1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Vật lý lớp 11 - Tiết 35: Kiểm tra học kì I

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu kiến thức - Nhớ được các kiển thức cơ bản về điện tích, điện trường điện tích, định luật Culông, điện trường, cường độ điện trường, công của lực điện, hiệu điện thế; các kiến th[r]

Trang 1

Ngày Ngày  tra: 28/12/2009

Ngày  tra: 28/12/2009

Tiết 35 : KIỂM TRA HỌC KÌ I

1 Mục tiêu bài kiểm tra

a Mục tiêu kiến thức

- " #$%& các  "(& &) *+ ,- # tích, # $0  1# tích, #2 " 34 Culông,

# $0  &$0  #7 # $0  công &8 9& #  ".3 # ":;< các : "(& ,- dòng

# không #? 1&$0  #7 dòng #  3@ #  công 3A #  #2 " 34 Ôm, ghép các

phân, &"A khí, chân không, &"A bán =E ;

b Mục tiêu kĩ năng

- F4 =G  #$%& các : "(& #H "I& # + các bài 4 #) +

c Mục tiêu thái độ

- Có thái nghiêm túc, M 34

- Có "(  thú "I& 4 *7 môn

2 Nội dung đề

A Phần trắc nghiệm (4 điểm) (Khoanh tròn vào phương án đúng)

Câu 1: Trong $0  "% nào sau #D ta có " coi các ,4 "O # là các # tích

#

A Hai thanh "9 #R S nhau B U7 thanh "9 và 7 V3+ &S3 #R S

nhau

C Hai V3+ &S3 "W #R xa nhau D Hai V3+ &S3  #R S nhau

Câu 2:

"O #  ta "A B &Z  "O # =$) P Q $%  trên do:

A Các electron 3- \ B sang A B Các proton 3- \ A sang B

C Các electron 3- \ A sang B D Các ion =$)  3- \ A sang B

Câu 3: Y tích q = 6.10-6C #R trong chân không 5$0  #7 # $0  do q gây ra

Câu 4: Hai # tích # q1 = 7.10- 7C và q2 = 4.10- 8C #R cách nhau 20cm trong chân không `9& $)  tác a hai # tích # này có #7 

A 6,3.10- 4 N B 6,3.10- 5 N

C 6,3.10- 2 N D 6,3.10- 3 N

Câu 5: Q.3 # ": a hai # M và N là UMN = 40V 5"I câu &"c& &"c #L 

C Y ": d M cao ") # ": d N 40V D Y ": d M có giá 2 =$)  d N có

giá 2 âm

Trang 2

Câu 6: MN = 6V) Công &8 9&

# là bao nhiêu

Câu 7: U7 G # có # dung C = 6μF Khi ".3 # ": a hai *+ G là 12 V thì

# tích mà G tích #$%& là

Câu 8: 5$0  #7 dòng # #$%& # *e  =G  &G nào sau #D

Câu 9: Y k  tiêu "G #$%& # *e  =G  &G nào sau #D

C Nl " # : D Công ) #

Câu 10:

ghép các V3+ pin m  nhau có 3A # #7  1,5V và # d trong 1Ω ta &S m

"3 bao nhiêu V3+ pin

Câu 11: Phát

A Y d 3A k  khi ". #7 k  B

C

vào ". #7 D Khi theo #2 " 34 Ôm ". #7 không #? dòng # tuân

Câu 12: Phát *3 nào =$ dây không đúng #m , bán =E o

A Có " có " m ". # d âm B Có hai

m 

Câu 13: Dòng

A Electron và ion =$)  B Electron và ion âm

C Ion =$)  và ion âm D Electron, ion =$)  và ion âm

Câu 14: Dòng

Câu 15: Y phân dung =2&" CuSO4 , # &9& =$)  *e  #@  trong "0 gian

0 45 phút và , dòng # có &$0  #7 2A h"m $%  #@  bám vào &9& âm là:

Câu 16: Tính &"A &8  &"3 : p – n là:

A 5"M cho dòng # di qua theo 7

&"-3 \ n sang p B &"-3 \ p sang n5"M cho dòng # # qua theo 7

Trang 3

C Không =E # D E # A m

B Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Hai # tích q1 = 1,6.10 - 8 C và q2 = 1,2.10 -8C #R cách nhau 10cm trong chân không Tính &$0  #7 # $0  ?  "% do q1 và q2 gây ra 1

" +  8cm và cách q2" +  6cm

Câu 2 (3

T: R1 = 2,5Ω; R2 = R3 = 6Ω; R4 = 3Ω; ξ1 = 2V; r1 = 1Ω;

ξ2 = ξ3 = 3V; r2 = r3 = 1Ω Tính

a

b 5$0  #7 dòng # qua các # d

c

#S3 các # d R1, R2, R4

Câu 3 (1,5 điểm): Nêu các tính &"A &8 tia &m

3 Đáp án

a Lớp 11A1

n"S c& ". (16 câu x 0,25 #&D3 = 4 #;

Y' án C A B D C C A B D C B D D A C B n"S 9 34

5$0  #7 # $0  do q 1 và q2 gây ra

E 1 = k.| = 9.10 9 = 22500V/m

q1|

r21

| 1,6.10 ‒ 8 | 0,082

E 2 = k.| = 9.10 9 = 30000V/m

q2|

r22

| 1,2.10 ‒ 8 | 0,062

1 # Câu 1

(1,5

#;

Xét 2 + BM2 = AB2) ⇒ và "% E1 E2

, nhau 7 góc 900

Y $0  ?  "% = + E E1 E2

F- R #7  E = E21+ E22 = 225002 + 300002 = 37500V/m

0,5 #

- T7 3@ @ 3 3@ ξ1 nt (ξ2 // ξ3)

⇒ ξb = ξ1 + ξ23; rb = r1 + r23

F ξ23 = ξ2 = ξ3 = 3V; r23 = r2/2= 0,5Ω

F4 ξb = 2 + 3 = 5V

rb = 1 + 0,5 = 1,5Ω

# Câu 2

(3

#;

1 nt (R2 // R3) nt R4

⇒ RN = R1 + R23 + R4

Trang 4

F R23 = RR2R3 = = 3Ω (Do R2 // R3)

2 + R3

6.6

6 + 6

F4 RN = 2,5 + 3 + 3 = 8,5Ω

RN + rb

5 8,5 + 1,5

Do R1 nt (R2 // R3) nt R4 nên: I1 = I23 = I4 = I = 0,5 A

UR khác: R2 // R3 nên: U2 = U3 = U23 = I23.R23 = 0,5.3 = 1,5V

F4 I2 = = UR2 = 0,25A

2

1,5 6

I3 = = UR3 = 0,25A

3

1,5 6

#

Q.3 # ": a hai #S3 các # d

+ Y d R1: U1 = I1R1 = 0,5.2,5 = 1,25V

+ Y d R2: U2 = U23 = 1,5V

+ Y d R3: U3 = I3R3 = 0,5.3 = 1,5V

Các tính &"A &8 tia &m

- Nó phát ra \ &m theo "$)  vuông góc , *- R &mP yR 0,5 #

- Nó

quang

mà nó I vào và tác =G  9& lên các ,4 #J

Câu 3

(1,5

#;

- N\ $0  làm tia &m .&" theo "$  vuông góc , "$)  lan

3- và "$)  &8 \ $0  còn # $0  làm tia &m .&"

theo &"-3 $%& &"-3 &8 # $0 

4 Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra

... .&"

theo &" -3 $%& &" -3 &8 # $0 

4 Đánh giá nhận xét sau chấm kiểm tra< /small>

... (1,5 ? ?i? ??m): Nêu tính &"A &8 tia &m

3 Đáp án< /b>

a Lớp 11A1

n"S c& ". (16 câu x 0,25 #&D3 = #;

Y'' án C... &"A &8 tia &m

- Nó phát \ &m theo "$)  vng góc , *- R &mP yR 0,5 #

- Nó

quang

mà I vào tác =G  9&

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w