thể sinh sản được mà chuúngta có sẵn trong tự nhiên như: nước, khí các- bô níc , Yếu tố hữu sinh là những yếu tố có thể sinh sản được như chất bột đường, chất đạm * KL: Thực vật có cơ qu[r]
Trang 1TUẦN 33
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: TẬP ĐỌC:
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI( Tiếp theo)
A Mục tiêu : Giúp học sinh
- Đọc đúng các từ ngữ : lom khom, dải rút, tàn lụi
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa cáccụm từ,nhấn giọng ở các từ ngữ thể hiện thái độ của nhà vua và mọi người khi gặp cậu bé,
sự thay đổi của vương quốc khi có tiếng cười
* HS biết đọc 1 đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật( Nhà vua
và cậu bé)
- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : tóc để trái đào, vườn ngự uyển
- Hiểu nội dung bài : tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
* Hs có thái độ luôn vui vẻ hoà đồng với mọi người, tự tạo niềm vui cho mình
và mọi người
B Đồ dùng dạy học :
- GV : Tranh minh hoạt, bảng phụ
- HS : đồ dùng học tập
C Các hoạt động- dạy
Hoạt động dạy Hoạt động học
I - Ổn định tổ chức
II - KTBC: 3’
- Gọi HS đọc bài " Ngắm trăng - Không
đề" Và trả lời câu hỏi
- Nhận xét ghi điểm
III - Bài mới:35’
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và mô
tả những gì em thấy?
+ Giới thiệu: Phần tiếp theo của câu
chuuyện Vương quốc vắng nụ cười sẽ
cho các em biết: Người nắm được bí mật
của tiếng cười là ai? Nhờ đâu vương
quốc u buồn thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
2 Nội dung bài
a Luyện đọc : 12’
- Bài chia 3 đoạn
2 em thực hiện YC
- Quan sát tranh tranh vẽ nhà vua và các vua quan đang
Trang 2- Đọc nối tiếp toàn bài( 2 lần ) - kết hợp
sửa lỗi phát âm cho HS
- Những từ nào hay đọc sai?
- Luyện đọc theo cặp?
- Đọc nối tiếp và giải nghĩa các từ?
- Đọc toàn bài
- GV Đọc diễn cảm toàn bài?
b Tìm hiểu bài: 12’
Đọc thầm toàn bài?
- Cậu bé phát hiện ra chuyện buồn cười
ở đâu?( đưa tranh)
- Vì sao những chuyện ấy buồn cười?
- Bí mật của tiếng cười là gì?
- Đọc đoạn 3? Tiếng cười làm thay đổi
cuộc sống ở vương quốc u buồn NTN?
- Hãy tìm nội dung chính của mỗi đoạn?
* Nội dung chính của bài là gì?
c Luyện đọc diễn cảm: 11’
- Đọc nối tiếp 3 đoạn?
- Toàn bài đọc với giọng thế nào?
Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
Đưa bảng phụ
- Đọc thầm đoạn văn và cho biết ta nghỉ
hỏi ở chỗ nào? và nhấn giọng những từ
nào?
- Giáo viên diễn cảm
Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm?
Nhận xét – Đánh giá:
- Đọc nối tiếp toàn bài?
IV Củng cố dặn dò: 2’
- Chúng ta cần học tập bài điều gì?
* GV củng cố:
Cuộc sống rất cần tiếng cười Chúng ta
hãy luôn vui vẻ với tất cả mọi người,
hãy dành cho nhau những nụ cười và cái
- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn
- lom khom, dải rút, tàn lụi
- Nhóm đôi
- Đọc theo nhóm 3
- 2 nhóm
- 1 em
- Lắng nghe
- Lớp đọc thầm
- Ở xung quanh cậu ở nhà vua; ở quan coi vườn; ở chính mình
- Đó là những chuyện bất ngờ và trái ngược với tự nhiên
- Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược, với một cái nhìn vui vẻ, lạc quan
- Mặt người rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới bánh xe
- Đoạn 1, 2: Tiếng cười ở xung quanh ta + Đoạn 3: Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống u buồn
* Phần cuối câu chuyện nói lên tiếng
cười như là một phép màu làm cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.
