1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp môn lớp 1 - Tuần học số 16

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động: Hoạt động 1: Quan sát tranh - Caùc nhoùm quan saùt hình vaø thaûo luaän: - Biết các hoạt động học tập ở lớp và mối - 3 - 5 HS trả lời quan hệ giữ GV và HS, HS và HS trong [r]

Trang 1

Ngày soạn 30 tháng 11 năm 2012 Ngày dạy 3 tháng 12 năm 2012

Tiếng Việt

Tiết 151 -152 Bài 64 im - um

I Mục tiêu :

- Đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn;

-Đọc được câu ứng dụng : Khi đi em hỏi ……….Mẹ có yêu không nào

-Phát triển lời nói tự nhiên câu theo chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh SGK trang 130, 131 Tranh giải nghĩa từ và câu ứng dụng

- SGK, vở tập viết, bảng con, bộ chữ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: trẻ em, que kem

- Đọc: trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm

mại, con tem, sao đêm.

- Đọc câu: Con cò lộn cổ xuống ao.

- Nhận xét - cho điểm

2 Dạy - học bài mới: a Giới thiệu bài: Bài 64: im - um

- Chỉ bảng và đọc: im

- Dạy vần im :

- Nhận diện vần:

- Cho HS phân tích vần: im

- Cho HS đính bảng cài: im

- Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: im

- Gọi HS đánh vần và đọc: im

- Ta thêm âm ch ta được tiếng gì ? - Đính bảng cài: chim

- Cho HS phân tích: chim

- HS đánh vần- đọc: chim

- Ghi bảng: chim

- HS quan sát tranh ở SGK: chim câu

- Dạy vần um: Tương tự như trên

- Cho HS so sánh im với um

- HS viết: trẻ em, que kem

- 2-3 HS đọc

- 1-2 HS đọc

- 3 HS đọc

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Chim

- 2 HS

- Cả lớp đính

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc

- 2 - 3 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

Trang 2

- Cho HS đọc lại bảng

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

con nhím tủm tỉm

trốn tìm mũm mĩm

- HS thi gạch chân tiếng có vần im, um

- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và

luyện đọc tư

+ Tủm tỉm: Cười nhỏ nhẹ, không nhe răng

và không hở môi

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: im, um, chim câu ,

trùm khăn

- Viết mẫu và hướng dẫn viết

- Giúp đỡ HS viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bảng tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh SGK

Khi đi em hỏi

Mẹ có yêu không nào.

- Tìm tiếng có vần: im, um

- Cho HS luyện đọc câu trên

b Luyện nói: " Xanh, đỏ, tím, vàng"

-Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Tranh vẽ những gì?

- Những lá, quả có màu gì?

- Em biết những vật gì có màu xanh, đỏ,

tím, vàng, đen, trắng

- Em biết những màu nào nữa?

- Tất cả các màu nói trên gọi là gì?

-Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: im, um, chim

câu, trùm khăn

- Thu 5 - 7 bài chấm

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

- Cả lớp viết

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc: " xanh, đỏ, tím,

vàng".

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở tập viết

Trang 3

4 Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài

- Nhận xét

- 2 HS đọc:

Thủ công

Tiết 61 Gấp cái quạt (tiết 2)

I Mục tiêu :

- Học sinh nêu được cách gấp cái quạt

- Gấp được cái quạt bằng giấy và trình bày sản phẩm vào vở

- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: - Quạt giấy mẫu, giấy màu hình chữ nhật, chỉ len màu, bút chì, thước kẻ, hồ dán

- Học sinh: - Giấy màu hình chữ nhật, chỉ, bút chì, hồ dán

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét tuyên dương

2 Dạy - Học bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ghi bảng tên bài: Gấp cái quạt

- Thực hành gấp quạt:

- Cho HS nhắc lại các bước gấp quạt

- GV nhắc lại các bước gấp khi HS còn lúng

túng

-Bước 1: Đặt tờ giấy màu lên mặt bàn và

gấp các nếp gấp cách đều

- Bước 2: Gấp đôi để lấy dấu giữa, sau đó

dùng chỉ len buộc chặt phần giữa và phết hồ

dán lên nếp gấp ngoài cùng

Bước 3: Gấp đôi quạt dùng tay ép chặt để 2

phần đã phết hồ dính sát vào nhau Khi hồ

khô ta được chiếc quạt

- Cho HS thực hành gấp quạt

- Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng

- Cho HS dán sản phẩm vào vở thủ công

3 Củng cố dặn dò

- HS để dụng cụ lên mặt bàn

- 2 HS đọc: Gấp cái quạt

- Cá nhân nhắc:

