+ Đưa việc tìm GTLN, GTNN của biểu thức cần xét về việc tìm GTLN, GTNN của một hàm với đối số t .... Một số ví dụ Trong những ví dụ đầu tiên, ta quan tâm đến những bài toán tìm GTLN, GTN[r]
Trang 11
Lo ại 1 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số
A Nguyên tắc chung
Để tìm GTLN, GTNN của một hàm số, ta có hai quy tắc sau đây:
* Quy t ắc 1 (Sử dụng định nghĩa): Giả sử f xác định trên D
x D
M max f x
( M là GTLN c ủa hàm số f trên D)
x D
m min f x
(m là GTNN c ủa hàm số f trên D)
* Quy t ắc 2 (Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn): Để tìm giá GTLN,
GTNN của hàm số f xác định trên đoạn a;b , ta làm như sau:
Bước 1: Tìm các điểm x , 1 x , …, 2 x thu m ộc khoảng a;b mà tại đó hàm số f có đạo
hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm
Bước 2: Tính f x 1 , f x 2 , …, f x m , f a , f b
Bước 3: So sánh các giá trị tìm được ở bước 2 Số lớn nhất trong các giá trị đó là GTLN
của f trên đoạn a;b ; số nhỏ nhất trong các giá trị đó là GTNN của f trên đoạn a;b
1 2 m
x a;b max f x max f x , f x , , f x , f a , f b
1 2 m
x a;b min f x min f x , f x , , f x , f a , f b
Trang 2Quy ước: Khi nói đến GTLN, GTNN của hàm số f mà không chỉ rõ GTLN, GTNN trên tập nào
thì ta hiểu là GTLN, GTNN trên tập xác định của f
Trang 33
B Một số ví dụ
Ví d ụ 1 [ĐHD11] Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 2x 2 3x 1
x 1
trên đoạn 0;2
Gi ải
y đồng biến trên 0;2
x 0;2
17 3
x 0;2
max y y 2
Nh ận xét: * f đồng biến trên a;b
x a;b
x a;b
min f x f a
max f x f b
* f nghịch biến trên a;b
x a;b
x a;b
min f x f b
max f x f a
Ví d ụ 2 [ĐHB03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x 4 x 2
Gi ải
+) TXÑ 2;2
, ta có: y' 0 4 x 2 x 0 4 x 2 x x 0 2 2
Trang 4Vậy min y min y 2 ;y 2 ;y 2 min 2;2;2 2 , đạt được 2 x 2
max y max y 2 ;y 2 ;y 2 min 2;2;2 2 2 2, đạt được 2
Ví d ụ 3 [ĐHD03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
x 1 y
trên đoạn 1;2
Gi ải
2 1
1 x
y '
ta có y' 0 x 1
Vậy 3 5
5
min y min y 1 ;y 2 ;y 1 min 0; ; 2 , đạt được 0 x 1
3 5
5
max y max y 1 ;y 2 ;y 1 max 0; ; 2 2, đạt được x 1
Ví d ụ 4 [ĐHB04] Tìm GTLN, GTNN của hàm số y ln x 2
x
trên đoạn 1;e 3
Gi ải
x
2 x ln x 2ln x ln x
y '
3
x 1;e
, ta có y' 0 2ln x ln x 0 2
ln x 0 hoặc ln x 2
x 1 hoặc x e 2
Trang 55
x e 2 (1 1;e 3 )
Vậy 3 2
3 2
9 4
e e
, đạt được x 1
max y max y 1 ;y e ;y e max 0; ;
, đạt được x e 2
Ví d ụ 5 [ĐHD10] Tìm GTNN của hàm số y x 2 4x 21 x 2 3x 10
Gi ải
TXÑ
2
3 x 7
2 x 5
Suy ra TXÑ= 2;5
y '
y' 0
4 x 2 3x 10 x 2 4x 4 x 2 4x 21 4x 2 12x 9
4 x 4 7x 3 6x 2 28x 40 4x 4 28x 3 27x 2 216x 189