- 3 em đọc nối tiếp
- Toàn bài đọc với giọng vui
- Phép màu, tươi tỉnh, rạng rỡ,bắt đầu
nở, bắt đầu hót…
- Lắng nghe
- nhóm 2
- 5 em
- 3 em
- Luôn luôn tạo ra tiếng cười làm cho cuộc sống vui tươi
Trang 3nhìn thân thiện để cuộc sống tốt đẹp
hơn Một nụ cười bằng 10 thang thuốc
bổ
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài: Con
chim chiền chiện
- Nhận xét về giờ học
***********************************
Tiết 3: TOÁN:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( tiếp) ( T168)
A.Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập củng cố kỹ năng thực hiện phép nhân và phép chia PS
* HS thực hiện được phép nhân, chia phân số
* Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
- Giáo dục HS tích cực học bài Ấp dụng bài học vào thực tế
B Đồ dùng dạy- học
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, vở ghi
C Các hoạt động dạy - học:
Họat động dạy Hoạt động học I- Ổn định tổ chức
II -Bài cũ: 3’
- Muốn cộng hai PS cùng mẫu số ta làm
TN?
- Muốn trừ hai PS cùng mẫu số làm
TN?
- Nhận xét
III- Bài mới: 35’
Bài 1
- Nêu yêu cầu?
Nhận xét đánh giá bài của bạn?
- Muốn nhân hai PS làm TN?
- Muốn chia hai PS làm TN?
Bài 2
Nêu yêu cầu?
Kết quả: a) ; b) ; c) 143
7
6 5
- Nhận xét đánh giá bài của bạn?
- 2 em
- 2 em
- Tính
HS làm vào vở- Lớp chia thành 3 tổ, mỗi
tổ 1 cột, mỗi dãy cử 1 em lên bảng
7
8 4 7
2
; 1
4 14
56 2
7 7
8 7
2 : 7
8
; 7
8 7
2 4 )
11
6 11
3 2
; 11
3 22
6 2
1 11
6 2 : 11 6
2 1
2 33
66 3
11 11
6 11
3 : 11
6
; 11
6 2 11
3 )
21
8 3
2 7
4
; 3
2 84
56 4
7 21
8 7
4 : 21 8
2
1 42
24 2
3 21
8 3
2 : 21
8
; 21
8 7
4 3
2 )
c b a
Tìm x
HS làm vào vở, 3 em lên bảng
Trang 4- Muốn tìm thừa số chưa biết làm TN?
- Muốn tìm số chia làm TN?
- Muốn tìm số bị chia làm TN?
Bài 3( 168)
- Nêu yêu cầu?
Kết quả: a) 1 ; b) 1 ; c) 1 ; d)
11
1 5
Bài 4(168)
- Đọc đề bài?
Nhận xét chữa bài?
IV.Củng cố dặn dò:2’
? Muốn nhân 2 phân số ta làm thế nào
? Muốn chia 2 PS ta làm thế nào
* GV củng cố ND bài
- Dặn về ôn lại các quy tắc nhân chia
PS và xem lại bài 3 và các phần còn lại
của bài 4
- Nhận xét giờ học
5
6 3
7
3
1 : 5
2 7
2 : 3 2
3
1 : 5
2 )
; 3
2 7
2 )
x x
x x
x b x
a
14 11
7 22
22 11
7 : )
x x
x c
Tính
HS làm vào vở, 4 em lên bảng
- Nhận xét chữa bài
- 2 em
HS làm vào vở theo 3 dãy,
Bài giải
Cạnh tờ giấy gấp đôi cạnh ô vuông là:
5 ( lần)
25
2 : 5
Chiều rộng của tờ giấy hình chữ nhật là: ( m)
5
1 5
4 : 25
Nhận xét chữa bài
*************************************
Tiết 4: LỊCH SỬ:
TỔNG KẾT
A Mục tiêu: Học xong bài này H biết
-Hệ thống được quá trình phát triển của ls nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa TK XIX ( Từ thời Văn Lang Âu Lạc đến thời Nguyễn: Thời Văn Lang- Âu Lạc Hơn 1000 năm đấu tranh chống Bắc thuộc, Buổi đầu độc lập, Nước Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn
-Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật ls tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước Của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
* Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung
-Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc
Trang 5B Đồ dùng dạy- học.
