CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU: A Lý thuyết: Củng cố về văn miêu tả bài Quan sát đồ vật B Thực hành: Đề bài: Trung thu vừa qua em được tham - 1 hs đọc đề bài dự hay chứng kiến một buổi lễ [r]
Trang 1TUẦN 16
Chiều thứ hai ngày 05 tháng 12 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về phép chia cho số có hai chữ số
HS biết cách thực hiện chia số có ba, bốn chữ số cho số có hai chữ số(chia hết và chia có
dư)
Vận dụng giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Về phép chia cho số có hai chữ số
B) Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 175 : 12 798 : 34 278 : 63
b) 1748 : 76 1682 : 58 3285 : 73
c) 7895 : 83 9785 : 79
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở - Gọi hs làm bài trên bảng trình bày lại bài làm của mình + Chúng ta thực hiện chia theo thứ tự nào + Khi thực hiện phép chia có dư chúng ta cần lưu ý điều gì? - GV cho hs nhắc lại cách ước lượng thương Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 161 : 23 x 754 342 : 28 x 78 = =
= =
b) 1653 : 57 x 402 3196 : 68 x 27 = =
= =
- Yêu cầu hs cả lớp làm bài vào vở, 4 hs lên bảng làm bài - GV quan sát gợi ý thêm cho hs yếu kém bằng các câu hỏi - Chữa bài – nhận xét Bài 3: Một nhà máy có 15 kho hàng chứa tất cả 480 tấn hàng Người ta đã chuyển đi số hàng trong 9 kho Hỏi nhà máy còn lại bao nhiêu tấn hàng ? - Gọi HS đọc và nêu YC bài toán H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ? H: Muốn biết nhà máy còn lại bao nhiêu tấn hàng trước tiên ta phải tìm gì ? - 8 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở - Cả lớp nhận xét - KQ: a) 14(dư 7) ; 23(dư 16) ; 4(dư 26) b) 23 ; 29 ; 45 c) 95(dư 10) ; 123(dư 68) - HS trả lời - HS làm vở, 4 em lên bảng làm - Cả lớp làm bài xong, nhận xét bài bạn - Kết quả: a) 5 278 và
b) 20 358 và 1269
- 1 HS đọc và nêu YC
- HS khác nêu
- 1HS làm bảng, CL làm vở (HSY không làm bài 3 và 4)
- Nhận xét bài làm trên bảng + Nhà máy còn lại 152 tấn hàng
- 1 HS đọc và nêu YC
Trang 2- Yêu cầu tự làm bài (theo dõi và giúp đỡ thêm HSY)
- Chữa bài
Bài giải:
Nhà máy còn số kho là: 15 – 9 = 6 (kho)
Mỗi kho chứa số hàng là: 480 : 15 = 32 (tấn)
Nhà máy còn lại số hàng là: 32 x 6 = 152 (tấn)
Đáp số: 152 tấn hàng
Bài 4: Một tổ có 23 công nhân làm việc trong 24 ngày may
được 8280 chiếc áo Hỏi mỗi ngày mỗi công nhân may
được bao nhiêu chiếc áo? Biết rằng năng suất làm việc của
mỗi người là như nhau
- Gọi HS đọc và nêu YC bài toán
H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
H: Muốn biết mỗi ngày công nhân may được bao nhiêu
chiếc áo trước tiên ta phải tìm gì ?
- Yêu cầu tự làm bài (theo dõi và giúp đỡ thêm HSY)
- Chữa bài
Bài giải:
Mỗi ngày 23 công nhân may được số áo là:
8280 : 24 = 345 (chiếc áo) Mỗi ngày mỗi công nhân may được số áo là:
345 : 23 = 15 (chiếc áo)
Đáp số: 15 chiếc áo
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS khác nêu
- 1HS làm bảng, CL làm vở (HSY không làm bài 3 và 4)
- Nhận xét bài làm trên bảng + Mỗi ngày công nhân may được15 chiếc áo
- Nghe và thực hiện
-LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về phép chia cho số có hai chữ số
HS biết cách thực hiện chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số (chia hết và chia có
dư)
Vận dụng giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Chia cho số có hai chữ số
B) Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 75480 : 75 12678 : 36
25407 : 57
b) 78942 : 76 34561 : 85
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Gọi hs làm bài trên bảng trình bày lại bài làm của mình
+ Chúng ta thực hiện chia theo thứ tự nào
+ Khi thực hiện phép chia có dư chúng ta cần lưu ý điều gì?
