Học sinh: Biết phân biệt dạng toán dung pp đổi biến số, từng phần III.Phương pháp: IV.Tiến trình bài học Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi 1: Hãy phát biểu phương pháp đổi biến số để tìm nguyên h[r]
Trang 1Tiết PPCT:56-57-58
I.Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- Hiểu được phương pháp đổi biến số và lấy nguyên hàm từng phần
2 Về kĩ năng:
- Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp
3 Về tư duy thái độ:
- Phát triển tư duy linh hoạt
-Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên:
- Lập các phiếu học tập, bảng phụ
2 Học sinh:
Các kiến thức về :
- Vận dụng bảng các nguyên hàm, tính chất cơ bản của nguyên hàm, vi phân
III Phương pháp: Gợi mở vấn đáp
IV.Tiến trình bài học
TIẾT 1 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: a/ Phát biểu định nghĩa nguyên hàm
b/ Chứng minh rằng hàm số F(x) = là một nguyên hàm của hàm số
5
) 1 2 ( x2 5
f(x) = 4x(2x2 +1)4
- Cho học sinh khác nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét, kết luận và cho điểm
Hoạt động 1: Xây dựng phương pháp đổi biến số
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
- Nếu đặt u = 2x2 + 1, thì
=
4x(2x2 1)4dx
(2x2 1)4(2x2 )'dx
=u4du= + C =
5
5
u
+ C 5
)
1
2
( x2 5
- Thông qua câu hỏi b/ , hướng dẫn hsinh đi đến phương pháp đổi biến số
=
4x(2x2 1)4dx
=(2x2 1)4(2x2 )'dx
-Nếu đặt u = 2x2 + 1, thì biểu thức ở trên trở thành như thế nào, kết quả ra sao?
- Phát biểu định lí 1
-Định lí 1 : (sgk)
Hoạt động 2 :Rèn luyện kỹ năng tìm nguyên hàm bằng PPĐBS.
Trang 2
Hoạt động 3: Củng cố ( 10 phút) Hoạt động nhóm.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
- HS suy nghĩ cách biến đổi về
dạng
f[u(x)]u'(x)dx
- Đ1: dx=
x
x
2
(x 1)3(x2 )'dx
1 2
Đặt u = x2+1 , khi đó :
=
(x 1)3(x2 )'dx
1
1
= u + C = (x2+1) + C
2
3 32
2
- HS suy nghĩ cách biến đổi về
dạng
f[u(x)]u'(x)dx
Đ2:2xsin(x2 dx1) =
sin(x2 1)(x2 )'dx
Đặt u = (x2+1) , khi đó :
=
sin(x2 1)(x2 )'dx
sinudu
= -cos u + C = - cos(x2+1) +C
-HS suy nghĩ cách biến đổi về
dạng
f[u(x)]u'(x)dx
Đ3:ecosxsinxdx=
= - ecosx(cosx)'dx
Đặt u = cos x , khi đó :
=
-ecosxsinxdx
ecosx(cosx)'dx
= -e u du= -eu +C = - ecosx +C
H1:Có thể biến đổi dx
x
x
2
về dạng f[u(x)]u'(x)dx được không? Từ đó suy ra kquả?
- Nhận xét và kết luận
về dạng
2xsin(x2 dx1)
? Từ đó suy ra
f[u(x)]u'(x)dx
kquả?
- Nhận xét và kết luận
H3:Hãy biến đổi ecosxsinxdx
về dạng f[u(x)]u'(x)dx ? Từ
đó suy ra kquả?
- Nhận xét và kết luận
Vd1: Tìm dx
x
x
2 Bg:
=
x
x
2
(x 1)3(x2 )'dx
1 2
Đặt u = x2+1 , khi đó :
=
(x 1)3(x2 )'dx
1 2
u3du
1
= u + C = (x2+1) + C 2
3 32
2
Vd2:Tìm2xsin(x2 dx1) Bg:
=
2xsin(x2 dx1)
sin(x2 1)(x2 )'dx
Đặt u = (x2+1) , khi đó :
=
sin(x2 1)(x2 )'dx
sinudu
= -cos u + C = - cos(x2+1) +C
Vd3:Tìmecosxsinxdx
Bg:
=
-ecosxsinxdx
ecosx(cosx)'dx
Đặt u = cos x , khi đó :
=
-ecosxsinxdx ecosx(cosx)'dx
= -e u du= -eu + c = - ecosx + c
* chú ý: có thể trình bày cách khác:
=
-ecosxsinxdx ecosx d(c osx)
= - ecosx + C
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
- Các nhóm tập trung giải
quyết
- Theo dõi phần trình bày
của nhóm bạn và rút ra
nhận xét và bổ sung
- Cho HS hđ nhóm thực hiện phiếu HT1
- Gọi đại diện một nhóm trình bày
- Đại diện nhóm khác cho nhận xét
- GV nhận xét và kết luận
* Chú ý: Đổi biến số như thế nào đó để đưa bài toán có dạng ở bảng nguyên hàm
Trang 3Bài tập về nhà: 6, 7 trang 145
Câu 1.Tìm kết quả sai trong các kết quả sau:
a/ e x2xdx = = e + C ; b/ = = ln x + C
2
1
2 ( 2)
x d
e x
2
1 x2
x
x
ln
lnxd(lnx)
2
1 2
c / dx= 2 = 2 ln(1+ ) + C ; d/ = -xcosx + C
x
x(1 )
1
x
x d
1
) 1 (
Câu 2
Tìm kết quả sai trong các kết quả sau:
a/ e x3x2dx = = e + C ; b/ = = sin x + C
3
1
3 ( 3)
x d
e x
3
1 x3
sin2 x cos xdx
sin2 x.d(sinx)
3
c / dx= = ln(1+ ) + C ; d/ = x.sinx + C
x
x(1 ) 2
1
TIẾT 2 Hoạt động 4:Giới thiệu phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
Đ:
(u.v)’= u’.v + u.v’
(u )' v dx u'vdx u ' v dx
u dv (uv)'dx v du
= uv
-u dv v du
Đ:Đặt u = x, dv = sinxdx
Khi đó du = dx, v = -cosx
Ta có :
=- x.cosx +
xdx
x
= - xcosx + sinx + C
H: Hãy nhắc lại công thức đạo hàm một tích ?
Hãy lấy nguyên hàm hai vế, suy ra = ?
dv u
- GV phát biểu định lí 3
- Lưu ý cho HS: đặt u, dv sao cho tính dễ hơn
du v
- H: Từ đlí 3 hãy cho biết đặt u và dv như thế nào? Từ đó dẫn đến kq?
- yêu cầu một HS khác giải bằng cách đặt u = sinx, dv = xdx thử kq như thế nào
-Định lí 3: (sgk) u dv = uv -v du
-Vd1: Tìm xsinxdx
Bg:
Đặt u = x,dv = sinxdx Khi
đó du =dx,v =-cosx
Ta có :
=- x.cosx +
xdx x
sin
= - xcosx + sinx
xdx
cos + C
Hoạt động 5: Rèn luyện kỹ năng tìm nguyên hàm bằng pp lấy nguyên hàm từng phần.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
- Học sinh suy nghĩ và tìm ra H :- Dựa vào định lí 3, hãy đặt u, dv - Vd2 :Tìm xe dx
x
Trang 4hướng giải quyết vấn đề.
Đ :Đặt u = x ,dv = exdx
du = dx, v = ex
Suy ra :
= x ex -
dx
xe x
= x.ex – ex + C
Đ: Đặt u = x2, dv = exdx
du = 2xdx, v = ex
Khi đó:
=x2.ex
-dx
e
x x
= x2.ex-x.ex- ex+C
- Đ: Đặt u = lnx, dv= dx
du = dx, v = x
x
1
Khi đó :
= xlnx -
dx
x
= xlnx – x + C
- Đăt u = lnx, dv = x2dx
du = dx , v =
x
1
3
3
x
Đ :Không được
Trước hết :
Đặt t = x dt = dx
x
2 1
Suy ra sin x dx=2tsint dt
Đặt u = t, dv = sint dt
du = dt, v = - cost
=-t.cost+
tsint dt cost dt
= -t.cost + sint + C
Suy ra:
=
dx
x
sin
= -2 x.cos x+2sin x+C
như thế nào ? Suy ra kết quả ?
H : Hãy cho biết đặt u, dv như thế nào ? Suy ra kquả ?
- Lưu ý :Có thể dùng từng phần nhiều lần để tìm nguyên hàm
- H : Cho biết đặt u và dv như thế nào ?
- Thông qua vd3, GV yêu cầu HS cho biết đối với x2lnx dx
thì ta đặt u, dv như thế nào
H : Có thể sử dụng ngay pp từng phần được không ? ta phải làm như thế nào ? + Gợi ý : dùng pp đổi biến số trước, đặt
t = x
* Lưu ý cho HS các dạng thường sử dụng pp từng phần
,
dx x x f
( )sin f(x)cosx dx
dx e x
( ) đặt u = f(x), dv cònlại
, đặt u = lnx,dv =f(x) dx
dx x x f
( )ln
Bg : Đặt u = x ,dv = exdx du = dx, v = ex
Suy ra :
= x ex -
dx
xe x
= x.ex – ex + C
Vd3 : Tìm I= x e x dx
2
Bg :Đặt u = x2, dv = exdx
du = 2xdx, v = ex
Khi đó:
=x2.ex
-dx e
x x
= x2.ex-x.ex- ex+C
Vd4 :Tìm lnx dx
Bg : Đặt u = lnx, dv= dx du = dx, v = x
x
1
Khi đó :
= xlnx -
dx x
= xlnx – x + C
Vd5: Tìm sin x dx
Đặt t = x dt = dx
x
2 1
Suy ra sin x dx=2tsint dt
Đặt u = t, dv = sint dt
du = dt, v = - cost
=-t.cost+
tsint dt cost dt
= -t.cost + sint + C Suy ra:
=
dx x
sin
= -2 x.cos x+2sin x+C
* Hoạt động 6 : Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
- Cả lớp tập trung giải
quyết
- Theo dõi phần trình bày
của bạn và rút ra nhận
xét và bổ sung
- Treo bảng phụ và yêu cầu cả lớp chú
ý giải quyết
- Gọi 2 HS trình bày ý kiến của mình
- GV nhận xét và kết luận
Trang 5V Bài tập về nhà:7, 8, 9 trang 145 và 146
Dựa vào bảng sau đây, hãy cho biết gợi ý phương pháp giải nào không hợp lý
( Đối với f(x)dx)
f(x) = e x sinx Đặt u = e x ,dv = sinxdx hoặc u = sinx,dv = e x dx Tiết :3 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
( Luyện tập)
I.Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- Học sinh nắm vững hai pp tìm nguyên hàm
2 Về kĩ năng:
- Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số
3 Về tư duy thái độ:
- Phát triển tư duy linh hoạt
-Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Bài tập sgk
- Lập các phiếu học tập
2 Học sinh:
Biết phân biệt dạng toán dung pp đổi biến số, từng phần
III.Phương pháp:
IV.Tiến trình bài học
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Hãy phát biểu phương pháp đổi biến số để tìm nguyên hàm?
Áp dụng: Tìm 2 cos dx
1
1
Câu hỏi 2:Hãy phát biểu phương pháp lấy nguyên hàm từng phần để tìm nguyên hàm
Áp dụng: Tìm (x+1)e dxx
- Yêu cầu một HS khác nhận xét, bổ sung
- Gv kết luận và cho điểm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
Thông qua nội dung kiểm tra
Trang 6- Hs1: Dùng pp đổi biến số
Đặt u = sin2x
- Hs2: Đặt u = sin2x
du = 2cos2xdx
Khi đó: sin 2x cos2xdx =5
2 1
u du = u 6 + C
12
1
= sin 6 2x + C
12
1
-Hs1: Dùng pp đổi biến số
Đặt u = 7-3x 2
- Hs2:đặt u=7+3x 2du=6xdx
Khi đó :
dx =
3x 73x2
2
1
1
2
1 3
2 23
3
3
7 x
Đ: Dùng pp lấy nguyên hàm từng
phần
Đặt u = lnx, dv = xdx
du = dx , v = x
x
1
3
2 23
Khi đó:
lnxdx =
bài cũ Giáo viên nhấn mạnh thêm sự khác nhau trong việc vận dụng hai phương pháp
- Gọi môt học sinh cho biết cách giải, sau đó một học sinh khác trình bày cách giải
-Gọi môt học sinh cho biết cách giải, sau đó một học sinh khác trình bày cách giải
H:Có thể dùng pp đổi biến số được không? Hãy đề xuất cách giải?
Bài 1.Tìm
sin cos dx
3
x
3
x
Bg:
Đặtu=sin
3
x
du= cos dx 3
1 3
x
Khi đó: sin5 cos dx =
3
x
3
x
u du
3
1
= u 6 + C= sin 6 + C
18
1
18
1 3
x
Hoặc sin cos dx
3
x
3
x
= sin d(sin )
3
1
3
x
3
x
= sin + C
18
3
x
Bài 2.Tìm
dx
3x 73x2
Bg:
Đặt u=7+3x 2du=6xdx Khi đó :
dx =
3x 73x2
2
1
1
2
1 3
2 23
3
3
7 x
Bài 3 Tìm
lnxdx
Bg:
Đặt u = lnx, dv = xdx
du = dx , v = x
x
1
3
2 23
Khi đó:
lnxdx =
Trang 7= x - x dx
3
2 23
3
2
3
x
1
= x - x + C=
3
2 23
3
2 3
2 23
= - x +C
3
2 23
Đ:Dùng pp đổi biến số, sau đó
dùng pp từng phần
Đặt t = 3x9 t =3x-92
2tdt=3dx
Khi đó: e 3x 9dx = te dt
3
2
Đặt u = t, dv = e t dt
du = dt, v = et
Khi đó: te dt=tet t - e t dt
= t e t - e t + c
Suy ra:
e dx= te t - e t + c
3x 9
3
2
3 2
H:Hãy cho biết dùng pp nào
để tìm nguyên hàm?
- Nếu HS không trả lời được thì GV gợi ý
Đổi biến số trước, sau đó từng phần
3
2 23 3
2
3
x
1
= x - x + C=
3
2 23
3
2 3
2 23
= - x +C
3
2 23
Bài 4 Tìm e 3x 9dx Bg:Đặt t = 3x9 t =3x-2
9 2tdt=3dx
Khi đó: e 3x 9dx = te
3
2
dt Đặt u = t, dv = e t dt
du = dt, v = et
Khi đó: te dt=tet t - e t dt
= t e t - e t + c Suy ra:
e dx= te t - e t + c
3x 9
3
2
3 2
Hoạt động 7: Củng cố
Với bài toán f(x)dx, hãy ghép một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một
mệnh đề đúng
1/ f(x) = cos(3x+4)
2/ f(x) =
) 2 3 ( cos
1
3/ f(x) = xcos(x2)
4/ f(x) = x3ex
5/ f(x)= 12 sin cos
1
x
1
a/ Đổi biến số b/ Từng phần
c/ Đổi biến số
d/ Đổi biến số e/ Từng phần
V Bài tập về nhà: Tìm f(x)dx trong các trường hợp trên * Rút kinh
nghiệm: -