VẤN ĐỀ 4: ỨNG DỤNG CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ VÀO VIỆC BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Chú ý.. Tìm m để phương trình có nghiệm.[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ VÀ CÁC ỨNG DỤNG
VẤN ĐỀ 1: XÉT CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ
Quy tắc:
1 Tìm
2 Tính hàm f’(x) Tìm các x i mà ! hàm "#$ 0 & không xác )
3 +,- .- các x i theo 0 1 2$ 34 và 67- BBT
4 Nêu
Bài 1 Xét =< ". thiên các hàm sau:
2
a) y 2x + 3x + 1 b) y = x 2x 3 c) y d) y
Bài 2 Xét tính
3 2
x 100
Bài 3 I0$ minh J#$
a) Hàm 2 ?$ ". trên '>$ và $) ". trên '>$
2
1
;1 2
b) Hàm 2 $) ". trên '>$ và ?$ ". trên
y x x 20 ; 4
'>$ 5;
Bài 4 Xét
a) y x sin x, x 0;2 b) y x 2cos x, x ;
6 6
Bài 4 I0$ minh J#$
a) f x cos 2x2x3 $) ". trên R
b) 2 ?$ ". trên R
f x x cos x
Gi ải:
a) Ta có: f '(x) 2(sin 2x 1) 0, x R và f '(x) 0 sin 2x 1 x k , k Z
4
Hàm f liên P trên Q k ; k 1 và có hàm f’(x) < 0 5S T
Trang 2Do !@ hàm $) ". trên Q k ; k 1 , k Z
V7C hàm $) ". trên R
b) Ta có: f’(x) = 1 – sin2x; f '(x) 0 sin 2x 1 x k , k Z
4
NX: Hàm f liên P trên Q k ; k 1 và có hàm f’(x) > 0 5S T
Do ! hàm ?$ ". trên Q k ; k 1 , k Z
V7C hàm ?$ ". trên R
VẤN ĐỀ 2: TÌM THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU TRÊN MIỀN K
Phương pháp: +Y 3P$ các '. 0 sau ZC
1 Cho hàm y = f(x) có hàm trên K
:.< f '(x) 0, x K thì f(x) đồng biến trên K.
:.< f '(x) 0, x K thì f(x) nghịch biến trên K.
2 Cho tam 0 "7 hai f(x) = ax2 + bx + c có "F 0 b2 4ac Ta có:
f (x) 0, x R a 0
0
f (x) 0, x R a 0
0
3 Xét bài toán: “Tìm m hàm y = f(x,m) ?$ ". trên K” Ta 1 F theo các
"^S sau:
B1 Tính hàm f’(x,m)
B2 Lý 6<7
Hàm ?$ ". trên Kf '(x, m) 0, x K mg(x), x K m g(x)
B3
Bài 1
$) ". trên R ?
3 2 1
f (x) x 2x 2a 1 x 3a 2
3
Gi ải:
Ta có: f '(x) x2 4x2a 1 , 2a5
Trang 3Hàm $) ". trên R khi và c khi f '(x) 0, x R 0 a 5.
2
Bài 2
$) ". trên R ?
