1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 12 (Đề 4)

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 265,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch thøc tiÕn hµnh G: KT bµi viÕt ë nhµ cña H H: ViÕt b¶ng líp, b¶ng con G: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học... b.LuyÖn viÕt tõ øng dông.[r]

Trang 1

Tuần 6: Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010.

Tập đọc - Kể chuyện (2tiết)

Bài tập làm văn

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc:

-  đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời  mẹ

- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải

cố làm cho 0 điều muốn nói (trả lời 0 các câu hỏi trong sách giáo khoa)

B Kể chuyện:

- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại 0 một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: ( 5 ‘ )

" Cuộc họp của chữ viết "

B Bài mới

1.Giới thiệu bài: ( 1' )

2.Luyện đọc ( 20' )

a.Đọc mẫu

b.Luyện đọc + Giải nghĩa từ

- Đọc từng câu :

*TK: Liu – xi – a, Cô - li – a

Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn

ngủn….

- Đọc từng đoạn 3 lớp:

* Câu: Nhưng/ chẳng lẽ lại nộp một

bài văn ngắn ngủn thế này?//Tôi nhìn

xung quanh,/ mọi người vẫn viết.// Lạ

thật,/ các bạn viết gì mà nhiều thế.//

- Đọc từng đoạn trong nhóm :

- Đọc toàn bài

3.Tìm hiểu bài ( 14' )

- Cô - li – a

H: 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi1 và 2 SGK

H+G: Nhận xét, đánh giá

G : Giới thiệu, ghi đầu bài

G : Đọc mẫu toàn bài

H : Đọc nối tiếp câu trong bài

G : Kết hợp luyện từ khó cho H

H : Đọc nối tiếp đoạn( 4 em)

G : HD đọc câu khó

H : LĐ câu khó( cá nhân, đồng thanh)

- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- Thi đọc đoạn 3 lớp

G : Kết hợp cho H giải nghĩa từ mới , từ chú giải

H : Đọc toàn bài ( 1 em)

G : H dẫn H đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi sách giáo khoa

- Nhân vật 9 “tôi” trong chuyện tên

là gì?

Trang 2

- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?

- Cô - li – a thấy khó viết bài tập làm

văn vì 3 đây em rất ít làm việc giúp

đỡ mẹ

- Để bài văn dài hơn em viết thêm 1 số

việc $ làm bao giờ,…

- Sự thay đổi của Cô - li - a

*ND: Lời nói của HS phải đi đôi với

việc làm, đã nói thì phải cố làm cho

được điều muốn nói.

4) Luyện đọc lại : ( 15')

Đoạn 3, 4

- Giọng nhân vật tôi: giọng tâm sự nhẹ

nhàng, hồn nhiên

- Giọng mẹ: dịu dàng

5 ) Kể chuyện : ( 20' )

a GV nêu nhiệm vụ: Giới thiệu câu

chuyện

b Hdẫn kể chuyện:

- Sắp xếp lại 4 tranh theo thứ tự câu

chuyện

* HD kể 1 đoạn của câu chuyện bằng

lời của mình

6) Củng cố - Dặn dò ( 5' )

- Cô giáo ra đề làm văn ở lớp  thế nào?

- Vì sao Cô - li – a lại thấy khó viết ?

H trao đổi – G nhận xét đánh giá

Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

G : Thấy các bạn viết nhiều Cô - li – a làm cách gì để bài viết dài ra?

Cả lớp trao đổi – nhận xét – G kết luận

* Qua bài học giúp em hiểu ra điều gì ? H: Nêu ND bài

H+G : Nhận xét, bổ sung, chốt ý… H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý đúng H: Nhắc lại ND bài Liên hệ

G: Đọc mẫu đoạn 3

- HD học sinh đọc ( bảng phụ)

- Đọc bài theo nhóm

- Thi đọc 3 lớp G+H: Nhận xét, bình chọn cho điểm

G: Nêu nhiệm vụ phần kể chuyện

H: Đọc đề bài, cả lớp đọc thầm theo H: Quan sát tranh minh họa( 4 tranh) G: Gợi ý, giúp đỡ để HS sắp xếp lại

0 tranh theo thứ tự của câu chuyện

H: Đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu G: Nêu rõ yêu cầu, HD học sinh cách thực hiện

