khác nhau ?

Tại sao phải để cả 3 bình

vào cùng chậu $J nóng

?

Gọi Hs trả lời C3

Giải thích lí do

Trả lời C3

C3 các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

> '  $;1 +3 (7’) Gọi hs trả lời C4

Yc hs nêu kết luận

Đọc nội dung, chọn từ:

(1) tăng (2) giảm (3) không giống nhau

Phát biểu nội dung phần kết luận ?

3 Rút ra kết luận

-Thể tích $J trong bình tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi -Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt không giống nhau

23 .4 (15’) -Yc hs hoạt động cá nhân

trả lời C5; C6; C7 và báo

cáo kết quả

-Cho hs đọc nội dung

phần ghi nhớ

-Làm bài tập 19.1 ; 19.2

V$J dẫn học bài (2’ )

-Học thuộc nội dung phần

ghi nhớ

-Trả lời câu hỏi C5 ; C6 ;

C7

-Làm các bài tập còn lại

Bài 19.5 Chú ý sự giãn

nở đặc biệt của $J

Sử dụng kết luận sự nở vì nhiệt của chất lỏng trả lời

đọc và ghi nhớ KTCB của bài

Làm bài tập theo yc

4 Vận dụng

C5 Vì khi đun nóng $J trong

ấm nở ra và tràn ra ngoài

C6 Vì để cho nắp chai tránh bị bật ra ngoài khi $J trong chai

bị giãn nở vì nhiệt

C7 Mực $J trong ống nhỏ dâng lên nhiều hơn

... lực kéo

Bài 16. 1; 16. 2 SBT -2 1

Ngày soạn : 16 – 1- 20 08

Ngày giảng : 25 – - 20 08 Tuần 20 Tiết 20

Tổng kết chương I : học A,Mục tiêu

-? ?n lại kiến thức... ;

16. 2

Dặn dò: học KTCB

BTVN 16. 3; 16. 4, 16. 6 SBT -2 1

-? ?n tập  $Q I

dùng cột cờ, cần cẩu

Qsát H 16. 6 trả lời

yc câu C7

Nhắc lại cấu tạo...

-? ?o lực kéo vật theo

F $Q thẳng đứng -? ?o lực kéo vật qua ròng rọc cố định -? ?o lực kéo vật qua ròng rọc động

-Ghi bảng kết

TN  $ SGK

C3 a, Chiều kéo vật nên

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w