3 2
f (x)mx 3x m2 x3
Gi ải:
Ta có: f '(x)3mx2 6x m 2
Hàm $) ". trên R khi và c khi 2
f '(x)3mx 6x m 2 0, x R
m = 0, khi ! f’(x) = 6x 2 0 x 1: không
3
m0, khi ! f '(x) 0, x R m 0
9 3m(m 2) 0
m 02 m 0 m 1
m 1 v m 3 3m 6m 9 0
V7C@ 5S m 1 thì
Bài 3
$) ". trên a$ '>$ xác )
3x2 mx 2
f x
2x 1
Gi ải:
1
D R \
2
2
2
f '(x)
2x 1
Hàm $) ". trên a$ '>$ xác ) khi và c khi f '(x) 0, x 1
2
6x 6x 4 m 0, x ' 9 6(4 m) 0 m
Bài 4
luôn
mx 1 y
x m
Gi ải:
DR \ m
Trang 4Hàm ?$ ". trên a$ '>$ xác ) khi
2 2
m 1
y '
x m
2
y ' 0, x m m 1 0 m 1 v m 1
Bài 5
Tìm m hàm 1 3 2 1 ?$ ". trên
y mx m 1 x 3 m 2 x
Gi ải:
y 'mx 2 m 1 x 3 m2
2; y ' 0, x 2 mx 2 m 1 x 3 m2 0, x 2
(vì x2 – 2x + 3 > 0)
2
2
6 2x
x 2x 3
Bài toán Jh thành:
Tìm m hàm 26 2x
x 2x 3
Ta có
2
2 2
2
BBT:
x 2 3 6
f’(x) 0 f(x) 0
2 3
2;
2
3
Bài 6
2
y
Gi ải:
Ta có:
2
2
y '
Hàm $) ". trên 2
1; y ' 0, x 1 mx 4mx 14 0, x 1
2
2
14
x 4x
Trang 5Bài toán Jh thành: Tìm m hàm 2
14
x 4x
Ta có:
2 2
14(2x 4)
x 4x
x 1
f’(x) f(x)
0 14
5
Ta 4 có: V7C là các giá
1;
14
5
m 14
5
Bài tập tự giải:
f x x ax 4x + 3
3
x 1
y a 1 x a 1 x 3x 5 3
1 v a 2
Bài 4 Cho hàm 2 Xác ) m hàm luôn ?$ ". trên a$
y
x 1
1 m 2
Bài 5 Cho hàm 3 2 2 I0$ minh J#$ hàm luôn $)
y x m 1 x m 2 xm
". trên R 5S T m
Bài 6 Tìm m hàm y = 3x3 – 2x2 + mx – 4 ?$ ". trên '>$ 0;
4 m
9
Bài 7 Tìm m hàm y = 4mx3 – 6x2 + (2m – 1)x + 1 2$ trên '>$ (0;2)
9 m
10
2
y
a) Tìm m hàm ?$ ". trên a$ '>$ xác )
b) Tìm m hàm ?$ ". trên '>$ 1;
VẤN ĐỀ 3:
Trang 6SỬ SỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Phương pháp:+Y 3P$ '. 0 sau:
f(x) ?$ ". trên a; b thì f a f x f b , x a; b
f(x) $) ". trên a; b thì f a f x f b , x a; b
Bài 1
Cho hàm f x 2sin xtan x3x
2
b) I0$ minh J#$ 2sin x tan x 3x, x 0;
2
Gi ải:
2
Do !@ hàm f ?$
1 cos x 2cos x 1 1
-
0;
2
b) a câu a) suy ra f(x) > f(0) = 0, x 0; 2sin x tan x 3x, x 0; -
Bài 2
a) I0$ minh J#$ hàm f x tan xx 0;
2
3
x
Gi ải:
2
1
f '(x) 1 tan x 0,
cos x
2
2
Trang 7b) a câu a) suy ra f(x) > f(0) = 0, x 0; tan x x, x 0;
3
x g(x) tan x x
3
2
2
1
2
2
2
-
3
x
Bài 3
I0$ minh J#$ : ln x 2(x 1), 5S T x > 1
x 1
Gi ải:
8i j$ 0 f cho ^E$ ^E$ 5S ln x 2(x 1) 0, x 1
x 1