H: Từng cặp kể trong nhóm kể 3 lớp, các nhóm thi kể

G: Nhận xét , đánh giá, H: Nêu lại ý nghĩa câu chuyện

G: Nhận xét tiết học H: Về tập kể lại cho  thân nghe

Trang 3

Luyện tập

I - Mục tiêu:

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng 0 để giải các bài toán có lời văn

II- Các hoạt động dạy - học

A- Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )

của 16 kg là kg ; của 36 l dầu là l dầu

2

1

6 1

B- Bài mới:

1 Giới thiệu bài : (1 ’ )

2 luyện tập : (32’)

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a.Tìm của: 12; 18kg ; 10l

2

1

-12 : 2 = 6 (cm); 18 : 2 = 9(kg)

-10 : 2 = 5 (l)

b .Tìm của: 24 ; 30 giờ; 54 ngày

6

1

- 24: 6 = 4 (m); 30 : 6 = 5 (giờ)

- 54 : 6 = 9 (ngày)

Bài 2: Tóm tắt

30 bông hoa

Có:

Bài giải:

Vân tặng bạn số bông hoa là:

30 : 6 = 5 (bông hoa)

Đáp số: 5 bông hoa

Bài 3 : (Dành cho H khá giỏi)

Lớp 3A có số học sinh đang tập bơi là:

28 : 4 = 7 (học sinh)

Đáp số: 7 học sinh

Bài 4:Trả lời: Đã tô màu số ô vuông

5 1

của hình 2 và 4

2H : lên bảng làm bài và giải thích

G : nhận xét, đánh giá

G : nêu mục tiêu giờ học

H:nêu yêu cầu, nêu cách tìm của 12

2 1

H: tự làm bài

2H : lên bảng làm bài

H + G: Nhận xét

1H : đọc đề bài

G:  dẫn H tóm tắt bằng…thẳng H: Cả lớp tự làm bài vào vở

1H: lên bảng làm bài H: nhận xét, G đánh giá kết luận

H: đọc bài toán

H: lên bảng tóm tắt

G:  dẫn H tóm tắt bằng…thẳng H: phân tích bài toán và giải

H: lên bảng giải

H + G: nhận xét cho điểm

G: cho H nhìn vào hình vẽ SGK rồi nêu câu trả lời

G: củng cố lại bài, nhắc nhở học sinh

Trang 4

3- Củng cố, dặn dò: (2’)

đạo đức

Tự làm lấy việc của mình (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Kể 0 một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy

- Nêu 0 ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở 3E

II Đồ dùng dạy học:

- G: Phiếu học tập cho hoạt động 3

- H: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (4’ )

- Bài: Tự làm lấy việc của mình

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1 ’ )

2,Nội dung:

a) Liên hệ thực tế (8’)

MT: Học sinh tự nhận xét về công

việc mà mình đã tự làm hoặc $

tự làm

b) Đóng vai (9’)

MT: Học sinh thực hiện 0 1 số

hành động và biết bày tỏ thái độ

phù hợp trong việc tự làm lấy việc

của mình qua trò chơi

Kết luận: (SGV – T39)

c) Bày tỏ ý kiến (10’)

MT: Học sinh biết bày tỏ thái độ

của mình về ý kiến liên quan

Kết luận: SGV – T40

H: Kể về nội một công việc mà mình đã tự làm (2H)

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

G: Nêu yêu cầu, nêu câu hỏi gợi ý (BT4 VBT)

H: Trình bày 3 lớp: kể lại những công việc mình đã làm và cảm nghĩ khi hoàn thành công việc (4H)

G: Nhận xét, kết luận, động viên, khen ngợi

H: Đọc yêu cầu BT5 (VBT) G: Chia lớp thành 2 nhóm N1: Xử lý tình huống 1 N2: Xử lý tình huống 2 Qua trò chơi đóng vai H: Trình bày trò chơi đóng vai 3 lớp (2 nhóm)

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nêu yêu cầu BT6 (VBT) G: Phát phiếu học tập cho học sinh (ND BT6) H: Thảo luận nhóm

H: Đại diện nhóm trình bày kết quả (4H) H+G: Nhận xét, kết luận

Trang 5

3.Củng cố dặn dò: (3’) G: Hệ thống, giao bài về nhà

Tuần 6: Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010.

