I Mục tiêu: - Luyện tính, tính giá trị của biểu thức, luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính và luyện giải toán có lời văn.. - HS có kỹ năng tính nhẩm, làm toán nhanh, sáng tạo.[r]
Trang 11
Ngày Ngày 6 – 9 – 2006
I) %& tiêu:
- Ôn
vi 2 hình
- HS thành
hình, 8! (! 9 thành 2 :
- HS có ý -= trong -* + yêu thích 82 môn
II) >? dùng @ – -* :
- GV : CD E 8 trong bài 2 lên 8
- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"
III) H-IJ pháp:
IV) các
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, -P -G -* sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
QR tra sách (G+ ? dùng LM -* sinh
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng.
- GV -IS @T HS cách * và (!
F FIU
+ 83 215
O-Y 8Z ? dùng, sách (G
- HS ghi bài vào (G
- HS * và (!
- Tám IJ ba nghìn , hai ,[ [ .IJ
Trang 2+ 83 001
+ 80 201
+ 80 001
GV -\
+ Hai hàng F) 6) có quan -^ (S nhau -I
-! nào?
+ Hãy nêu các tròn ,[.+ tròn -&+ tròn
nghìn, tròn -& nghìn…
c Thực hành:
Bài 1:
GV * HS nêu yêu bài và cho HS
K làm bài
a Viết số thích hợp vào các vạch của tia
số.
+ Các trên tia IU * là -a
gì?
+ Hai = F) nhau trên tia -J
kém nhau bao nhiêu J (Z ?
b Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
GV yêu HS F FIU lên 8 làm bài
GV - xét, -aM bài
Bài 2:
- Yêu HS phân tích T và K làm bài
vào -! -* "
- Yêu các nhóm lên trình bày -! `
làm xong LM nhóm mình
- GV cùng HS - xét và -aM bài
.
- Tám IJ ba nghìn, không ,[ linh 2"
- Tám IJ nghìn, hai ,[ linh 2"
- Tám IJ nghìn không ,[ linh 2"
HS nêu:
- 1 -& 8f 10 J (Z+ 1 ,[ 8f 10
-&"
- 10 000 ; 100 000 ; 10 ; 100 …
- 10 ; 100 ; 10 000 ; 100 000…
- 30 ; 300 ; 3 000 ; 30 000…
- HS nêu yêu và K làm bài vào (G"
0 10 000 20 000 30 000 40 000 50 000 60 000
- Các trên tia IU * là các tròn
-& nghìn
- 4J kém nhau 10 000 J (Z
- HS làm bài trên 8
36 000 ; 37 000 ; 38 000 ; 39 000 ; 40 000 ;
41 000 ; 42 000…
HS -aM bài vào (G
- HS làm bài vào -! -* theo nhóm
- > @^ các nhóm lên trình bày
Trang 3Bài 3:
- Yêu HS phân tích cách làm bài và K
làm bài vào (G"
a Viết các số thành tổng các trăm, các
chục, các nghìn, đơn vị…
M: 8732 = 8000 + 7000 + 20 + 3
b Viết tổng các trăm, chục, nghìn thành số.
M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- GV yêu HS - xét và -aM bài vào
(G"
Bài 4:
Yêu HS nêu yêu LM bài + -IS
@T HS phân tích và làm bài "
+ % tính chu vi 2 hình ta làm -I -!
nào?
+ Nêu cách tính chu vi hình -a -_
+ Nêu cách tính chu vi hình vuông?
GV cho HS K làm bài vào (G"
GV - xét, -aM bài
- HS -aM bài vào (G"
- HS làm bài vào (G
- 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- 7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
- HS -aM bài vào (G
- HS nêu yêu LM bài và suy -l làm bài
- Ta tính 9 2 dài các - LM hình ;"
- m0 2 dài - -) dài 2 -) ,2 ,? nhân (S 2
- m0 2 dài 2 - nhân (S 4
- 1 HS lên 8 làm bài, FS làm vào (G"
Bài giải:
Chu vi hình = giác ABCD là:
6 + 4 + 4 + 3 = 17 ( cm ) Chu vi hình -a - MNPQ là:
(8 + 4 ) x 2 = 24 ( cm ) Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 ( cm )
>q5 : 17 cm, 24 cm, 20cm
- HS - xét 89 sung
Trang 44 Củng cố – dặn dò:
- GV - xét r -*"
- ns HS () làm bài 1,2,3,4 (trang
3) và -Y 8Z bài sau: “ Ôn các !