- GV cho hs nhắc lại cách ước lượng thương
- 5 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét
- Kết quả:
a) 1006(dư 30); 352(dư 6);
445(dư 42) b) 1038(dư 54) ; 406(dư 51)
- HS trả lời
- Lắng nghe
Trang 3Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a) (4578 + 7467) : 73 b) 9072 : 81
x 45
= =
= =
- Yêu cầu hs cả lớp làm bài vào vở, 4 hs lên bảng làm bài - GV quan sát gợi ý thêm cho hs yếu kém bằng các câu hỏi - Chữa bài – nhận xét Bài 3: Một đội xe 18 ô tô như nhau chở được 630 tấn hàng Hỏi một đội khác gồm 12 xe ô tô như thế chở được bao nhiêu tấn hàng ? - Gọi HS đọc và nêu YC bài toán H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ? H: Muốn biết nhà máy còn lại bao nhiêu tấn hàng trước tiên ta phải tìm gì ? - Yêu cầu tự làm bài (theo dõi và giúp đỡ thêm HSY) - Chữa bài Bài giải: Mỗi ô tô như thế chở được số hàng là: 630 : 18 = 35 (tấn) 12 xe ô tô của đội khác chở được số hàng là: 35 x 12 = 420 (tấn) Đáp số: 420 tấn hàng C) Củng cố - dặn dò - Nhận xét tiết học - HS làm vở, 2 em lên bảng làm - Cả lớp làm bài xong, nhận xét bài bạn - Kết quả: a) 165 b) 5040 - 1 HS đọc và nêu YC - HS khác nêu - 1HS làm bảng, CL làm vở - Nhận xét bài làm trên bảng + Nhà máy còn lại 420 tấn hàng - Nghe và thực hiện
-LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về văn miêu tả bài Quan sát đồ vật
Luyện tập văn miêu tả đồ vật Giúp hs viết được một bài văn miêu tả đồ chơi mà em
thích, đủ ba phần : Mở bài; thân bài; kết bài
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Củng cố về văn miêu tả bài
Quan sát đồ vật
B) Thực hành:
Đề bài: Trung thu vừa qua em được tham
dự ( hay chứng kiến) một buổi lễ rước đèn
rất thú vị Em hãy tả một chiếc đèn mà em
thích nhất
* Phân tích đề bài:
- Gọi 1 hs đọc đề bài
- Yêu cầu 1 hs nêu lại dàn ý của mình
- 1 hs đọc đề bài
- Cả lớp đọc thầm nắm vững yêu cầu của đề bài
- 2 hs nêu lại dàn ý
- hs trả lời
Trang 4( bài tuần 15 )
+ Một bài văn miêu tả gồm có mấy phần?
Đó là những phần nào?
+ Em chọn cách mở bài nào?
+ Em chọn kết bài theo hướng nào?
-Gv nhắc lại cách trình bày, viết một bài
văn miêu tả
* Viết bài:
- Yêu cầu hs viết bài vào vở
- Gv quan sát hướng dẫn thêm
* Thu bài chấm và nhận xét:
- Gv căn cứ vào đối tượng hs để có nhận
xét đúng
- Sửa lỗi dùng từ đặt câu cho từng em
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn những hs viết bài chưa tốt về nhà viết
bài
- hs trình bày
- hs theo dõi
- hs tự viết bài vào vở
- Học sinh trình bày
- HS rút kinh nghiệm cho bài làm sau
-Thứ tư ngày 07 tháng 12 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về phép chia thương có chữ số 0
HS biết cách thực hiện chia cho số có hai chữ số trong trường hợp thương có chữ số 0
Vận dụng giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Chia cho số có hai chữ số(thương có chữ số
0)
B) Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 8050 : 35 b) 3655 : 12 c) 7288 : 35
d) 9315 : 23 e) 5555 : 54 g) 6334 : 31
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Gọi hs làm bài trên bảng trình bày lại bài làm của mình
+ Chúng ta thực hiện chia theo thứ tự nào
+ Khi thực hiện phép chia có dư chúng ta cần lưu ý điều gì?
- GV cho hs nhắc lại cách ước lượng thương
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả quả đúng:
47110 : 460 = ?
A 47110 : 460 = 12 (dư 19)
B 47110 : 460 = 12 (dư 190)
C 47110 : 460 = 102 (dư 19)
D 47110 : 460 = 102 (dư 190)
- Yêu cầu hs cả lớp làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm bài
- 5 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét
- Kết quả:
a) 1006(dư 30); 352(dư 6); 445(dư 42)
b) 1038(dư 54) ; 406(dư 51)
- HS trả lời
- Lắng nghe
- HS làm vở, 1 em lên bảng làm
- Cả lớp làm bài xong, nhận xét bài bạn
- Kết quả:
D 47110 : 460 = 102 (dư 190)
Trang 5- GV quan sát gợi ý thêm cho hs yếu kém bằng các câu hỏi.