51x 2 104x 29 0
3
hoặc x 29
17
Thử lại, ta thấy chỉ có x 1
3
là nghiệm của y'
Trang 6
y 2 3, y 5 4, 1
3
y 2 min y 2, đạt được x 1 3
Trang 77
C Bài tập
Tìm GTLN, GTNN của các hàm số
1) f x 4 x 2
2) f x x 2 2x 5 trên đoạn 2;3
3) f x x 2 2x 4 trên đoạn 2;4
4) f x x 3 3x 3 trên đoạn 3
2 3;
3
f x x 2x 3x 4 trên đoạn 4;0
6) f x x 3 3x 2 9x 1 trên đoạn 4;4
7) f x x 3 5x 4 trên đoạn 3;1
8) f x x 4 8x 2 16 trên đoạn 1;3
x
f x trên kho x ảng 0;
x 1
f x x trên khoảng 1;
x
f x trên n x ửa khoảng 0;2
x 2
f x trên nửa khoảng 2;4
13) 2x 2 5x 4
x 2
f x trên đoạn 0;1
14) f x sin x cos x 4 4
15) f x 2sin x 2sin x 1 2
16) f x cos 2x sin xcos x 4 2
17) f x cos x 6cos x 9cos x 5 3 2
18) f x sin x cos 2x sin x 2 3
19) f x sin 3x 3sin x 3
Trang 820) f x 2cos 2 cos 1 cos x 1
Trang 99
Lo ại 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
A Nguyên tắc chung
Việc giải bài toán dạng này gồm các bước như sau
+) Xác định ẩn phụ t
+) Từ giả thiết, tìm miền giá trị của t
+) Đưa việc tìm GTLN, GTNN của biểu thức cần xét về việc tìm GTLN, GTNN của một hàm với đối số t
Trang 10B Một số ví dụ
Trong những ví dụ đầu tiên, ta quan tâm đến những bài toán tìm GTLN, GTNN có đặc điểm sau:
+) Vai trò của x , y trong ràng buộc giữa x và y là bình đẳng
+) Vai trò của x , y trong biểu thức cần tìm GTLN, GTNN cũng bình đẳng
Phương pháp chung
+) Chọn ẩn phụ t là một biểu thức đối xứng đối với x , y ( t xy , t xy , t x y ,
2 2
t x y , t x 2 y 2 xy, …)
+) Tìm miền giá trị của ẩn phụ bằng cách sử dụng các bất đẳng thức cơ bản, chẳng hạn
1 1
x y
xy
2 2
x y xy , xy x 2 y 2 xy 3xy
2 2
x y xy xy , x 2 y 2 xy 3xy +) Đưa việc tìm GTLN, GTNN của biểu thức cần xét về việc tìm GTLN, GTNN của một hàm với đối số t
Ví d ụ 1 Cho x , y 0 thỏa mãn x y 4 Tìm GTLN, GTNN của S x 3 1 y 3 1
Gi ải
Đặt t xy x y2
4
Ta có S xy 3 x y x y 2 3xy 1
t 3 4 4 2 3t 1
t 3 12t 63 Xét hàm f t t 3 12t 63 , với t 0;4 Ta có f ' t 3t 2 12 0 t 0;4 f t
đồng biến trên 0;4 Do đó
t 0;4
Trang 1111
Dấu “ ” xảy ra x y 4
xy 0
x;y 4;0 hoặc x;y 0;4
min S 63 , đạt được x;y 4;0 hoặc x;y 0;4
t 0;4
Dấu “ ” xảy ra x y 4
xy 4
x;y 2;2
max S 49 , đạt được x;y 2;2
Ví d ụ 2 Cho x , y 0 thỏa mãn x y xy 3 Tìm GTLN, GTNN của
S
y 1 x 1 x y 3
Gi ải
Đặt t x y t 2
4
xy 3 t 0
3 t
xy 3 t
2 t 3
Ta có S
t 3 t 2 7t 1 3
4 4 t 3 2
, t 2;3
Ta có
2
7
t 2;3 f 1 đồng biến trên 2;3
Trang 12Do đó
+) S f t f 2 4
5
Dấu “ ” xảy ra x y xy 3
x y 2
minS 4
5
, Đạt được x y 1
+) S f t f 3 35
6
Dấu “ ” xảy ra x y xy 3
x y 3
y 3
hoặc x 3
y 0
max S 35
6
, Đạt được x 0
y 3
hoặc x 3
y 0
Ví d ụ 3 [ĐHB09] Cho x , y thỏa mãn x y 3 4xy 2 Tìm GTNN của