Toán

Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

A Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( 3 hợp chia hết ở tất cả các 0 chia)

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số

B Đồ dùng:

- Phiếu học nhóm bài 3

C Hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ: (5 ’)

Bài 3 VBT tiết 26

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2.H dẫn thực hiện phép chia : (12 ’ )

96 : 3 = ?

96 3 * 9 chia 3 0 3 , viết 3

9 32 * 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9

06 bằng 0

6 * Hạ 6, 6 chia 3 0 2, viết 2; 2

0 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

96 : 3 = 32

3.Thực hành : (20 ’ )

Bài 1: Tính

48 4 84 2 66 6 36 3

4 12 8 42 6 11 3 12

08 04 06 06

8 4 6 6

0 0 0 0

Bài 2:

a)Tìm 1/3 của: 69kg ; 36m; 93l

Là: 69: 3 = 23 (kg) ; 36 : 3 = 12(l)

93: 3 = 31 (l)

* (phần b bài 2 dành cho H khá giỏi)

Bài 3: Bài giải

Mẹ biếu bà số quả cam là:

36 : 3 = 12 (quả cam)

Đáp số: 12 quả cam

H: $ bài

G + H: nhận xét, ghi điểm

G: nêu yêu cầu của tiết học

G: viết phép chia lên bảng

H: nhận xét để biết số có 2 chữ số chia cho số có 1 chữ số

G:  dẫn thực hiện phép chia đặt tính

G:H.dẫn H chia lần 0 (nói và viết) H: nêu lại cách chia

G  dẫn H cách tìm

-H tự làm bài và chữa bài

- H & G nhận xét kết quả

2H: đọc bài toán, cả lớp đọc thầm H: phân tích bài toán và giải

1H: lên bảng giải

H +G: nhận xét cho điểm

H : đọc thầm bài

H: nêu cách giải và lên bảng giải (2

- HS nêu cách chia số có 2 chữ số cho

số có 1 chữ số

Trang 6

3 Củng cố dặn dò:( 2’)

G: Củng cố bài giao BT về nhà

Chính tả: ( nghe- viết)

Bài tập làm văn

Phân biệt: eo/oeo; s/x

I- Mục tiêu, yêu cầu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo (BT2); làm đúng bài tập 3

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết bài tập

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết 3 tiếng có vần oam,tiếng bắt

đầu bằng l/n, en

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài (1 ’ )

2 FS4 dẫn H viết chính tả (20’)

a FS4 dẫn H chuẩn bị.

*Tiếng khó: làm văn, Cô - li - a, lúng

túng,

b G đọc bài cho hs viết

c Chấm, chữa bài.

?FS4 dẫn làm bài tập (12’)

a Bài tập 2 Câu a: Khoeo chân.

Câu b: U lẻo khoẻo

Câu c: Ngoéo tay

b Bài 3:

Câu a: Tay siêng làm lụng

Cho sâu cho sáng…

Câu b: Tôi lại nhìn  đôi mắt trẻ thơ

Tổ quốc tôi $ đạp bao giờ ?

H: Viết bảng lớp (2H), lớp viết nháp H+G: Nhận xét, sửa lỗi cho điểm

G : giới thiệu bài ghi bảng

G :đọc bài viết – 2 H đọc lại

- G hỏi:

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả? + Tên riêng 0 viết  thế nào ? -G đọc – H viết bài vào vở (cả lớp) -H đổi vở soát lỗi

-G đọc lại bài 1 lần

-G chấm một số bài và nhận xét

-G giúp H nắm vững yêu câu bài tập -H lên bảng thi làm đúng, nhanh

- H & G nhận xét kết luận

- G gợi ý  dẫn

- H tự làm và chữa bài

-G nhận xét giờ học – dặn về nhà

Trang 7

4 Củng cố dặn dò (2 ’ )

Tự nhiên xã hội

Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

I- Mục tiêu yêu cầu:

- Nêu 0 một số việc cần làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan bài tiết  tiểu

- Kể 0 tên một số bệnh  gặp ở cơ quan bài tiết  tiểu

- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên

* HSKG : Nêu 0 tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết  tiểu II- Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK trang 24 – 25

- Hình cơ quan bài tiết  tiểu

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ (5’)

+ U tiểu tạo thành ở đâu ?

+ U tiểu có chất gì ?