Xét hàm 2(x 1) Ta có:
f (x) ln x , x 0;
x 1
2
x 1
Suy ra hàm ?$ ". trên '>$ 0; nên k$ ?$ ". trên '>$ 1; V7C ta luôn có f(x) > f(1) = 0
Bài tập tự giải:
Bài 1 I0$ minh các "i j$ 0 sau:
a) sin x x, x 0 và sin x 0, x 0
b)
2
x cos x 1 , x 0
2
3
x
6
6
d) sin x tan x 2x, x 0;
2
e) sin x 2x, x 0;
2
Trang 8f) tan x sin x 5S 0 x
2
4
4
b) a ! suy ra J#$ tan x x, x 0;
Bài 3. I0$ minh J#$ 1 1x x2 1 x 1 1x 5S
x0;
VẤN ĐỀ 4:
SỬ SỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ ĐỂ CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM DUY NHẤT
Bài 1
Cho hàm 2
f x 2x x2
b) I0$ minh J#$ -^E$ trình 2 có m $F duy i
2x x 2 11
Gi ải:
a) D2;
2 x 5x 8 x
b) NX: Hàm liên P trên [2;3] và có f(2) = 0, f(3) = 18 Vì 0 < 11 < 18 nên c 2;3 sao
là
Bài 2
Cho hàm f(x) = sin2x + cosx
a) CMR hàm ?$ ". trên 0; và $) ". trên
3
b) I0$ minh J#$ 5S T m 1;1, -^E$ trình sin2x + cosx = m có m $F duy i <m 0;
Gi ải:
Trang 9a) Hàm f cho liên P trên 0; và có hàm
f’(x) = 2sinxcosx – sinx = sinx(2cosx – 1), x 0;
vì khi ! sinx > 0 nên f '(x) 0 cos x 1 x
BBT:
x 0 / 3
y’ + 0
y 5 / 4
1 1 V7C@ hàm ?$ ". trên 0; và $) ". trên
3
b) Hàm liên P trên ; và Theo ) lí 5= giá J) trung gian
3
, ? sao cho f(c) = 0 + c là
4
2x + cosx = m Vì hàm f $) ". trên ; nên -^E$
3
trình có $F duy i
_ vì x 0; ta có nên -^E$ trình f nêu không có $F 5S
3
4
V7C -^E$ trình có duy i m $F <m
Bài 3
r> -^E$ trình: x5 x3 1 3x 4 0 (3)
Gi ải:
5S
5 3
f (x)x x 1 3x 4 x 1
3
Ta có f(x) là hàm liên ;1 và có hàm
3
f '(x) 5x4 3x2 3 0, x 1
3
2 1 3x
Do ;1 p& khác f(-1) = 0, nên x = -1 là m
3
Trang 10Bài 4
r> -^E$ trình: 2 3 x x2 8x 14 (4)
Gi ải:
Xét hai hàm f (x)2 3 x và 2 xác ) và liên P trên , ta có:
g(x) x 8x 14 ;3
g '(x) 2x 8 0 x ;3
:^ 57C f(x) là hàm $) ".@ còn g(x) là hàm ?$ ". trên ;3 p& khác
f(3) = g(3) = 1 nên x = 3 là
Bài 5
r> -^E$ trình: 4(x2) log (x 2 3) log (x3 2)5(x 1) (5)
Gi ải:
5(x 1) (5) log (x 3) log (x 2)
4(x 2)
Xét hai hàm f (x)log (x2 3) log (x3 2) và g(x) 5(x 1) là hai hàm xác ) và liên
4(x 2)
P trên '>$ 3;, ta có:
f(x) là
vì nên g(x) là hàm $) ".
2
45
Bài 5
r> -^E$ trình: x 2 x 2 (6)
3.25 3x 10 5 3 x 0
Gi ải:
x-2 (t > 0) Khi !
