Mục đích yêu cầu: - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc - Ôn luyện về cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ vì sao - Ôn luyện cách đáp lời khen ngợi - Đọc và nắm nội dung bài tập đọc: Quy[r]
Trang 1Tuần 35
Thứ hai ngày 23 tháng 5 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét
Đạo đức
thực hành kĩ năng cuối kì II và cả năm A- Mục tiêu:
- Ôn tập và thực hành KN các chuẩn mực đạo đức cuối kì II và cả năm
- Rèn thói quen đạo đức cho HS
- GD HS có chuẩn mc đạo đức đúng đắn trong cuộc sống hàng ngày
B- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
- Phiếu HT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Ôn tập và thực hành KN:
a) HĐ 1: Ôn tập:
- Nêu tên các bài đạo đức đã học từ
đầu kì II đến giờ?
* Gv nhận xét, củng cố, khắc sâu ND,
chuẩn mực và hành vi đạo đức qua
từng bài
b) HĐ 2: Thực hành KN
- HS đóng vai xử lí tình huống
+ TH 1: Em đang quét lớp, bỗng nhặt
đợc một chiếc bút chì Em sẽ làm gì?
+ TH 2: Em muốn mẹ cho đi chơi vào
ngày chủ nhật Em sẽ nói gì?
+ TH 3: Em muốn bạn cho mợn bút
Em sẽ nói gì?
+ TH 4: Em gọi điện thoại cho bạn
nh-ng bị nhầm nhà Em sẽ nói gì?
+ TH 5: Khi em đến nhà bạn rủ bạn đi
chơi nhng mẹ bạn bị ốm Em sẽ làm
gì?
+ TH6: Khi nhận và gọi điện thoại em
phải có thái độ nh thế nào?
+ TH7 Khi đến nhà ngời khác chơi em
cần nh thế nào?
- Hát
- HS kể tên các bài học:
+ Trả lại của rơi + Biết nói lời yêu cầu, đề nghị
+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại + Lịch sự khi đến nhà ngời khác
…
- HS đọc ghi nhớ theo từng bài
- HS đóng vai theo cặp, xử lí tình huống
- HS khác nhận xét, bổ xung
- Nói năng lễ phép, lịch sự
- Nói ngắn gon
Trang 2+ TH 8:Vì sao cần phải giup đỡ ngời
khuyết tật?
+ TH9: Kể tên một số loài vật có ích
mà em biết?
+ TH10: Hãy nêu những việc em đã
làm để bảo vệ loài vật có ích
-GV nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố:
- Khắc sâu ND bài ôn tập
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Họ là những ngời chịu thiệt thòi
- Học sinh tự kể
- Học sinh tự nêu
Toán
Tiết 171: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Củng cố về :Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 1000
- Củng cố về bảng cộng, trừ có nhớ (BT2 cột 2,BT5 dành cho HSK,G)
- Xem đồng hồ ,vẽ hình
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới
*Bài 1
- Gv phát phiếu cho các nhóm
GV và cả lớp nhận xét:
*Bài 2
-YC HS nhắc lại cách so sánh
*Bài3: (cột 2 dành cho HSK,G)
*Bài 4
- ý CH xem đồng hồ và đọc số
giờ trên mỗi đồng hồ
Hoạt động của trò
- Hát
- Các nhóm thảo luận
…733;…; 735;…;736;
…906;907;…;909;910;911
…;997;998;…1000
- Đại diện nhóm trình bày
302 < 310 200 + 20 + 2 < 322
888 > 879 600 + 80 + 4 > 648
542 = 500 + 42 400 + 120 + 5 = 525
+6 -8 -7 +9
9 15 7 14 7 16
+8 +6 -4 +5
6 14 20 11 7 12
a)7giờ 15 phút ứng với đồng hồ C b) 10giờ 30 phút ứng với đồng hồ B c) 1giờ 3rd ứng với đồng hồ A
Trang 3*Bài5: ( dành cho HSK,G)
- ýCH tự vẽ
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Tiếng Việt
ôn tập và kiểm tracuối học kì Ii-đọc thêm bài: bạn có biết
(Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc: Kĩ năng đọc thành tiếng, đọc - hiểu:
- Ôn luyện về cách đặt dấu hỏi có cụm từ khi nào
- Ôn luyện về dấu chấm
- Đọc và nắm nội dung bài tập đọc :Bạn có biết
II Đồ dùng dạy học:
- Các tờ phiếu ghi tên bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Bài tập 1 ( 141 ): Kiểm tra
đọc
GV đặt câu hỏi
* Bài tập 2 ( 141 ): Thay cụm
từ
* Bài tập 3 ( 141 ): Ngắt đoạn
văn
GV chữa bài
* Đọc thêm bài : bạn có biết
- Giáo viên đọc mẫu HD đọc
Hoạt động của trò
- Hát
- Từng HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc
- HS trả lời
- HS đọc câu hỏi
- Thay các cụm từ khi nào trong các câu hỏi bằng những cụm từ cùng tác dụng (bao giờ, lúc nào ,tháng mấy ,mấy giờ…)
a)Khi nào(bao giờ ,lúc nào,tháng mấy ,mấy giờ)bạn về thăm ông bà nội
b) Khi nào(bao giờ ,lúc nào,tháng mấy ,mấy
c) Khi nào(bao giờ ,lúc nào,mấy giờ)bạn đi đón
em gái ở lớp mẫu giáo
- HS ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lại cho
đúng chính tả
Bố mẹ đi vắng.ở nhà chỉ có Lan và em Huệ .Lan bày đồ chơi và dỗ em.Em buồn ngủ Lan đặt
em xuống 1r1 rồi hát ru em ngủ
-Nhiều học sinh đọc bài viết -Luyện đọc theo đoạn 3rớc lớp , nhóm
Trang 4- HD tìm hiểu nội dung bài
(câu hỏi SGK) Trả lời các câu hỏi 3 HS thi đọc
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập đọc lại các bài đã học
Tiếng Việt
ôn tập và kiểm tracuối học kì Ii-đọc thêm bài: Cậu bé và
cây si già (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu:
- Kiểm tra đọc
- Ôn luyện về các từ ngữ chỉ màu sắc Đặt câu với các từ ngữ khó
- Ôn về cách đặt câu hỏi có cụm từ khi nào?
- Đọc và nắm nội dung bài tập đọc :Cậu bé và cây si già
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập ghi tên bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1.Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b Kiểm tra tập đọc
* Bài tập 1 ( 141 )
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV nhận xét
* Bài tập 2 ( 141 )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 3 ( 141 )
- Đọc yêu cầu bài tập
Hoạt động của trò
- Hát
+ Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- HS đọc bài trong phiếu đã chỉ định
- HS trả lời
+ Tìm các từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ
- 1 HS đọc đoạn thơ, cả lớp đọc thầm
- Viết các từ chỉ màu sắc vào VBT
- 2, 3 HS lên bảng -Các từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ:xanh,xanh mát, xanh ngắt,đỏ,đỏ
rUGu thắm
- Nhận xét bài làm của bạn
BT2
- HS suy nghĩ
- Nối nhau đọc câu của mình
- Nhận xét bạn + Đặt câu hỏi có cụm từ khi nào
- HS làm bài vào VBT
Trang 5* Bài tập 4 ( 141 )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét bài làm của HS
* Đọc thêm bài : Cậu bé và cây si già
- Giáo viên đọc mẫu HD đọc
- HD tìm hiểu nội dung bài ( câu hỏi
SGK)
- Nối tiếp nhau đọc kết quả bài làm a) khi nào trời rét cóng tay?
c) khi nàocô giáo sẽ r; cả lớp đi thăm
r thú?
bà?
- Luyện đọc theo đoạn 3rớc lớp , nhóm Trả lời các câu hỏi
- 3 HS thi đọc
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài
Kế hoạch dạy chiều
Tiết 1,2: Tiếng việt
ôn tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố, hoàn thiện một số kiến thức cơ bản môn TV - Luyện viết- (đọc cho từng HS, đặc biệt đối với HS đọc yếu) bài Chiếc rễ đa tròn
- Có ý thức tự giác trong các hoạt động dạy học
II.Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 5Lớng dẫn hoàn thiện tiết tập đọc
Chiếc rễ đa tròn.
- Yêu cầu HS luyện đọc bài: Chiếc rễ
đa tròn.
* GV nhận xét.
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung cơ bản
của bài
- Đoạn viết có mấy câu ?
- Chữ nào viết hoa ? Vì sao ?
- Cho HS thi đọc CN theo đoạn, cả bài
- Nhận xét, đánh giá
- Viết : buổi sớm, Bác, trận gió, ngoằn
ngoèo, chiếc rễ,
+ GV cho HS chép bài vào vở
- GV chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của HS
Hoạt động của trò
- Thi đọc theo nhóm: (Đọc từng đoạn,
đọc cả bài)
- Đọc đồng thanh theo dãy bàn, cả lớp
- Thi đọc cá nhân
* HS nhận xét
- HS nêu
- Đoạn viết có 5 câu
- Chữ đầu câu và tên riêng viết hoa
* Thi đọc cá nhân
- HS nnhận xét
- HS viết bảng con + HS nhìn bảng chép bàit vào vở
- Đổi vở chữa bài cho nhau
2.Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống bài, nhận xét
Trang 6- Về ôn bài.
