1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn môn Vật lý 11 - Ôn tập học kì I

4 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.. Điện môi là môi trường các[r]

Trang 1

G A tự chọn-tuần 16

I Muùc tieõu :

1 Kieỏn thửực :

- ễn tập cho HS những kiến thức cơ bản trong học kỡ I

2 Kú naờng :

- Làm bài thi và làm bài tập trắc nghiệm

3 Thaựi ủoọ :

- Học tập tự giỏc, tớch cực

II Chuaồn bũ :

1 Giaựo vieõn :

- Một số cõu hỏi trắc nghiệm và bài tập tự luận điển hỡnh

2 Hoùc sinh :

- ễn tập kĩ phần lớ thuyết

III Leõn lụựp :

1 OÅn ủũnh lụựp : Sĩ số, trật tự …

2 Phửụng phaựp vaứ noọi dung baứi giaỷng :

7’

I – TRẮC NGHIỆM

Cõu 1: Dũng điện trong chất điện phõn là dũng chuyển dời cú hướng của:

A Cỏc ion dương và ion õm dưới tỏc dụng của điện trường trong dung

dịch

B Cỏc ion dương và ion õm theo chiều điện trường trong dung dịch.

C cỏc chất tan trong dung dịch.

D Cỏc ion dương trong dung dịch.

Cõu 2: Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều

điện trường

B Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và

các electron ngược chiều điện trường

C Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều

điện trường

D Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và

các lỗ trống ngược chiều điện trường

Cõu 3: Về sự tương tỏc điện, trong cỏc nhận định dưới đõy, nhận định sai

A Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xỏt vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thỡ

chỳng sẽ đẩy nhau

B Cỏc điện tớch khỏc loại thỡ hỳt nhau.

C Cỏc điện tớch cựng loại thỡ đẩy nhau.

D Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xỏt với len dạ, nếu đưa lại gần

thỡ chỳng sẽ hỳt nhau

Cõu 4: Tại một điểm cú 2 cường độ điện trường thành phần vuụng gúc với

nhau và cú độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường

tổng hợp là

A 5000 V/m B 7000 V/m C 6000 V/m D 1000 V/m.

Cõu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

I – TRẮC NGHIỆM

ĐÁP ÁN Cõu 1: A

Cõu 2: B

Cõu 3: D

Cõu 4: A

OÂN TAÄP HOẽC Kè I

Trang 2

A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng.

B Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường.

C Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt.

D Tia catốt có mang năng lượng.

Cõu 6: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

B khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

C khả năng tích điện cho hai cực của nó.

D khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

Cõu 7: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tớch vựng cú điện trường là lớn hay nhỏ.

B tốc độ dịch chuyển điện tớch tại điểm đú.

C điện trường tại điểm đú về phương diện dự trữ năng lượng.

D tỏc dụng lực của điện trường lờn điện tớch tại điểm đú.

Cõu 8: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động = 12

(V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc

nối tiếp với một điện trở R2=3 (Ω) Cường độ dũng điện toàn mạch là:

Cõu 9: Cỏc kim loại đều:

A dẫn điện tốt, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

B dẫn điện tốt như nhau, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

C dẫn điện tốt, cú điện trở suất khụng thay đổi.

D dẫn điện tốt, cú điện trở suất theo nhiệt độ giống nhau.

Cõu 10: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A Không thay đổi.

B Giảm đi.

C Tăng lên.

D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

Cõu 11: Đường sức điện cho biết

A độ lớn điện tớch thử cần đặt trờn đường sức ấy.

B độ lớn của điện tớch nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng

đường sức ấy

C độ lớn lực tỏc dụng lờn điện tớch đặt trờn đường sức ấy.

D hướng của lực điện tỏc dụng lờn điện tớch điểm đặt trờn đường sức

ấy

Cõu 12: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về cụng của lực điện:

A Cụng của lực điện phụ thuộc vào điện tớch di chuyển.

B Cụng của lực điện làm dịch chuyển điện tớch trờn đường khộp kớn thỡ

bằng khụng

C Cụng của lực điện phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.

D Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.

