1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Giải tích 12 tiết 54, 55: Nguyên hàm

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 227,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giới thiệu cho HS : Sự tồn tại của nguyên hàm: Ta thừa nhận định lý sau: Gv ghi bảng Hoạt động 4 : Hãy hoàn thành bảng sau: Phiếu học tập 1 * Hoạtđộng nhóm * Gọi đại diện nhóm lên bản[r]

Trang 1

Tiết PPCT:54-55

Ngày:04/02/2009

NGUYÊN HÀM

I Mục đích bài dạy:

- Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm,

bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp,

- Kỹ năng: biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản

- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động,

sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.

II : Chuẩn bị

 GV : Bảng phụ , Phiếu học tập

 HS : Kiến thức về đạo hàm

II Phương pháp:

- Thuyết giảng , kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1/ Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi 1 : Hồn thành bảng sau :

(GV treo bảng phụ lên yêu cầu HS hồn thành , GV nhắc nhở và chỉnh sửa )

C

x lnx

ekx

ax (a > 0, a  1) cosax sinax tanx cotx

Câu hỏi 2 : Nêu ý nghĩa cơ học của đạo hàm

2/ Nội dung bài mới:

HĐI : Giới thiệu k/n nguyên

hàm

Bài tốn mở đầu (sgk)

Hỏi : 1) Nếu gọi s(t) là quãng

đường đi được của viên đạn bắn

được t giây , v(t) là vận tốc của

viên đạn tại thời điểm t thì quan

hệ giữa hai đại lượng đĩ như thế

nào ?

2) Theo bài tốn ta cần phải

tìm gì?

Dẫn dắt đến khái niệm nguyên

hàm

* Cho hàm số y = f(x) thì bằng

các quy tắc ta luôn tìm được đạo

hàm của hàm số đó Vấn đề đặt

ra là :” Nếu biết được f’(x) thì ta

* HS đọc sgk

Trị trả lời 1) v(t) = s/(t)

2) Tính s(t) biết s/(t)

1 Khái niệm nguyên ham

Bài tốn mở đầu (sgk)

Trang 2

coù theơ tìm lái ñöôïc f(x) hay

khođng ?

* Giôùi thieôu ñònh nghóa.Ghi lín

bảng

* Cho HS đọc chú ý (sgk Tr 136)

Cho ví dú : Tìm nguyeđn haøm cụa

:

a/ f(x) = x2

b/ g(x) = với x 

x

2

cos

1

;

2 2

 

c) h(x) = xtrín

0;

*Gọi HS đứng tại chỗ trả lời ,GV

chỉnh sửa vă ghi lín bảng

Củng cố : Cho HS thực hiện HĐ

2: (SGK)

 Gọi HS đứng tại chỗ trả

lời

* GV nhận xĩt vă chỉnh sủa

Hỏi : Neâu bieât F(x) laø moôt

nguyeđn haøm cụa f(x) thì ta coøn

chư ra ñöôïc bao nhieđu nguyeđn

haøm cụa f(x)

Từ đó ta có định lý 1

HĐ 3: Định lý 1

* Ghi định lý 1 lín bảng

Hỏi 1 : Em hêy dựa văo tính

chất F’(x) = f (x) ở hoạt động trín

để chứng minh phần a của định lý

vừa níu

Hỏi 2 : Nếu f/(x) = 0 , có nhận xĩt

gì về hăm số f(x)

Xĩt  / = G/(x) – F/(x)

) ( )

(x F x

= f(x) – f(x) = 0 , vậy G(x) – F(x)

=C (C lă hằng số )

Trò trả lời a/ F(x) =

3

3

x

b/G(x) = tanx c)H(x) = x x

3 2

Thực hiện HĐ1

F1(x) = - 2cos2x lă nguyín hăm của hăm số f(x) = 4sin2x

F2(x) = - 2cos2x + 2 lă nguyín hăm của hăm số f(x) = 4sin2x

HS trả lời Vô số, đó là : F(x) +C, C là hằng số

Đứng tại chỗ trả lời

f(x) lă hăm hằng

a/ Định nghĩa :

* Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên K nếu:

x K ta có: F’(x) = f(x)

 

Chú ý : Hàm F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên [a,b] nếu F'(x) f (x), x (a, b)  

vàF/(a) = f(a) ; vàF/(b) = f(b)

Ví dụ:

a F(x) = là một nguyên hàm

3

3

x

của f(x) = x2 trên R

b G(x) = tgx là một nguyên hàm của g(x) = trên khoảng

x

2

cos 1

  2

; 2

c) H(x) = x x là một nguyên

3 2

hàm của h(x) = x trín 0;

b/ Định lý:1

Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì:

a) Với mọi hàng số C, F(x) + C cũng là nguyên hàm của f(x) trên K

b)Ngược lại với mọi

Trang 3

Gv giới thiệu với Hs phần chứng

minh SGK, trang 137, để Hs hiểu

rõ nội dung định lý vừa níu

Cho HS lăm ví dụ 2 ( Trang 138,

sgk)

* GV nhận xĩt vă chỉnh sửa

GV ghi bảng phần nhận xĩt (sgk)

* Giới thiệu cho HS : Sự tồn tại của

nguyín hăm:

Ta thừa nhận định lý sau:

(Gv ghi bảng )

Hoạt động 4 :

Hêy hoăn thănh bảng sau:

(Phiếu học tập 1)

* Hoạtđộng nhóm

* Gọi đại diện nhóm lín bảng trình

băy , gọi đại diện nhóm khâc nhận

xĩt , GV chỉnh sửa

Từ đó có bảng nguyín hăm

* Giới tiệu bảng các nguyên

hàm cơ bản.(treo bảng phụ lín)

Cho ví dụ áp dụng

Tìm nguyên hàm của các hàm

số sau : (GV ghi lín bảng)

Gọi HS lín bảng trình băy , GV

nhận xĩt vă chỉnh sửa

Hoạt động 5 : Tính chất của

nguyín hăm

* Ghi tính chất của nguyín hăm

lín bảng

Gv giới thiệu với Hs phần chứng

minh SGK, trang 140, để Hs hiểu

rõ nội dung tính chất 2 vừa níu

Củng cố : Cho ví dụ áp dụng

Tìm nguyên hàm của các hàm

số sau : (GV ghi lân bảng)

* Gọi HS lín bảng trình bay , GV

HS lín bảng trình băy

Thảo luận nhóm để hoăn thănh bảng nguyín hăm

đê cho vă lăm câc ví dụ sau

HS trình băy

nguyên hàm G(x) của f(x) trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho G(x) = F(x) + C với mọi x thuộc K

Chứng minh: (sgk)

Ví dụ:Tìm nguyín hăm của hăm số

trín R thoả mên điều

2

f (x) 3x kiện F(1) = - 1 F(x) = 3x dx x2  3C

F(1) = - 1 nín C = - 2 Vậy F(x) = x2 – 2 Tóm lại, ta có: Nếu F lă một nguyín hăm của f trín K thì mọi nguyín hăm của f trín K đều có dạng F(x) + C , C R

Vđy F(x) + C lă họ tất cả câc nguyín hăm của f trín K , kí hiệu f(x)dx

f x dx F x C

 Với f(x)dx lă vi phđn của nguyín hăm F(x) của f(x), vì dF(x)

= F’(x)dx = f(x)dx

“Mọi hăm số liín tục trín K đều có nguyín hăm trín K”

2) Bảng câc nguyín hăm của một

số hăm số thường gặp

* Treo bảng câc nguyín hăm cơ bản (trang 139)

Ví dụ : Tìm nguyên hàm của các hàm số sau

1) 4x 4dx = x5 + C

5 4

2)  xdx = 3 + C

3

2

x

3) cosx/2 dx =2sin + C

2

x

3 Các tính chất của nguyên hàm

Nếu f vă g lă hai hăm số liín tục trín K thì :

a)

[ ( )f xg x dx( )]  f x dx( )  g x dx( )

Trang 4

hướng dẫn , chỉnh sửa

* Hướng dẫn HS lăm băi

Tìm :  dx

x

x

x 2

Hỏi : Để tìm nguyên hàm của

hàm số f (x) 3 x 2 x ta làm

x

như thế nào ?(x > 0)

HĐ 6 ) : Củng cố băi học

 Phât phiếu học tập

 Treo bảng phụ ghi nội

dung phiếu học tập

 Đại diện nhóm lín bảng

trình băy , Gv nhận xĩt ,

chỉnh sửa

Chi a tử cho mãu x

dx =

x

x

x 2

dx x

x

1 3

1

2

= ( x 2x 2)dx=

1 3

+ C

2

1 3

1

4x

x

= 33 x 4x+ C

Thảo luận nhóm

b) Với mọi số thực k 0 ta có 

kf x dx k f x dx k 

Ví dụ :

1) ( )dx =

x

x 2

2 

=

dx x dx

  2

1 2

1

2 2

1

+ C

x

3

2) (x – 1) (x 4 + 3x ) dx=

dx x x x

( 5 4 4 

C

x x x

2

3 5

6

2 3 5 6

3) 4sin 2xdx = 2(1cos2x) dx

= 2x – sin2x + C

x

x

x 2

= (

dx x

x

1 3

1

2

  x 2x 2)dx

1 3

1 3

1

4x

x  33 x 4x

Nội dung phiếu học tập

IV Củng cố

+ Gv nhắc lại câc khâi niệm vă quy tắc trong băi để Hs khắc sđu kiến thức

+ Dặn BTVN: Hoăn thănh câc băi tập 1 4 SGK, trang 141

+ Xem trước băi : Một số phương phâp tìm nguyín hăm

* Rút kinh

nghiệm: -

Trang 5

-Nội dung các phiếu học tập :

Phiếu học tập 1 : (5 phút )

1) Hoàn thành bảng :

0

x - 1

1

x

ekx

axlna (a > 0, a  1) coskx sinkx

2

1 os

2

1

sin x

Phiếu học tập 2 (10 phút ) : Tính các nguyên hàm :

1) * (5x 2 - 7x + 3)dx =

2)   dx =

2

4

cos

3)  2 dx =

x

x x

Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp sau:

0dx C

ln

x

a

dx x C 

 sinkxdx = - coskx + C 

k

1

1

1

x

k

1

dx

x C x

os

dx tgx C

e kxdx = + C

k

e kx

sin

dx

gx C

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w