- GV: phiếu học tập -Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử
- HS: Xem trước những bài đã học
C Hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
I - Ổn định tổ chức (1P)
II – KTBC
- Gọi 2 HS nêu bài học tiết trước
- GV nhận xét và cho điểm
III - Bài mới ( 23P)
1-Giới thiệu- ghi đầu bài.
2 Nội dung bài
a, Thống kê lịch sử
-Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học
trong LS nước nhà là giai đoạn nào?
-Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo
dài đến khi nào?
-Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất
nước ta?
-Nội dung cơ bản của giai đoạn lịch sử
này là gì?
-G đưa ra 1 danh sách các nhân vật lịch
sử
+Hùng Vương
+An Dương Vương
+Hai Bà Trưng
+Ngô Quyền
+Đinh Bộ Lĩnh
+Lê Hoàn
+Lý Thường Kiệt
+Trần Hưng Đạo
-Buổi đầu dựng nước và giữ nước
-Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN
-Các vua Hùng sau đó là An Dương Vương
-Hình thành đất nước với phong tục tập quán riêng Nền văn minh Sông Hồng ra đời
-HS ghi tóm tắt công lao các nhân vật lịch sử trên
-Hùng Vương đã có công dựng nước -Xây thành Cổ Loa và chế được nỏ thần -Năm 40 đã phất cờ khởi nghĩa chống quân Nam Hán
-Năm 928 đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng
-Đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 xứ quân thống nhất lại đất nước năm 968 -Thay nhà Đinh lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống Xl lần thứ nhất năm 981
-Bằng tài trí thông minh và lòng dũng cảm đã lãnh đạo nhân dân bảo vệ được nền độc lập cảu đất nước trước sự xâm lược của Nhà Tống (Cuộc kháng chiến chống quân tống lần thứ hai 1075-1077) -Là người chỉ huy tối cao của cuộc K/C chống quân Mông- Nguyên xâm lược đã viết hịch tướng sí trong đó có câu: “ Dẫu trăm thân này phơi ngoài nội cỏ Nghìn xác này gói trong da ngựa ta cũng cam lòng” Lời kịch đã khích lệ tướng sĩ giết giặc Nguyên
Trang 6+Lê Thánh Tông
+Nguyễn Trãi
+Nguyễn Huệ
IV Củng cố - dặn dò ( 5 P)
? Hãy kể tên các nhân vật LS tiêu biểu
của các thời kỳ mà em vừa lập bảng
* GV củng cố
* Dặn HS về ôn lại bài và cb bài sau: ôn
tập để kiểm tra học kỳ II
* Nhận xét tiết học
-Đã cho vẽ bản đồ và soạn bộ luật Hồng Đức đây là bản đồ, bộ luật đầu tiên của đất nước ta
-Là nhà văn học, khoa học tiêu biểu cho giai đoạn này
-Năm 1786 Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc đánh bại quân xâm lược Xiêm và lật
đổ họ Trịnh thống nhất Giang Sơn
-Năm 1778 Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng
Đế kéo quân ra Bắc đánh đuổi quân Thanh
-H nhận xét
-
******************************s Tiết 5: ĐẠO ĐỨC:
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG ( Tiết 2)
Phòng, chống các tai nạn giao thông
A Mục tiêu:
-Có ý thức phòng chống các tai nạn giao thông đường phố ở tại địa phương -Biết xử lý các tình huống đơn giản để đảm bảo an toàn giao thông
* Áp dụng vào thực hiện tốt
B Đồ dùng dạy- học
- GV: Phiếu học tập- phiếu điều tra
- HS: Sưu tầm các thông tin về tai nạn giao thông
C Các hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
I Ổn định tổ chức.