x 2 2
x 2
1 1
5 t
Ta có:
Trang 11 x 2
5
1
3
Xét -^E$ trình 5x 2 3 x, ta
V7C -^E$ trình f cho có hai $F là x 2 log 3 và x5 2
Bài 5
Cho F -^E$ trình ex ey ln(1 x) ln(1 y)
a 0
y x a
I0$ minh F trên có $F duy i
Gi ải:
Xét F ex ey ln(1 x) ln(1 y) (1) 5S =< 'F xác )
a (1) y = x + a, vào (1) ta ^w x a x (3)
e e ln(1 x) ln(1 x a) 0 Bài toán Jh thành 0$ minh (3) có $F duy i trên '>$ 1;
trên '>$
x a x
f (x)e e ln(1 x) ln(1 x a) 1;
Ta có f(x) là hàm liên P trên '>$ 1; và có hàm
f '(x) ex a ex 1 1
x 1 x a 1
Do a > 0 nên 5S T x > -1, ta có:
x a x
0
:^ 57C f’(x) > 0 5S T x > -1 f(x) là hàm ?$ ". trên '>$ 1;
p& khác, ta có: x a 1 x
f (x) e (e 1) ln
1 a x
1 x lim f (x) lim e (e 1) lim ln
1 a x
xlim f (x)( 1)
V7C@ -^E$ trình (3) có $F duy i trên '>$ 1; a ! suy ra -
Bài tập tự luyện:
r> các -^E$ trình sau:
a) x2 153x 2 x2 8
b) x2 2x 1 3 x 6 4 x6 2x 1 3 x2
Trang 12 VẤN ĐỀ 4:
ỨNG DỤNG CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ VÀO VIỆC BIỆN LUẬN
PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
a) f x a 5S T x T a max f x
b) f x a 5S T x T a min f x
c) f x a có $F a min f x
d) f x a có $F a max f x
Bài 1
Cho -^E$ trình 2 Tìm m -^E$ trình có $F
m x 2x 2 1 x(2x)0
x0,1 3
Gi ải:
Xét "i -^E$ trình : 2
m x 2x 2 1 x(2x)0 (1)
Ta xác
Xét hàm 2 5S x
Ta có:
2
x 1
x 2x 2
x 0 1 1 3 t’ 0 +
t 2 2
1 V7C 5S x0,1 3 thì 1 t 2
Khi ! :
(1) 5S
2
t 2 m
t 1 t [1;2] Xét hàm vS Ta có:
2
t 2 f(t)
t 1 t [1;2]
f’(t) V7C hàm f 2$ trên [1; 2]
2
2
t 2t 2
0, x [1;2]
(t 1)
Trang 13Do !@ yêu 4< bài toán Jh thành tìm m (1) có $F t[1,2]
t 1;2
2
m max f(t) f(2)
3
Bài 2
Tìm m -^E$ trình 4 4 có y$ m $F
x 13xm x 1 0
Gi ải:
Ta có: 4 x413xm x 1 0 4 4
x 13x m 1 x
4
Yêu 4< bài toán Jh thành tìm m ^{$ j$ y = -m , -4 ? ) f(x) = 4x3–6x2–9x–1 0$ 5S x 1 m duy i
Xét hàm f(x) = 4x3 – 6x2 – 9x – 1 trên ;1
Ta có: f'(x) = 12x2 – 12x – 9 = 3(4x2 – 4x – 3)
Cho f'(x) = 0 4x2 – 4x – 3 = 0 x 1 x 3
x – 1 1
2
f’(x) + 0
f(x)
3
2 12
a ">$ ". thiên ta iC
Yêu 4< bài toán >C ra khi
Bài 3
Trang 14Tìm m F -^E$ trình 2x y m 0 I có $F duy i
Gi ải:
Ta có:
(I) 2x y m 0 2x y m 0
VS =< 'F xy 0ta có:
x 1
(I) 2 (Do x = 0 không là
2
1 x
x
()
