Sự tác dụng của oxi với chất khác là sự oxi hoá - HS hiểu được phản ứng oxi hoá khử là phản ứng hó học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá, sự khử - HS nhận biết được phản ứng oxi hoá k[r]
Trang 1Gi¸o ¸n; Hãa häc 8 – Lò Chính Ngày
Tiết 49 – Bài:32 PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
I Mục tiêu bài dạy
1 :
- HS ! " # oxi %& " khác là " ' *+ " ,- oxi cho " khác là
" oxi hoá tách nguyên * oxi ra ' 2 34 " là ' * tác 56 %& oxi 78 " khác là oxi hoá
- HS 9/ :,3 4 oxi hoá ' * là 4 hó < trong :; $ ra := -
oxi hoá, ' *
- HS > ! :,3 4 oxi hoá ' *+ oxi hoá, ' *+ " oxi hoá, " ' * trong 1 4 hoá <
2 @ :
- Rèn )/C '@ 7 CTHH, PTHH
3 Thái :G:
- Giáo 56 HS ý < >4 !G môn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK + SGV, 4 / < >4
2 < sinh: SGK
- Ôn ) 4 M oxi hoá, EN CuO + H2
- P< và nghiên / 1,8 bài #8
3 E ,Q pháp
- D )/>
-
III Tiến trình
1 R :S )84 (1’)
2 9# tra bài Y: (5')
* Câu 2: Nêu tính " hoá < %& :1^ PTHH minh ^
* P(4 án
- _ t0 thích 34 khí :1 không a ' 34 :,3 78 :Q " oxi mà còn có
9 ' 34 78 nguyên X oxi trong 1 X oxit KL, khí H2 có tính ' * Các 4, này :b/
C
PTHH: t0
2H2(k) + O2(k) 2H2O(l)
H2(k) + CuO (r) H2O(l) + Cu(r)
GV > xét - cho :9#
3 Bài #8
a.Vào bài:(1')
? Trong ,Q trình hoá < 8 các em :g < a ) 4, nào?
- 4, hoá 34+ 4, phân /h t0
? EN H2 + CuO H2O + Cu có 4 là 4 hoá 34+ 4 phân /h không? Vì sao?
HS: D1 )- - GVKL
Lop11.com
Trang 2Gi¸o ¸n; Hãa häc 8 – Lò Chính
? i ) :X 78 4, hoá 34+ 4, phân /h
GV: 4, trên /G ) 4, oxi hoá - ' * > 4, oxi hó ' * là gì? Ta xét
b G dung bài #8
GV
GV
HS
?Kh
GV
?Tb
?Tb
Hs
?Tb
GV
Hoạt động 1
> trong EN a& CuO tác 56 78 khí
H2:g $ ra quá trình nào? Ta xét
Xét VD: t0
H2(k) + CuO(r) H2O(l) +
Cu(r)
Nghiên / ND 4 M 1 SGK/110
" nào n PT trên !S tách #" O?
- CuO !S tách #" oxi
=> $ ra ' * CuO ->Cu
34 7q Q := ' * n VD
" nào :g ' 34 78 oxi?
- H2' 34 78 oxi -> H2O
$ ra oxi hoá H2 -> H2O
' * là gì?
- tách oxi ra ' 2 34 "
oxi hoá là gì?
- Là tác 56 %& oxi 78 1 "
_ các t0 khác nhau, khí H2 có 9 #
:,3 nguyên X oxi %& #G X oxit kim
) khác , Fe2O3, PbO, HgO ,- ta
nói trong 4 hoá < này :g $ ra
' * T s ' * oxi) oxit kim )
Bài >4 Xác :S ' *+ oxi hoá trong
các PT sau:
' * Fe2O3
t0
a, Fe2O3(r) + 3H2(k) 2Fe(r) + 3H2O(l)
oxi hoá H2
' * PbO
b, PbO(r) + H2(k) Pb(r) + H2O(l)
oxi hoá H2
- Các nhóm )/> ( Theo s4V - (t)
các nhóm báo cáo ' j/ lên ! nhóm -
nhóm khác > xét
1 Sự khử, sự oxi hoá: (15')
* Ví 56
' * CuO CuO(r) +H2(k) Cu(r) + H2O(l) oxi hoá H2
- CuO !S tách #" oxi ra Cu -> ' *
- H2 ' 34 78 oxi thành
,8 -> oxi hoá
a, ' *
- Là tách oxi ra ' 2 34
"
b, oxi hoá
- Là tác 56 %& oxi 78 1
"
Lop11.com
Trang 3Gi¸o ¸n; Hãa häc 8 – Lò Chính
HS
GV
GV
HS
?Kh
?Tb
?G
?Kh
Gv
?Tb
Hs
,/ ý: Trong EDEN : t0
2H2(k) + O2(k) 2H2O(l)
Y có ' * oxi (vì hoá 34 %& oxi
78 " khác Y là ' *V Bên :;
, chúng ta :g ! tác 56 %& oxi
78 H2Y chính là oxi hoá
oxi hoá H2
2H2(k) + O2(k) 2H2O(l)
' * oxi
Hoạt động 2
Chuyển ý: u vào PTHH (1 Trong EN
a& H2 + CuO :g $ ra 2 quá trình:
' * CuO -> Cu, oxi hoá H2 -> H2O >
trong các EN trên " nào là " ' *+ "
nào là " oxi hoá -> Ta xét
- Nghiên / thông tin #6 2 SGK/110
Trong 4, a& CuO + H2 H2:; vai trò là
" gì? Vì sao?