- Chữa bài – nhận xét
Bài 3: May một bộ quần áo hết 2m 80 cm vải Nếu có 286
m vải thì may được nhiều nhất là bao nhiêu bộ quần áo như
thế và còn thừa bao nhiêu mét vải ?
- Gọi HS đọc và nêu YC bài toán
H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
H: Muốn biết nhà máy còn lại bao nhiêu tấn hàng trước tiên
ta phải tìm gì ?
- Yêu cầu tự làm bài (theo dõi và giúp đỡ thêm HSY)
- Chữa bài
Bài giải:
Đổi 2m 80 cm = 280 cm và 260 m = 26000 cm
Ta có : 28600 : 280 = 102 (dư 40) Vậy 286 mét vải may nhiều nhất 102 bộ Còn thừa 0 m 40 cm
Đáp số: 102 bộ và thừa 0m 40 cm vải
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc và nêu YC
- HS khác nêu
- 1HS làm bảng, CL làm vở
- Nhận xét bài làm trên bảng + 286 m vải thì may được nhiều nhất102 bộ và thừa 0m 40 cm vải
- Nghe và thực hiện
-Chiều thứ sáu ngày 09 tháng 12 năm 2011
LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về câu kể
Vận dụng vào thực hành, luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Câu kể
H: Thế nào là câu kể?
H: Hãy lấy VD về câu kể:
+ Dùng để giới thiệu:
+ Dùng để miêu tả:
+ Dùng để kể lại:
H: Dấu hiệu nào đẻ nhận biết câu kể
- Nhận xét và bổ sung
B) Thực hành:
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau:
Bồ câu là giống chim hiền lành, được xem là biểu
tượng của hòa bình và thủy chung Bồ câu lại sống theo
bầy đàn, có tinh thần đồng đội không bỏ đàn khi bay
Con người dựa vào những đặc điểm ấy để nghĩ ra trò chơi
thả chim bồ câu, một trò chơi lành mạnh
Đoạn văn trên có mấy câu kể ? Gạch dưới câu đó.
a) 1 câu b) 2 câu c) 3
-HS tiếp nối nêu
- Ví dụ:
+ Con mèo nhà em màu đen tuyền
+ Mẹ em hôm nay đi chợ
+ Em rất quý bạn Lan
- Nhận xét và bổ sung
- 1HS đọc và nêu
- Cả lớp làm vở, 1HS làm bảng
- Nhận xét và bổ sung
KQ: 1-c
Trang 6câu -Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
-YC cả lớp tự làm vào vở
-Gọi HS lên bảng làm
-Nhận xét và chữa bài
Bài tập 2: Viết 1 câu kể:
a) Kể về một việc em làm ở nhà vào ngày nghỉ:
b) Tả hình dáng hoặc màu sắc của một đồ vật em đang
dùng:
c) Giới thiệu một bạn mới của lớp em:
d) Nêu thành tích học tập của tổ em trong tuần qua:
e) Nói lên điều em lo hoặc điều em băn khoăn trước khi
làm bài kiểm tra môn Tiếng Việt:
-Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
-YC cả lớp tự làm vào vở
-Gọi HS lên bảng làm
-Nhận xét và chữa bài
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 1HS đọc và nêu
- Cả lớp làm vở, 5HS làm bảng
- Nhận xét và bổ sung
Ví dụ:
a) Vào ngày chủ nhật,
em thường giúp mẹ trông em bé
b) Chiếc cặp sách mới của em màu xanh c) Lớp em có một bạn mới tên là Hùng d) Tuần trước, các bạn trong tổ em đều có điểm mười
e) Em lo nhất là phần tìm tính từ trong câu
- Lắng nghe
-LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về câu kể Giúp hs biết đặt một vài câu kể, đề kể, tả, trình bày ý kiến
Vận dụng vào thực hành, luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Câu kể.
H: Thế nào là câu kể?
H: Hãy lấy VD về câu kể:
- Nhận xét và bổ sung
B) Thực hành:
Bài tập 1:
Tìm các câu kể trong đoạn văn sau đây Cho biết mỗi câu dùng
đê làm gì?
Thị trấn Cát Bà xinh xắn có những dãy phố hẹp(1) Một con
đường uốn cong, lượn khúc ngăn cách phố và biển(2) Bên
- HS tiếp nối trả lời
- Nhận xét
- 1HS đọc và nêu
- Cả lớp làm vở, 2HS làm bảng
- Nhận xét và bổ sung
Trang 7trong là vách núi đã dựng đứng, cao sừng sững(3) Bên ngoài là
biển rộng mênh mông tạo thành một góc vuông vức(4) Người
ở xa mới đến trông cảnh tượng này có cảm giác rờn rợn, e rằng
một con sóng giữ đập vào vách đá sẽ cuốn băng cả dãy nhà nhỏ
bé kia xuống đáy biển khơi(5)
- Các câu kể đoạn văn gồm có:
+ Câu……
+ Câu……
- Yêu cầu cả lớp đọc đoạn văn và làm bài vào vở
- Gv quan sát và gợi ý cho 1 số hs bằng các câu hỏi:
+ Thế nào là câu kể?
