1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lý lớp 11 - Tiết 19 - Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Theo dõi học sinh gạch chân.Đọc vần, tiếng, phân tích có thể đánh vần - Viết vở Tập viết, Gv theo dõi uốn nắn nét nối o và p, a và p, khoảng cách tiếng, độ cao... - Hướng dẫn dựa vào b[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011

Đạo đức

Tiết 20: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO CÔ GIÁO (tiết 2)

Thời gian: 35 phút

I/- Mục tiêu :

- Nêu được các biểu hiện lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo Biết vì sao phải lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo Thực hiện lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo

- HS khá giỏi hiều thế nào là lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo Biết nhắc nhở bạn bè phải lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo

* KNS: Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo.

*PP: Thảo luận nhóm, đóng vai, động não.

II/- Tài liệu và phương tiện :

- Vở bài tập Đạo đức, bút chì màu

- Điều 12 công ước quốc tế về quyền trẻ em

III/- Các hoạt động dạy học :

3’

10’

15’

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

* Hoạt động 1 : Làm bài tập 3

- Học sinh lên bảng kể trước lớp

- Cả lớp trao đổi

- GV kể 1 – 2 tấm gương của các bạn trong lớp,

trong trường

+ Bạn nào trong câu chuyện lễ phép và vâng lời

thầy( cô) giáo?

+ Kết luận :

- Khi gặp thầy, cô giáo cần chào hỏi lễ phép

- Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy hoặc cô giáo

cần đưa bằng hai tay

* KNS: Kĩ năng giao tiếp

*PP: động não.

* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm bài tập 4:

+ Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, chưa

vâng lời thầy( cô) giáo?

- Học sinh trình bày

- Cả lớp trao đỏi

+ Kết luận : Khi bạn em chua lễ phép, chưa

vâng…

* KNS: ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo.

- Hãy nêu tên bạn biết vâng lời thầy( cô) giáo?

- Khi em gặp thầy( cô) giáo

em đã biết chào hỏi chưa?

- Kể 1- 2 việc làm em đã biết vâng lời thầy( cô) giáo?

- GV theo dõi hướng dẫn học sinh nêu trong nhóm và được trình bày trên lớp

Tuần 20

Trang 2

Học vần

Bài 81 : ACH Thời gian: 90 phút

I/- Mục đích - Yêu cầu :

- Đọc được : ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : giữ gìn sách vở

II/- Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

III/- Các hoạt động dạy học :

1’

5’

15’

10’

15’

1/- Ổn định lớp :

2/- Kiểm tra bài cũ :

3/- Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Dạy vần mới

+ Dạy vần ach

- GV ghi vần ach, phát âm ach

- Đồng thanh, cá nhân

- Hãy phân tích vần ach ?

- So sánh vần ach và at?

- Cài vần ach

- Phân tích, đánh vần: ĐT – Dãy – CN Đọc trơn

vần ach

- Để có tiếng sách thêm âm gì, dấu gì?

- HS cài, phân tích , đánh vần tiếng sách

- Đọc trơn

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?=> cuốn sách

- GV đọc lại bài HS ĐT – CN

* Hoạt động 2 : Viết bảng con:

- Gv viết bảng ach, cuốn sách

* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng:

- Học sinh gạch chân trên bảng, sách GK

- Đọc vần, tiếng, phân tích tiếng

- Đọc từ

- Đồng thanh lại các từ

Đọc mẫu, giải nghĩa từ

- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu

- Uốn nắn phát âm đúng

- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu

- Theo dõi sửa sai

- GV theo dõi hướng dẫn nét nối giữa a và ch, độ cao,…

- Theo dõi HS gạch, uốn nắn đọc, phân tích

Trang 3

14’

15’

10’

5’

1’

TIẾT 2 :

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Đọc lại bài ở Tiết 1.( phần vần , tiếng, từ

khóa; phần từ ứng dụng) Đọc không theo thứ

tự

+ Đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì ?

