Người soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 13 GiaoAnTieuHoc.com... Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài Vẽ ngựa.[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 2011
ĐẠO ĐỨC Tiết 26: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI(t1)
Thời gian 35 phút
I Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, lời xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- HS khá giỏi biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
* KNS: Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp với từng tình huống cụ thể.
*PP: Thảo luận nhóm, trò chơi, đông não, đóng vai, xử lí tình huống.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa
III/ Các hoạt động :
5’
10’
10’
5’
1/ Bài cũ
+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
+ Tại sao phải đi đúng luật giao thông ?
- GV nhận xét – chấm điểm
2/ Bài mới :
a/ Hoạt động 1 : Phân tích tranh BT1
- GV cho HS quan sát BT1 và TLCH :
* Trong tranh có ai ?
* Họ đang làm gì ?
* Khi được cho quả cam,bạn ấy đã nói gì ?Vì sao
?
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2 : Thảo luận cặp đội BT2
- GV cho HS quan sát BT2 và thảo luận câu hỏi
Trong từng tranh có ai ? Họ đang làm gì ?
Yêu cầu các nhóm thỏa luận trả lời câu hỏi
Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Tiết 2
HS quan sát tranh
Có 3 bạn
1 bạn cho bạn kia quả cam
bạn đã nói lời cảm ơn
HS quan sát tranh Trả lời được vài ý
Tuần
26
Trang 2Tập đọc BÀI :BÀN TAY MẸ Thời gian 90 phút
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,…
Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1,2
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa ,SGK
III Các hoạt động dạy học :
5’
25’
20’
1Bài cũ
- GV chấm một vài nhãn vở của hs
- Hs đọc nhãn vỡ của mình
2Bài mới :
a/Hoạt động 1 : hướng dẫn hs luyện đọc
GV đọc mẫu lần 1
Hướng dẫn hs luyện đọc
Luyện đọc các tiếng , từ ngữ
GV ghi : yêu nhất , nấu cơm , rám nắng , xương xương
GV giải nghĩa từ : rám nắng là làm việc cực khổ nên tay
khô ráp
Luyện đọc phân biệt các tiếng có âm vần , dấu thanh đối
lập : x – s, l- n
Luyện từ câu : chú ý ngắt giọng đúng
Luyện đọc đoạn , bài
Thi đọc trơn
Đọc đồng thanh cả lớp
Nhận xét – chấm điểm
* NGHỈ GIẢI LAO b/Hoạt động 2 : ôn vần an , at
GV yêu cầu hs :
Tìm tiếng , từ trong bài có vần an
Tìm tiếng , từ ngoài bài có vần an , at - ghi bảng
Yêu cầu hs đọc yêu cầu 3 trong SGK , đọc cả mẫu GV
tổ chức cho hs thi nói câu chứa tiếng có vần an , at
.Nhận xét , tính điểm thi đua
Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài
TIẾT 2
3 – 5 HS Đồng thanh –Phân tích tiếng khó ghép : bàn tay
Cá nhân , đồng thanh
Từng nhóm 3 hs đọc nối tiếp Mỗi tổ 1 hs
bài
Hs tìm :cái bàn , san sát , …
Hs đọc lại
Hs tham gia thi
Trang 3a/Hoạt động 1
25’
20’
5’
Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài đọc và luyện nói
Tìm hiểu bài đọc
Gv đọc đoạn 1 và 2 – GV hỏi :
Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?
GV đọc đoạn 3 : bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
Luyện nói:
GV nêu yêu cầu của bài tập
GV yêu cầu cao hơn : hs tự hỏi và đáp
b/Hoạt động 2 : củng cố dặn dò
- 1 hs đọc toàn bài
* Vì sao bàn tay mẹ gầy gầy , xương xương ?
Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
Chuẩn bị : Cái Bống
- Nhận xét tiết học
Bàn tay mẹ đã làm rất nhiều việc cho chị em Bình ( kể cụ thể)
Đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương
Trang 4TOÁN Tiết 101: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ
Thời gian 45 phút
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc và viết , đếm các số tròn chục từ 20 – 50; nhận ra thứ tự từ các số 20 – 50
- Làm được bài tập 1,3,4
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : các mẫu vật, các bó que tính rời que tính
III Các hoạt động dạy học :
5’
15’
25’
5’
1 Bài cũ : Nhận xét bài KT
2.Bài mới
a/ Hoạt động 1 : Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Hướng dẫn HS lấy 2 bó chục que tính và nói
có 2 chục
- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 3 que tính Có 2 chục
que tính và thêm 3 que tính là 23 que tính
- Ghi B : 23
- Tương tự các số còn lại
* Lưu ý là không đọc hai mươi một mà đọc là
hai mươi mốt
- Gv ghi B : 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30
- Các số trên có điểm gì giống nhau ?
- Nêu cách viết các số từ 20 - 29
* GV chốt : các chữ số từ 20 –30 gồm 2 chữ số,
số viết trước là số hàng chục, số đứng sau là số
hàng đơn vị
* Lần lượt theo thứ tự cứ ghép số hàng chục đọc
có kèm chữ mươi ta có được các số có 2 chữ số
- Gv giới thiệu dãy số từ 30- 40, 40 - 50
- Gv cho HS thi đua viết số trên B con
b/Hoạt động 2 : thực hành
+ Bài 1 : Viết số
- Nêu yêu cầu của đề bài
GV đọc HS viết số
+ Bài 2 và bài 3 : thực hiện tương tự bài 1
+ Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
3 HS lên bảng làm
Dưới lớp làm vào SGK
GV nhận xét chỉnh sửa
Củng cố dặn dò
Các số có 2 chữ số ( TT)
HS thực hiện
HS viết B con
HS thực hiện
HS nêu
HS quan sát Thi đua thực hiện B lớp
HS nêu
HS làm vao bảng rồi đọc dãy số
Thi đua thực hiện B lớp Đại diện mỗi đội lên thi đua thực hiện
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm 2011
THỦ CÔNG Tiết 26: CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG
Thời gian 35 phút
I Mục tiêu
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông
- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản
Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
- HS khéo tay kẻ, cắt, dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng Hình dán
phẳng Có thể kẻ, cắt được thêm hình vuông có kích thước khác
II Đồ dùng dạy học:
Hình vuông, giấy màu, kéo, hồ
III Các hoạt động :
5’
10’
10’
5’
1 Bài cũ - GV nhận xét bài : Gấp hình chữ nhật
2 Bài mới
a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV cho HS quan sát hình chữ nhật – TLCH :
* Đây là hình gì ? Hình có mấy cạnh ?
* Độ dài các cạnh như thế nào ?
- GV nhận xét – chốt :
Hình vuông có 4 cạnh dài bằng nhau
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành
- GV hướng dẫn HS cách vẽ hình vuông
* Để vẽ hình chữ nhật ta làm như thế nào ?
- GV nhận xét – làm mẫu : Lấy 1 điểm A trên mặt
giấy kẻ ô, từ điểm A đếm xuống 5ô theo đường kẻ, ta
được điểm D Từ A, D đếm sang 7ô được điểm B,C
Nối 4 điểm được hình vuôngABCD
Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học
VỀ tập cắt ,dán HCN
Chuẩn bị tiết sau
Quan sát Hình chữ nhật Bằng nhau
HS thực hành
Trang 6CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ Thời gian 45 phút
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn từ “Hằng ngày……chậu tã lót đầy”: 35 chữ trong khoảng 15- 17 phút
- Điền đúng vần an,at, chữ g,gh vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2,3 (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
2’
2’
25’
20’
1’
1 Bài cũ: Giới thiệu phân môn chính tả
2 bài mới
.Giới thiệu : viết chính tả bài “bàn tay mẹ”
đoạn từ “Hằng ngày……tả lót đầy”
a/Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép
- Yêu cầu HS đọc
- Tìm tiếng khó viết ?
- Phân tích tiếng khó viết ?