- H2 :; vai trò là " ' * vì H2 là "
# oxi
CuO :; vai trò là " gì? Vì sao?
- CuO là " oxi hoá vì là " ,- oxi
Xác :S " ' *+ " oxi hoá n PT sau?
Vì sao? C(r) + O2(k) CO2(k)
to
C T " ' *V
O2T " oxi hoá)
Dv các VD trên em hãy cho ! " ' * là
gì? " oxi hóa là gì?
- ,/ ý cho các em #G X 4 ,Q trình
hóa < có 9 là 2 ) 4
Trong các 4, trên có gì lhác so 78 4, mà
chúng ta :g <^
- Các 4 này $ ra ' * và oxi
hóa
- a 4 , 7> ta < :; là
4 oxi hóa- ' * > 4 oxi
hóa – ' * là gì? Chúng ta nghiên / 4 M
3
Hoạt động 3
- u vào a 4 :g nghiên /
a 4 trên ta < :; là 4, oxi
hóa – ' * > 4, oxi hóa – ' * là gì?
- EN oxi hoá - ' * là 4, hoá < trong :;
2 Chất khử và chất oxi hoá:
(8')
*VD1 CuO(r)+H2(k) to Cu(r) + H2O(l)
(C.oxi hóa) T' *V
VD2 t0
C(r) + O2(k) CO2(k)
T " ' *V T " oxh)
\ )/>
- " # oxi %& " khác
là " ' *
- " ,- oxi cho "
khác là " oxi hoá
- Trong 4 %& oxi 78
cácbon ! thân oxi Y là
" oxi hoá
3 Phản ứng oxi hoá - khử(10')
* VD ' * Fe2O3
Lop11.com
Trang 4Gi¸o ¸n; Hãa häc 8 – Lò Chính Gv
GV
Hs
?Kh
Hs
GV
$ ra := - oxi hoá - ' *
Yêu M/ HS 7b :< bài :< thêm SGK/112
l"/ C/ :9 phân !C 4 oxi hoá -
' * 78 4 khác là gì?
- Có # và ,- oxi a& các
" trong 4, s có cho s > e
a& các " 4,
- > xét, ' )/>
Hoạt động 4
- Chuyển ý: Trong :- X+ ta s4
1" b/ 4, oxi hoá ' * > 4, này có
M# quan 1< ntn? Ta xét
- P< 4 M 4 SGK/111
E oxi hoá ' * có )3 gì?
D1 )- - > xét - GVKL
Bên có )3 4, oxi hoá ' * có ntn?
" VD 7b có )3+ có ^ Nêu !C pháp
' i 4 6^
- > xét, ' )/>
Fe2O3(r) + 3H2(k) 2Fe(r) + 3H2O(l)
T " oxh) T " ' *V
oxi hoá H2
* PS W& SGK/111
4 Tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa – khử.
SGK / T11
4 % X )/C >4 (3')
- HS: P< 4 M ' )/> SGK/111
- Bài >4 Hãy cho ! #z 4 5,8 :] /G ) 4 nào? / là 4
oxi hoá ' * u X " ' *+ " oxi hoá, ' *+ oxi hoá?
a, 2 Fe(OH)2(dd) t0 Fe2O3(r) + H2O(l)
t0
b, CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd)
t0
c, CO2(k) + 2Mg 2MgO(r) + C(r)
P(4 án:
a, EN phân /h
b, Hoá 34
c, Oxi hoá ' *
oxh Mg
t0
CO2(k) + 2Mg 2MgO(r) + C(r)
T " oxh) T " ' *V
' * CO2
5 ,8 5| <.(2')
- < bài và làm bài >4 1 ->5 SGK/113
- ,8 5| BT5 SGK/113
Lop11.com
... oxi hoá H2- CuO !S tách #" oxi Cu -& gt; '' *
- H2 '' 34 78 oxi thành
,8 -& gt; oxi hoá
a, '' *
- Là tách oxi. ..
- u vào a 4 :g nghiên /
a 4 ta < :; 4, oxi
hóa – '' * > 4, oxi hóa – '' * gì?
- EN oxi hoá - '' * 4, hoá < :;
2 Chất khử. ..
chúng ta :g <^
- Các 4 $ '' * oxi
hóa
- a 4 , 7> ta < :;
4 oxi hóa- '' * > 4 oxi
hóa – '' * gì? Chúng ta nghiên