- Quan sát lắng nghe

- Cả lớp thực hành gấp

- Cá nhân dán sản phẩm vào vở

Trang 4

- Đánh giá sản phẩm

-Tuyên dương những em có sản phẩm đẹp

Đạo đức

Ti ết: 16 Trật tự trong trường học (Tiết 1)

I M ục tiêu:

- Nêu được các biểu hiện cần giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp -Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: VBT đạo đức

- Sử dụng tranh phĩng to bài 1

.- Học sinh: VBT đạo đức

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đi học đều giúp em điều gì?

- Nhận xét tuyên dương

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Ghi bảng tên bài: Bài 8: Trật tự trong

trường học (tiết 1)

Hoạt động 1: Quan sát tranh BT 1 và thảo

luận

- Đọc yêu cầu bài tập 1

-Chia lớp thành 7 nhóm, mỗi nhóm 3 HS

- Nhóm 1, 2, 3, quan sát thảo luận tranh

1

+ Các bạn vào lớp như thế nào?

- Nhóm 4, 5, 6 quan sát thảo luận tranh 2

- 2 HS trả lời:

- Cả lớp lắng nghe

- Các nhĩm thảo luận:

Trang 5

+ Học sinh ra khỏi lớp ra sao?

+ Việc ra vào lớp cĩ tác hại gì?

- Cho các nhóm thảo luận

- Gọi đai diện các nhóm lên trình bày

Em cĩ suy nghĩ gì về việc làm của bạn

tranh 2

Nếu em cĩ mặt ở đĩ em sẽ làm gì?

Các em cần thực hiện theo các bạn ở tranh

nào? Vì sao?

- Đại diện các nhĩm trình bày:

- Nhận xét, bổ sung

- Cá nhân trả lời:

* Kết luận: Chen lấn, xơ đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và cĩ thể gây vấp ngã.

.Hoạt động 2:Thi xếp hàng ra vào lớp giữa

các tổ

- Thành lập BGK: GV CSL

- Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi

- Tổ trưởng điều khiển các bạn(1 điểm)

- Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy(1 điểm)

- Ra, vào lớp không chen lấn, xô đẩy(1

điểm)

- Cách đều nhau, đeo cặp sách gọn gàng(1

điểm)

Không kéo lê giầy dép gây bụi, gây bụi ôn

ào(1điểm)

- Tiến hành cuộc thi

- Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công

bố kết quả, khen ngợi có điểm cao nhất

3 Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học

- Lắng nghe

- Các tổ điều khiển tổ mình

Ngày soạn 1 tháng 11 năm 2012 Ngày dạy 4 tháng 11 năm 2012

Tiếng Việt

Tiết : 153 – 154 Bài 65 iêm - yêm

I Mục tiêu :

- Đọcvà viết được:, iêm, yêm dừa xiêm, cái yếm;

Trang 6

- Đọc được câu ứng dụng Ban ngày , Sẻ mải …………âu yếm đàn con:

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười

II Đồ dùng dạy học:

Tranh SGK trang 132, 133 Tranh giải nghĩa từ và câu ứng dụng:

- SGK, vở tập viết, bảng con, b ộ ch ữ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: con nhím, trốn tìm,

tủm tỉm

- Đọc: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm,

mũm mĩm

- Đọc câu: Khi đi em hỏi Mẹ có yêu

không nào

- Nhận xét - cho điểm

2 Dạy - học bài mới: a Giới thiệu bài: Bài 65: iêm -yêm

- Chỉ bảng và đọc: iêm - yêm

b Dạy vần iêm :