- Viết B từ khó
- Nhận xét
- Cho HS chép bài vào vở
- Gv đọc đoạn văn
- Thu vở chấm – Nhận xét
b/Hoạt động 2 : Làm BT chính tả
+ Bài 2 :Điền an hoặc at
- Nêu yêu cầu đề bài
- Gv giới thiệu tranh : Tranh vẽ gì? Điền vần
theo nội dung tranh
+ Bài 3 : Điền g hay gh
Nhà … a, cái ….ế- Nhận xét
Củng cố dặn dò
- Chuẩn bị : Tặng cháu
- Nhận xét tiết học
3-5 HS đọc
Hs nêu
HS viết B con
Hs viết bài vào vở Trao đổi vở để sửa lỗi
HS đánh vần từ khó, viết số lỗi
HS làm
HS nêu
Gà mái, máy ảnh
Hs tự làm gv nhận xét
Trang 7TẬP VIẾT BÀI:Tô chữ hoa C,D,Đ Thời gian 40 phút
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa C,D,Đ
- Viết đúng các vần at, an, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 lần.)
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định ở trong vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu
III Các hoạt động dạy học :
5’
5’
12’
13’
5’
1 Bài cũ :
- Nhận xét bài viết của Hs
a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa
- Gv treo B chữ hoa C
- Chữ A hoa gồm những nét nào?
- Gv : chữ C hoa gồm những nét nào?
- Nhận xét
b/ Hoạt động 2 :
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
- Gv treo B phụ ghi từ ứng dụng : bàn tay, hạt
thóc- Gv lưu ý cách nối nét các con chữ
- Nhận xét
c/Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở
-Nêu khoảng cách giữa các con chữ
- Lưu ý cách nối nét
- Gv viết mẫu từng dòng
- Nhận xét
d/Hoạt động 4 : Củng cố Dặn dò :
Thu vở chấm
- Chuẩn bị : Tô chữ hoa D,Đ
- Nhận xét tiết học
HS quan sát Nêu lại
H s viết B
Hs đọc
Hs nêu lại tư thế ngồi viết
HS viết vở
Trang 8TOÁN Tiết 102: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (TT)
Thời gian 45 phút
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc và viết , đếm các số tròn chục từ 50 - 69; nhận ra thứ tự từ các số 50 – 69
- Làm được bài tập 1,2,3,4
II Đồ dùng dạy học:
- các mẫu vật, các bó que tính rời
III Các hoạt động dạy học :
5’
15’
25’
5'
1 Bài cũ :
* Nêu số có 2 chữ số mà em biết?
2.Bài mới
a/ Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số 50
- 69
- Hướng dẫn HS lấy 5 bó chục que tính và nói
có 5 chục
- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 1 que tính Có 5 chục
que tính và thêm 1 que tính là 51 que tính
- Ghi B : 51
- Tương tự cho HS lấy và ghép các bó que tính
từ 52 – 60
- Gv ghi B : 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60
- Các số trên có điểm gì giống nhau ?
* GV chốt : các chữ số từ 50 – 60 gồm 2 chữ số,
số viết trước là số hàng chục, số đứng sau là số
hàng đơn vị
- Gv giới thiệu dãy số từ 61 – 69
- Gv cho HS thi đua viết số trên B con
b/ Hoạt động 2 : thực hành
+ Bài 1 : Viết số
GV đọc HS viết số
+ Bài 2 thực hiện tương tự bài 1
+ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
4 HS lên bảng làm
Dưới lớp làm vào SGK
GV nhận xét chỉnh sửa
Bài 4/GV nêu yêu cầu
GV hỏi HS trả lơi miệng
Củng cố dặn dò
Đọc lại dãy số
CB:Các số có 2 chữ số ( TT)
- Nhận xét tiết học
Hs quan sát CN–ĐT
HS thực hiện
Có 2 chữ số, Số 5 đứng trước
HS thực hiện
Đọc lại dãy số
HS nêu
Viết vào nháp
GV chỉnh sửa
Thi đua thực hiện B lớp Đọc lại dảy số
Vì sao đúng?