II - KTBC
-Nhận xét việc nào làm đúng việc nào
làm sai để bảo vệ môi trường
- Nhận xét
III - Bài mới
1-Giới thiệu:Trực tiếp
2 Nội dung bài
+Quét rác và xử lí kịp thời: Đ +Để nước thải chảy ra đường: S +Bể nước có nắp đậy: Đ
+Sử dụng nước thải để tưới cây: Đ +Săn bắn chim: S
-H nhận xét chữa
Trang 7*Hoạt động 1: Thu thập thông tin trên
phiếu điều tra
-Y/C H báo cáo kết quả điều tra về
những tai nạn giao thông xảy ra ở địa
phương em
-G khái quát Đó là 1 số vấn đề vẫn còn
tồn tại ở địa phương
*Hoạt động 2: Những việc cần làm để
phòng tránh tai nạn giao thông ở địa
phương
-Y/C H thảo luận nhóm các câu hỏi
trong phiếu bài tập
-Để đảm bảo an toàn giao thông em phải
làm gì?
*Hoạt động 3: Liên hệ:
-Em đã làm gì để giữ an toàn giao
thông
IV Củng cố dặn dò.
-Để đảm bảo an toàn giao thông em phải
làm gì?
* GV hệ thống ND bài
* Dặn HS về thực hiện như bài học.,
chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-HS báo cáo
-Đi hàng 3 hàng 4 trên đường nhất là H cấp 3
-Trâu bò vẫn còn thả rông trên đường -Muốn xang đường không quan sát nên
đã xảy ra tai nạn -ở ngã ba, ngã tư còn hay xảy ra tai nạn -Còn họp chợ ở hai bên lề đường
-H nhận xét bổ sung
-H thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày -Các nhóm khác bổ sung
-Để đảm bảo an toàn giao thông trên đường em phải đi đúng phần đường dành cho người đi bộ đi vào bên phải đường, tuân thủ các luật giao thông như biển báo, các đèn báo hiệu
-Không chơi bóng, đá cầu trên mặt đường
-Khi sang đường phải quan sát rồi mới sang đường
-Tôn trọng luật giao thông
-Thực hành đúng luật giao thông
-Không vứt rác, xác chuột ra đường -Không đi hàng 3, hàng 4 trên đường -Tuyên truyền vận động mọi người thực hiện an toàn giao thông
-H nhận xét
-
********************************************************************
Thứ 3
Soạn ngày 18 /4 /2010 Ngày dạy: Thứ 3 /20/4 /2010
Tiết 1: THỂ DỤC
Bµi 65: M«n thÓ thao tù chän
Trang 8A Mục tiêu
-Ôn Tõng cầu bằng đựi , yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
-Cỏch cầm búng 150g thực hiện cư bản đỳng, tư thế đứng chuẩn bị - ngắm đớch - nộm búng( Khụng cú búng và cú búng) yêu cầu nâng cao thành tích
B Địa điểm – phương tiện
-Trên sân trường , đảm bảo an toàn tập luyện
-Chuẩn bị còi, mỗi Hs 1 quả cầu , 1quả bóng
C Nội dung và phương pháp
Hoạt động của thầy Định lượng Hoạt động của trò
I Phần mở đầu
-Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học
-Khởi đông, xoay các khớp …
-Ôn bài thể dục
II Phần cơ bản
a)Tõng cầu
b)Nộm búng (scú búng và khụng cú
búng)
III Kết thúc
-Thả lỏng
* GV và HS hệ thống lại ND bài
- Dặn dò: nhắc Hs về nhà ụn lại bài cũ
- Nhận xét ý thức tổ chức
10p
2-8nhịp 2-8
20p 11p
9p
5p
-Hàng ngang
-Cán sự điều khiển Gv quan sát sửa sai cho Hs
-Gv tổ chức cho Hs tập luyện nhắc nhở, sửa sai cho Hs
-Cho Hs chuyện cầu theo nhóm 2-3 người, em nọ cách em kia 2m , các em chuyền cầu cho nhau , Gv nhắc nhở sửa sai
-Tổ chức cho Hs tập luyện, Gv quan sát nhắc nhở, sửa sai cho Hs
***********************************
Tiết 2: TOÁN:
ễN TẬP VỀ CÁC PHẫP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( tiếp) (T 169)
A.Mục tiờu:
- Giỳp HS ụn tập, củng cố kỹ năng phối hợp
* Tớnh giỏ trị của BT với cỏc phõn số
* Vận dụng được để giải toỏn cú lời văn với cỏc PS
Trang 9- Giáo dục HS tích cực ôn bài
B Đồ dùng dạy - học
- GV: SGK, giáo án
- HS SGK , vở ghi
C Các hoạt động dạy - học:
Họat động dạy Hoạt động học I- Ổn định tổ chức
II- Bài cũ: 3’
- Muốn nhân phân số với PS làm TN?
- Muốn chia PS với PS làm TN?
- Nhận xét
III- Bài mới: 35’
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Nội dung bài
* HD HS làm bài tập
Bài 1 (169)
Nêu yêu cầu?
Chỉ yêu cầu HS tính
* HS làm phần a và phần c
GV chữa bài
Nhận xét đánh giá bài của bạn?
Bài 2(169)
- Nêu yêu cầu?
GV HD phần a
Chữa bài có nhiều cách tính, GV chỉ
ra cách tính thuận tiện nhất
- Nhận xét đánh giá bài của bạn?
Bài 3(169)
- Nêu yêu cầu?
HD HS giải
- 2 em
- 2 em
Lớp chia 2 tổ, mỗi tổ làm một phần và gọi
1 em lên bảng
Nhận xét chữa bài
a) +(6 5) 3 1 3 3
11 11 7 x x7 7
+
6 5 3 6 3 5 3 15 18 33 3
11 11 7 11 7 11 7 x x x 77 77 77 7
c) + (6 4) :2 2 2 10: 5
7 7 5 7 5 14 7
+(6 4) :2 6 2 4 2: : 30 20 10 5
7 7 5 7 5 7 5 14 14 14 7
- Tính:
b)2 3 4 1: 2 1 10: 2
3 4 5 5x x 5 5 5
- 2 em đọc đề bài
HS giải vào vở Nhận xét chữa bài
Bài giải
Số vải may quần áo là:
20 : = 16(m)
5
4
Số vải để may túi là:
20 – 16 = 4(m)
Số túi may được là:
Trang 10IV.Củng cố dặn dò:2’
- Muốn nhân một tổng với một số ta
làm TN?
- Muốn nhân một hiệu với một số ta
làm TN?
* GV củng cố
- Dặn về xem lại bài làm bai 1 và 3
các phần còn lại, làm bài 3 Xem trước
bài sau
- Nhận xét giờ học
4 : = 6( cái túi)
3 2
Đáp số: 6 tuí
- HS đọc và khoanh vào ý đúng
Dùng phương pháp thử chọn cho
5
1 5
: 5
A 1 ; B 4 ; C 5 ;
- 2 em
********************************
Tiết 3: KHOA HỌC:
QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
A Mục tiêu:
Giúp HS hiểu:
- Hiểu thế nào là yếu tố vô sinh, yếu tố hữu sinh
- Kể ra mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh và yếu tố hữu sinh trong tự nhiên
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này và thức ăn của sinh vật kia
* HS áp dụng được bài học vào thực tế
B Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ( SGK), giấy A4
- HS: SGK, vở ghi
C Các hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy Hoạt động học I- Ổn định tổ chức
II- KTBC:
- Thế nào là sự trao đổi chất ở ĐV?
- Nhận xét ghi điểm
III - Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Thực vật sống là nhờ chất hữu cơ tổng
hợp được rễ hút từ lớp đất trồng lên và
lá quang hợp ĐV sống được là nhờ
nguồn thức ăn từ thực vật hay thịt các
loài ĐV khác Thực vật và ĐV có mối
quan hệ với nhau về nuồn thức ăn NTN?
Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học
- 2 em thực hiện YC
- Lắng nghe