Kinh nhiệm dạy họcKhai thác các ứng dụng từ một bài toán Ngời thực hiện :Phan thị nguyệt Trờng THCS thị trấn Thanh chơng Năm học 2006-2007 I.Lý do chọn đề tài.. Học sinh thờng có cách họ
Trang 1Kinh nhiệm dạy học
Khai thác các ứng dụng từ một bài toán
Ngời thực hiện :Phan thị nguyệt
Trờng THCS thị trấn Thanh chơng
Năm học 2006-2007
I.Lý do chọn đề tài.
Học sinh thờng có cách học giải toán chứ không lu ý đến phơng pháp giải do đó chóng quên, thờng giải bài nào biết bài đó nên nếu nh đề bị biến tấu thì không nhận ra Do đó đáp ứng đổi mới phơng pháp dạy họccũng nên đổi mới phơng pháp bồi dỡng học sinh giỏi Tôi xin mở rộng bài toán cụ thể bài 71 trang 14 (sách bài tập toán 9 tập 1) Tôi thấy bài tập này có nhiều ứng dụng, tôi
Trang 2xin đa ra một số cách khai thác để giúp học sinh nhớ bài lâu hơn , vận dụng tốt hơn vào giải bài toán khác
II Nội dung :
Nội dung gồm 3 phần chính:
A.Khai thác ứng dụng bài 71 trong tính toán
B.khai thác các ứng dụng bài 71 trong chứng minh bất đẳng thức
C Khai thác các ứng dng bài 71 trong giải phơng trình
Bài 71 trang 14 (Sách bài tập tóan 9 tập I ) chứng minh rằng
n n
n n
1
1
Chứng minh : ( n 1 n)( n 1 n) n 1 n 1
n n
n
n
1
1 1
Phát biểu cách khác :
1 Chứng tỏ với mọi số tự nhiên n thì ( n 1 n)và( n1 n ) là hai số nghịch đảo
n
n 1
1
1
(với n là số tự nhiên)
A Khai thác ứng dụng bài 71 trong tính toán
Bài 1 : Tính
a
99 100
1
3 4
1 2 3
1 1 2
1
b
1
1
3 4
1 2 3
1 1 2
1
Trang 3Gi¶i :
a
99 100
1
3 4
1 2
3
1 1 2
1
= 2 1 3 2 4 3 100 99 100 1 9
b
1
1
3 4
1 2
3
1 1 2
1
= 2 1 3 2 4 3 n n 1 n 1
Bµi 2 : TÝnh
a A =
2006 20005
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1
b B =
1 2 2
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1
§Þnh híng :
2 1
1 2
1
1
1 1
n n n
n
Gi¶i :
a A =
2006 20005
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1
= ( 1 2 ) ( 2 3 ) ( 3 4 ) ( 2005 2006 )
= 1 2 2 3 3 4 2005 2006
= ( 1 2006 )
b B =
1 2 2
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1
B = ( 1 2 ) ( 2 3 ) ( 3 4 ) ( 2k 2k 1 )
= 1 2 2 3 3 4 2k 2k 1
= ( 2k 1 1 )
ëBµi 71, thay 1 = x N ta cã bµi to¸n 3
Trang 4Bài 3 Chứng minh: Với x>0,n 0
Ta có:
n x n
x n
x n
Bài4: Tính
a C =
13 16
3
7 10
3 4
7
3 1
4
3
b D =
1 2 1 2
1
5 7
1 4
5
1 1 3
1
Với k là số tự nhiên 1
Giải
a áp dụng bài 3 vào bài bài 4 a ( 4)2-1 2= 3 , ở đây x = 3
Ta có:
1
4
3
4 7
3
7 10
3
+
… +
13 16
3
= 4 1 7 4 10 7 16 13
= 16 1 4 1 3
b áp dụng bài3vào bài bài 4b ( 3)2- ( 1)2 = 2, ở đây x = 2
Do đó ta đa về dạng bài toán 4a nh thế nào ? ( Nhân 2 vào 2 vế )
3 1 5 3 7 5 2k 1 2k 1
2D = 3 1 5 3 7 5 2k 1 2k 1
2D = 2k 1 1 D =
2
1 1
2k
Trang 5Bµi 5 : TÝnh
a E =
25 24 24 25
1
3 2 2 3
1 2
1 1 2
1
§Þnh híng :
n n n
n 1 ( 1 )
1
= ?
