1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 13 GiaoAnTieuHoc.com... Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài Vẽ ngựa.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày tháng năm 2011

ĐẠO ĐỨC Tiết 26: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI(t1)

Thời gian 35 phút

I Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, lời xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- HS khá giỏi biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

* KNS: Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp với từng tình huống cụ thể.

*PP: Thảo luận nhóm, trò chơi, đông não, đóng vai, xử lí tình huống.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa

III/ Các hoạt động :

5’

10’

10’

5’

1/ Bài cũ

+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?

+ Tại sao phải đi đúng luật giao thông ?

- GV nhận xét – chấm điểm

2/ Bài mới :

a/ Hoạt động 1 : Phân tích tranh BT1

- GV cho HS quan sát BT1 và TLCH :

* Trong tranh có ai ?

* Họ đang làm gì ?

* Khi được cho quả cam,bạn ấy đã nói gì ?Vì sao

?

- GV nhận xét

b/ Hoạt động 2 : Thảo luận cặp đội BT2

- GV cho HS quan sát BT2 và thảo luận câu hỏi

 Trong từng tranh có ai ? Họ đang làm gì ?

Yêu cầu các nhóm thỏa luận trả lời câu hỏi

Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Tiết 2

HS quan sát tranh

Có 3 bạn

1 bạn cho bạn kia quả cam

bạn đã nói lời cảm ơn

HS quan sát tranh Trả lời được vài ý

Tuần

26

Trang 2

Tập đọc BÀI :BÀN TAY MẸ Thời gian 90 phút

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,…

Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1,2

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa ,SGK

III Các hoạt động dạy học :

5’

25’

20’

1Bài cũ

- GV chấm một vài nhãn vở của hs

- Hs đọc nhãn vỡ của mình

2Bài mới :

a/Hoạt động 1 : hướng dẫn hs luyện đọc

GV đọc mẫu lần 1

Hướng dẫn hs luyện đọc

Luyện đọc các tiếng , từ ngữ

GV ghi : yêu nhất , nấu cơm , rám nắng , xương xương

GV giải nghĩa từ : rám nắng là làm việc cực khổ nên tay

khô ráp

Luyện đọc phân biệt các tiếng có âm vần , dấu thanh đối

lập : x – s, l- n

Luyện từ câu : chú ý ngắt giọng đúng

Luyện đọc đoạn , bài

Thi đọc trơn

Đọc đồng thanh cả lớp

Nhận xét – chấm điểm

* NGHỈ GIẢI LAO b/Hoạt động 2 : ôn vần an , at

GV yêu cầu hs :

Tìm tiếng , từ trong bài có vần an

Tìm tiếng , từ ngoài bài có vần an , at - ghi bảng

Yêu cầu hs đọc yêu cầu 3 trong SGK , đọc cả mẫu GV

tổ chức cho hs thi nói câu chứa tiếng có vần an , at

.Nhận xét , tính điểm thi đua

Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài

TIẾT 2

3 – 5 HS Đồng thanh –Phân tích tiếng khó ghép : bàn tay

Cá nhân , đồng thanh

Từng nhóm 3 hs đọc nối tiếp Mỗi tổ 1 hs

bài

Hs tìm :cái bàn , san sát , …

Hs đọc lại

Hs tham gia thi

Trang 3

a/Hoạt động 1

25’

20’

5’

Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài đọc và luyện nói

Tìm hiểu bài đọc

Gv đọc đoạn 1 và 2 – GV hỏi :

Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?

GV đọc đoạn 3 : bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

Luyện nói:

GV nêu yêu cầu của bài tập

GV yêu cầu cao hơn : hs tự hỏi và đáp

b/Hoạt động 2 : củng cố dặn dò

- 1 hs đọc toàn bài

* Vì sao bàn tay mẹ gầy gầy , xương xương ?

Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ

Chuẩn bị : Cái Bống

- Nhận xét tiết học

Bàn tay mẹ đã làm rất nhiều việc cho chị em Bình ( kể cụ thể)

Đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

Trang 4

TOÁN Tiết 101: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ

Thời gian 45 phút

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc và viết , đếm các số tròn chục từ 20 – 50; nhận ra thứ tự từ các số 20 – 50

- Làm được bài tập 1,3,4

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : các mẫu vật, các bó que tính rời que tính

III Các hoạt động dạy học :

5’

15’

25’

5’

1 Bài cũ : Nhận xét bài KT

2.Bài mới

a/ Hoạt động 1 : Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Hướng dẫn HS lấy 2 bó chục que tính và nói

có 2 chục

- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 3 que tính Có 2 chục

que tính và thêm 3 que tính là 23 que tính

- Ghi B : 23

- Tương tự các số còn lại

* Lưu ý là không đọc hai mươi một mà đọc là

hai mươi mốt

- Gv ghi B : 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

- Các số trên có điểm gì giống nhau ?

- Nêu cách viết các số từ 20 - 29

* GV chốt : các chữ số từ 20 –30 gồm 2 chữ số,

số viết trước là số hàng chục, số đứng sau là số

hàng đơn vị

* Lần lượt theo thứ tự cứ ghép số hàng chục đọc

có kèm chữ mươi ta có được các số có 2 chữ số

- Gv giới thiệu dãy số từ 30- 40, 40 - 50

- Gv cho HS thi đua viết số trên B con

b/Hoạt động 2 : thực hành

+ Bài 1 : Viết số

- Nêu yêu cầu của đề bài

GV đọc HS viết số

+ Bài 2 và bài 3 : thực hiện tương tự bài 1

+ Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

3 HS lên bảng làm

Dưới lớp làm vào SGK

GV nhận xét chỉnh sửa

Củng cố dặn dò

Các số có 2 chữ số ( TT)

HS thực hiện

HS viết B con

HS thực hiện

HS nêu

HS quan sát Thi đua thực hiện B lớp

HS nêu

HS làm vao bảng rồi đọc dãy số

Thi đua thực hiện B lớp Đại diện mỗi đội lên thi đua thực hiện

Trang 5

Thứ ba ngày tháng năm 2011

THỦ CÔNG Tiết 26: CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG

Thời gian 35 phút

I Mục tiêu

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông

- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản

Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

- HS khéo tay kẻ, cắt, dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng Hình dán

phẳng Có thể kẻ, cắt được thêm hình vuông có kích thước khác

II Đồ dùng dạy học:

Hình vuông, giấy màu, kéo, hồ

III Các hoạt động :

5’

10’

10’

5’

1 Bài cũ - GV nhận xét bài : Gấp hình chữ nhật

2 Bài mới

a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- GV cho HS quan sát hình chữ nhật – TLCH :

* Đây là hình gì ? Hình có mấy cạnh ?

* Độ dài các cạnh như thế nào ?

- GV nhận xét – chốt :

Hình vuông có 4 cạnh dài bằng nhau

b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành

- GV hướng dẫn HS cách vẽ hình vuông

* Để vẽ hình chữ nhật ta làm như thế nào ?

- GV nhận xét – làm mẫu : Lấy 1 điểm A trên mặt

giấy kẻ ô, từ điểm A đếm xuống 5ô theo đường kẻ, ta

được điểm D Từ A, D đếm sang 7ô được điểm B,C

Nối 4 điểm được hình vuôngABCD

Củng cố dặn dò

GV nhận xét tiết học

VỀ tập cắt ,dán HCN

Chuẩn bị tiết sau

Quan sát Hình chữ nhật Bằng nhau

HS thực hành

Trang 6

CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ Thời gian 45 phút

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn từ “Hằng ngày……chậu tã lót đầy”: 35 chữ trong khoảng 15- 17 phút

- Điền đúng vần an,at, chữ g,gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2,3 (SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

2’

2’

25’

20’

1’

1 Bài cũ: Giới thiệu phân môn chính tả

2 bài mới

.Giới thiệu : viết chính tả bài “bàn tay mẹ”

đoạn từ “Hằng ngày……tả lót đầy”

a/Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép

- Yêu cầu HS đọc

- Tìm tiếng khó viết ?

- Phân tích tiếng khó viết ?