Vì sao sai?
Trang 9Thứ tư ngày tháng năm 2011
TOÁN Tiết 103: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ ( tt)
Thời gian 45 phút
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc và viết , đếm các số tròn chục từ 70 - 99; nhận ra thứ tự từ các số 70 – 99
- Làm được bài tập 1,2,3,4
II Đồ dùng dạy học:
các mẫu vật, các bó que tính rời,que tính, VBT
III Các hoạt động dạy học :
5’
20’
23’
2’
1 Bài cũ :
* Nêu số có 2 chữ số mà em biết ?
- Gv đọc cho HS viết B
2/Bài mới :
a/ Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số 70 – 99
- Hướng dẫn HS lấy 7 bó chục que tính và nói có 7
chục
- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 1 que tính Có 7 chục que
tính và thêm 1 que tính là 71 que tính
- Ghi B : 71
- Tương tự cho HS lấy và ghép các bó que tính từ 72 –
80
- Gv ghi B : 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79
- Các số trên có điểm gì giống nhau ?
- Nêu cách viết các số từ 71- 79
KL:
- Gv giới thiệu dãy số từ 81 – 99 tương tự
- Gv cho HS thi đua viết số trên B con
* Hoạt động 2 : thực hành
+ Bài 1 : Viết theo mẫu
- GV đọc số hs viết số
+ Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
Gọi HS lên bảng làm.Dưới lớp làm vào sgk
+ Bài 3 : Viết theo mẫu
a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
Bài 4/HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Trong hình có mấy cái bát?
- Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị?
c/ Hoạt động 3 : Củng cố
- Nhận xét – Tuyên dương
Hs quan sát
HS thực hiện
HS đếm tư 71-80
HS nêu yêu cầu
HS làm vở
HS đếm tư 81-99 Viết vào nháp
HS làm sgk
HS làm miệng Đếm số bát
Trang 10TỰ NHIÊN & XÃ HỘI Tiết 26: CON GÀ Thời gian 35 phút
I Mục tiêu:
- Biết nêu ích lợi của gà
- Chỉ được bộ phận ngoài của gà trên hình vẽ hoặc vật thật
- HS khá, giỏi phân biệt được gà trống, gà mái về hình dáng và tiếng kêu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về gà
III Các hoạt động dạy học :
5’
10’
10’
5’
1.Bài cũ : *Nêu tên các bộ phận của con cá
Aên cá có ích lợi gì?
- Nhận xét – Đánh giá
3 Bài mới
a/Hoạt động 1 : Hs quan sát và làm BT
* Cách tiến hành
Bước1: Phát phiếu học tập cho HS
+ Bài 1 : Khoanh tròn vào câu đúng
Hs nêu miệng gồi làm vào sgk
GV nhận xét chỉnh sửa
+ Bài 2 : Đánh dấu x vào câu trả lời đúng
Các nhóm thi tiếp sức
Nhóm thắng:nhanh, đánh dấu x đúng
+ Bài 3 : Vẽ gà
Hs vẽ vào vở
Nhận xét – Đánh giá
- Gv chốt : Giáo dục HS biết chăm sóc gà
b/Hoạt động 2 : Trò chơi : Đi tìm bạn
- Gv nêu : Ghép các mảnh giấy để có chú gà
hoàn chỉnh
- Nhận xét, tuyên dương
Củng cố Dặn dò
- Chuẩn bị : Con mèo
- Nhận xét tiết học
HS quan sát tranh
HS làm VBT
Hs trả lời
Vẽ tập thể, trang trí
HS thi đua thực hiện
Trang 11TẬP ĐỌC Bài: CÁI BỐNG Thời gian 90 phút
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1,2
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa
III Các hoạt động :
5’
20’
5’