- Gạch chân vần mới trong câu

- Đọc vần, tiếng phân tích tiếng, từ, giải nghĩa

từ trong câu

- Đọc trơn câu ứng dụng Đoc mẫu

* Hoạt động 2 : Viết vở tập viết

Ách, cuốn sách

* Hoạt động 3 : Luyện nói

+ Bức tranh vẽ những con gì ?

+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?

+ Tại sao cần giữ gìn sách vở ?

+ Con đã làm gì để giữ gìn sách vở ?

+ Các bạn trong lớp mình đã biết giữ gìn sách

vở chưa ?

* Trò chơi: Tìm tiếng mới

4 Củng cố - Dặn dò :

- Đọc lại bài

- Dặn tìm tiếng mới

- Nhận xét tiết học

- Được đọc nhiều không theo thứ tư, phân tích vần, tiếng.GV uốn nắn sửa sai

- Theo dõi học sinh gạch chân.Đọc vần, tiếng, phân tích( có thể đánh vần)

- Viết vở Tập viết, Gv theo dõi uốn nắn nét nối a và ch, khoảng cách tiếng, độ cao

- Cá nhân trả lời.Gv uốn nắn trả lời tròn câu

- Hướng dẫn dựa vào bảng tìm tiếng mới, vật mẫu

Trang 4

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3 Thời gian: 45 phút

I/- Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

- Biết cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

- Làm được bài 1( cột 1,2,3), 2( cột 2,3), 3( phần 1)

II/- Đồ dùng dạy học :

- Bó chục que tính và que tính rời

III/- Các hoạt động dạy học :

3’

15’

25’

2’

1/- Kiểm tra bài cũ:

2/- Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính cộng

dạng 14 + 3

- HS lấy 14 que tính rồi lấy thêm 3 que tính nữa

Có tất cả bao nhiêu que tính ?

- Đặt bó chục que tính ở bên trái và 4 que tính

rời ở bên phải

- Thể hiện trên bảng :

+ Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục”

+ 4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị.”

- Lấy thêm 3 que nữa đặt dưới 4 que rời

- Thể hiện ở bảng :

+ “Thêm 3 que rời viết 3 dưới 4 ở hàng đơn vị.”

+ Muốn biết có tất cả bao nhieu que tính, ta gộp

4 que rời với 3 que rời được 7 que rời Có 1 bó

chục và 7 que rời là 17 que tính

- Huớng dẫn cách đặt tính

* Hoạt động 2: Thực hành :

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Điền số

* Lưu ý : một số cộng với 0 bằng chính số đó

Bài 3 : Điền số

- HS rèn tính nhẩm14 cộng 1 bằng 15 Viết 15

3/- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS lấy 14 que tính và 3 que tính rời

- HS đặt bó chục que tính ở bên trái và 4 que rời ở bên phải

- HS lấy thêm 3 que rời và đặt dưới 4 que nữa

- HS quan sát, nhắc lại các bước

- HS làm bài 1 lưu ý kết quả viết thẳng cột

- HS tính nhẩm Một số cộng với 0 bằng chính số đó

- Làm bài 3 Đổi vở sửa bài.Gv theo dõi hướng dẫn thêm về đặt tính

Trang 5

Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011

Thủ công

Tiết 20: GẤP MŨ CA LÔ (tiết 2)

Thời gian: 35phút

I/- Mục tiêu :

- Giúp hs biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy.Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

- HS khéo tay gấp được mũ ca lô bằng giấy Mũ gấp cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng

II/- Chuẩn bị :

- GV: Mẫu gấp, quy trình gấp

- HS : Giấy màu có kẻ ô

III/- Các hoạt động :

3’

5’

26’

1’

1/- Bài cũ :

- Kiểm tra dụng cụ

2/- Bài mới :

* Hoạt động 1 : Củng cố các bước gấp

- GV gắn quy trình gấp mũ ca lô – yêu cầu HS

nêu lại các bước gấp

- GV nhận xét Lưu ý gấp các mép thẳng, đều và

đẹp Chọn màu theo ý thích

* Hoạt động 2 : Thực hành

- GV cho HS thực hành – lưu ý HS dán cân đối,

trang trí cho đẹp mắt

- GV quan sát – giúp đỡ HS yếu

- GV thu một số sản phẩm nhận xét – đánh giá

3/- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- Quan sát

- HS nhắc lại cách gấp

- HS gấp mũ ca lô, trang trí

Trang 6

Học vần

Bài 82: ICH - ẾCH Thời gian: 90 phút

I/- Mục đích - Yêu cầu :