- Viết B từ khó

- Nhận xét

- Cho HS chép bài vào vở

- Gv đọc đoạn văn

- Thu vở chấm – Nhận xét

b/Hoạt động 2 : Làm BT chính tả

+ Bài 2 :Điền an hoặc at

- Nêu yêu cầu đề bài

- Gv giới thiệu tranh : Tranh vẽ gì? Điền vần

theo nội dung tranh

+ Bài 3 : Điền g hay gh

Nhà … a, cái ….ế- Nhận xét

Củng cố dặn dò

- Chuẩn bị : Tặng cháu

- Nhận xét tiết học

3-5 HS đọc

Hs nêu

HS viết B con

Hs viết bài vào vở Trao đổi vở để sửa lỗi

HS đánh vần từ khó, viết số lỗi

HS làm

HS nêu

Gà mái, máy ảnh

Hs tự làm gv nhận xét

Trang 7

TẬP VIẾT BÀI:Tô chữ hoa C,D,Đ Thời gian 40 phút

I Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa C,D,Đ

- Viết đúng các vần at, an, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất

1 lần.)

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định ở trong vở Tập viết 1, tập hai

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

III Các hoạt động dạy học :

5’

5’

12’

13’

5’

1 Bài cũ :

- Nhận xét bài viết của Hs

a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa

- Gv treo B chữ hoa C

- Chữ A hoa gồm những nét nào?

- Gv : chữ C hoa gồm những nét nào?

- Nhận xét

b/ Hoạt động 2 :

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng

- Gv treo B phụ ghi từ ứng dụng : bàn tay, hạt

thóc- Gv lưu ý cách nối nét các con chữ

- Nhận xét

c/Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở

-Nêu khoảng cách giữa các con chữ

- Lưu ý cách nối nét

- Gv viết mẫu từng dòng

- Nhận xét

d/Hoạt động 4 : Củng cố Dặn dò :

Thu vở chấm

- Chuẩn bị : Tô chữ hoa D,Đ

- Nhận xét tiết học

HS quan sát Nêu lại

H s viết B

Hs đọc

Hs nêu lại tư thế ngồi viết

HS viết vở

Trang 8

TOÁN Tiết 102: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (TT)

Thời gian 45 phút

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc và viết , đếm các số tròn chục từ 50 - 69; nhận ra thứ tự từ các số 50 – 69

- Làm được bài tập 1,2,3,4

II Đồ dùng dạy học:

- các mẫu vật, các bó que tính rời

III Các hoạt động dạy học :

5’

15’

25’

5'

1 Bài cũ :

* Nêu số có 2 chữ số mà em biết?

2.Bài mới

a/ Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số 50

- 69

- Hướng dẫn HS lấy 5 bó chục que tính và nói

có 5 chục

- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 1 que tính Có 5 chục

que tính và thêm 1 que tính là 51 que tính

- Ghi B : 51

- Tương tự cho HS lấy và ghép các bó que tính

từ 52 – 60

- Gv ghi B : 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60

- Các số trên có điểm gì giống nhau ?

* GV chốt : các chữ số từ 50 – 60 gồm 2 chữ số,

số viết trước là số hàng chục, số đứng sau là số

hàng đơn vị

- Gv giới thiệu dãy số từ 61 – 69

- Gv cho HS thi đua viết số trên B con

b/ Hoạt động 2 : thực hành

+ Bài 1 : Viết số

GV đọc HS viết số

+ Bài 2 thực hiện tương tự bài 1

+ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

4 HS lên bảng làm

Dưới lớp làm vào SGK

GV nhận xét chỉnh sửa

Bài 4/GV nêu yêu cầu

GV hỏi HS trả lơi miệng

Củng cố dặn dò

Đọc lại dãy số

CB:Các số có 2 chữ số ( TT)

- Nhận xét tiết học

Hs quan sát CN–ĐT

HS thực hiện

Có 2 chữ số, Số 5 đứng trước

HS thực hiện

Đọc lại dãy số

HS nêu

Viết vào nháp

GV chỉnh sửa

Thi đua thực hiện B lớp Đọc lại dảy số

Vì sao đúng?