100 000 – ! theo”
- HS -aM bài vào (G
- mP nghe
- Ghi -S
Ngày
I) %& tiêu:
- Ôn () tính -Y.+ tính 2 + ,v các ! [ -a g nhân chia các có ! [ -a (S ( cho ) có 2 -a "
- Thành
! 100 000 >* 8 - kê và tình toán () - kê F^:
- Có ý -= khi làm toán, K giác khi làm bài "
II) >? dùng @ – -* :
- GV : CD E 8 trong bài 5 lên 8
- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"
III) H-IJ pháp:
IV) các
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, -P -G -* sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
B* 3 HS lên 8 làm bài
- C! :
+ 7 IJ hai nghìn, sáu ,[ 8
.IJ "
+ Chín nghìn, [ ,[ .Ir"
O-Y 8Z ? dùng, sách (G
- 3 HS lên 8 làm bài theo yêu "
- 72 641
- 9 510
Trang 5+ C! FS -0 có 5 -a "
GV - xét, -aM bài và ghi R cho
HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Luyện tính nhẩm.
- GV -IS @T HS cách tính -Y các
phép tính J "
- 9 -= trò -J “ Tính -Y ,)u
- GV - xét chung
c Thực hành:
Bài 1:
GV * HS nêu yêu bài và cho HS
tính -Y và (! 6! ] vào (G"
+ Yêu w HS tính -Y 1 phép tính
trong bài
+ GV yêu HS F FIU lên 8 làm bài
GV - xét, -aM bài
Bài 2:
- Yêu 2 HS lên 8 làm bài , FS
làm bài vào (G"
- 99 999
- HS ghi bài vào (G
- HS tính -Y ,? nêu 6! ]"
+ 7 nghìn 2 hai nghìn = chín nghìn + Tám nghìn chia cho hai = 8 nghìn
- HS làm theo F^- LM GV
- HS nêu yêu bài và làm bài
- HS làm bài trên 8
7 000 + 2 000 = 9 000
9 000 – 3 000 = 6 000
8 000 : 2 = 4 000
3 000 x 2 = 6 000
16 000 : 2 = 8 000
8 000 x 3 = 24 000
11 000 x 3 = 33 000
49 000 : 7 = 7 000
- HS -aM bài vào (G"
- HS s tính ,? -K -^ phép tính
a
4637 + 8245 12882
7035
- 2316 4719
325
x 3 975
Trang 6- GV cùng HS - xét và -aM bài
Bài 3:
- Yêu HS nêu yêu và K làm bài
vào (G"
- GV yêu HS - xét và -aM bài vào
(G"
Bài 4:
Yêu HS nêu yêu LM bài + -IS
@T HS phân tích và làm bài "
+ % so sánh các ta làm -I -! nào?
- GV - xét, -aM bài
Bài 5: Yêu HS K làm bài
b
- HS -aM bài vào (G
4327 > 3742 28 676 = 28 676
5870 > 5890 97 321 < 97 400
65 300 > 9530 100 000 < 99 999
- HS K so sánh các và P c! theo -= K
a 56 371 < 65 371 < 67 531 < 75 631
b 92 678 > 82 699 > 79 862 > 62 789
- Ta so sánh v theo hàng, FS và c! theo -= K -I bài yêu
HS quan sát và * 8 F^
5 FIU Thành )
Bát X q cái 5 cái 12 X
25916 3
19 8656 16
18
6916 + 2358 8274
6471 518 5953
4162 x 4 16648
4900 7
00 700
0
Trang 7- GV
và giá ) sau ; yêu HS nêu )
- GV - xét và -aM bài
4 Củng cố – dặn dò:
- GV - xét r -*"
- ns HS () làm bài (VBT) và C 8Z
bài sau: “ Ôn các ! 100 000 – !