- Đọc được : ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch

II/- Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

III/- Các hoạt động dạy học :

1’

5’

15’

10’

15’

1/- Ổn định lớp :

2/- Kiểm tra bài cũ :

3/- Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Dạy vần mới

+ Dạy vần ich

- GV ghi vần ich, phát âm ich

- Đồng thanh, cá nhân

- Hãy phân tích vần ich ?

- So sánh vần ich và ach?

- Cài vần ich

- Phân tích, đánh vần: ĐT – Dãy – CN Đọc trơn

vần ich

- Để có tiếng lịch thêm âm gì, dấu gì?

- HS cài, phân tích , đánh vần tiếng lịch

- Đọc trơn

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?=> tờ lịch

- GV đọc lại bài HS ĐT – CN

+ Dạy vần êch( như trên)

* Hoạt động 2 : Viết bảng con:

- Gv viết bảng ich, êch, tờ lịch, con ếch

* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng:

- Học sinh gạch chân trên bảng, sách GK

- Đọc vần, tiếng, phân tích tiếng

- Đọc từ

- Đồng thanh lại các từ

Đọc mẫu, giải nghĩa từ

- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu

- Uốn nắn phát âm đúng

- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu

- Theo dõi sửa sai

- GV theo dõi hướng dẫn nét nối giữa a và ch, ê và ch, độ cao,…

- Theo dõi HS gạch, uốn nắn đọc, phân tích

Trang 7

14’

15’

10’

5’

1’

TIẾT 2 :

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Đọc lại bài ở Tiết 1.( phần vần , tiếng, từ

khóa; phần từ ứng dụng) Đọc không theo thứ

tự

+ Đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì ?

- Gạch chân vần mới trong câu

- Đọc vần, tiếng phân tích tiếng, từ, giải nghĩa

từ trong câu

- Đọc trơn câu ứng dụng Đoc mẫu

* Hoạt động 2 : Viết vở tập viết

ich, tờ lịch, êch, con ếch

* Hoạt động 3 : Luyện nói

+ Tranh vẽ gì ?

+ Các bạn đang làm gì ?

* Trò chơi: Tìm tiếng mới

4 Củng cố - Dặn dò :

- Đọc lại bài

- Dặn tìm tiếng mới

- Nhận xét tiết học

- Được đọc nhiều không theo thứ tư, phân tích vần, tiếng.GV uốn nắn sửa sai

- Theo dõi học sinh gạch chân.Đọc vần, tiếng, phân tích( có thể đánh vần)

- Viết vở Tập viết, Gv theo dõi uốn nắn nét nối i và ch, ê

và ch, khoảng cách tiếng, độ cao

- Cá nhân trả lời.Gv uốn nắn trả lời tròn câu

- Hướng dẫn dựa vào bảng tìm tiếng mới, vật mẫu

Trang 8

LUYỆN TẬP Thời gian: 40 phút

I/- Mục tiêu :

- Thực hiện được tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 Cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

- Làm được bài 1( cột 1,2,4), 2( cột 1,2,4), 3( cột 1,3)

II/- Các hoạt động dạy học :

3’

35’

2’

1/- Kiểm tra bài cũ:

2/- Bài mới:

- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

Bài 2 : Tính nhẩm :

15 + 1 =

- GV HD HS tính trước sau đó gọi đọc kết quả

Bài 3 : Tính

10 + 1 + 3 =

- Ta lấy 10 cộng 1 được bao nhiêu đem cộng cho

3

HSG: Bài 4 : Nối (theo mẫu)

11 + 7 = 18 ta nối với số 18 3/- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS xếp tính dọc, viết tính dọc rồi tính