n n 1 1(n 1) n
1
1
n
n 1
1
n n =
1
1
n n
n n
=
1
1 1
n n
E =
25
1 24
1
3
1 2
1 2
1 1
1
= 1-
5
4 5
1 1 25
1
5 2 2 5 8 5 5 8 2006 2003 2003 2006
5 2 2 5
3(5 2 2 5) (5 2 2 5)(5 2 2 5)
3(5 2 2 5)
30
10
=5 2 2 5
10 10 =
1 1
2 5
Trang 6
1 1 1 1 1 1
2 5 5 8 2003 2006
2 2006
P
P
B Khai thác phạm vi ứng dụng bài tập 71 trong việc so sánh
và chứng minh bất đẳng thức
Bài 6 : Không dùng máy tính hãy so sánh
A = 2007 2006và B = 2006 2005
Giải :
Áp dụng bài 71
A =
2006 2007
1
B =
2005 2006
1
A < B do 2007 2005
2007 2006 2006 2005
Bài 7 : Tổng quát từ bài 6 ta có :
n 1 n n n 1 với n 1
áp dụng bài 71 (bài tập toán 9 tập I) ta có điều phải chứng minh
Bài 8 : Thay 1 = x ở bài 7 ta có : Với n x >1
A = nx n
B = n n x
ta có : A < B
từ bài toán 6 ta có bài toán sau:
Bài 9 : So sánh C và D
C = mp m
D = np n
Trang 7Với m > n > 0 ,p > 0
Ta có
C = m p p m
D = n p p n
Vì m > n C < D
*Úng dụng bài 71 chứng minh bất đẳng thức
Bài 10 : Chứng minh
a n 1 n 1 2 n (Với n 1)
b nx n x 2 n (với n> x 0)
Chứng minh
a n 1 n 1 2 n
1
1
Bất đẳng thức này đã chứng minh ở bài 7
b nx n x 2 n
x n n n x
Đã chứng minh ở bài 8
Bài 11 : Chứng minh : 2m 2m 2 2 2m 1 với m -1
Chứng minh: Với n = 2 m +1, thay vào bài 10a thì ta đợc :
1 2 2 2 2
2m m m
Bài 12:Không dùng máy tính và bảng số hãy chứng tỏ 101 99 0 , 1
Giải
Trang 8
99 101
2 99
101
Vì 0 < 101 99 2 100 ( Suy ra từ bài 10a )
100 2
2 99
101
2
Bài13 : a Chứng minh rằng với mọi nN*
n 1
1 2
1
b Chứng minh: 2 ( 1 ) 1 2 ( n n 1 )
n n
Giải
n 1
1
2
1
n n
n 1
1 1
2
1 ( Áp dụng bài 71 trang 14 )
2 n 1> n 1+ n (hiển nhiên đúng )
b 2 ( 1 ) 1 2 ( n n 1 )
n n
* Chứng minh : 2 ( n 1- n ) <
n
1
0 <
n
n1
1
<
n
2 1
n 1 + n > 2 n
n 1 > n
Bất đẳng thức này hiển nhiên đúng
* Chứng minh
n
1
2( n n 1)
Trang 9 0 <
n
2
1
<
1
1
n n
2 n> n + n 1
n> n 1
Bất đẳng thức này hiển nhiên đúng
Bất đẳng thức đã cho đợc chứng minh
Bài 14 : Cho S = 1+
4
1 3
1 2
1
+
… +
100 1
Chứng minh
18 < S < 19
Chứng minh
Áp dụng bài 13b ta có : 2 ( 1 ) 1 2 ( n n 1 )
n n n
Thay n = 2,3,4, 100 ta có:
2 ( 3 2) <
2
1
< 2 ( 2 1)
2 ( 4 3) <
3
1
< 2 ( 3 2)
2 ( 5 4) 2( 4 3)
… +… +… +… +… +… +… +… +… +
100
1 ) 100
Cộng vế với vế ta có
1 + 2 ( 3 2 4 3 101 100)< S < 1 + 2( 2 1 + 3 2+
3
4 + 100 99)
Trang 10 1+2 ( 100 2) < S < 1+2 ( 100 1)
1+2 ( 10 -1,5 ) < S < 1+2 (10-1)
Vậy ta có : 18 < S < 19
Chú ý : Cũng có thể thay đổi nội dung bài này nh sau :
Cách 1: Chứng minh S không phải là số tự nhiên
Cách 2: Tìm phần nguyên của S
