C¸ch thøc tiÕn hµnh G: KT bµi viÕt ë nhµ cña H H: ViÕt b¶ng líp, b¶ng con G: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học... b.LuyÖn viÕt tõ øng dông.[r]
Trang 1Tuần 6: Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010.
Tập đọc - Kể chuyện (2tiết)
Bài tập làm văn
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc:
- đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời mẹ
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải
cố làm cho 0 điều muốn nói (trả lời 0 các câu hỏi trong sách giáo khoa)
B Kể chuyện:
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại 0 một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: ( 5 ‘ )
" Cuộc họp của chữ viết "
B Bài mới
1.Giới thiệu bài: ( 1' )
2.Luyện đọc ( 20' )
a.Đọc mẫu
b.Luyện đọc + Giải nghĩa từ
- Đọc từng câu :
*TK: Liu – xi – a, Cô - li – a
Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn
ngủn….
- Đọc từng đoạn 3 lớp:
* Câu: Nhưng/ chẳng lẽ lại nộp một
bài văn ngắn ngủn thế này?//Tôi nhìn
xung quanh,/ mọi người vẫn viết.// Lạ
thật,/ các bạn viết gì mà nhiều thế.//
- Đọc từng đoạn trong nhóm :
- Đọc toàn bài
3.Tìm hiểu bài ( 14' )
- Cô - li – a
H: 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi1 và 2 SGK
H+G: Nhận xét, đánh giá
G : Giới thiệu, ghi đầu bài
G : Đọc mẫu toàn bài
H : Đọc nối tiếp câu trong bài
G : Kết hợp luyện từ khó cho H
H : Đọc nối tiếp đoạn( 4 em)
G : HD đọc câu khó
H : LĐ câu khó( cá nhân, đồng thanh)
- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Thi đọc đoạn 3 lớp
G : Kết hợp cho H giải nghĩa từ mới , từ chú giải
H : Đọc toàn bài ( 1 em)
G : H dẫn H đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Nhân vật 9 “tôi” trong chuyện tên
là gì?
Trang 2- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?
- Cô - li – a thấy khó viết bài tập làm
văn vì 3 đây em rất ít làm việc giúp
đỡ mẹ
- Để bài văn dài hơn em viết thêm 1 số
việc $ làm bao giờ,…
- Sự thay đổi của Cô - li - a
*ND: Lời nói của HS phải đi đôi với
việc làm, đã nói thì phải cố làm cho
được điều muốn nói.
4) Luyện đọc lại : ( 15')
Đoạn 3, 4
- Giọng nhân vật tôi: giọng tâm sự nhẹ
nhàng, hồn nhiên
- Giọng mẹ: dịu dàng
5 ) Kể chuyện : ( 20' )
a GV nêu nhiệm vụ: Giới thiệu câu
chuyện
b Hdẫn kể chuyện:
- Sắp xếp lại 4 tranh theo thứ tự câu
chuyện
* HD kể 1 đoạn của câu chuyện bằng
lời của mình
6) Củng cố - Dặn dò ( 5' )
- Cô giáo ra đề làm văn ở lớp thế nào?
- Vì sao Cô - li – a lại thấy khó viết ?
H trao đổi – G nhận xét đánh giá
Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
G : Thấy các bạn viết nhiều Cô - li – a làm cách gì để bài viết dài ra?