- Cho hs ở 4 tổ lên đặt tính thi đua xem ai làm nhanh

và làm đúng

- Làm bài 2 theo bước đếm tới Sửa bài

- HD HS tính từng phần

- Cho HS làm cột 1,3

Trang 9

An toàn giao thông Bài 5 : ĐI BỘ SANG ĐƯỜNG AN TOÀN

Thời gian: 35 phút

I/- Mục tiêu :

- Kiến thức :

+ Nhận biết nơi an toàn khi đi bộ trên đường và khi qua đường

+ Nhận biết vạch đi bộ qua đường là lối đi của người đi bộkhi qua đường

+ Nhận biết tiếng động cơ và tiếng còi của ô tô, xe máy

- Kĩ năng :

+ Biết nắm tay người lớn khi qua đường

+ Biết quan sát hướng đi của các loại xe trên đường

- Thái độ : Chỉ qua đường khi có người lớn dắt tay và qua đường khi có vạch đi bộ qua đường

II/- Các hoạt động dạy học :

15’

20’

* Hoạt động 1 : Quan sát đường phố

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi :

+ Đường rộng hay hẹp, có vỉa hè không ?

+ Các loại xe đi ở đâu ? Người đi ở đâu ?

+ Có đèn tín hiệu không ? Là màu gì ? Nêu tác

dụng ?

+ Có vạch qua dường cho người đi bộ không ?

- GV chốt lại nội dung hoạt động

* Hoạt động 2 : Thực hành qua đường

- GV gợi ý bằng câu hỏi :

+ Đi học không có người lớn dẫn, muốn qua

đường phải làm sao ?

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Người lớn

dẫn trẻ em qua đường”

- GV kết luận nội dung hoạt động

- Nếu học sinh không trả lời được, GV gợi ý hoặc cho các em nhắc lại câu trả lời của bạn

- Tham gia chơi trò chơi

Trang 10

Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2011

Toán

PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3 Thời gian: 45 phút

I/- Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20 Biết trừ nhẩm dạng 17 – 3

- Làm được bài 1( a), 2( cột 1,3), 3( phần 1)

II/- Đồ dùng dạy học :

- Bó chục que tính và que tính rời

III/- Các hoạt động dạy học :

3’

15’

25’

2’

1/- Kiểm tra bài cũ:

2/- Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng

17 – 3

- HS lấy 17 que tính (bó chục và 7 que tính rời),

rồi tách thành 2 phần : phần bên trái có bó chục

que tính và phầnn bên phải có 7 que tính rời

- Từ 7 que tính rời lấy 3 que tính, còn lại bao

nhiêu que tính ?

- Huớng dẫn cách đặt tính

+ Đặt tính :

- Viết 17 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 7 (ở

cột đơn vị)

- Viết dấu trừ ( – )

- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

- Tính :

17 - 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

14

- 17 trừ 3 bằng 14 (17 – 3 = 14)

* Hoạt động 2: Thực hành :

Bài 1 : Tính

- Nhắc HS ghi kết quả thẳnh cột

Bài 2 : Tính

- Cho HS làm vào sách , rồi đọc kết quả

Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống

- HD HS theo mẫu để HS tự làm

3/- Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS lấy 17 que tính ( 1 bó chục và 7 que rời )

- Tách 2 phần

- Từ 7 que rời lấy 3 que, còn lại 4 que

- HS quan sát

- Làm bài 1 a

- HS làm hai cột 1,3, sửa bài

- Làm bài 3 phần 1, GV theo dõi và sửa bài

Trang 11

Tự nhiên xã hội

Tiết 20: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

Thời gian: 35 phút

I/- Mục tiêu : Giúp học sinh biết :

- Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra tên đường đi học.

- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè.

- HS khá, giỏi phân tích được tình huống nguy hiểm có thể xảy ra nếu không làm đúng quy định khi đi các loại phương tiện.

* KNS: Kĩ năng tự phê phán: Những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi học

KN ra quyết định: Nên và không nên làm gì để đảm bảo AT trên đường đi học KN tự bảo vệ: Ứng phó với các tình huống trên đường đi học KN phát triển giao tiếp thông qua các hoạt động giao tiếp học tập.