+ Câu kể có tác dụng gì?
- Gọi hs phát biểu
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng
Bài tập 2: Với mỗi nội dung gợi ý dưới đây, em hãy đặt thành
một câu:
a) Câu kể dùng để kể:
b) Câu kể dùng để tả:
-Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Gv quan sát hướng dẫn các em đặt câu
- Gọi hs đọc câu của mình ( gọi nhiều hs đọc câu)
- Gv nhận xét sửa lỗi dùng từ, đặt câu
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 1HS đọc và nêu
- Cả lớp làm vở, 2HS làm bảng
- Nhận xét và bổ sung
-LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về phép chia cho số có ba chữ số
HS biết cách thực hiện chia số có bốn, năm chữ số cho số có ba chữ số(chia hết và chia
có dư)
Vận dụng giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Chia cho số có hai chữ số
B) Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 6235 : 215 b) 5619 : 312
c) 71908 : 156 d) 67358 : 187
- 5 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét
- Kết quả:
a) b)
Trang 8.
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Gọi hs làm bài trên bảng trình bày lại bài làm của mình
+ Chúng ta thực hiện chia theo thứ tự nào
+ Khi thực hiện phép chia có dư chúng ta cần lưu ý điều gì?
- GV cho hs nhắc lại cách ước lượng thương
Bài 2: Điền dấu (< ; = ; >) vào chỗ chấm:
a) 10212 : 138 10064
b) 22 x 20 91728 : 234
- Yêu cầu hs cả lớp làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài
- GV quan sát gợi ý thêm cho hs yếu kém bằng các câu hỏi
- Chữa bài – nhận xét
Bài 3: Tổ dân phố nơi Hoa ở có 150 hộ gia đình Trong đợt
quyên góp đồng bào vùng bị lũ lụt vừa qua, cả tổ dân phố
đã quyên góp được 11 700 000 đồng Hỏi trung bình mỗi
hộ đã quyên góp được bao nhiêu tiền ?
- Gọi HS đọc và nêu YC bài toán
H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
H: Bài toán thuộc dạng gì ?
H: Muốn biết trung bình mỗi hộ đã quyên góp được bao
nhiêu tiền ta làm ntn ?
- Yêu cầu tự làm bài (theo dõi và giúp đỡ thêm HSY)
- Chữa bài
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
c) d)
- HS trả lời
- Lắng nghe
- HS làm vở, 2 em lên bảng làm
- Cả lớp làm bài xong, nhận xét bài bạn
- Kết quả:
a) b)
- 1 HS đọc và nêu YC
- HS khác nêu
- 1HS làm bảng, CL làm vở
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Nghe và thực hiện
-LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về phép chia cho số có ba chữ số
HS biết cách thực hiện chia số có bốn, năm chữ số cho số có ba chữ số(chia hết và chia
có dư)
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Về phép chia cho số có ba chữ số
B) Thực hành:
Hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
1- 1968 : 164 = ?
A 10 B 11 C 12
D 13
2- 2080 : 416 = ?
- 11 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét
- 1 số HSY trình bày bằng cách đặt tính để kiểm tra kĩ năng tính
Trang 9A 8 B 5 C 7
D 9
3- 1530 : 342 = ?
A 15 B 17 C 22
D 36
4- 7704 : 214 = ?
A 32 B 36 C 37
D 35
5- 5148 : 132 = ?
A 36 B 37 C 38
D 39
6- 18936 : 219 = ?
A 78 B 84 C 96
D 79
7- 54692 : 121 = ?
A 452 B 456 C 467
D 423
8- 60788 : 182 = ?
A 345 B 367 C 372
D 334
9- 1597 : 517 = ?
A 3(dư 28) B 3(dư 16) C 3(dư32) D
3(dư 46)
10- 2449 : 115 = ?
A 21(dư 31) B 21(dư 34) C 21(dư37) D
21(dư 45)
11- 4485 : 165 = ?
A 27(dư 25) B 29(dư 25) C 27(dư30) D
29(dư 30)
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Gọi hs làm bài trên bảng trình bày lại bài làm của mình
+ Chúng ta thực hiện chia theo thứ tự nào
+ Khi thực hiện phép chia có dư chúng ta cần lưu ý điều gì?
- GV cho hs nhắc lại cách ước lượng thương
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- KQ:
1-c; 2-b; 3- a; 4-b; 5-d; 6-b; 7-a; 8-d
9-d; 10-b; 11-c
- HS trả lời
- Nghe và thực hiện