Cả lớp trao đổi – nhận xét – G kết luận
* Qua bài học giúp em hiểu ra điều gì ? H: Nêu ND bài
H+G : Nhận xét, bổ sung, chốt ý… H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý đúng H: Nhắc lại ND bài Liên hệ
G: Đọc mẫu đoạn 3
- HD học sinh đọc ( bảng phụ)
- Đọc bài theo nhóm
- Thi đọc 3 lớp G+H: Nhận xét, bình chọn cho điểm
G: Nêu nhiệm vụ phần kể chuyện
H: Đọc đề bài, cả lớp đọc thầm theo H: Quan sát tranh minh họa( 4 tranh) G: Gợi ý, giúp đỡ để HS sắp xếp lại
0 tranh theo thứ tự của câu chuyện
H: Đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu G: Nêu rõ yêu cầu, HD học sinh cách thực hiện
H: Từng cặp kể trong nhóm kể 3 lớp, các nhóm thi kể
G: Nhận xét , đánh giá, H: Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
G: Nhận xét tiết học H: Về tập kể lại cho thân nghe
Trang 3Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng 0 để giải các bài toán có lời văn
II- Các hoạt động dạy - học
A- Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )
của 16 kg là kg ; của 36 l dầu là l dầu
2
1
6 1
B- Bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1 ’ )
2 luyện tập : (32’)
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a.Tìm của: 12; 18kg ; 10l
2
1
-12 : 2 = 6 (cm); 18 : 2 = 9(kg)
-10 : 2 = 5 (l)
b .Tìm của: 24 ; 30 giờ; 54 ngày
6
1
- 24: 6 = 4 (m); 30 : 6 = 5 (giờ)
- 54 : 6 = 9 (ngày)
Bài 2: Tóm tắt
30 bông hoa
Có:
Bài giải:
Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông hoa)
Đáp số: 5 bông hoa
Bài 3 : (Dành cho H khá giỏi)
Lớp 3A có số học sinh đang tập bơi là:
28 : 4 = 7 (học sinh)
Đáp số: 7 học sinh
Bài 4:Trả lời: Đã tô màu số ô vuông
5 1
của hình 2 và 4
2H : lên bảng làm bài và giải thích
G : nhận xét, đánh giá
G : nêu mục tiêu giờ học
H:nêu yêu cầu, nêu cách tìm của 12
2 1
H: tự làm bài
2H : lên bảng làm bài
H + G: Nhận xét
1H : đọc đề bài
G: dẫn H tóm tắt bằng…thẳng H: Cả lớp tự làm bài vào vở
1H: lên bảng làm bài H: nhận xét, G đánh giá kết luận
H: đọc bài toán
H: lên bảng tóm tắt
G: dẫn H tóm tắt bằng…thẳng H: phân tích bài toán và giải
H: lên bảng giải
H + G: nhận xét cho điểm
G: cho H nhìn vào hình vẽ SGK rồi nêu câu trả lời
G: củng cố lại bài, nhắc nhở học sinh
Trang 43- Củng cố, dặn dò: (2’)
đạo đức
Tự làm lấy việc của mình (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Kể 0 một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu 0 ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở 3E
II Đồ dùng dạy học:
- G: Phiếu học tập cho hoạt động 3
- H: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (4’ )
- Bài: Tự làm lấy việc của mình
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (1 ’ )
2,Nội dung:
a) Liên hệ thực tế (8’)
MT: Học sinh tự nhận xét về công
việc mà mình đã tự làm hoặc $
tự làm
b) Đóng vai (9’)
MT: Học sinh thực hiện 0 1 số
hành động và biết bày tỏ thái độ
phù hợp trong việc tự làm lấy việc
của mình qua trò chơi
Kết luận: (SGV – T39)
c) Bày tỏ ý kiến (10’)
MT: Học sinh biết bày tỏ thái độ
của mình về ý kiến liên quan
Kết luận: SGV – T40
H: Kể về nội một công việc mà mình đã tự làm (2H)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Nêu yêu cầu, nêu câu hỏi gợi ý (BT4 VBT)
H: Trình bày 3 lớp: kể lại những công việc mình đã làm và cảm nghĩ khi hoàn thành công việc (4H)
G: Nhận xét, kết luận, động viên, khen ngợi
H: Đọc yêu cầu BT5 (VBT) G: Chia lớp thành 2 nhóm N1: Xử lý tình huống 1 N2: Xử lý tình huống 2 Qua trò chơi đóng vai H: Trình bày trò chơi đóng vai 3 lớp (2 nhóm)
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận
H: Nêu yêu cầu BT6 (VBT) G: Phát phiếu học tập cho học sinh (ND BT6) H: Thảo luận nhóm
H: Đại diện nhóm trình bày kết quả (4H) H+G: Nhận xét, kết luận
Trang 53.Củng cố dặn dò: (3’) G: Hệ thống, giao bài về nhà
Tuần 6: Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010.
Toán
Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
A Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( 3 hợp chia hết ở tất cả các 0 chia)
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
B Đồ dùng:
- Phiếu học nhóm bài 3
C Hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: (5 ’)
Bài 3 VBT tiết 26
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2.H dẫn thực hiện phép chia : (12 ’ )
96 : 3 = ?