Bài15: So sánh A và B
A = 2 ( 2 4 2006 ) 2008 ; B = 2 ( 1 3 2007 )
Áp dụng bài 11 2m 2m 2 2 2m 1 với m -1
Cho m = 0 , 1, 2 , … +,1003 ta có:
0 2 2 1
3 2 4
2
… +… +… +… +… +
… +… +… +… +… +
… +… +… +… +… +
2006 2008 2 2007
Cộng vế với vế ta có:
2007
3 1 ( 2 2008 )
2006
4
2
(
A < B
Bài 16 : Chứng minh rằng :
2500
1
4
1 3
1
2
1
Chứng minh : Từ bài 13 b ta cũng có : 2 ( 1 )
1
1
n n
n Lần lợt cho n = 0 , 1 , 2 , 3… +, 2499 ta có
1 < 2
Trang 11) 1
2
(
2
2
1
) 2 3
(
2
3
1
… +… +… +… +… +… +
) 2499 2500
(
2
2500
1
Céng vÕ víi vÕ ta cã:
2500
1
4
1 3
1
2
1
2500 2 2500
1
4
1 3
1
2
1
100 2500
1
4
1 3
1
2
1
( §iÒu ph¶i chøng minh )
C Khai th¸c øng dông cña bµi 71 trong gi¶i ph¬ng tr×nh Bµi 17 : Gi¶i ph¬ng tr×nh
1
1 1
2
1 2
3
1
Gi¶i:
1 1
1 1
2
1 2
3
1
x
1 ) 1 ( ) 1 2
( ) 2 3
(
) 1 3
(
1 ) 3 2 3
(
x x
x x
Trang 121 3
1
Bµi 18: Gi¶i ph¬ng tr×nh :
2
2
2
x
x
x
= 9 ( 18 )
x
x
1 1 2
( Cã 2007 sè 2 )
Gi¶i :
Víi x -1 ta cã :
1 1
1
1 x
x
x
( T¬ng tù bµi 7 )
1
1 x x
x x
Ph¬ng tr×nh (18)
99
100
1
10
1
9 1
1
x
x
x
x
Bµi 19 : Gi¶i ph¬ng tr×nh :
( 2 3 )x ( 2 3 )x 4 ( 19 )
Gi¶i :
§Æt y = ( x x 1y
) 3 2 ( ) 3
Ph¬ng tr×nh (19)
0 1
4
4
1
2
y
y
y
y
Trang 13
2
3
2
3
1
4
2
1
/
y
y
Thay lại ẩn x ta có :
2
) 3 2 ( )
3
2
(
) 3 2 (
1 )
3
2
(
3 2
)
3
2
(
2
) 2 3 (
)
3
2
(
2 2
x
x
x
x x
x
x
Vậy phơng trìmh đã cho có nghiệm
x = 2± 2
Bài 20 :Giải phơng trình
(9 4 5 )x ( 9 4 5 )x 18
(20)
Giải:
Đặt y = ( 9 4 5 )x
=> (9 4 5)x 1y
Phơng trình (20)
1 y 18
y
y2 - 18y + 1 = 0
Có ' 81 1 80
y1 = 9 + 80= 9 +4 5
y1 = 9 - 80= 9 -4 5
Thay lại ẩn x nếu: y = 9 +4 5
=> ( 9 4 5 )x= ( 9 4 5 ) 2
Trang 14Nếu y = 9 -4 5 => x=-2
Vậy phơng trình có hai nghiệm: x = 2± 2
*.Bài tập :
Bài 1: Tính
3 7 7 11 11 15 15 19 2003 2007
9 13 13 17 17 21 221 225
6 1 1 6 11 6 6 11 2006 2001 2001 2006
Bài2:Chứng minh S = 1+
4
1 3
1 2
1
+
40000 không phải là số tự nhiên
Bài 3:Giải phơng trình:
2
x x x x x x x x với x -1
III Kết luận :
Kinh nghiệm trên tôi đã từng áp dụng trong khi bồi dỡng học sinh giỏi và
có hiệu quả cao.Qua đây học sinh đợc rèn luyên khả năng t,khả năng khái quát hoá, rèn luyện tính sáng tạo trong học toán Đặc biệt là biết vận dụng linh hoạt trục căn thức ở mẫu vào giải toán cũng nh vận dụng một bài toán đã biết về
Trang 15giải bài toán mới, tuy nhiên nội dung đề tài còn có nhiều chỗ có thể tôi cha khai thác sâu, mong bạn đọc góp ý để tôi bổ sung hoàn thiện hơn
Xin chân thành cảm ơn !
Thị Trấn, ngày 26 tháng 5 năm 2007
Ngời viết
Phan Thị Nguyệt