Xét hàm f (x) x2 2x 1 x 2 1 trên 7-
Ta có hàm f(x) liên P trên D và có hàm 12
f '(x) 1 0, x ;0 0;1
x
xlim f (x) ; limx 0 ; limx 0
BBT :
x – 0 1 f’(x) + +
f(x)
2
– –
a BBT ta iC :
Yêu
Bài 4
Tìm m -^E$ trình log x23 log x 123 2m 1 0 có ít i m $F <m 3
1;3
Gi ải:
VS x thì 2
t log x 1 3
1;3
t [1;2]
Trang 15Khi ! -^E$ trình f cho ^E$ ^E$ 5S : 2
t t 2 2m Bài toán Jh thành tìm m -^E$ trình 2 có $F
t t 2 2m t [1;2] Xét hàm f(t) = t2 + t – 2 5S t [1;2] Ta có : f’(x) = 2t + 1 > 0, 5S T t [1;2]
V7C yêu 4< bài toán >C ra khi :
x [1;2]min f (x) 2m max f (x)x [1;2] f (1) 2m f (2) 0 2m 4 0 m 2
Bài 5
Tìm m -^E$ trình 2 2 4 2 2 có $F
m 1 x 1 x 2 2 1 x 1 x 1 x
Gi ải:
VS , ta xác
t 1 x 1 x x [ 1;1]
Xét hàm 2 2 5S
t 1 x 1 x x [ 1;1]
Ta có :
, cho
2 2
t '
x 1 0 1
t’ 0 +
t 2 2
0 V7C 5S x [ 1;1] thì t 0; 2
a 2 2 4 2 Khi !@ -^E$ trình f cho ^E$ ^E$ 5S :
t 1 x 1 x 2 1 x 2 t
t 2
Bài toán Jh thành tìm m -^E$ trình t2 t 2 m có $F
t 2
t 0; 2
Xét hàm 5S Ta có :
2
t t 2
f (t)
t 2
2 2
Suy ra : tmax f (t)0; 2 f (0) 1, min f (t)t 0; 2 f 2 2 1
Trang 16Bây ${@ yêu 4< bài toán >C ra khi
t 0; 2 t 0; 2
min f (t) m max f (t) 2 1 m 1
giá
Bài 6
Tìm m -^E$ trình 2 có $F 1 phân "F
x mx 2 2x 1
Gi ải:
2
2
1 x 2
x mx 2 2x 1 1
3x 4x 1 mx 2
NX : x = 0 không
2
1 x 2 (*)
3x 4x 1
m 3 x
Bài toán Jh thành tìm m (3) có $F 1 phân "F 1
2
2
f (x)
x
2
2 2
BBT :
x – 0 1 f’(x) + +
f(x)
–
9 2
a BBT, ta iC : Yêu 4< bài toán >C ra khi m 9
2
V7C 5S m 9 thì -^E$ trình f cho có $F 1 phân "F
2
Bài 7
Tìm m -^E$ trình 4 2 có $F
3 x 1 m x 1 2 x 1 1
ải:
Trang 17x 1
Khi ! :
2
4
( ) Vì nên t < 1 V7C 5S thì
4 x 1
t
x 1
Khi !@ (2) 3t2 m 2t 3t2 2t m (3)
Bây ${ bài toán Jh thành tìm m (3) có $F t0;1
Xét hàm f(t) = 3t2 2t trên 0;1 Ta có :
f’(t) = -6t + 2, cho f’(t) = 0 6t 2 0 t 1
3
t 0 1 1 f’(t) + 0
f(t)
1 3
0 1
a BBT, ta iC yêu 4< bài toán >C ra khi 1 m 1
3
Bài 8
I0$ minh J#$ 5S T m > 0, -^E$ trình 2 luôn có hai $F
x 2x 8 m(x2) 1
Gi ải:
Trang 18Bài 9
Gi ải:
Trang 19Bài 10
Gi ải:
Trang 20Bài tập tự giải
Bài 1 Tìm m "i -^E$ trình 2 y$ 5S T
Bài 2 Tìm m "i -^E$ trình x 1 4 x m có $F
5
Bài 3 Tìm m -^E$ trình 2 có $F
2 x 2 x 4x m
Bài 4 Tìm m F -^E$ trình x y 1 có $F
1
0 m
4