* PP: Thảo luận nhóm, hỏi đáp trước lớp, đóng vai, xử lí tình huống, trò chơi.

II/- Đồ dùng dạy học :

- Các hình trong bài 20 SGK.

III/- Các hoạt động dạy học :

3’

10’

15’

5’

1/- Kiểm tra bài cũ:

2/- Bài mới:

* Hoạt động 1 : Thảo luận.

+ Điều gì có thể xảy ra ?

+ Đã có khi nào em có những hành động như trong tình

huống đó không ?

+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế

nào ?

Kết luận : Để tránh xảy ra …

* KNS: Kĩ năng tự phê phán

* PP: Thảo luận nhóm

* Hoạt động 2 : Quan sát tranh

+ Đường ở tranh thứ nhất khác gì so với đường ở tranh

thứ hai ?

+ Người đi bộ ở tranh thứ nhất đi ở vị trí nàotrên đuờng

?

+ Người đi bộ ở tranh thứ 2 đi ở vị trí nào trên đường?

Kết luận : Khi đi bộ ở trên đường …

* KNS: KN phát triển giao

* PP: hỏi đáp trước lớp

* Hoạt động 3: Trò chơi :

- Biết thực hiện theo những qui định về trật tự an toàn

giao thông.

- Khi đèn đỏ sáng : tất cả các xe cộ và người đi lại đều

phải dừng lại đúng vạch qui định.

- Cùng nhóm thảo luận theo câu hỏi gợi ý Trình bày trước lớp.

- 2 HS ngồi kế bên sẽ quan sát tranh và trả lời với nhau.

- HS đại diện trả lời trước lớp.

- Cả lớp tham gia trò chơi.

Trang 12

Học vần Bài 83: ÔN TẬP Thời gian: 90 phút

I/- Mục tiêu :

- HS đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 76 đến bài 83

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 76 đến bài 83

- HS nghe hiểu và kể lại một đoạn câu chuyện theo tranh : anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- HS khá, giỏi kể được từ 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II/- Chuẩn bị :

- GV: bảng ôn , tranh minh họa câu ứng dụng , tranh minh họa chuyện kể

- HS : SGK

III/- Các hoạt động :

5’

20’

20’

1/- Bài cũ :

- GV cho hs đọc và viết các từ ứng dụng : vở

kịch , vui thích , mũi hếch , chênh chếch

2 - 3 HS đọc : Tôi là chim chích ………… có

ích, có ích

2/- Bài mới : Ôn tập

* Hoạt động 1 : Ghép âm vần tạo thành tiếng

- GV treo tranh : tranh vẽ gì ?

+ Tiếng bác được kết hợp bởi phụ âm đầu gì ,

vần gì?

+ Trong tiếng sách có vần gì, vần gì ?

+ Vần ac, ach có âm cuối là âm gì ?

- GV giới thiệu : Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại tất

cả các vần có âm cuối là âm c , và âm ch

- GV tổ chức thi đua : trò “ những thiên tài nhỏ “

Luật chơi :mỗi đội cử 5 bạn sẽ thi tiếp sức Cô

có một bông hoa , trong bông hoa có nhị là phụ

âm c , âm ch, các cánh nhỏ là nguyên âm Các

em sẽ thi đua bằng cách các em ghép nguyên âm

với phụ âm tạo thành tiếng ,sau đó viết lên cánh

hoa to , đội nào viết nhanh , đúng đội đó thắng

- Thàng lập bảng ôn

* Hoạt động 2 : đọc từ ngữ ứng dụng

- GV cho hs đọc lại bảng ôn

- GV giới thiệu từ ứng dụng :

- GV đọc mẫu – yêu cầu hs đọc lại

- GV viết bảng : thác nước

- GV viết mẫu - nêu quy trình

- Tranh vẽ bác sĩ , vẽ cuốn sách

- Âm b và vần ac

- Tiếng sách có vần ach

- HS tham gia chơi nhận xét

- HS đánh vần đọc cá nhân,

- HS viết bảng con

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w