Cõu 13: Thế năng của điện tớch trong điện trường đặc trưng cho

A phương chiều của cường độ điện trường.

B khả năng tỏc dụng lực của điện trường.

C khả năng sinh cụng của điện trường.

D độ lớn nhỏ của vựng khụng gian cú điện trường.

Cõu 14: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không

đúng?

A Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

Cõu 5: B

Cõu 6: B

Cõu 7: D

Cõu 8: C

Cõu 9: A

Cõu 10: C

Cõu 11: D

Cõu 12: C

Cõu 13: C

Trang 3

1, r1

 2, r2

1

R

20’

B Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

C Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt

trong tinh thể

D Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhng nhỏ hơn

so với chất điện môi

Cõu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong

kim loại được giữ không đổi

B Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

D Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

Cõu 16: Cho một điện tớch điểm –Q điện trường tại một điểm mà nú gõy ra

cú chiều

A phụ thuộc vào điện mụi xung quanh B hướng về phớa nú.

C hướng ra xa nú D phụ thuộc độ lớn của nú.

Cõu 17: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

C tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

Cõu 18: Nhận xột khụng đỳng về điện mụi là:

A Hằng số điện mụi của một mụi trường cho biết lực tương tỏc giữa cỏc

điện tớch trong mụi trường đú nhỏ hơn so với khi chỳng đặt trong chõn

khụng bao nhiờu lần

B Điện mụi là mụi trường cỏch điện.

C Hằng số điện mụi cú thể nhỏ hơn 1.

D Hằng số điện mụi của chõn khụng bằng 1.

Cõu 19: Một nguồn điện có suất điện động = 6 (V), điện trở trong r = 2

(Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W)

thì điện trở R phải có giá trị

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 6 (Ω).

Cõu 20: Cho hai điện tớch điểm bằng nhau, đặt cỏch nhau một khoảng r = 4

cm trong mụi trường cú điện mụi =1 lực hỳt giữa hai điện tớch là F=

9.10-5N Hai điện tớch cú giỏ trị:

A q1 = q2= 4.10-9C B q1 = 4.10-8 ; q2= - 4.10-8C

C q1 = - 4.10-9 ; q2= 4.10-9C D q1 = - 2.10-9 ; q2= 2.10-9C

II – TỰ LUẬN

Bài 1: Cho hai điện tớch q1= 3.10-4C và q2= - 4.10-12C đặt trong chõn khụng

với khoảng cỏch là

r = 3cm

a Lực tương tỏc giữa 2 điện tớch là lực hỳt hay lực đẩy (cú giải thớch và vẽ

hỡnh)

b Tớnh độ lớn lực tương tỏc giữa hai điện tớch

Bài 2: Cho mạch điện như hỡnh vẽ:

r   r

R1 = 2 ;R 2 = 6 ;R 3 = 3

R3 là bỡnh điện phõn cú điện cực làm bằng

Ag và dung dịch chất điện phõn là AgNO3

Cõu 14: A

Cõu 15: D

Cõu 16: B

Cõu 17: D

Cõu 18: C

Cõu 19: D

Cõu 20: C

II – TỰ LUẬN Bài 1:

a, Vỡ hai điện tớch trỏi dấu nờn lực tương tỏc giữa chỳng là lực hỳt

b, Độ lớn lực tương tỏc giữa chỳng là :

N

2 12.10

q q

r

Bài 2:

6 6 12

b

V

  

b

r      r r

 

A

Trang 4

R

a Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngồi

b Tính lượng Ag bám vào Catốt của bình điện phân R3 sau 1 giờ (A=108,

n=1)

1

3.6

3 6

N

R R

12 2

4 2

b

vào Catot sau 1h

R R

3 3

4 1,33 3

U

R

Theo cơng thức Farađây lượng Ag bám vào catot sau 1h là:

3 3

1

5,3.10 A m I t F n kg    3 củng cố : - Phương pháp làm bài thi 4 Dặn lớp : - Ơn tập tốt để chuẩn bị thi học kì I 5 Rút kinh nghiệm :

Ngày tháng năm

Kí duyệt

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w