Nhận diện vần: - Đính bảng cài: iêm

- Cho HS phân tích vần: iêm

- Cho HS đính bảng cài: iêm

- Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: iêm

- Gọi HS đánh vần và đọc: iêm

- Đính bảng cài: xiêm

- Cho HS phân tích: xiêm

- Cho HS đính bảng: xiêm - HS đánh vần- đọc: xiêm

- Ghi bảng: xiêm

- HS quan sát tranh ở SGK dừa xiêm

b Dạy vần yêm: Tương tự như trên

- Cho HS so sánh iêm với yêm

- Cho HS đọc lại bảng

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

thanh kiếm âu yếm

- HS viết: con nhím, trốn tìm,

tủm tỉm

- 2-3 HS đọc

- 3 HS đọc

- 3 HS đọc

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS đọc

- 2 HS

- Cả lớp đính

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc

- 2 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

Trang 7

quý hiếm yếm vải

- HS thi gạch chân tiếng có vần iêm,

yêm

- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và

luyện đọc từ

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: iêm, yêm, dừa

xiêm,cái yếm

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: iêm,

yêm,dừa xiêm, cái yếm

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bảng tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh SGK

Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn Tối

đến Sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn

con

- Tìm tiếng có vần: iêm, yêm

- Cho HS luyện đọc câu trên

- Đọc mẫu

b Luyện nói: "Điểm mười"

Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Tranh vẽ những gì?

- Em nghĩ HS như thế nào cô giáo cho

điểm 10?

- Khi được điểm 10 em có vui không?

Em khoe với ai đầu tiên?

- Phải học như thế nào mới có điểm 10?

- Lớp mình ai có nhiều điểm 10?

- Hôm nay bạn nào có điểm 10?

- Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: iêm, yêm,

dừa xiêm, cái yếm

- 2 HS thi

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

- Cả lớp viết bảng con

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc: "Điểm mười"

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

Trang 8

- Thu 5 - 7 bài chấm

4 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài 65: uôm, ươm

- Cả lớp viết vào vở tập viết

Tốn

Tiết : 61 Luyện tập

I.Mục tiêu

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II.Đồ dùng dạy học

- Sử dụng tranh SGK trang 85

- Sử dụng vở bài tập toán , bảng con …

III Các hoạt động dạy học

GV HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Ghi bảng: 9 + 1 = 1 + 9 =

8 + 2 = 2 + 8 =

7 + 3 = 3 + 7 =

- Cho HS học thuộc lịng bảng trừ trong phạm

vi 10

- Nhận xét - cho điểm

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Luyện tập

Hướng dẫn làm bài tập: trang 85

Bài 1 Tính

a Gọi HS nêu kết quả

- Có nhận xét gì về: 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10

b Tính theo cột dọc

- Hướng dẫn HS làm vào bài tập

- Nhận xét sửa sai

Bài 2 Số ? (cột 1, 2)

- Cho HS dựa vào bảng cộng, trừ đã học

điền kết quả

- Nhận xét - sửa sai

Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS quan sát tranh ở SGK nêu bài toán

- 2 HS tính

- 3 HS

- 2 HS nêu yêu cầu

- Lần lượt HS nêu

- Đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi

- Cả lớp làm vào bài tập

- 3 HS lên bảng tính

- Nhâïn xét bổ sung

- 1 HS nêu yêu cầu

- 4 HS tính

- Cả lớp làm ở vở bài tập đổi chéo bài nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

Trang 9

và trả lời

- Gọi HS lên bảng ghi phép tính

- Nhận xét - cho điểm

- Cũng với hình vẽ trên nêu bài toán ngược

lại ( HS giỏi nêu)

b Tương tự phần a

3 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS học thuộc lòng bảng cộng và trừ

trong phạm vi 10

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương

- Cá nhân nêu bài toán và trả lời:

- 1HS làm – cả lớp làm ở bảng

- 1 HS làm

- 3 HS

Ngày soạn 1 tháng 12 năm 2012 Ngày dạy 5 tháng 12 năm 2012

Toán

Tiết: 62 Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

I Mục tiêu :

- Thuộc bảng cộng, trừ ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng dạy học:

Sử dụng tranh ở SGK, vởbài tập toán ,bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài:

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi

10

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: Ôn bảng cộng, trừ trong

phạm vi 10

- Gọi HS học thuộc lòng bảng cộng, trừ

10 đã học

- Cho HS quan sát hình ở SGK và nêu

kết quả (GV ghi bảng)