Toán
ôn tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố về :Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 1000
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới
*Bài 1
- Gv phát phiếu cho các nhóm
GV và cả lớp nhận xét:
*Bài 2
-YC HS nhắc lại cách so sánh
Hoạt động của trò
- Hát
- Các nhóm thảo luận
…733;…; 735;…;736;
…906;907;…;909;910;911
…;997;998;…1000
- Đại diện nhóm trình bày
302 < 310 200 + 20 + 2 < 322
888 > 879 600 + 80 + 4 > 648
542 = 500 + 42 400 + 120 + 5 = 525
Thứ ba ngày 24 tháng 5 năm 2011
Toán
Tiết 172: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm
- Biết làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính chu vi hình tam giác
B Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới
*Bài 1 (Trò chơi tiếp sức)
*Bài 2 (Đặt tính rồi tính)
Hoạt động của trò
- Hát
2 x 9 =18 16:4=4 3x5=15 2x4=8
3 x 9 = 27 18:3=6 5x3=15 4x2=8
4 x 9 = 36 14:2=7 15:3=5 8:2=4
5 x 9 = 45 25:5=5 15:5=3 8:4=2 a)42+36 85-21 432+517
Trang 7*Bài 3(Vở)
*Bài 4(Dành cho HSK,G)
-YC HS đọc bài
*Bài 5 (Dành cho HSK,G)
b) 38 + 27 80 - 35 862 - 310
Bài giải Chu vi hình tam giác là:
3+5+6=11 (cm) Đáp số :11 cm
Tón tắt 35kg
Bao ngô
9kg Bao gạo
? kg
Bài giải Bao gạo cân nặng là:
35 + 9 = 44 (kg) Đáp số : 44 kg
- Số có ba chữ số giống nhau là:
555;666;333
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Tiếng Việt
ôn tập và kiểm tra cuối học kì II-đọc thêm bài: Xem
truyền hình (Tiết 3)
A Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện về cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu
- Ôn luyện về cách sử dụng dấu chấm hỏi, dấu phẩy
- Đọc và nắm nội dung bài tập đọc: Xem truyền hình
B Đồ dùng dạy học:
GV : Phiếu viết tên từng bài tập đọc, bảng phụ viết BT3
HS : VBT
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1.Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
Hoạt động của trò
- Hát
Trang 8- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b Kiểm tra tập đọc
* Bài tập 1 ( 142 )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV nhận xét
* Bài tập 2 ( 142 )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 3 ( 142 )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét
* Đọc thêm bài : Xem truyền hình
- Giáo viên đọc mẫu HD đọc
- HD tìm hiểu nội dung bài ( câu hỏi
SGK)
+ Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- HS đọc bài trong phiếu đã chỉ định
- HS trả lời
+ Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu
- HS đọc thầm các câu
- HS làm bài vào VBT
- Nối tiếp nhau đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của bạn a)Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ ở
đâu?
b)Chú mèo rN vẫ nằm lì ở đâu?
d)Chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu? + Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vào mỗi ô trống trong truyện vui
-…,…,…?
-…? ?
- Cả lớp đọc thầm
- Làm bài vào VBT
1 HS lên bảng làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- Luyện đọc theo đoạn 3rớc lớp , nhóm Trả lời các câu hỏi
3 HS thi đọc
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài
Mĩ thuật
Trưng bày kết quả học tập I: Mục đích:
II: Hình thức tổ chức:
- GV chọn bài vẽ đẹp
- Bo vào giấy, khung kính
- Treo chỗ thuận tiện cho nhiều 1r xem
- Ghi 3r1 bày ghi rõ học tên, nội dung đề tà ivà treo theo đề tài
III: Đánh giá:
- Tổ chức cho hs và phụ huynh hs xem vào tổng kết cuối năm
- HS nhận xét các bài vẽ
- Tuyên irU1 hs có bài vẽ đẹp
Trang 9- GV lấy 1 số bài làm ĐDDH cho năm sau.
