Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỷ số k =1/2 và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến điểm M thành ®iÓm nµo sau ®©y: A.. Hái phÐp dêi h×nh cã ®îc [r]
Trang 1A Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức , kĩ năng môn toán lớp 11 hcọ kì I
Chủ đề mạch kiến thức, kỹ năng Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm
Phép đồng dạng và hai hình đồng dạng
Trang 2TrƯỜNG THPT NGUYỄN MỘNG TUÂN
I Ma trận thiết kế để kiểm tra
Phộp đối xứng
trục
1 5.0
1 5.0 Phộp đối xứng
tõm 1 0.5 1 0.5
0.5
1 0.5
Phộp dời hỡnh –
0.5
Phộp đồng dạng
và hai hỡnh đồng
dạng
1 0.5
1 2.0
2 2.5
Tổng
1 0.5 5 2.5 1
5.0
1 2.0
8 10.0
II Đề kiểm tra
A Tr ắc nghiệm.
Trong mỗi cõu sau đõy cú 4phươngh ỏn trả lời A, B, C, D trong đú chỉ cú một phương ỏn đỳng Hóy khoanh trũn chữ cỏi trước phương ỏn đỳng
Câu1 Cho tam giác ABC và G là trọng tõm tam giỏc đú Khi đú phộp vị tự tõm A biến G thành
trung điểm M của đoạn BC theo tỉ số
A k = 2 B.k = 2
3
C k = 2 D.k=
3
2
Câu 2 Trong Mặt phẳng toạ độ Oxy chov( 2;3) và đường thẳng d có phương trình 3x-5y + 3 =
0 Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến với véctơ :v
A 3x-5y + 24 = 0 C 3x+5y + 24 = 0
B -3x-5y + 24 = 0 D -3x+5y + 24 = 0
Trang 3Câu 3 Trong Oxy điểm M ( 2; 0 ) là ảnh của điểm nào sau đõy qua phộp quay tõm O gúc quay
900 ?
A A(0; 2) B B( 0; -2) C C( -2; 0) D D( 1;1)
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm I( 1 ; 2) và M(3 ; -1) Trong 4 điểm sau điểm nào là
ảnh của M qua phép đối xứng tâm I:
A A(2 ; 1) B B(-1 ; 3) C C(-1 ; 5) D D (5 ; -4)
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2 ; 4) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực
hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỷ số k =1/2 và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến điểm M thành
điểm nào sau đây:
A A(-1 ; 2) B B(1 ; 2) C C(-2 ; 4) D D(1 ; -2)
Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, điểm M (2;1) Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên
tiếp phép đối xứng trục qua tâm O và phép tịnh tiến theo v(2;3) biến điểm M thành điểm nào sau
đây:
A A(1 ; 3) B B(0 ; 2) C C(2 ; 0) D D(4 ; 4)
B Tự luận
Câu 7 ( 5 điểm)
Trong mp Oxy cho điểm M (1, 5), đường thẳng d có phương trình x-2y+4=0 và đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 – 2x + 4y -4 = 0
Tìm ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường tròn ( C) qua phép đối xứng trục Ox
Cõu 8 ( 2 điểm)
Cho hỡnh vuụng ABCD Tỡm phộp biến hỡnh biến hỡnh vuụng AOBE thành hỡnh vuụng ADCB
III Đáp án
A Trắc nghiệm
B Tự luận
Cõu7
Gọi M’ , d’ và ( C’) theo thứ tự là ảnh của M, d và ( C) qua phép đối xứng trục ox Khi đó M’(1, -5)
Để tìm d’ ta sử dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục Ox:
Gọi điểm N’ (x’, y’) là ảnh của N( x y) qua phép đối xứng trục Ox Khi đó
y y
x x
'
) '
'
) '
y y
x x
Ta có N d x-2y+4 = 0 x’ – 2(-y’) + 4 = 0 x’+ 2y’+4 = 0
Do đó N’ thuộc đường thẳng d’ có phương trình x + 2y + 4 = 0 Vậy ảnh của d là đường thẳng d’ có phương trình: x + 2y + 4 = 0 Để tìm (C’) trước hết ta để ý ( C) là đường tròn tâm J(1, -2), bán kính
R=3 Gọi J’ là ảnh của J qua phép đối xứng trục Ox , Khi đó J’(1 , 2)
Do đó (C’) là đường tròn tâm J’ bán kính =3 Từ đó suy ra (C’) có pt : (x -1)2 + ( y- 2)2 = 9
1 điểm
2 điểm
2 điểm
Cõu 8
Phộp biến hỡnh đú là phộp đồng dạng cú được bằng cỏch thực hiện liờn tiếp phộp quay tõm A gúc quay ( AO; AD)
và phộp vị tự tõm A tỉ số DA
OA
1 điểm
1 điểm
Trang 4V Bảng mô tả:
Bài 1: Nhận biết tỉ số của một phép vị tự cho trước.
Bài 2: Tìm phương trình của một đường thẳng qua phép tịnh tiến.
Bài 3: Nhận biết ảnh của một điểm qua phép quay.
Bài 4: Tìm ảnh của một điểm qua phép đối xứng tâm.
Bài 5: Tìm ảnh của một phép đồng dạng
Bài 6: Tìm ảnh của một phép dời hình.
Bài 7: Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng và đường tròn qua phép đối xứng trục Bài 8: Tìm phép đồng dạng ( Dành cho học sinh khá)