1 + 9 = 10 10 - 1 = 9

- 2 HS đọc

- Lần lượt HS nêu

Trang 10

9 + 1 = 10 10 - 9 = 1

- Có nhận xét gì: 9 + 1 = 10, 1 + 9 =

10

- Cho HS luyện HTL bảng cộng, trừ

-Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 Tính

a Tính: Gọi HS nêu kết quả (GV ghi

bảng)

- Gọi HS đọc lại bảng

b Tính theo cột dọc

- Hướng dẫn HS viết vào vở Viết số

thẳng với số, dấu + đặt ngoài hai số

Lưu ý: khi viết kết quả số 1 lùi về trái

một chút

- Nhận xét cho điểm

Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

a Cho HS quan sát hình ở SGK và nêu

bài toán

- Cho HS trả lời bài toán

- Cho HS lên bảng ghi phép tính

- Nhận xét - cho điểm

- Cũng với tranh trên cho HS nêu bài

toán theo cách khác (dành cho HS

giỏi)

b Tương tự phần a

3 Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng, trừ

trong phạm vi 10

- Nhận xét tiết học:

- Xem trước bài: Luyện tập

- Cá nhân nêu: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi

- Cá nhân, cả lớp

- Lần lượt HS nêu kết quả

- 4 HS

- 1 HS nêu: Tính theo cột dọc

- 4 HS lên bảng tính

- Cả lớp làm vở bài tập- đổi chéo nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- Quan sát và nêu

- 2 HS trả lời

- 1 HS lên bảng tính

- Cả lớp làm vào bảng con

- 3 HS

Tiếng Việt

Tiết : 155 -156 Bài 66 uôâm - ươm

I Mục tiêu :

- Đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở ………bay lượn từng đàn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ong, bướm, chim, cá cảnh.

Trang 11

II Đồ dùng dạy học

-Tranh SGK trang 134, 135 Tranh giải nghĩa từ và câu ứng dụng

- SGK, vở tập viết, bảng con, bộ chữ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: quý hiếm, yếm dãi

- Đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, quý

hiếm, yếm vải, thanh kiếm, âu yếm.

- Đọc câu: Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn

Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn

con.

- Nhận xét - cho điểm

2 Dạy - Học bài mới:

a Giới thiệu bài: Bài 66: uôm -ươm

- Chỉ bảng và đọc: uôm -ươm

b Dạy vần uôm:

- Nhận diện vần:

- Đính bảng cài: uôm

- Cho HS phân tích vần: uôm

- Cho HS đính bảng cài: uôm

- Phát âm và đánh vần tiếng:

- Đọc mẫu: uôm

- Gọi HS đánh vần và đọc: uôm

- Đính bảng cài: buồm

- Cho HS phân tích: buồm

- Cho HS đính bảng: buồm

- HS đánh vần - đọc: buồm

- Ghi bảng: buồm

- HS quan sát tranh ở SGK

cánh buồm

Dạy vần ươm: Tương tự như trên

- Cho HS so sánh uôm với ươm

- Cho HS đọc lại bảng

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

ao chuôm vườn ươm

nhuộm vải cháy đượm

- HS thi gạch chân tiếng có vần uôm, ươm

- HS viết: quý hiếm, yếm dãi

- 3- 5 HS đọc

- 2 HS đọc

- 3 HS đọc

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS đọc

- 2 HS

- Cả lớp đính

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc

- 2 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi

Trang 12

- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và

luyện đọc từ

- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng

rồi đọc trơn từ

- Đọc mẫu - giảng từ

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: uôm, ươm, cánh

buồm,đàn bướm

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: uôm, ươm,

cánh buồm,đàn bướm

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bảng tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh SGK

Những bông cải bướm bay lượn

từng đàn.

- Tìm tiếng có vần: uôm, ươm

- Cho HS luyện đọc câu trên

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Luyện nói: "Ong, bướm, chim, cá

cảnh"

- Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Tranh vẽ những gì?

- Con ong thường thích gì?

- Con bướm thích gì?

- Con ong và con chim có lợi gì?

- Em thích con nào nhất?

- Nhà em có nuôi chúng không?

-Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: uôm, ươm,

cánh buồm, con bướm

- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu

- Thu 5 - 7 bài chấm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

- Cả lớp viết bảng con

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc:

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở tập viết

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm