1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2006-2007

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 162,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Mục tiêu: - Luyện tính, tính giá trị của biểu thức, luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính và luyện giải toán có lời văn.. - HS có kỹ năng tính nhẩm, làm toán nhanh, sáng tạo.[r]

Trang 1

 1

Ngày Ngày   6 – 9 – 2006

I) %& tiêu:

- Ôn

vi 2 hình

- HS thành

hình, 8! (! 9 thành 2 :

- HS có ý -= trong -* + yêu thích 82 môn

II) >? dùng @ – -* :

- GV : CD E 8  trong bài  2 lên 8

- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"

III) H-IJ pháp:

IV) các

1.ổn định tổ chức :

Cho hát, -P -G -* sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

QR tra sách (G+ ? dùng LM -* sinh

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Ôn lại cách đọc số, viết số và các

hàng.

- GV -IS @T HS cách * và (! 

F FIU

+ 83 215

O-Y 8Z ? dùng, sách (G

- HS ghi  bài vào (G

- HS *  và (! 

- Tám IJ ba nghìn , hai ,[ [ .IJ

Trang 2

+ 83 001

+ 80 201

+ 80 001

GV -\

+ Hai hàng F) 6) có quan -^ (S nhau -I

-! nào?

+ Hãy nêu các  tròn ,[.+ tròn -&+ tròn

nghìn, tròn -& nghìn…

c Thực hành:

Bài 1:

GV * HS nêu yêu  bài  và cho HS

K làm bài

a Viết số thích hợp vào các vạch của tia

số.

+ Các  trên tia  IU * là -a 

gì?

+ Hai  = F) nhau trên tia  -J

kém nhau bao nhiêu J (Z ?

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

GV yêu  HS F FIU lên 8 làm bài

GV - xét, -aM bài

Bài 2:

- Yêu  HS phân tích T và K làm bài

vào -! -* "

- Yêu  các nhóm lên trình bày -! `

làm xong LM nhóm mình

- GV cùng HS - xét và -aM bài

.

- Tám IJ ba nghìn, không ,[ linh 2"

- Tám IJ nghìn, hai ,[ linh 2"

- Tám IJ nghìn không ,[ linh 2"

HS nêu:

- 1 -& 8f 10 J (Z+ 1 ,[ 8f 10

-&"

- 10 000 ; 100 000 ; 10 ; 100 …

- 10 ; 100 ; 10 000 ; 100 000…

- 30 ; 300 ; 3 000 ; 30 000…

- HS nêu yêu  và K làm bài vào (G"

0 10 000 20 000 30 000 40 000 50 000 60 000

- Các  trên tia  IU * là các  tròn

-& nghìn

- 4J kém nhau 10 000 J (Z

- HS làm bài trên 8 

36 000 ; 37 000 ; 38 000 ; 39 000 ; 40 000 ;

41 000 ; 42 000…

HS -aM bài vào (G

- HS làm bài vào -! -*  theo nhóm

- > @^ các nhóm lên trình bày

Trang 3

Bài 3:

- Yêu  HS phân tích cách làm bài và K

làm bài vào (G"

a Viết các số thành tổng các trăm, các

chục, các nghìn, đơn vị…

M: 8732 = 8000 + 7000 + 20 + 3

b Viết tổng các trăm, chục, nghìn thành số.

M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

- GV yêu  HS - xét và -aM bài vào

(G"

Bài 4:

Yêu  HS nêu yêu  LM bài + -IS

@T HS phân tích và làm bài "

+ % tính chu vi 2 hình ta làm -I -!

nào?

+ Nêu cách tính chu vi hình -a -_

+ Nêu cách tính chu vi hình vuông?

GV cho HS K làm bài vào (G"

GV - xét, -aM bài

- HS -aM bài vào (G"

- HS làm bài vào (G

- 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 + 2

7006 = 7000 + 6

- 7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351

6000 + 200 + 30 = 6230

6000 + 200 + 3 = 6203

5000 + 2 = 5002

- HS -aM bài vào (G

- HS nêu yêu  LM bài  và suy  -l làm bài

- Ta tính 9 2 dài các - LM hình ;"

- m0 2 dài - -) dài 2 -) ,2 ,? nhân (S 2

- m0 2 dài 2 - nhân (S 4

- 1 HS lên 8 làm bài,  FS làm vào (G"

Bài giải:

Chu vi hình = giác ABCD là:

6 + 4 + 4 + 3 = 17 ( cm ) Chu vi hình -a - MNPQ là:

(8 + 4 ) x 2 = 24 ( cm ) Chu vi hình vuông GHIK là:

5 x 4 = 20 ( cm )

>q5 : 17 cm, 24 cm, 20cm

- HS - xét 89 sung

Trang 4

4 Củng cố – dặn dò:

- GV - xét r -*"

- ns HS () làm bài  1,2,3,4 (trang

3) và -Y 8Z bài sau: “ Ôn  các  !

100 000 – ! theo”

- HS -aM bài vào (G

- mP nghe

- Ghi -S

Ngày

I) %& tiêu:

- Ôn  () tính -Y.+ tính 2 + ,v các  ! [ -a g nhân chia  các  có ! [ -a  (S ( cho )  có 2 -a "

- Thành

 ! 100 000 >* 8 - kê và tình toán () - kê  F^:

- Có ý -= khi làm toán, K giác khi làm bài "

II) >? dùng @ – -* :

- GV : CD E 8  trong bài  5 lên 8

- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"

III) H-IJ pháp:

IV) các

1.ổn định tổ chức :

Cho hát, -P -G -* sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

B* 3 HS lên 8 làm bài

- C!  :

+ 7 IJ hai nghìn, sáu ,[ 8

.IJ "

+ Chín nghìn, [ ,[ .Ir"

O-Y 8Z ? dùng, sách (G

- 3 HS lên 8 làm bài theo yêu "

- 72 641

- 9 510

Trang 5

+ C!  FS -0 có 5 -a "

GV - xét, -aM bài và ghi R cho

HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Luyện tính nhẩm.

- GV -IS @T HS cách tính -Y các

phép tính J "

- 9 -= trò -J “ Tính -Y , )u

- GV - xét chung

c Thực hành:

Bài 1:

GV * HS nêu yêu  bài  và cho HS

tính -Y và (! 6! ] vào (G"

+ Yêu  w HS tính -Y 1 phép tính

trong bài

+ GV yêu  HS F FIU lên 8 làm bài

GV - xét, -aM bài

Bài 2:

- Yêu  2 HS lên 8 làm bài ,  FS

làm bài vào (G"

- 99 999

- HS ghi  bài vào (G

- HS tính -Y ,? nêu 6! ]"

+ 7 nghìn 2 hai nghìn = chín nghìn + Tám nghìn chia cho hai = 8 nghìn

- HS làm theo F^- LM GV

- HS nêu yêu  bài  và làm bài

- HS làm bài trên 8

7 000 + 2 000 = 9 000

9 000 – 3 000 = 6 000

8 000 : 2 = 4 000

3 000 x 2 = 6 000

16 000 : 2 = 8 000

8 000 x 3 = 24 000

11 000 x 3 = 33 000

49 000 : 7 = 7 000

- HS -aM bài vào (G"

- HS s tính ,? -K -^ phép tính

a

4637 + 8245 12882

7035

- 2316 4719

325

x 3 975

Trang 6

- GV cùng HS - xét và -aM bài

Bài 3:

- Yêu  HS nêu yêu  và K làm bài

vào (G"

- GV yêu  HS - xét và -aM bài vào

(G"

Bài 4:

Yêu  HS nêu yêu  LM bài + -IS

@T HS phân tích và làm bài "

+ % so sánh các  ta làm -I -! nào?

- GV - xét, -aM bài

Bài 5: Yêu  HS K làm bài

b

- HS -aM bài vào (G

4327 > 3742 28 676 = 28 676

5870 > 5890 97 321 < 97 400

65 300 > 9530 100 000 < 99 999

- HS K so sánh các  và P c! theo -= K

a 56 371 < 65 371 < 67 531 < 75 631

b 92 678 > 82 699 > 79 862 > 62 789

- Ta so sánh v  theo hàng, FS và c! theo -= K -I bài yêu 

HS quan sát và * 8  F^

5 FIU Thành )

Bát X q cái 5 cái 12 X

25916 3

19 8656 16

18

6916 + 2358 8274

6471 518 5953

4162 x 4 16648

4900 7

00 700

0

Trang 7

- GV

và giá ) sau ; yêu  HS nêu  )

- GV - xét và -aM bài

4 Củng cố – dặn dò:

- GV - xét r -*"

- ns HS () làm bài  (VBT) và C 8Z

bài sau: “ Ôn  các  ! 100 000 – !

theo”

>Ir

-Z

h q cái

X q cái

2 kg

2 kg

12 W

70 

- HS nêu theo yêu  LM GV

- HS -aM bài vào (G

- mP nghe

- Ghi -S

Ngày

I) %& tiêu:

- m ^ tính, tính giá ,Z LM 8R -=+ F ^ tìm thành - -IM 8! LM phép tính và F ^  toán có Fr (["

- HS có

- Có ý -= khi làm toán, K giác khi làm bài "

II) dùng @ – -* :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"

III) H-IJ pháp:

IV) các

1.ổn định tổ chức :

Cho hát, -P -G -* sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

B* 2 HS lên 8 làm bài

O-Y 8Z ? dùng, sách (G

- 2 HS lên 8 làm bài theo yêu "

Trang 8

- C! 5  -E có 5 -a "

- C! 5  F{ có 5 -a 

- QR tra (G bài  2 em

GV - xét, -aM bài và ghi R cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1:

GV * HS nêu yêu  bài  và cho HS

tính -Y và (! 6! ] vào (G"

+ Yêu  w HS tính -Y 1 phép tính

trong bài

+ GV yêu  HS F FIU lên 8 làm bài

GV - xét, -aM bài

Bài 2:

- Yêu  4 HS lên 8 làm bài ,  FS

làm bài vào (G"

- 4IS @T HS s tính và -K -^ phép

tính

- 88 888 ; 99 998 ; 99 996 ; 99 994; 99992

- 10 001 ; 10 003 ; 10 005 ; 10 007 ; 10 009

- HS ghi  bài vào (G

- HS tính -Y ,? nêu 6! ]"

a 6 000 + 2 000 – 4 000 = 4 000

9 000 – (7 000 – 2 000) = 0

90 000 – 70 000 – 20 000 = 0

12 000 : 6 = 6 000

b 21 000 x 3 = 63 000

9 000 – 4 000 x 2 = 1 000 ( 9 000 – 4 000) x 2 = 10 000

8 000 – 6 000 : 3 = 6 000

- HS -aM bài

- HS nêu yêu  bài  và làm bài

- 4 HS làm bài trên 8 +  FS làm vào (G

- HS s tính ,? -K -^ phép tính

a

b

6083 + 2378 8461

28763

- 23359 05404

2570

x 5 12850

40075 5

007 8 015 25

0

56346 + 2854

43000

21308

13065 x

4

Trang 9

- Cho HS làm bài vào (G

- GV cùng HS - xét và -aM bài

Bài 3:

- Yêu  HS nêu yêu  và K làm bài

vào (G"

- GV cho HS K làm bài và -IS @T

-a em còn !

- GV yêu  HS - xét và -aM bài vào

(G"

Bài 4:

Yêu  HS nêu yêu  LM bài + -IS

@T HS phân tích và làm bài "

- GV phát -! bài  và cho HS làm bài

vào -! bài tâp theo v nhóm 6 HS

+ % tìm  - -IM 8! ta làm -I

-! nào?

+ % tìm -vM  -IM 8! ta làm -I

-! nào?

+ % tìm  8Z ,v -IM 8! ta làm -I

-! nào ?

- HS -aM bài vào (G

- HS nêu yêu  và nêu cách -K -^ tính giá ,Z LM 8R -="

a 3 257 + 4 659 – 1 300 = 7 961 – 1 300 = 6 616

b 6 000 – 1 300 x 2 = 6 000 – 2 600 = 3 400

c ( 70 850 – 50 230) x 3 = 20 620 x 3 = 61 860

d 9 000 + 1 000 : 2 = 9 000 + 500 = 9 500

- HS -aM bài vào (G

- Tìm x, x là thành - -IM 8! LM phép tính

- HS làm bài vào -! -*  theo nhóm

-I GV yêu "

a x + 875 = 9 936

x = 9 936 – 875

x = 9 061

b x x 2 = 4 826 c x – 725 = 8 259

x = 4 826 : 2 x = 8 259 + 725

x = 2 413 x = 8 984

65040 5

15 13008

00 40 0

Trang 10

+ % tìm  8Z chia -IM 8! ta làm -I

-! nào?

- GV - xét, -aM bài

Bài 5: Yêu  1 HS * ) bài

GV -\ >) toán -2 @ toán gì?

- Yêu  HS tóm P bài toán và K 

vào (G"

- GV - xét và -aM bài

4 Củng cố – dặn dò:

- GV - xét r -*"

- ns HS () làm bài  (VBT) và

-Y 8Z bài sau: “ 7R -= có -=M 2

-a ”

d x : 3 = 1 532

x = 1 532 x 3

x = 4 596

- HS -aM bài vào (G

- 1 HS * ) bài,  FS theo dõi, suy nghí tìm cách # bài toán

- >) toán -2 @ toán rút () J (Z"

- 1 HS tóm P và  trên 8 FS+  FS làm vào (G"

Tóm tắt:

4 ngày : 680 -!

7 ngày : … -!_

Bài giải :

5 ti vi nhà máy  c0 IU trong 1 ngày là:

680 : 4 = 170 ( -! ) 5 ti vi nhà máy  c0 IU trong 7 ngày là:

170 x 7 = 1 190 ( -! ) >  : 1 190 -!

- HS -aM bài vào (G

- mP nghe

- Ghi -S

Ngày

9 8

I) %& tiêu:

Trang 11

- - 8! IU 8R -= có -=M 2 -a+ giá ,Z LM 8R -= có -=M 2 -a"

- 7! cách tình giá ,Z LM 8R -= theo các giá ,Z & -R LM -a"

- Có ý -= khi làm toán, K giác khi làm bài + yêu thích 82 môn

II) >? dùng @ – -* :

- GV : Chép và (D E ví @& lên 8

- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"

III) H-IJ pháp:

IV) các

1.ổn định tổ chức :

Cho hát, -P -G -* sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

B* 3 HS lên 8 làm bài

GV - xét, -aM bài và ghi R cho

HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ.

* 7R -= có -=M 2 -a

- Yêu  HS * ) bài toán

- 4IS @T HS tìm 8R -= -I SGK

GV 6! F 3 + a là một biểu thức có

chứa một chữ.

- O-Y 8Z ? dùng, sách (G

- 3 HS lên 8 làm bài theo yêu "

X x 5 = 1 085 x : 5 = 187

X = 1 085 : 5 x = 187 x 5

X = 217 x = 935

X – 631 = 361

X = 361 + 631

X = 992

- HS ghi  bài vào (G

- Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan thêm…quyển vở Lan có tất cả …quyển vở.

- HS theo dõi

Trang 12

+ 7R -= có -=M 2 -a có -a @0

-^ nào?

* Giá ,Z LM 8R -= có -=M 2 -a

+ ! a =1 thì 3 + a = ?

GV : Khi ; ta nói 4 là 2 giá ,Z LM 8R

-= 3 + a

- GV làm F FIU (S v ,Ir -U a =

2,3,4,0…

+ Khi 8! 2 giá ,Z & -R LM a, 

tính giá ,Z LM 8R -= 3 + a ta làm -I

-! nào?

+ %w F thay -a a 8f  ta tính IU

gì?

c.Luyện tập - thực hành:

Bài 1:

- GV * HS nêu yêu  bài  và

cho HS tính và (! 6! ] vào (G"

a 6 – b (S b = 4

b 115 – c (S c = 7

c a + 80 (S a = 15

GV - xét, -aM bài

Bài 2:

- Yêu  2 HS lên 8 làm bài ,  FS

làm bài vào -! -*  theo nhóm

- 7R -= có -=M 2 -a ? + @0 tính và 2 -a"

- 3 + a = 3 + 1 = 4

- HS theo dõi và , Fr câu -\ LM GV

- Khi 8! 2 giá ,Z & -R LM a, ta thay giá

,Z LM a vào 8R -= ,? tính

a = 2 => 3 + a = 3 +2 = 5

a = 3 => 3 + a = 3 +3 = 6

a = 4 => 3 + a = 3 +4 = 7

a = 0 => 3 + a = 3 +0 = 3

- Ta tính IU 2 giá ,Z LM 8R -= 3 + a

- HS -P F

- HS nêu yêu  ,? -K -^ phép tính

a 6 – b = 6 – 4 = 2

b 115 – c = 115 – 7 = 108

c a + 80 = 15 + 80 = 95

- HS -aM bài vào (G

- 2 HS lên 8 làm bài,  FS làm vào

-! -*  theo nhóm bàn 3 Hs a

x 8 30 100

125 + x 125 + 8

= 133

125 + 30

= 155

125 + 100

= 225

Trang 13

- GV cùng HS - xét và -aM bài.

Bài 3:

- Yêu  HS nêu yêu  và K làm bài

vào (G"

a Tính giá ,Z LM 8R -= 250 + m (S m

= 10 ; m = 0 ; m = 80 ; m = 30

b Tính giá ,Z LM 8R -= 873 - n (S :

n = 10 ; n = 0 ; n = 70 ; n = 300

- GV yêu  HS - xét và -aM bài vào

(G"

4 Củng cố – dặn dò:

- GV - xét r -*"

- ns HS () làm bài  (VBT) và

-Y 8Z bài sau: “ m ^ u

b

y 200 960 1 350

Y - 20 200 – 20

= 180

960 - 20

= 940

1 350 - 20

= 1 330

- HS -aM bài vào (G

- HS làm bài vào (G

a m = 10 => 250 + m = 250 + 10 = 260

m = 0 => 250 + m = 250 + 0 = 250

m = 80 => 250 + m = 250 + 80 = 330

m = 30 => 250 + m = 250 + 30 = 280

b n = 10 => 873 – n = 873 – 10 = 863

n = 0 => 873 – n = 873 – 0 = 873

n = 70 => 873 – n = 873 – 70 = 803

n = 300 => 873 – n = 873 – 300 = 563

- HS -aM bài vào (G"

- mP nghe

- Ghi -S

Ngày

9 8

I) %& tiêu:

Trang 14

- OL  () 8R -= có -=M 2 -a+ làm quen (S các 8R -= có -=M .2 -a có phép tính nhân OL  () cách * và tính giá ,Z LM 8R -=" OL

 () bài toán tính - kê  F^"

- Thành

- Có ý -= khi làm toán, K giác khi làm bài "

II) >? dùng @ – -* :

- GV : Giáo án, SGk, ) bài toán 1a,1b, bài 3 chép E trên 8 FS"

- HS : Sách (G+ ? dùng môn -*"

III) -IJ pháp:

IV)các

1.ổn định tổ chức :

Cho hát, -P -G -* sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

B* 2 HS lên 8 làm bài

Tính giá ,Z LM 8R -= 123 + b

CS b = 145

b = 561

GV - xét, -aM bài và ghi R cho HS

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Hướng dẫn luyện tập:

c Thực hành :

Bài 1:

GV * HS nêu yêu  bài  và cho HS

làm bài vào -! -* "

+ Yêu  w HS trong nhóm tính -Y 1

phép tính trong bài

+ GV yêu   @^ HS F FIU lên

O-Y 8Z ? dùng, sách (G

- 2 HS lên 8 làm bài theo yêu

"

123 + b = 123 + 145 = 268

123 + b = 123 + 561 = 684

- HS ghi  bài vào (G

- HS làm theo F^- LM GV

a b

a 6 x a

5 6 x 5 = 30

7 6 x 7 = 42

10 6 x 10 = 60

â

b 18 : b

2 18 : 2 = 9

3 18 : 3 = 6

6 18 : 6 = 3

... class="text_page_counter">Trang 11

- -  8! IU 8R -=  có -= M 2 -a+ giá ,Z LM 8R -=  có -= M 2 -a&# 34;

- 7! cách tình giá ,Z LM 8R -=  theo...

làm vào (G&# 34;

- 4IS @T HS s tính -K - ^ phép

tính

- 88 888 ; 99 998 ; 99 996 ; 99 9 94; 99992

- 10 0 01 ; 10 003 ; 10 005 ; 10 007 ; 10 009

- HS ghi ...

- HS -aM vào (G

- HS nêu yêu  LM  suy  -l làm

- Ta tính 9 dài  - LM hình ;&# 34;

- m0 dài  - - ) dài 2 - ) ,2 ,? nhân (S

- m0 dài 2 -

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w