B.Bài mới:

1.giới thiệu bài: 2’

2.Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp (13’)

*MT: Nêu 0 ích lợi của việc giữ gìn

vệ sinh cơ quan bài tiết  tiểu

*Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

 tiểu để tránh bệnh nhiễm trùng…

3, Hoạt động 2: Q/s & thảo luận 12’

+ Mục tiêu: Nêu 0 cách đề phòng

một số bệnh ở cơ quan bài tiết 

tiểu

-G nêu câu hỏi – H trả lời

- H & G nhận xét, đánh giá

G giới thiệu bài ghi đầu bài

G nêu câu hỏi

Đại diện các cặp trình bày

G nhận xét chốt lại

H nêu lại kết luận

H :T luận theo cặp hình 2,3,4,5 SGK tr25 G nêu câu hỏi H thảo luận

- Đại diện một số cặp nên trình bày

3 lớp

- H nhận xét bổ xung

- G chốt lại H tự liên hệ

- G nhận xét chung tiết học

- H về nhà sát tranh minh hoạ tronh SGK

+ Cách tiến hành

- G yêu cầu H tham luận theo câu hỏi

- H trình bày kết quả.G kết luận + Cách tiến hành

-H q sát hình SGK và trả lời theo cặp -H trình bày 3 lớp

-G h/d H tham luận một số câu hỏi gợi ý

- G nêu câu hỏi – H trả lời

Trang 8

4, Củng cố dặn dò (2’) -G nhận xét, kết luận cho H liên hệ.

- G củng cố bài học, nhắc nhở học sinh

Âm nhạc:

Ôn tập Bài HÁT : Đếm sao Trò chơi âm nhạc

I.Mục tiờu:

- Biết hỏt theo giai điệu và lời ca

- Biết hỏt kết hợp vỗ tay hoặc gừ đệm theo bài hỏt

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ

*Nơi cú điều kiện: - Biết gõ đệm theo nhịp – Biết chơi trò chơi âm nhạc

II.Chuẩn bị:

- Hỏt chuẩn Bài ca đi học

- Nhạc cụ quen dựng

III.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài (4’)

Hỏt bài: Bài ca đi học

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài : ( 1 ’ )

2 Nội dung :

a.HĐ1: Dạy hỏt bài Đếm sao lời 1:(20’)

Một ông sao sáng , hai ông sáng sao

Ba ông sao sáng trên trời cao

b.HĐ2 : Trò chơi âm nhạc: (8 ’)

H:Lờn bảng hỏt (1em ) H+G : nhận xét, đánh giá

G : Giới thiệu trực tiếp

G : Cho hs xem tranh minh hoạ

G : Chộp bài hỏt lờn bảng

H : Đọc lời ca

G : Dạy hỏt từng cõu đến hết lời 2

H : Vừa hỏt vừa vỗ tay

G : Cho hs hỏt 3-4 lần

G : Hướng dẫn hỏt theo nhúm

G : Bao quỏt uốn nắn

H : Đại diện nhúm trỡnh diễn

H+G : Nhận xột,bỡnh chọn

G : Hướng dẩn hs phụ hoạ và hỏt

H : Tập biểu diễn trước lớp

G : Bao quỏt ,uốn nắn

Trang 9

3.Củng cố dặn dũ : (2’) G : Hệ thống bài.nhận xột giờ học

.Giao bài về nhà

Thứ S ngày 29 tháng 9 năm 2010.

Toán

Luyện tập I- Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các

0 chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

II- Các hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ: (5’ )

Đặt tính rồi tính: 46 : 2 66 : 3

B- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- FS4 dẫn luyện tập (32 ’ )

Bài 1 : a) Đặt tính rồi tính:

48 : 2 84 : 4 55 : 5 96 : 3

- H lên bảng làm bài, cả lớp thực hiện vào bảng con

- G nhận xét, kết luận

- G nêu mục tiêu giờ học

- H thực hành

Trang 10

b) Đặt tính rồi tính ( Theo mẫu )

Mẫu : 42 6

42 7

0

Bài 2:

Tìm 1/4 của:20 cm, 40km, 80kg

1/4của 20cm là: 20 : 4 = 5 (cm)

1/4của 40km là: 40 : 4 = 10(km)

1/4của 80kg là: 80 : 4 = 20(kg)

Bài 3 : Bài giải

My đã 0 số trang sách là:

84 : 2 = 42 ( trang )