Vì sao sai?

Trang 9

Thứ tư ngày tháng năm 2011

TOÁN Tiết 103: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ ( tt)

Thời gian 45 phút

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc và viết , đếm các số tròn chục từ 70 - 99; nhận ra thứ tự từ các số 70 – 99

- Làm được bài tập 1,2,3,4

II Đồ dùng dạy học:

các mẫu vật, các bó que tính rời,que tính, VBT

III Các hoạt động dạy học :

5’

20’

23’

2’

1 Bài cũ :

* Nêu số có 2 chữ số mà em biết ?

- Gv đọc cho HS viết B

2/Bài mới :

a/ Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số 70 – 99

- Hướng dẫn HS lấy 7 bó chục que tính và nói có 7

chục

- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 1 que tính Có 7 chục que

tính và thêm 1 que tính là 71 que tính

- Ghi B : 71

- Tương tự cho HS lấy và ghép các bó que tính từ 72 –

80

- Gv ghi B : 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79

- Các số trên có điểm gì giống nhau ?

- Nêu cách viết các số từ 71- 79

KL:

- Gv giới thiệu dãy số từ 81 – 99 tương tự

- Gv cho HS thi đua viết số trên B con

* Hoạt động 2 : thực hành

+ Bài 1 : Viết theo mẫu

- GV đọc số hs viết số

+ Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống

Gọi HS lên bảng làm.Dưới lớp làm vào sgk

+ Bài 3 : Viết theo mẫu

a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

Bài 4/HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Trong hình có mấy cái bát?

- Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị?

c/ Hoạt động 3 : Củng cố

- Nhận xét – Tuyên dương

Hs quan sát

HS thực hiện

HS đếm tư 71-80

HS nêu yêu cầu

HS làm vở

HS đếm tư 81-99 Viết vào nháp

HS làm sgk

HS làm miệng Đếm số bát

Trang 10

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI Tiết 26: CON GÀ Thời gian 35 phút

I Mục tiêu:

- Biết nêu ích lợi của gà

- Chỉ được bộ phận ngoài của gà trên hình vẽ hoặc vật thật

- HS khá, giỏi phân biệt được gà trống, gà mái về hình dáng và tiếng kêu

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về gà

III Các hoạt động dạy học :

5’

10’

10’

5’

1.Bài cũ : *Nêu tên các bộ phận của con cá

Aên cá có ích lợi gì?

- Nhận xét – Đánh giá

3 Bài mới

a/Hoạt động 1 : Hs quan sát và làm BT

* Cách tiến hành

Bước1: Phát phiếu học tập cho HS

+ Bài 1 : Khoanh tròn vào câu đúng

Hs nêu miệng gồi làm vào sgk

GV nhận xét chỉnh sửa

+ Bài 2 : Đánh dấu x vào câu trả lời đúng

Các nhóm thi tiếp sức

Nhóm thắng:nhanh, đánh dấu x đúng

+ Bài 3 : Vẽ gà

Hs vẽ vào vở

Nhận xét – Đánh giá

- Gv chốt : Giáo dục HS biết chăm sóc gà

b/Hoạt động 2 : Trò chơi : Đi tìm bạn

- Gv nêu : Ghép các mảnh giấy để có chú gà

hoàn chỉnh

- Nhận xét, tuyên dương

Củng cố Dặn dò

- Chuẩn bị : Con mèo

- Nhận xét tiết học

HS quan sát tranh

HS làm VBT

Hs trả lời

Vẽ tập thể, trang trí

HS thi đua thực hiện

Trang 11

TẬP ĐỌC Bài: CÁI BỐNG Thời gian 90 phút

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng

- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Trả lời được câu hỏi 1,2

- Học thuộc lòng bài đồng dao

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa

III Các hoạt động :

5’

20’

5’