1 Bài cũ : Từ 2 –3 hs đọc bài và trả lời câu
hỏi bài : Bàn tay mẹ
Gọi 2 HS lên viết bảng : hàng ngày , làm việc
– nhận xét
2 Bài mới
Hoạt động 1 : hướng dẫn hs luyện đọc
GV đọc mẫu lần 1
Hướng dẫn hs luyện đọc
Luyện đọc các tiếng , từ ngữ
GV giải nghĩa từ
Luyện đọc phân biệt các tiếng có âm vần , dấu
thanh đối lập : l – n , t – c, an – ang
Luyện từ câu : chú ý ngắt giọng đúng Luuyện
đọc đoạn bài
Thi đọc trơn
Đọc đồng thanh cả lớp
Nhận xét – chấm điểm
NGHỈ GIẢI LAO Hoạt động 2 : ôn vần anh , ach
GV yêu cầu hs :
Tìm tiếng , từ trong bài có vần anh , ach –
luyện đọc từ : gánh – phân tích tiếng gánh
Tìm tiếng , từ ngoài bài có vần anh - Gv ghi
bảng
Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài
3 – 5 HS Đồng thanh –Phân tích tiếng khó ghép : yêu nhất , nấu cơm
Cá nhân , đồng thanh Từng nhóm 3 hs đọc nối tiếp
Mỗi tổ 1 hs
Từ : gánh – hs luyện đọc Tiếng gánh : gồm âm g + vần anh + thanh sắc
Hs tìm : sanh , tánh , …
Hs đọc lại
Hs tham gia thi
TIẾT 2
Trang 1220’
10’
15’
5’
Hoạt động 1 : Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài
đọc và luyện
Tìm hiểu bài đọc
Gv đọc câu hỏi 1
1 hs đọc nối tiếp 2 dòng đầu bài đồng dao
– GV hỏi : Bống đã làm gì giúp mẹ ?
1 hs đọc hai dòng cuối của bài đồng dao
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
GV đọc diễn cảm bài thơ
Học thuộc lòng bài
GV tổ chức thi xem em nào , bàn nào thuộc
nhanh
Luyện nói: GV nêu yêu cầu của bài tập
GV treo 4 tranh : các em kể lại những việc
mình đã làm không được thể hiện trong tranh
Yêu cầu 1 vài hs đóng vai người hỏi :
-ở nhà bạn thường làm gì giúp bố mẹ ?
củng cố dặn dò :
Học bài : Cái Bống
Chuẩn bị : Vẽ ngựa
Gv nhận xét
Cả lớp đọc thầm
Bống sảy , sàng gạo cho mẹ nấu cơm
Bống chạy ra gáng đỡ mẹ
2 – 3 hs thi đọc diễn cảm toàn bài
hs học thuộc tại lớp
Hs trả lời :
Trang 13Thứ năm ngày tháng năm 2011
CHÍNH TẢ BÀI:CÁI BỐNG Thời gian 45 phút
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài thơ : Cái Bống: trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng vần :anh hoặc ach:điền chữ ng, ngh vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2,3 (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
5’
20’
15’
5’
1 Bài cũ
- Nhận xét bài trước
2/Bài mới
a/Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép
- Yêu cầu HS đọc
- Tìm tiếng khó viết
- Phân tích tiếng khó viết
- Viết B từ khó
- Nhận xét
- Cho HS chép bài vào vở
- Gv đọc đoạn văn
- Thu vở chấm – Nhận xét
NGHỈ GIỮA TIẾT
b/Hoạt động 2 : Làm BT chính tả
+ Bài 2a :Điền anh hoặc ach
- Nêu yêu cầu đề bài
- Gv giới thiệu tranh : Tranh vẽ gì? Điền vần
theo nội dung tranh
(hộp bánh, túi xách tay)
2b/điên chữ ng hay ngh?
- ngà voi, chú nghé
- Nhận xét
Dặn dò
- Chuẩn bị : nhà bà ngoại
- Nhận xét tiết học
3-5 HS đọc
Hs nêu Bác, cháu, sức
HS viết B con
Hs viết bài vào vở Trao đổi vở để sửa lỗi
HS đánh vần từ khó, viết
số lỗi
HS làm VBT
HS nêu
Nụ hoa, con gà, quyển vở,
tổ chim