Tiếng Việt
ôn tập và kiểm tracuối học kì Ii-đọc thêm bài:Bảo vê Như
thế nào là rất tốt (Tiết 4)
A Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng
- Ôn luyện về cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào
B.Đồ dùng dạy học:
- GV : Các phiếu viết tên bài tập đọc
- HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong bài mới
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b Luyện tập:
* Bài tập 1 ( 142 )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV nhận xét
* Bài tập 2 ( 142 )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét
* Bài tập 3 ( 142 )
- Đọc yêu cầu bài tập
- Trong câu a từ nào trả lời cho câu hỏi
Hoạt động của trò
- Hát
+ Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- HS đọc bài trong phiếu đã chỉ định
- HS trả lời
+ Nói lời đáp của em
- 1 HS đọc 3 tình huống
- 3 HS thực hành đối đáp
- Từng tốp HS thực hành hỏi đáp a)Cháu cảm ơn ông bà ạ.Cháu thích món quà này lắm,cháu hứa sẽ học giỏi hơn để
ông bà vui lòng
b)Con cảm ơn bố mẹ ạ
c) Mình cảm ơn các bạn
- Nhận xét bạn
- 1 HS đọc 3 câu văn trong bài -Từ lặc lè
- HS làm bài vào VBT
- Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bạn
Trang 10- GV nhận xét
* Đọc thêm bài :
- Giáo viên đọc mẫu HD đọc
- HD tìm hiểu nội dung bài ( câu hỏi
SGK)
- Luyện đọc theo đoạn 3rớc lớp , nhóm Trả lời các câu hỏi
3 HS thi đọc
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài
Thể dục (Bài 69) chuyền cầu
A Mục tiêu:
- Chuyền cầu theo nhóm hai 1r Yêu cầu đạt thành tích cao
B.Địa điểm, phL! tiện:
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
2m và đủ số quả cầu, bảng con
C.Nội dung và phL! pháp lên lớp:
Nội
dung _rợngThời Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Phầ
n mở
đầu
2.Phầ
n cơ
bản
5-6 ph
23-25
ph
*Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ dạy
Cho h/s tập một số động tác khởi động
* Ôn các ĐT của bài TD phát triển chung: 2 x8 nhịp
* Chuyền cầu theo nhóm hai
1r 5-8 phút
* Thi vô địch lớp chuyền cầu trong nhóm hai 1r 2lần thử
và 1 lần chính thức
*Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo một hàng dọc: 90-100m
- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối hông, vai: Khảng 1-2 phút
+ Ôn các ĐT: Tay, chân, JrG toàn thân và nhảy của bài thể dục phát triển chung:
- Lớp 3rz1 điều kiển các bạn tập
* Chuyển về đội hình hàng dọc: Cho h/s điểm danh nhận cặp với nhau:
+ Tâng cầu theo nhóm hai
1rSV phút
+ Chuyền cầu theo nhóm hai
1r 5-8 phút + Thi chuyền cầu theo nhóm hai 1r ( trong từng tổ):
8-10 phút
- Cho thi vài JrQ để chọn đội vô địch tổ
Trang 113
Phần
kết
thúc
4-6 ph * Cho h/s tập một số ĐT hồi
tĩnh rồi kết thúc bài:
- Đi đều theo hàng dọc: 2-3phút
- Tập một số động tác thả lỏng:
- Trò chơi hồi tĩnh:
+ Giao bài tập về nhà cho h/s
- Tổ cử đại diện của tổ mình thi với lớp: Tất cả các cặp vào
vị trí chuẩn bị g/v duùng khẩu lệnh h/s thực hiện Cặp nào rơi thì dừng lại từ đó chọn đội vô
địch
- Lớp đứng vòng trò xung quanh cổ vũ
* Đi đều 2 hàng dọc vừa đi vừa hát
- Tập một số ĐT thả lỏng: + Chơi trò chơi " có chúng em"
+ Nghe g/v nhận xét giờ học + Nhận bài tập về nhà: Ôn lại
động tác chuyền cầu cho nhóm hai 1r
Kế hoạch dạy chiều
Tiết 1, 2: tiếng việt
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố, hoàn thiện một số kiến thức cơ bản môn TV (Chính tả, Kể
chuyện)
- Vận dụng thực hành tốt
- Có ý thức tự giác trong các hoạt động dạy học
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 Hướng dẫn hoàn thiện bài tập chính
tả: Việt Nam có Bác.
- Bài 1: Điền r,d hay gi đặt dấu hỏi hay
dấu ngã trên những chữ im đận
- Bài 2: Điền vào chỗ trống rời hay dời:
Giữ hay dữ
-HDHS làm vào vở
- GV chấm một số bài - nhận xét
- Luyện viết đoạn 1 trong bài : Thăm
nhà Bác
- GV đọc cho HS viết
- Tự sửa lỗi:
- Chấm một số bài, nhận xét
2 Luyện HS kể chuyện:Chiếc rễ đa
tròn
- GV uốn nắn, nhận xét, cho HS luyện kết
hợp giọng, điệu …
Hoạt động của trò
- HS đọc và tìm từ khó viết trong đoạn viết
- HS thực hiện vào vở
- Nhận xét
- HS đọc lại đoạn văn:
- HS luyện viết vào vở
- HS sửa lỗi
- HS kể theo đoạn
- HS nhận xét
- HS kể toàn bộ câu chuyện