96 3 * 9 chia 3 0 3 , viết 3
9 32 * 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9
06 bằng 0
6 * Hạ 6, 6 chia 3 0 2, viết 2; 2
0 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0
96 : 3 = 32
3.Thực hành : (20 ’ )
Bài 1: Tính
48 4 84 2 66 6 36 3
4 12 8 42 6 11 3 12
08 04 06 06
8 4 6 6
0 0 0 0
Bài 2:
a)Tìm 1/3 của: 69kg ; 36m; 93l
Là: 69: 3 = 23 (kg) ; 36 : 3 = 12(l)
93: 3 = 31 (l)
* (phần b bài 2 dành cho H khá giỏi)
Bài 3: Bài giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12 (quả cam)
Đáp số: 12 quả cam
H: $ bài
G + H: nhận xét, ghi điểm
G: nêu yêu cầu của tiết học
G: viết phép chia lên bảng
H: nhận xét để biết số có 2 chữ số chia cho số có 1 chữ số
G: dẫn thực hiện phép chia đặt tính
G:H.dẫn H chia lần 0 (nói và viết) H: nêu lại cách chia
G dẫn H cách tìm
-H tự làm bài và chữa bài
- H & G nhận xét kết quả
2H: đọc bài toán, cả lớp đọc thầm H: phân tích bài toán và giải
1H: lên bảng giải
H +G: nhận xét cho điểm
H : đọc thầm bài
H: nêu cách giải và lên bảng giải (2
- HS nêu cách chia số có 2 chữ số cho
số có 1 chữ số
Trang 63 Củng cố dặn dò:( 2’)
G: Củng cố bài giao BT về nhà
Chính tả: ( nghe- viết)
Bài tập làm văn
Phân biệt: eo/oeo; s/x
I- Mục tiêu, yêu cầu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo (BT2); làm đúng bài tập 3
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết 3 tiếng có vần oam,tiếng bắt
đầu bằng l/n, en
B Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài (1 ’ )
2 FS4 dẫn H viết chính tả (20’)
a FS4 dẫn H chuẩn bị.
*Tiếng khó: làm văn, Cô - li - a, lúng
túng,
b G đọc bài cho hs viết
c Chấm, chữa bài.
?FS4 dẫn làm bài tập (12’)
a Bài tập 2 Câu a: Khoeo chân.
Câu b: U lẻo khoẻo
Câu c: Ngoéo tay
b Bài 3:
Câu a: Tay siêng làm lụng
Cho sâu cho sáng…
Câu b: Tôi lại nhìn đôi mắt trẻ thơ
Tổ quốc tôi $ đạp bao giờ ?
H: Viết bảng lớp (2H), lớp viết nháp H+G: Nhận xét, sửa lỗi cho điểm
G : giới thiệu bài ghi bảng
G :đọc bài viết – 2 H đọc lại
- G hỏi:
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả? + Tên riêng 0 viết thế nào ? -G đọc – H viết bài vào vở (cả lớp) -H đổi vở soát lỗi
-G đọc lại bài 1 lần
-G chấm một số bài và nhận xét
-G giúp H nắm vững yêu câu bài tập -H lên bảng thi làm đúng, nhanh
- H & G nhận xét kết luận
- G gợi ý dẫn
- H tự làm và chữa bài
-G nhận xét giờ học – dặn về nhà
Trang 74 Củng cố dặn dò (2 ’ )
Tự nhiên xã hội
Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I- Mục tiêu yêu cầu:
- Nêu 0 một số việc cần làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan bài tiết tiểu
- Kể 0 tên một số bệnh gặp ở cơ quan bài tiết tiểu
- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên
* HSKG : Nêu 0 tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết tiểu II- Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK trang 24 – 25
- Hình cơ quan bài tiết tiểu
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ (5’)
+ U tiểu tạo thành ở đâu ?
+ U tiểu có chất gì ?