theo”
>Ir
-Z
h q cái
X q cái
2 kg
2 kg
12 W
70
- HS nêu theo yêu LM GV
- HS -aM bài vào (G
- mP nghe
- Ghi -S
Ngày
I) %& tiêu:
- m^ tính, tính giá ,Z LM 8R -=+ F^ tìm thành - -IM 8! LM phép tính và F^ toán có Fr (["
- HS có
- Có ý -= khi làm toán, K giác khi làm bài "
II) dùng @ – -* :
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"
III) H-IJ pháp:
IV) các
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, -P -G -* sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
B* 2 HS lên 8 làm bài
O-Y 8Z ? dùng, sách (G
- 2 HS lên 8 làm bài theo yêu "
Trang 8- C! 5 -E có 5 -a "
- C! 5 F{ có 5 -a
- QR tra (G bài 2 em
GV - xét, -aM bài và ghi R cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1:
GV * HS nêu yêu bài và cho HS
tính -Y và (! 6! ] vào (G"
+ Yêu w HS tính -Y 1 phép tính
trong bài
+ GV yêu HS F FIU lên 8 làm bài
GV - xét, -aM bài
Bài 2:
- Yêu 4 HS lên 8 làm bài , FS
làm bài vào (G"
- 4IS @T HS s tính và -K -^ phép
tính
- 88 888 ; 99 998 ; 99 996 ; 99 994; 99992
- 10 001 ; 10 003 ; 10 005 ; 10 007 ; 10 009
- HS ghi bài vào (G
- HS tính -Y ,? nêu 6! ]"
a 6 000 + 2 000 – 4 000 = 4 000
9 000 – (7 000 – 2 000) = 0
90 000 – 70 000 – 20 000 = 0
12 000 : 6 = 6 000
b 21 000 x 3 = 63 000
9 000 – 4 000 x 2 = 1 000 ( 9 000 – 4 000) x 2 = 10 000
8 000 – 6 000 : 3 = 6 000
- HS -aM bài
- HS nêu yêu bài và làm bài
- 4 HS làm bài trên 8 + FS làm vào (G
- HS s tính ,? -K -^ phép tính
a
b
6083 + 2378 8461
28763
- 23359 05404
2570
x 5 12850
40075 5
007 8 015 25
0
56346 + 2854
43000
21308
13065 x
4
Trang 9- Cho HS làm bài vào (G
- GV cùng HS - xét và -aM bài
Bài 3:
- Yêu HS nêu yêu và K làm bài
vào (G"
- GV cho HS K làm bài và -IS @T
-a em còn !
- GV yêu HS - xét và -aM bài vào
(G"
Bài 4:
Yêu HS nêu yêu LM bài + -IS
@T HS phân tích và làm bài "
- GV phát -! bài và cho HS làm bài
vào -! bài tâp theo v nhóm 6 HS
+ % tìm - -IM 8! ta làm -I
-! nào?
+ % tìm -vM -IM 8! ta làm -I
-! nào?
+ % tìm 8Z ,v -IM 8! ta làm -I
-! nào ?
- HS -aM bài vào (G
- HS nêu yêu và nêu cách -K -^ tính giá ,Z LM 8R -="
a 3 257 + 4 659 – 1 300 = 7 961 – 1 300 = 6 616
b 6 000 – 1 300 x 2 = 6 000 – 2 600 = 3 400
c ( 70 850 – 50 230) x 3 = 20 620 x 3 = 61 860
d 9 000 + 1 000 : 2 = 9 000 + 500 = 9 500
- HS -aM bài vào (G
- Tìm x, x là thành - -IM 8! LM phép tính
- HS làm bài vào -! -* theo nhóm
-I GV yêu "
a x + 875 = 9 936
x = 9 936 – 875
x = 9 061
b x x 2 = 4 826 c x – 725 = 8 259
x = 4 826 : 2 x = 8 259 + 725
x = 2 413 x = 8 984
65040 5
15 13008
00 40 0
Trang 10+ % tìm 8Z chia -IM 8! ta làm -I
-! nào?