Đáp số : 42 trang

3 - Củng cố - dặn dò : (2 ’ )

- H nêu yêu cầu của bài

- G  dẫn cách tính

- Cả lớp tự làm bài vào vở,

- G nhận xét, kết luận

- H lên bảng làm bài mẫu và nêu cách thực hiện

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- H lên bảng làm bài

- H nhận xét, G đánh giá, kết luận

- H đọc đề bài

- G + H phân tích đề, cả lớp tự làm bài

- H lên bảng làm bài

- H nhận xét, G đánh giá, kết luận

- G hệ thống, giao bài về nhà

Tập đọc

nhớ lại buổi đầu đI học

I Mục đích yêu cầu:

-  đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung : Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi

đầu đi học (Trả lời 0 các câu hỏi 1, 2, 3)

*HSKG : thuộc một đoạn văn em thích.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ viết câu khó, viết đoạn văn HTL

- HS: SGK, đọc 3 bài ở nhà

III.Các hoạt động dạy - học.

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Bài tập làm văn

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2 Luyện đọc : (13’)

a Đọc mẫu:

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

H: Đọc bài 3 lớp ( 2 em) G+H: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu, ghi đầu bài G: Đọc mẫu Cả lớp theo dõi

H: Quan sát tranh minh họa( SGK) H: Đọc tiếp nối câu

G: Phát hiện tiếng HS phát âm $

Trang 11

*TK: Nhớ lại, hàng năm, tựu 3+

nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngỡ,….

- Đọc từng đoạn 3 lớp

*Câu: Hằng năm/cứ vào cuối thu,/ lá

ngoài  rụng nhiều,

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc toàn bài

3 Tìm hiểu ND bài: (10’)

- Những kỉ niệm của buổi tựu 3

- Những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt

rè,… của đám học trò mới tựu 3E

* Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ

của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu

tiên tới trường

4 Luyện đọc lại ( 8’)

Đoạn 1 & 3

5 Củng cố dặn dò: (2’)

chuẩn, ghi bảng H: Luyện phát âm H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài văn G: HD học sinh đọc đoạn khó

H: Luyện đọc( cá nhân, cả lớp) H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Đọc toàn bài

G: Nêu câu hỏi SGK

H: Phát biểu ý kiến

H+G: Nhận xét, $ ra ý đúng

G: Chốt lại ý chính và ghi bảng H: Nhắc lại ND chính của bài ( 2 em ) G: Đọc mẫu toàn bài  dẫn HS đọc diễn cảm

H: Nhắc lại cách đọc từng đoạn G: Nhận xét, động viên

G: Hệ thống, giao bài về nhà

Ôn chữ hoa d, đ.

I Mục đích, yêu cầu

-Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng), Đ, H (1 dòng); viết đúng tên riêng Kim Đồng (1 dòng) và câu ứng dụng : Dao có mài mới khôn ( 1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy - học

- GV: Mẫu chữ hoa D, Đ,

- HS: VBT, bảng con, phấn, vở viết

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài ( 5 ’ )

- Chu Văn An, Chim

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: ( 1 ’ )

2 FS4 dẫn viết trên bảng(12 ’ )

a.Luyện viết chữ hoa

D, Đ, K.

G: KT bài viết ở nhà của H H: Viết bảng lớp, bảng con

G: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

H: Tìm chữ cần viết hoa trong bài: D, Đ, K G: Viết mẫu, kết hợp nêu cách viết

H: Luyện viết trên bảng con: D, Đ, K G+H: Nhận xét uốn sửa

... Đáp số: hoa

Bài : (Dành cho H giỏi)

Lớp 3A có số học sinh tập bơi là:

28 : = (học sinh)

Đáp số: học sinh

Bài 4:Trả lời: Đã tô màu số ô vuông ...

- HD học sinh đọc ( bảng phụ)

- Đọc theo nhóm

- Thi đọc 3 lớp G+H: Nhận xét, bình chọn cho điểm

G: Nêu nhiệm vụ phần kể chuyện

H: Đọc đề bài, lớp đọc thầm... Nêu rõ yêu cầu, HD học sinh cách thực

H: Từng cặp kể nhóm kể 3 lớp, nhóm thi kể

G: Nhận xét , đánh giá, H: Nêu lại ý nghĩa câu chuyện

G: Nhận xét tiết học H: Về tập kể

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w