B.Bài mới:
1.giới thiệu bài: 2’
2.Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp (13’)
*MT: Nêu 0 ích lợi của việc giữ gìn
vệ sinh cơ quan bài tiết tiểu
*Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
tiểu để tránh bệnh nhiễm trùng…
3, Hoạt động 2: Q/s & thảo luận 12’
+ Mục tiêu: Nêu 0 cách đề phòng
một số bệnh ở cơ quan bài tiết
tiểu
-G nêu câu hỏi – H trả lời
- H & G nhận xét, đánh giá
G giới thiệu bài ghi đầu bài
G nêu câu hỏi
Đại diện các cặp trình bày
G nhận xét chốt lại
H nêu lại kết luận
H :T luận theo cặp hình 2,3,4,5 SGK tr25 G nêu câu hỏi H thảo luận
- Đại diện một số cặp nên trình bày
3 lớp
- H nhận xét bổ xung
- G chốt lại H tự liên hệ
- G nhận xét chung tiết học
- H về nhà sát tranh minh hoạ tronh SGK
+ Cách tiến hành
- G yêu cầu H tham luận theo câu hỏi
- H trình bày kết quả.G kết luận + Cách tiến hành
-H q sát hình SGK và trả lời theo cặp -H trình bày 3 lớp
-G h/d H tham luận một số câu hỏi gợi ý
- G nêu câu hỏi – H trả lời
Trang 84, Củng cố dặn dò (2’) -G nhận xét, kết luận cho H liên hệ.
- G củng cố bài học, nhắc nhở học sinh
Âm nhạc:
Ôn tập Bài HÁT : Đếm sao Trò chơi âm nhạc
I.Mục tiờu:
- Biết hỏt theo giai điệu và lời ca
- Biết hỏt kết hợp vỗ tay hoặc gừ đệm theo bài hỏt
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ
*Nơi cú điều kiện: - Biết gõ đệm theo nhịp – Biết chơi trò chơi âm nhạc
II.Chuẩn bị:
- Hỏt chuẩn Bài ca đi học
- Nhạc cụ quen dựng
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài (4’)
Hỏt bài: Bài ca đi học
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài : ( 1 ’ )
2 Nội dung :
a.HĐ1: Dạy hỏt bài Đếm sao lời 1:(20’)
Một ông sao sáng , hai ông sáng sao
Ba ông sao sáng trên trời cao
b.HĐ2 : Trò chơi âm nhạc: (8 ’)
H:Lờn bảng hỏt (1em ) H+G : nhận xét, đánh giá
G : Giới thiệu trực tiếp
G : Cho hs xem tranh minh hoạ
G : Chộp bài hỏt lờn bảng
H : Đọc lời ca
G : Dạy hỏt từng cõu đến hết lời 2
H : Vừa hỏt vừa vỗ tay
G : Cho hs hỏt 3-4 lần
G : Hướng dẫn hỏt theo nhúm
G : Bao quỏt uốn nắn
H : Đại diện nhúm trỡnh diễn
H+G : Nhận xột,bỡnh chọn
G : Hướng dẩn hs phụ hoạ và hỏt
H : Tập biểu diễn trước lớp
G : Bao quỏt ,uốn nắn
Trang 93.Củng cố dặn dũ : (2’) G : Hệ thống bài.nhận xột giờ học
.Giao bài về nhà
Thứ S ngày 29 tháng 9 năm 2010.
Toán
Luyện tập I- Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các
0 chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
II- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (5’ )
Đặt tính rồi tính: 46 : 2 66 : 3
B- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài (1’)
2- FS4 dẫn luyện tập (32 ’ )
Bài 1 : a) Đặt tính rồi tính:
48 : 2 84 : 4 55 : 5 96 : 3
- H lên bảng làm bài, cả lớp thực hiện vào bảng con
- G nhận xét, kết luận
- G nêu mục tiêu giờ học
- H thực hành
Trang 10b) Đặt tính rồi tính ( Theo mẫu )
Mẫu : 42 6
42 7
0
Bài 2:
Tìm 1/4 của:20 cm, 40km, 80kg
1/4của 20cm là: 20 : 4 = 5 (cm)
1/4của 40km là: 40 : 4 = 10(km)
1/4của 80kg là: 80 : 4 = 20(kg)
Bài 3 : Bài giải
My đã 0 số trang sách là:
84 : 2 = 42 ( trang )
Đáp số : 42 trang
3 - Củng cố - dặn dò : (2 ’ )
- H nêu yêu cầu của bài
- G dẫn cách tính
- Cả lớp tự làm bài vào vở,
- G nhận xét, kết luận
- H lên bảng làm bài mẫu và nêu cách thực hiện
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- H lên bảng làm bài
- H nhận xét, G đánh giá, kết luận
- H đọc đề bài
- G + H phân tích đề, cả lớp tự làm bài
- H lên bảng làm bài
- H nhận xét, G đánh giá, kết luận
- G hệ thống, giao bài về nhà
Tập đọc
nhớ lại buổi đầu đI học
I Mục đích yêu cầu:
- đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung : Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi
đầu đi học (Trả lời 0 các câu hỏi 1, 2, 3)
*HSKG : thuộc một đoạn văn em thích.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ viết câu khó, viết đoạn văn HTL
- HS: SGK, đọc 3 bài ở nhà
III.Các hoạt động dạy - học.
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Bài tập làm văn
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2 Luyện đọc : (13’)
a Đọc mẫu:
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
H: Đọc bài 3 lớp ( 2 em) G+H: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu, ghi đầu bài G: Đọc mẫu Cả lớp theo dõi
H: Quan sát tranh minh họa( SGK) H: Đọc tiếp nối câu
G: Phát hiện tiếng HS phát âm $
Trang 11*TK: Nhớ lại, hàng năm, tựu 3+
nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngỡ,….
- Đọc từng đoạn 3 lớp
*Câu: Hằng năm/cứ vào cuối thu,/ lá
ngoài rụng nhiều,
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc toàn bài
3 Tìm hiểu ND bài: (10’)
- Những kỉ niệm của buổi tựu 3
- Những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt
rè,… của đám học trò mới tựu 3E
* Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ
của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu
tiên tới trường
4 Luyện đọc lại ( 8’)
Đoạn 1 & 3
5 Củng cố dặn dò: (2’)
chuẩn, ghi bảng H: Luyện phát âm H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài văn G: HD học sinh đọc đoạn khó
H: Luyện đọc( cá nhân, cả lớp) H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Đọc toàn bài
G: Nêu câu hỏi SGK
H: Phát biểu ý kiến
H+G: Nhận xét, $ ra ý đúng
G: Chốt lại ý chính và ghi bảng H: Nhắc lại ND chính của bài ( 2 em ) G: Đọc mẫu toàn bài dẫn HS đọc diễn cảm
H: Nhắc lại cách đọc từng đoạn G: Nhận xét, động viên
G: Hệ thống, giao bài về nhà
Ôn chữ hoa d, đ.
I Mục đích, yêu cầu
-Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng), Đ, H (1 dòng); viết đúng tên riêng Kim Đồng (1 dòng) và câu ứng dụng : Dao có mài mới khôn ( 1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Mẫu chữ hoa D, Đ,
- HS: VBT, bảng con, phấn, vở viết
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài ( 5 ’ )
- Chu Văn An, Chim
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1 ’ )
2 FS4 dẫn viết trên bảng(12 ’ )
a.Luyện viết chữ hoa
D, Đ, K.
G: KT bài viết ở nhà của H H: Viết bảng lớp, bảng con
G: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
H: Tìm chữ cần viết hoa trong bài: D, Đ, K G: Viết mẫu, kết hợp nêu cách viết
H: Luyện viết trên bảng con: D, Đ, K G+H: Nhận xét uốn sửa
... Đáp số: hoaBài : (Dành cho H giỏi)
Lớp 3A có số học sinh tập bơi là:
28 : = (học sinh)
Đáp số: học sinh
Bài 4:Trả lời: Đã tô màu số ô vuông ...
- HD học sinh đọc ( bảng phụ)
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc 3 lớp G+H: Nhận xét, bình chọn cho điểm
G: Nêu nhiệm vụ phần kể chuyện
H: Đọc đề bài, lớp đọc thầm... Nêu rõ yêu cầu, HD học sinh cách thực
H: Từng cặp kể nhóm kể 3 lớp, nhóm thi kể
G: Nhận xét , đánh giá, H: Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
G: Nhận xét tiết học H: Về tập kể