- GV - xét, -aM bài
Bài 5: Yêu 1 HS * ) bài
GV -\ >) toán -2 @ toán gì?
- Yêu HS tóm P bài toán và K
vào (G"
- GV - xét và -aM bài
4 Củng cố – dặn dò:
- GV - xét r -*"
- ns HS () làm bài (VBT) và
-Y 8Z bài sau: “ 7R -= có -=M 2
-a ”
d x : 3 = 1 532
x = 1 532 x 3
x = 4 596
- HS -aM bài vào (G
- 1 HS * ) bài, FS theo dõi, suy nghí tìm cách # bài toán
- >) toán -2 @ toán rút () J (Z"
- 1 HS tóm P và trên 8 FS+ FS làm vào (G"
Tóm tắt:
4 ngày : 680 -!
7 ngày : … -!_
Bài giải :
5 ti vi nhà máy c0 IU trong 1 ngày là:
680 : 4 = 170 ( -! ) 5 ti vi nhà máy c0 IU trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1 190 ( -! ) > : 1 190 -!
- HS -aM bài vào (G
- mP nghe
- Ghi -S
Ngày
9 8
I) %& tiêu:
Trang 11- - 8! IU 8R -= có -=M 2 -a+ giá ,Z LM 8R -= có -=M 2 -a"
- 7! cách tình giá ,Z LM 8R -= theo các giá ,Z & -R LM -a"
- Có ý -= khi làm toán, K giác khi làm bài + yêu thích 82 môn
II) >? dùng @ – -* :
- GV : Chép và (D E ví @& lên 8
- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"
III) H-IJ pháp:
IV) các
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, -P -G -* sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
B* 3 HS lên 8 làm bài
GV - xét, -aM bài và ghi R cho
HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ.
* 7R -= có -=M 2 -a
- Yêu HS * ) bài toán
- 4IS @T HS tìm 8R -= -I SGK
GV 6! F 3 + a là một biểu thức có
chứa một chữ.
- O-Y 8Z ? dùng, sách (G
- 3 HS lên 8 làm bài theo yêu "
X x 5 = 1 085 x : 5 = 187
X = 1 085 : 5 x = 187 x 5
X = 217 x = 935
X – 631 = 361
X = 361 + 631
X = 992
- HS ghi bài vào (G
- Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan thêm…quyển vở Lan có tất cả …quyển vở.
- HS theo dõi
Trang 12+ 7R -= có -=M 2 -a có -a @0
-^ nào?
* Giá ,Z LM 8R -= có -=M 2 -a
+ ! a =1 thì 3 + a = ?
GV : Khi ; ta nói 4 là 2 giá ,Z LM 8R
-= 3 + a
- GV làm F FIU (S v ,Ir -U a =
2,3,4,0…
+ Khi 8! 2 giá ,Z & -R LM a,
tính giá ,Z LM 8R -= 3 + a ta làm -I
-! nào?
+ %w F thay -a a 8f ta tính IU
gì?
c.Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- GV * HS nêu yêu bài và
cho HS tính và (! 6! ] vào (G"
a 6 – b (S b = 4
b 115 – c (S c = 7
c a + 80 (S a = 15
GV - xét, -aM bài
Bài 2:
- Yêu 2 HS lên 8 làm bài , FS
làm bài vào -! -* theo nhóm
- 7R -= có -=M 2 -a ? + @0 tính và 2 -a"
- 3 + a = 3 + 1 = 4
- HS theo dõi và , Fr câu -\ LM GV
- Khi 8! 2 giá ,Z & -R LM a, ta thay giá
,Z LM a vào 8R -= ,? tính
a = 2 => 3 + a = 3 +2 = 5
a = 3 => 3 + a = 3 +3 = 6
a = 4 => 3 + a = 3 +4 = 7
a = 0 => 3 + a = 3 +0 = 3
- Ta tính IU 2 giá ,Z LM 8R -= 3 + a
- HS -P F
- HS nêu yêu ,? -K -^ phép tính
a 6 – b = 6 – 4 = 2
b 115 – c = 115 – 7 = 108
c a + 80 = 15 + 80 = 95
- HS -aM bài vào (G
- 2 HS lên 8 làm bài, FS làm vào
-! -* theo nhóm bàn 3 Hs a
x 8 30 100
125 + x 125 + 8
= 133
125 + 30
= 155
125 + 100
= 225
Trang 13- GV cùng HS - xét và -aM bài.
Bài 3:
- Yêu HS nêu yêu và K làm bài
vào (G"
a Tính giá ,Z LM 8R -= 250 + m (S m
= 10 ; m = 0 ; m = 80 ; m = 30
b Tính giá ,Z LM 8R -= 873 - n (S :
n = 10 ; n = 0 ; n = 70 ; n = 300
- GV yêu HS - xét và -aM bài vào
(G"
4 Củng cố – dặn dò:
- GV - xét r -*"
- ns HS () làm bài (VBT) và
-Y 8Z bài sau: “ m^ u
b
y 200 960 1 350
Y - 20 200 – 20
= 180
960 - 20
= 940
1 350 - 20
= 1 330
- HS -aM bài vào (G
- HS làm bài vào (G
a m = 10 => 250 + m = 250 + 10 = 260
m = 0 => 250 + m = 250 + 0 = 250
m = 80 => 250 + m = 250 + 80 = 330
m = 30 => 250 + m = 250 + 30 = 280
b n = 10 => 873 – n = 873 – 10 = 863
n = 0 => 873 – n = 873 – 0 = 873
n = 70 => 873 – n = 873 – 70 = 803
n = 300 => 873 – n = 873 – 300 = 563
- HS -aM bài vào (G"
- mP nghe
- Ghi -S
Ngày
9 8
I) %& tiêu:
Trang 14- OL () 8R -= có -=M 2 -a+ làm quen (S các 8R -= có -=M .2 -a có phép tính nhân OL () cách * và tính giá ,Z LM 8R -=" OL
() bài toán tính - kê F^"
- Thành
- Có ý -= khi làm toán, K giác khi làm bài "
II) >? dùng @ – -* :
- GV : Giáo án, SGk, ) bài toán 1a,1b, bài 3 chép E trên 8 FS"
- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"
III) -IJ pháp:
IV)các
1.ổn định tổ chức :
Cho hát, -P -G -* sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
B* 2 HS lên 8 làm bài
Tính giá ,Z LM 8R -= 123 + b
CS b = 145
b = 561
GV - xét, -aM bài và ghi R cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Hướng dẫn luyện tập:
c Thực hành :
Bài 1:
GV * HS nêu yêu bài và cho HS
làm bài vào -! -* "
+ Yêu w HS trong nhóm tính -Y 1
phép tính trong bài
+ GV yêu @^ HS F FIU lên
O-Y 8Z ? dùng, sách (G
- 2 HS lên 8 làm bài theo yêu
"
123 + b = 123 + 145 = 268
123 + b = 123 + 561 = 684
- HS ghi bài vào (G
- HS làm theo F^- LM GV
a b
a 6 x a
5 6 x 5 = 30
7 6 x 7 = 42
10 6 x 10 = 60
â
b 18 : b
2 18 : 2 = 9
3 18 : 3 = 6
6 18 : 6 = 3
... class="text_page_counter">Trang 11- - 8! IU 8R -= có -= M 2 -a+ giá ,Z LM 8R -= có -= M 2 -a 34;
- 7! cách tình giá ,Z LM 8R -= theo...
làm vào (G 34;
- 4IS @T HS s tính -K - ^ phép
tính
- 88 888 ; 99 998 ; 99 996 ; 99 9 94; 99992
- 10 0 01 ; 10 003 ; 10 005 ; 10 007 ; 10 009
- HS ghi ...
- HS -aM vào (G
- HS nêu yêu LM suy -l làm
- Ta tính 9 dài - LM hình ; 34;
- m0 dài - - ) dài 2 - ) ,2 ,? nhân (S
- m0 dài 2 -