1 Bài cũ : Từ 2 –3 hs đọc bài và trả lời câu

hỏi bài : Bàn tay mẹ

Gọi 2 HS lên viết bảng : hàng ngày , làm việc

– nhận xét

2 Bài mới

Hoạt động 1 : hướng dẫn hs luyện đọc

GV đọc mẫu lần 1

Hướng dẫn hs luyện đọc

Luyện đọc các tiếng , từ ngữ

GV giải nghĩa từ

Luyện đọc phân biệt các tiếng có âm vần , dấu

thanh đối lập : l – n , t – c, an – ang

Luyện từ câu : chú ý ngắt giọng đúng Luuyện

đọc đoạn bài

Thi đọc trơn

Đọc đồng thanh cả lớp

Nhận xét – chấm điểm

NGHỈ GIẢI LAO Hoạt động 2 : ôn vần anh , ach

GV yêu cầu hs :

Tìm tiếng , từ trong bài có vần anh , ach –

luyện đọc từ : gánh – phân tích tiếng gánh

Tìm tiếng , từ ngoài bài có vần anh - Gv ghi

bảng

Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài

3 – 5 HS Đồng thanh –Phân tích tiếng khó ghép : yêu nhất , nấu cơm

Cá nhân , đồng thanh Từng nhóm 3 hs đọc nối tiếp

Mỗi tổ 1 hs

Từ : gánh – hs luyện đọc Tiếng gánh : gồm âm g + vần anh + thanh sắc

Hs tìm : sanh , tánh , …

Hs đọc lại

Hs tham gia thi

TIẾT 2

Trang 12

20’

10’

15’

5’

Hoạt động 1 : Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài

đọc và luyện

Tìm hiểu bài đọc

Gv đọc câu hỏi 1

1 hs đọc nối tiếp 2 dòng đầu bài đồng dao

– GV hỏi : Bống đã làm gì giúp mẹ ?

1 hs đọc hai dòng cuối của bài đồng dao

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?

GV đọc diễn cảm bài thơ

Học thuộc lòng bài

GV tổ chức thi xem em nào , bàn nào thuộc

nhanh

Luyện nói: GV nêu yêu cầu của bài tập

GV treo 4 tranh : các em kể lại những việc

mình đã làm không được thể hiện trong tranh

Yêu cầu 1 vài hs đóng vai người hỏi :

-ở nhà bạn thường làm gì giúp bố mẹ ?

củng cố dặn dò :

Học bài : Cái Bống

Chuẩn bị : Vẽ ngựa

Gv nhận xét

Cả lớp đọc thầm

Bống sảy , sàng gạo cho mẹ nấu cơm

Bống chạy ra gáng đỡ mẹ

2 – 3 hs thi đọc diễn cảm toàn bài

hs học thuộc tại lớp

Hs trả lời :

Trang 13

Thứ năm ngày tháng năm 2011

CHÍNH TẢ BÀI:CÁI BỐNG Thời gian 45 phút

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài thơ : Cái Bống: trong khoảng 10- 15 phút

- Điền đúng vần :anh hoặc ach:điền chữ ng, ngh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2,3 (SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

5’

20’

15’

5’

1 Bài cũ

- Nhận xét bài trước

2/Bài mới

a/Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép

- Yêu cầu HS đọc

- Tìm tiếng khó viết

- Phân tích tiếng khó viết

- Viết B từ khó

- Nhận xét

- Cho HS chép bài vào vở

- Gv đọc đoạn văn

- Thu vở chấm – Nhận xét

NGHỈ GIỮA TIẾT

b/Hoạt động 2 : Làm BT chính tả

+ Bài 2a :Điền anh hoặc ach

- Nêu yêu cầu đề bài

- Gv giới thiệu tranh : Tranh vẽ gì? Điền vần

theo nội dung tranh

(hộp bánh, túi xách tay)

2b/điên chữ ng hay ngh?

- ngà voi, chú nghé

- Nhận xét

Dặn dò

- Chuẩn bị : nhà bà ngoại

- Nhận xét tiết học

3-5 HS đọc

Hs nêu Bác, cháu, sức

HS viết B con

Hs viết bài vào vở Trao đổi vở để sửa lỗi

HS đánh vần từ khó, viết

số lỗi

HS làm VBT

HS nêu

Nụ hoa, con gà, quyển vở,

tổ chim

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w