1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Toán Lớp 4 - Năm học 2010-2011

20 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 346,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm số đã cho và hai chữ số mới viết thêm Bài 5:Một số có bốn chữ số là số liên tiếp.Số này sẽ tăng thêm bao nhiêu đơn vị nếu các chữ số của nó được viết theo thứ tự ngược lại?. Bµi [r]

Trang 1

Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010

Toán CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ VÀ CHỮ SỐ

I mục tiêu:

- Vân dụng những kiến thức về số và chữ số đã học để giải các bài toán điển hình như viết

số, phân tích số, chữ số tân cùng ,

II Hoạt động dạy học

I, Nêu yêu cầu, nhiệm vụ của tiết học

GV gợi ý để HS nhận biết và ghi nhớ những kiến thức cần lưu ý sau:

I Những kiến thức cần lưu ý :

1 Cú 10 chữ số là 0 ; 1; 2; 3; 4… ;9 Khi viết một số tự nhiờn ta sử dụng mười chữ

số trờn Chữ số đầu tiờn kể từ bờn trỏi của một số TN phải khỏc 0

2 Phõn tớch cấu tạo của một số tự nhiờn :

ab= a 10 + b

abc = a 100 + b 10 + c =   ab  10 + c

abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d  

= abc 10 + d =  ab 100 +cd

3 Quy tắc so sỏnh hai số TN :

a) Trong hai số TN, số nào cú chữ số nhiều hơn thỡ lớn hơn

b) Nếu hai số cú cựng chữ số thỡ số nào cú chữ số đầu tiờn kể từ trỏi sang phải lớn hơn thỡ

số đú lớn hơn

4 Số tự nhiờn cú tận cựng bằng 0 ; 2; 4; ;8 là cỏc số chẵn.

5 Số TN cú tận cựng bằng 1;3 ;5; ;9 là cỏc số lẻ

6 Hai số TN liờn tiếp hơn ( kộm ) nhau 1 đơn vị Hai số hơn ( kộm ) nhau 1 đơn vị là hai số tự nhiờn liờn tiếp

7 Hai số chẵn liờn tiếp hơn ( kộm ) nhau 2 đơn vị Hai số chẵn hơn ( kộm ) nhau 2 đơn vị là hai số chẵn liờn tiếp

8 Hai số lẻ liờn tiếp hơn ( kộm ) nhau 2 đơn vị Hai số lẻ hơn ( kộm ) nhau 2 đơn vị là hai số chẵn liờn tiếp

B Tổ chức cho HS luyện tập giải toán

II Một số dạng toỏn điển hỡnh :

Dạng 1: Viết số TN từ những chữ số cho trước

Bài 1 : Cho bốn chữ số : 0; 3; 8 và 9.

a) Viết được tất cả bao nhiờu số cú 4 chữ số khỏc nhau từ 4 chữ số đó cho ?

b) Tỡm số lớn nhất, số nhỏ nhất cú 4 chữ số khỏc nhau được viết từ 4 chữ số đó cho? c) Tỡm số lẻ lớn nhất, số chẵn nhỏ nhất cú 4 chữ số khỏc nhau được viết từ 4 chữ số đó cho ?

Lời giải:

Cỏch 1

Chọn số 3 làm chữ số hàng nghỡn, ta cú cỏc số:

3089; 3098; 3809; 3890; 3908; 3980

Vậy từ 4 chữ số đó cho ta viết được 6 số cú chữ số hàng nghỡn bằng 3 thoả món điều kiện của đầu bài

Chữ số 0 khụng thể đứng được ở vị trớ hàng nghỡn

Vậy số cỏc số thoả món điều kiện của đề bài là:

Trang 2

6 3 = 18 ( số )

Cỏch 2:

Lần lượt chọn cỏc chữ số nghỡn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị như sau:

- Cú 3 cỏch chọn chữ số hàng nghỡn của số thoả món điều kiện của đầu bài ( vỡ số 0 khụng thể đứng ở vị trớ hàng nghỡn )

- Cú 3 cỏch chọn chữ số hàng trăm ( đú là 3 chữ số cũn lại khỏc chữ số hàng nghỡn )

- Cú 2 cỏch chọn chữ số hàng chục ( đú là 2 chữ số cũn lại khỏc chữ số hàng nghỡn và hàng trăm cũn lại )

- Cú 1 cỏch chọn chữ số hàng đơn vị ( đú là 1 chữ số cũn lại khỏc chữ số hàng nghỡn , hàng trăm , hàng chục )

Vậy cỏc số được viết là:

3 3 2 1 = 18 ( số )  

b) Số lớn nhất cú 4 chữ số khỏc nhau được viết từ 4 chữ số đó cho phải cú chữ số hàng nghỡn là chữ số lớn nhất ( trong 4 chữ số đó cho ) Vậy chữ số hàng nghỡn phải tỡm bằng 9 Chữ số hàng trăm phải là chữ số lớn nhất trong 3 chữ số cũn lại Vậy chữ số hàng trăm bằng 8

Chữ số hàng chục là số lớn nhất trong hai chữ số cũn lại Vậy chữ số hàng chục là 3

Số phải tỡm là 9830

Tương tự số bộ nhất thoả món điều kiện của đầu bài là 3089

c) Tương tự số lẻ lớn nhất thoả món điều kiện của đầu bài là : 9803

Số chẵn nhỏ nhất thoả món điều kiện của đầu bài là : 3098

Bài 2 : Cho 5 chữ số : 0; 1; 2; 3; 4

a) Hóy viết cỏc số cú 4 chữ số khỏc nhau từ 5 chữ số đó cho ?

b) Tỡm số chẵn lớn nhất, số lẻ nhỏ nhất cú 4 chữ số khỏc nhau được viết từ 5 chữ số đó cho ?

Dạng 2: Cỏc bài toỏn giải bằng phõn tớch số :

Bài 1: Tỡm 1 số TN cú 2 chữ số, biết rằng nếu viết thờm chữ số 9 vào bờn trỏi số đú ta được một số lớn gấp 13 lần số đó cho ?

Lời giải:

Gọi số phải tỡm là ab Viết thờm chữ số 9 vào bờn trỏi ta được số 9 ab Theo bài ra ta cú :

ab

900 + ab = ab 13

900 = ab 13 -  ab

900 = ab  ( 13 – 1 )

900 = ab 12

ab = 900 : 12

ab = 75

Vậy số phải tỡm là 75

Cách 2: Khi viết thêm 9 vào bên trái của một số có 2 chữ số thì số đó tăng thêm 900 đơn vị Theo bài ra ta có sơ đồ:

Trang 3

Số cần tìm:

Số mới :

Nhìn vào sơ đồ ta thấy,số cần tìm là:

900:(13-1) = 75

Bài 2: Tỡm một số cú 3 chữ số, biết rằng khi viết thờm chữ số 5 vào bờn phải số đú thỡ nú

tăng thờm 1112 đơn vị

Lời giải:

Gọi số phải tỡm là abc Khi viết thờm chữ số 5 vào bờn phải ta được số abc 5

Theo bài ra ta cú:

= + 1112

5

10  abc + 5 = abc + 1112

10  abc abc = + 1112 – 5

10  abc abc - = 1107

( 10 – 1 )  abc = 1107

9  abc = 1107

= 1107 : 9

abc

= 123

abc

Vậy số phải tỡm là 123

Bài 3: Tỡm một số cú 2 chữ số, biết rằng khi viết thờm số 21 vào bờn trỏi số đú ta được

một số lớn gấp 31 lần số phải tỡm

Bài 4: Tỡm một số cú 2 chữ số, biết rằng khi viết thờm chữ số 5 vào bờn phải số đú ta được

số mới lớn hơn số phải tỡm là 230 đơn vị

Dạng 3: Những bài toỏn về xột cỏc chữ số tận cựng của số

Một số kiến thức cần lưu ý:

1 Chữ số tận cựng của một tổng bằng chữ số tận cựng của tổng cỏc chữ số hàng đơn vị của cỏc số hạng trong tổng ấy

2 Chữ số tận cựng của một tớch bằng chữ số tận cựng của tớch cỏc chữ số hàng đơn vị của cỏc thừa số trong tớch ấy

3 Tổng 1 + 2 + 3 + + 9 cú chữ số tận cựng bằng 5

4 Tớch 1 3 5 7 9 cú chữ số tận cựng bằng 5.   

5 Tớch a a khụng thể cú tận cựng bằng 2; 3; 7 hoặc 8.

Bài 1: Khụng làm tớnh, hóy cho biết chữ số tận cựng của mỗi kết quả sau :

a) ( 1991 + 1992 + + 1999 ) – ( 11 + 12 + + 19 )

b) ( 1981 + 1982 + + 1989 ) ( 1991 + 1992 + + 1999 )

c) 21 23 25 27 – 11 13 15 17     

Lời giải :

a) Chữ số tận cựng của tổng : ( 1991 + 1992 + + 1999 ) và ( 11 + 12 + + 19 ) đều bằng chữ số tận cựng của tổng 1 + 2 + 3 + + 9 và bằng 5 Cho nờn hiệu đú cú tận cựng bằng 0

b) Tương tự phần a, tớch đú cú tận cựng bằng 5

900

?

Trang 4

c) Chữ số tạnn cựng của tớch 21 23 25 27 và 11 13 15 17 dều bằng chữ số       tận cựng của tớch 1 3 5 7 và bằng 5 Cho nờn hiệu trờn cú tận cựng bằng 0.  

Bài 2 : Khụng làm tớnh, hóy xột xem kết quả sau đõy đỳng hay sai ? Giải thớch tại sao ?

a) 136 136 – 42 = 1960

b) ab  ab - 8557 = 0

Lời giải:

a) Kết quả sai, vỡ tớch của 136 136 cú tận cựng bằng 6 mà số trừ cú tận cựng bằng 2 nờn  hiệu khụng thể cú tận cựng bằng 0

b) Kết quả sai, vỡ tớch của một số TN nhõn với chớnh nú cú tận cựng là một trong cỏc chữ

số 0; 1; 4; 5; 6 hoặc 9

Bài 3 : Khụng làm tớnh, hóy cho biết chữ số tận cựng của mỗi kết quả sau :

a) ( 1999 + 2378 + 4545 + 7956 ) – ( 315 + 598 + 736 + 89 )

b) 56 66 76 86 – 51 61 71 81     

Bài 4 : Khụng làm tớnh, hóy xột xem kết quả sau đõy đỳng hay sai ? Giải thớch tại sao ?

a) abcabc - 853467 = 0

b) 11 21 31 41 – 19 25 37 = 110    

Thứ tư, ngày 9 tháng 9 năm 2010

Thi khảo sát hs giỏi

đề khảo sát học sinh giỏi khối 4

Môn :Toán Thời gian : 60 phút

Bài 1:(1đ) Tính

45211 : 9 ; 4785 x 7

Bài 2: (1,5đ)Tính giá trị của biểu thức:

8519 + 62477 + 3523 + 1481 ; 92 + 3 x ( 238- 49)

Bài 3: (2đ)Tìm x:

(x-1) x8 = 125 x 8 ; x : 4 + 11250 = 22850

Bài 4: (1,5đ)Cho bốn chữ số chẵn 0; 2 ;4 ;6 để viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau Hỏi viết được tất cả bao nhiêu số?

Bài 5: (2đ) Một cuộc đua chạy đường dài được tổ chức trên ba chặng đường Chặng thứ nhất dài

31 km, chặng thứ hai ngắn hơn chặng thứ nhất 9560 m và dài hơn chặng thứ ba 2045 m hỏi cả ba

chặng đua dài bao nhiêu mét?

Bài 6: (2đ)Cho hình vẽ sau:

Hỏi:

a)Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, viết tên các hình đó?

b)Có bao nhiêu hình vuông, viết tên các hình đó?

c) Có baonhiêu hình chữ nhật, viết tên các hình đó?

C P

Q D

Trang 5

Thứ sáu, ngày 17 tháng 9 năm 2010

Toán CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ VÀ CHỮ SỐ (tiếp theo)

I mục tiêu:

- Vân dụng những kiến thức về số và chữ số đã học để giải các bài toán điển hình như viết

số, phân tích số, chữ số tận cùng ,

II Hoạt động dạy học

I, Nêu yêu cầu, nhiệm vụ của tiết học

II.Một số bài toán :

Bài 1 : Tìm một số có hai chữ số ,biết rằng khi viết thêm 1 vào tận cùng bên phải số đó thì

sẽ được một số lớn hơn số có được khi ta viết thêm 1 vào bên trái số đó 36 đơn vị

Bài 2 :Cho 4 chữ số 0;3;8;9.

a)Viết được tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ 4 chữ số đã cho?

b)Tìm số lớn nhất,số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số đã cho?

c) Tìm số lẻ lớn nhất, số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số đã cho?

Bài 3:Hãy tìm số có hai chữ số biết rằng số đó lớn gấp 8 lần tổng các chữ số của nó.

Bài 4:Cho một số có hai chữ số.Nếu viết thêm hai chữ số nữa vào bên phải số đó thì được

một số mới lớn hơn số đã cho 1986 đơn vị Hãy tìm số đã cho và hai chữ số mới viết thêm

Bài 5:Một số có bốn chữ số là số liên tiếp.Số này sẽ tăng thêm bao nhiêu đơn vị nếu các

chữ số của nó được viết theo thứ tự ngược lại?

Bài 6:Cho một số có ba chữ số.Gạch bỏ chữ số hàng trăm ta được số có hai chữ số.Nhân số

có hai chữ số này với 7 ta được số có ba chữ số đã cho.hãy tìm số có ba chữ số đó

Bài 7:Hãy tìm một số có ba chữ số khác nhau,biết rằng số đó bằng tổng tất cả các số có hai

chữ số khác nhau lập được từ ba chữ số của số phải tìm

Bài 8: cho A là một số có hai chữ số,B là tổng các chữ số của A,C là tổng các chữ số của

B.Tìm A biết: A=B+C+44

Hướng dẫn - Đáp số

Bài 1: Gọi số cần tìm là (a,b <10 ; a>0 )ab

Theo bài ra ta có : ab1 ab1  36

ab 10  1  100 ab 36

9.ab 135

ab 15

Bài 2 :Cách 1 - Hướng dẫn viết bằng sơ đồ cây( với 1 lần chọn chữ số hàng nghìn )

Cách 2 - Lập luận để tìm ra số các số viết được

- Có 3 cách chọn chữ số hàng nghìn (vì chữ số 0 không thể làm hàng nghìn )

- Với mỗi cách chọn chữ số hàng nghìn có 3 cách chọn chữ số hàng trăm (là 3 chữ số còn lại )

-Với mỗi cách chọn chữ số hàng trăm có 2 cách chọn chữ số hàng chục (hai chữ số còn lại)

- Với mỗi cách chọn chữ số hàng chục có 1 cách chọn chữ số hàng đơn vị (là chữ

số còn lại )

Vậy số các số viết được thoả mãn điều kiện bài toán là :

3 x 3 x 2 = 18 (số)

Bài 3 : Gọi số cần tìm có dạng (a;b <10 và a>0 )ab

Theo bài ra : ab (ab)  8

Trang 6

10 x a + b = 8 x a + 8 x b

2 x a = 7 x b

7 x b phải là một số chia hết cho 2 và theo đk thì a;b<10 nên b =2

Khi đó a= 7

Vậy số cần tìm là 72

Bài 4 : Gọi số cần tìm là (a;b <10 ;a>0)ab

Khi viết thêm 2 chữ số c ;d vào bên phải số đó ta được :

abcd  ab 1986

Vì 9 < ab 100 nên 9 +1986 < abcd  100  1986

Hay : 1995 < abcd  2086

Vậy ab chỉ có thể là 19 hoặc 20

*Nếu ab=19 thì abcd  19  1986  2005 (vô lý ,vì ab đã bằng 19 thì không thể bằng 20 nữa)

*Nếu ab 20 thì abcd  20  1986  2006(đúng )

Vậy số cần tìm là 20 ;hai chữ số viết thêm là 0 và 6

Bài 5 : Khi đổi chỗ chữ số hàng đơn vị cho chữ số hàng nghìn thì số đó tăng thêm:

3000 - 3 = 2997 ( đơn vị )

Khi đổi chỗ chữ số hàng chục cho chữ số hàng trăm thì số đó tăng thêm :

100 - 10 = 90 (đơn vị )

Vậy sau cùng số đó tănng thêm :

2997+ 90 = 3087 (đơn vị )

Bài 6 : Gọi số cần tìm có dạng abc ( a;b ;c <10 và a > 0 )

Ta có :

abc  bc 7

a00 bcbc 6 bc

a00 bc 6

a00 phải chia hết cho 6 nên a phải là một trong các chữ số 3;6;9

*Nếu a=6 hoặc a = 9 thì sẽ là số có 3 chữ số (loại ) bc

*Nếu a = 3 thì bc 300: 6 =50 (chọn)

Vậy số cần tìm là 50

Bài 7 : Giải bằng phân tích số -ĐS : 132;264 ; 394.

Bài 8: Giả sử A= (a;b <10 )ab

Ta có B = a +b không thể lớn hơn 18

Vậy tổng các chữ số của B không thể lớn hơn 9 Suy ra : 0 < C < 10

Theo bài ra ta có : A = B +C + 44

ababC 44

a.10 +b = a+ b + C +44

a 9 = C + 44

Ta thấy : C +44< 10 + 44

Hay : 44 < a 9 < 54

Vậy a 9 = 45 nên a= 5

Suy ra : 5 x 9 = C + 44 nên C =1 -> B = 10 (để 1+0=1)

Vì a + b =10 nên b= 10 - a =10-5= 5

Vậy số cần tìm là 55

Trang 7

Thứ ngày tháng năm 2010

Toán

Các bài toán về số và chữ số (tt)

I mục tiêu:

- Luyên tập giải các bài toán về số và chữ số dạng viết thêm hay xoá đi chữ số bên trái hoặc bên phải của số

Ii hoạt động dạy học

A Nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết học

B Tổ chức cho HS làm các bài tập sau:

Bài 1 : Tìm một số tự nhiên có 2 chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó

ta được một số lớn gấp 13 lần số cần tìm

Bài 2:Cho một số có 3 chữ số,nếu ta xoá chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 7 lần Tìm số

đó

Bài 3:Cho 5 chữ số 0;1;2;3;4.

a) Có thể viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ 5 chữ số đã cho?Trong các số viết được có bao nhiêu số chẵn?

b) Tìm số chẵn lớn nhất ,số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 5 chữ số trên

Bài 4 : Có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau ,biết rằng :

a)Các chữ số của chúng đều là những số lẻ?

b)Các chữ số của chúng đều là những số chẵn ?

Bài 5Tìm một số có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số hàng chục

và hàng trăm của só đó ta được một số lớn gấp 7 lần số cần tìm

Bài 6 :Tìm số tự nhiên có 4 chữ số,biết rằng nếu ta xoá đi chữ số hàng chụcvà hàng đơn vị

thì ta được số nhỏ hơn số ban đầu 3663 đơn vị

Hướng dẫn -Đáp số

Bài 1 : Giải bằng pt số -ĐS: số cần tìm là 75

Bài 2: Gọi số cần tìm là abc.Xoá đi chữ số hàng trăm ta được số bc

Theo bài ra ta có:

abc 7 bc

a00 bc 7 bc

a00  6 bc

Từ đó suy ra a < 6 và a chia hết cho 3 Vậy a= 3 -> bc 50

Số cần tìm là 350

Bài 3:a) 96 số

b) Số chẵn lớn nhất , số lẻ nhỏ nhất học sinh tự viết

Bài 4: a) 60 số

b) 48 số

Bài 5 : Gọi số cần tìm có dạng abc ,viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số hàng trăm và hàng chục ta được số a0 bc.Theo bài ra ta có :

1000 abc 7 abc

Giải theo pt số ta được số cần tìm là 150

Bài 6 : Gọi số cần tìm là abcd.Theo bài ra ta có : abcd  ab 3663

Vậy abcd  3663

Giải ra ta có số cần tìm là 3699 hoặc 3700

Trang 8

Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2010

Toán tìm thành phần chưa biết của phép tính

i mục tiêu:

- HS vận dụng kiến thức về tìm thành phần chưa biết của tổng, hiệu, thương, tích; thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để giải các bài toán dạng tìm thành phần chưa biết

ii hoạt động dạy học

A ôn lí thuyết:

- Gọi HS nêu cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng; cách tìm số bị trừ, số trừ chưa biết trong một hiệu; cách tìm thừa số chưa biết trong một tích; cách tìm số bị chia, số chia chưa biết trong một thương?

- Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có ngoặc, không có ngoặc đơn?

B Luyện tập

Bài 1: Tớnh x:

9 x (x + 5) = 927 (x – 10) x 8 = 728

8 x x x 4 = 128 6 x (x : 6) = 336

15 + x + 27 +53 = 201 x – (45 + 56) = 21

19 + 68 + (x – 19) = 105 173 + (x- 49) = 219

674 – (12 + x) = 427 36 + (x x 9) = 900 Bài 2: Tìm y

132 -9 x y = 24 y - 5 : 5 = 9 (y - 5) : 5 = 9

y- 7 3 = 15 54316 : y = 8 dư 4; (234 - y) x 3 + 68 = 410

y -260 = 14 56 : 4; 1125 : (319 - y) = 5; 360: (27: 3 x y -5) =9

; 414: y + 303 = 312 ; 1845 : (y x 5) = 9 23

5 ) 5 (

7 y  y

1225 : y : 5 = 3 ; 615 : (y x 3) = 5 ; y – 1234 x 5 = 891 : 9

98 x 7 – y= 549 : 9 ; y x 3 x 3 + y = 150; y x 11 – y = 120

y : 17 = 9 dư 16 ; y x 3 + 66 – y= 406 ; y x 7 + 64 + y = 640 Bài 3: Tìm a, biết:

(a -21 x 3) : 9 = 45 ; ( x- 21) x 3 : 9 = 45 (a- 5) x( 7 x 8 x 9 x10) = 12 x 13 x 14 x15 x ( 70 – 35 x 2) : 9 (18 x 38 +16 x 76 -1) = ( 36 x 19 +64 x 20 -65) x a

Bài 4: Cho biểu thức: 9 x m + (5273 – 2785 : 5)

a,Tớnh giỏ trị của biểu thức trờn khi m = 4

b,Tỡm giỏ trị của m để biểu thức trờn bằng 6786

c, Tìm m để biểu thức có giá trị bé nhất

Bài 5: Không thực hiện tính, hãy tìm y:

4578 : y = 4579 : 2 ; (y+ 2) : 2010 = (2890 +2) : 2010

y +345 + 65 = 2020 +345 + 65; ( 450 + y)- 345 = 450 - 345 y: 5 < 5 : 5; 60 : y > 60 : 10; (15 –y ) x 79 < (15 - 2) x 79

- HS làm bài; GV theo dõi, gợi ý những chổ mà HS lúng túng

- Chấm bài, chữa bài mà nhiều HS làm sai

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2010

Toán:

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó I.Mục tiêu: giúp HS củng cố:

-Dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

-Vận dụng giải các bài toán có liên quan

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Chữa bài tập về nhà

B Bài mới

*Ôn lí thuyết: - Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu

* Giới thiệu các dạng bài ở dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

VD1: Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3tấn 47kg.Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5tạ 3kg.Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?

Gv cho HS nhắc lại:tổng,hiệu;số bé,số lớn trong bài.Chốt bài giải đúng

-HS làm bài,1HS lên bảng chữa bài

(Lưu ý HS chuyển đổi đơn vị đo về đơn vị có danh số mà bài toán yêu cầu)

VD2: Hai thùng dầu chứa 40 lít dầu.Nếu lấy 5lít ở thùng thứ nhất đổ vào thùng thứ hai thì

số dầu chứa trong hai thùng bằng nhau.Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu

-HS đọc đề;phân tích đề;trao đổi nhóm đôi tìm hiệu

-Nêu cách tìm hiệu giữa thùng 1 và thùng2

GV hướng dẫn: Nếu lấy 5lít dầu thùng 1 đổ vào thùng 2 thì số dầu chứa trong mỗi thùng bằng nhau.Vậy thùng thứ nhất hơn thùng thứ hai là:5x2=10(l)

Quy về dạng toán tổng hiệu và tiến hành giải tương tự VD1.thùng1:25l;thùng2:15l

VD3: Tìm hai số chẵn có tổng bằng 220,biết rằng giữa chúng có 3 số chẵn

HD học sinh: giữa 2số chẵn liên tiếp có hiệu bằng mấy?

-Với 2số chẵn cần tìm và 3 số chẵn ở giữa ta được mấy số chẵn liên tiếp?hiệu 2số chẵn cần tìm là bao nhiêu?

VD 4: Tìm hai số có trung bình cộng là bằng 85, biết số thứ nhất lớn hơn số thứ hai 26 đơn vị

( Tìm tổng )

-Gv chốt kết quả đúng: 106và114

*Thực hành, luyện tập

Bài1

Bố hơn con 28 tuổi;biết rằng 3năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là 46 tuổi Hỏi hiện nay

bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

GV gọi HS nêu các bước giải:

HS nêu các bước giải

B1: Tìm hiệu của 2bố con 3 năm nữa

B2:Tìm tuổi bố3năm nữa

B3:Tìm tuổi bố hiện nay

B4:Tìm tuổi con hiện nay

-Ngoài cách giải như vậy còn cách giải nào khác?

-Gọi HS trình bày

-Gv chốt những cách giải đúng

Bài2 Lớp 4A và lớp 4B mua tất cả 86 quyển sách toán.Nếu lớp 4A chuyển cho lớp 4B 7quyển và lớp 4B trả lại lớp 4A 1 quyển, thì 2lớp sẽ có số sách bằng nhau.Hỏi lúc đầu mỗi lớp có bao nhiêu quyển?

HD học sinh còn lúng túng cách tìm hiệu :

Trang 10

-Gv chốt kết quả đúng

Bài3 Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là61.Tìm 5 số đó

-Gv chốt những cách giải đúng.Kết quả

Số thứ nhất:57;số thứ hai:59;số thứ ba:61;số thứ tư:63;số thứ năm:65

Ra bài tập về nhà:

1.Tìm hai số lẻ có tổng bằng 130,biết giữa chúng có 5 số lẻ

2.Anh hơn em 5 tuổi;5 năm sau tổng số tuổi của hai anh em là 25 tuổi.tìm số tuổi của mỗi người hiện nay

3.Trong đợt giúp bạn nghèo vượt khó của trường, lớp 4A và 4B quyên góp được 356 quyển vở.Sau đó lớp 4A góp thêm 54 quyển vở nữa, tính ra lớp 4A góp nhiều hơn lớp 4B là 24 quyển vở.hỏi mỗi lớp góp bao nhiêu quyển vở

Thứ năm, ngày 11 tháng 11 năm 2010

Toán Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó(TT) I.Mục tiêu: giúp HS củng cố:

-Dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

-Vận dụng giải các bài toán có liên quan

II hoạt động dạy học

A Chữa BTVN

B Luyện tập: Tổ chức cho HS làm các BT sau:

Bài1:

Tìm hai số biết rằng tổng của chúng là 454 và khi viết thêm chữ số 4 vào bên trái số thứ hai thì được số thứ nhất

Bài 2: Tìm 3 số có tổng bằng 175, biết số thứ nhất kém số thứ hai16 đơn vị, số thứ bahơn

số thứ hai 17 đơn vị

Bài 3: Dũng và Minh có tổng cộng 64 viên bi, nếu Minh cho Dũng 8 viên thì lúc đó số bi của hai bạn sẽ bằng nhau Hõi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi

Bài 4:Bố lớn hơn con 30 tuổi, biết rằng sau 3 năm nữa tổng số tuổi của cả hai bố con là 46 Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi?

Bài 5: Hiện nay tổng số tuổi của mẹ , An và của Nam là 47.Cách đây 2 năm, tuổi mẹ hơn tổng số tuổi của An và Nam là 27 tuổi và Nam kém An 5 tuổi Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi?

Bài 6:Hai thùng dầu có tổng cộng 90 lít Người ta đã sử dụng ở thùng thứ nhất 12 lít và nhận thấy ở thùng thứ nhất vẫn còn nhiều hơn thùng thứ hai 6 lít dầu Hỏi ban đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

BTVN

Bài 1:Tính tuổi cô, tuổi cháu, biết rằng 2 lần tuổi cô hơn tổng số tuổi của hai cô cháu là 18 tuổi, và hiệu số tuổi của hai cô cháu hơn tuổi cháu là 8 tuổi

Bài 2: Trước đây 5 năm tổng số tuổi của ba mẹ con là 58 tuổi, sau đây 5 năm mẹ hơn chị

25 tuổi, hơn em 31 tuổi Tính tuổi của mỗi người hiện nay?

Bài3: Tuổi em hiện nay hơn hiệu số tuổi của hai chị em là 12 tuổi Tổng số tuổi của hai chị

em bé hơn 2 lần tuổi chị là 3 tuổi Tính tuổi mỗi người?

Bài 4: Trước đây 8 năm tổng số tuổi của ba bố con là 58 tuổi, sau đây 8 năm bố hơn anh 26 tuổi, hơn em 34 tuổi Tính tuổi của mỗi người hiện nay?

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w