Hoạt động Học sinh Hoạt Động 2 : KTBC 8’ -Nêu tính chất hóa học chung của kim 2 hs lên bảng loại?. Viết ptpứ minh họa?[r]
Trang 1Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
Tuần : 12
I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :
1 Kiến thức:
-Biết các tính chất vật lí của Al : nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
-Biết các tính chất hóa học của Al
2.Kĩ năng:
-Làm được TN đề chứng minh Al là kim loại
-Al tác dụng được với kẽm và dùng TN để kiểm tra
-Viết được các pt hóa học
II CHUẨN BỊ :
<> Gv :
-Dụng cụ, hóa chất TN
-Bài tập, bảng phụ, phiếu học tập
<> Hs :
-Học bài cũ
-Đọc trước bài 18
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt Động 1 : Ổn định (1’) Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
Hoạt Động 2 : KTBC (8’)
-Nêu tính chất hóa học chung của kim
loại ? Viết ptpứ minh họa ?
-Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa
học của kim loại ?
2 hs lên bảng
Hoạt Động 3 : Tính chất vật lí (5’)
-Nêu tính chất vật lí của Al
-Al có tính dẻo nên có thể cán mỏng
hoặc kéo dài thành sợi (ứng dụng làm
giấy gói bánh kẹo)
-Nêu tính chất -Hs nghe giảng
I Tính chất vật lí :
-Nhôm là kim loại trắng bạc, có ánh kim
-Nhẹ (d = 2,7 g/cm3) -Dẫn điện, dẫn nhiệt
-Có tính dẻo
Hoạt Động 4 : Tính chất hóa học (10’)
-Nêu tính chất hóa học của Al ? Giải
thích ?
<>TN : Rắc bột Al trên ngọn lửa đền
cồn Quan sát Viết ptpứ ?
Ở đk thường Al pứ với O2 (trong k0
khí) tạo thành lớp Al2O3 mỏng, bền
vững Lớp oxit này bảo vệ đồ vật bằng
Al, không cho Al tác dụng trực tiếp
với O2 (trong k0 khí) và H2O
-Al tác dụng với các nhiều phi kim
khác như Cl2, S …
Hãy viết ptpứ minh họa
Rút ra kết luận gì ?
-Cho Al vào ống nghiệm 1 đựng dung
dịch HCl
-Cho Al vào ống nghiệm 2 đựng dung
-Nêu tính chất
-Làm TN theo nhóm
-Nhôm cháy sáng tạo thành chất rắn màu trắng
Viết ptpứ
-Viết ptpứ
-Kết luận
-Al tan và có khí bay lên
II Tính chất hóa học :
1 Nhôm có những tính chất hóa học của kim loại không ?
a) Phản ứng với phi kim :
+ Phản ứng với O2 :
4Al + 3O2 2Al2O3
+ Phản ứng của Al với các PK khác :
2Al + Cl2 2AlCl3
KL : Al phản ứng với oxi tạo thành
oxit và phản ứng với nhiều phi kim khác như Cl2, S … tạo thành muối
b) Phản ứng của Al với d2 axit 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Chú ý : Al không tác dụng với H2SO4, HNO3 đặc nguội
Lop8.net
Trang 2Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
dịch CuCl2
-Cho Al vào ống nghiệm 3 đựng dung
dịch AgNO3
Nêu hiện tượng Viết ptpứ
Rút ra kết luận ?
<>TN : Cho 1 dây Al và 1 dây Cu vào
2 ống nghiệm đựng dd NaOH
Quan sát và nêu hiện tượng ?
Ta không nên sử dụng các đồ bằng
nhôm để đựng dd nước vôi, dd kiềm
-Có chất rắn màu đỏ bám vào Al
-Có chất rắn màu trắng bám vào Al
-Viết ptpứ
-Al tan có sủi bọt
Cu không phản ứng
c) Phản ứng với dd muối :
2Al + 3CuCl2 2 AlCl3 + 3Cu
Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
KL : Al phản ứng được với nhiều dd
muối của những kim loại hoạt động hóa học yếu hơn tạo ra muối Al và kim loại mới
2.Nhôm có tính chất hóa học nào khác ?
2Al + 2H2O + 2NaOH
2NaAlO2 + 3H2 Natri Aluminat
Al là kim loại lưỡng tính
Hoạt Động 5 : Ứng dụng (2’)
-Yêu cầu Hs nêu các ứng dụng của Al
III Ưng dụng :
-Đồ dùng gia đình, dây dẫn điện, vật liệu xây dựng
-Đuyra dùng trong CN chế tạo máy bay, ôtô, tàu vũ trụ …
Hoạt Động 6 : Sản xuất Nhôm (3’)
-Tranh 2.14 thuyết trình về cách sản
xuất Al
-Nghe và ghi bài IV Sản xuất Nhôm :
-Nguyên liệu : quặng bôxit
-Phương pháp : điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit
2Al2O3 -> 4Al + 3O2
Hoạt Động 7 : CỦNG CỐ (9’)
<>BT : Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng
1 kim loại : Al, Fe, Ag Dung phơng
pháp hóa học để nhận biết ?
-Nêu phương pháp
-Cho dd NaOH vào Kim loại nào có khí bay lên là Al
2Al + 2H2O + 2NaOH
2NaAlO2 + 3H2 -Cho dd HCl vào Kim loại nào có sủi bọt khí là Fe
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 -Còn lại là Ag
Hoạt Động 8 : DẶN DÒ (1’)
ĐPN C CRI OLIT
Lop8.net