4 4 2 2 2 2
A 3 x y x y 2 x y 1
Gi ải
Áp dụng bất đẳng thức 2 2 3 2
4
a b ab a b với a x 2, b y 2 ta được
4 4 2 2 3 2 22
4
4
Từ giả thiết, áp dụng bất đẳng thức 4xy x y 2, ta có
x y 3 x y 2 2 x y 1 x y 2 2 x y 2 0
x y 2 x y 2 x y 1 x 1 0 , y )
Đặt t x 2 y 2
2
2
t
9
4
Xét hàm 9 2
4
, t Ta có 1 2 9
2
f ' t t 2 0 t 1 2 f t đồng biến trên
1
2 ;
2 16
f t f t 1 2
Trang 1313
Như vậy S 16 9 , dấu “ ” xảy ra 2 2 1
2
x y
2 2 x;y ; hoặc 1 1
2 2 x;y ;
(thỏa mãn điều kiện)
16
minS , đạt được 1 1
2 2 x;y ; hoặc 1 1
2 2 x;y ;
Ví d ụ 4 Cho x , y thỏa mãn x 2 xy y 2 Tìm GTLN, GTNN của 1 S x 2 xy y 2
Gi ải Cách 1: Từ giả thiết suy ra x 2 y 2 1 xy S 1 2xy
Từ các bất đẳng thức
2 2
suy ra
1 3
1 xy
Do đó
+) S 1 , d 2 3 1 3 ấu “ ” xảy ra
1 3
xy
3 3
x;y ;
x;y ;
Vậy min S 1 3, đạt được 1 1
3 3
x;y ;
x;y ;
+) S 1 2 3 , dấu “ ” xảy ra xy 2 1 2
x;y 1; 1 hoặc x;y 1;1
Vậy max S 3 , đạt được x;y 1; 1 hoặc x;y 1;1
Cách 2: Ta có
S
+) Xét y 0 : thay y 0 vào giả thiết ta được x 1 S 1
+) Xét y 0 : Chia cả tử và mẫu của S cho y 2 và đặt x
y
t , ta được
Trang 14
Xét hàm f t 1 2 2t
2 2 2
f ' t
Bảng biến thiên của hàm f t :
1 1
t t 2
1
Suy ra:
3
S f 1 D ấu “ ” xảy ra
x y
1
3 3 x;y ; hoặc 1 1
x;y ;
3
min S , đạt được 1 1
3 3 x;y ; hoặc 1 1
x;y ;
+) S f 1 3 Dấu “ ” xảy ra
x y
1
x;y 1; 1 hoặc x;y 1;1
Vậy max S 3 , đạt được x;y 1; 1 hoặc x;y 1;1
f t
1 3
3
+ ∞ 1
-1
- ∞
t
Trang 1515
Bài toán 3: Cho x , y thỏa mãn ax 2 bxy cy 2 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức d
S mx nxy py
Cách gi ải
+) Tìm những giá trị của S khi y 0
+) Khi y 0 , viết mx 2 2 nxy qy 2 2
ax bxy cy
Chia cả tử và mẫu của S cho y 2 và đặt x
y
t , ta được
2
mt nt p 2
at bt c
Bằng cách khảo sát mt 2 nt p
2
at bt c
ta suy ra min S, max S
Ví d ụ 5 [ĐHA03] Cho x , y , z 0 thỏa mãn x y z 1 Chứng minh rằng:
Gi ải
Xét : a x; 1
x
, b y; 1
y
, c z; 1
z
thì VT 1 a b c a b c
tức là:
Đến đây ta có hai cách đi tiếp:
Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có :
3
x y z 3 xyz , 1 1 1 3 1
3
x y z xyz
Do đó: VT 1 9t 9
t
với 3 2
t xyz , trong đó :
2
0 t
Trang 16Xét f t 9t 9
t
có f ' t 9 9 2 0
t
9
t 0;
f t nghịch biến trên 1
9 0;
1
9
VT 1 f (t) 82 (ĐPCM)
x y z
x y z
x y z
18.9 – 80 82
Từ đó suy ra điều phải chứng minh
Bài toán 4: Cho x , y , z 0 thỏa mãn x y z k ( k 0 ) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
f x;y;z
Cách gi ải
+) Đặt t 3 xyz 0 t x y z 3 k 3
+) Biểu diễn f x;y;z theo t để được: f x;y;z g t
+) Việc tìm GTLN, GTNN của biểu thức f x;y;z được quy về tìm GTLN, GTNN của
g t
Trang 1717
C Bài tập
Bài 1 [ĐHD09] Cho x , y 0 thỏa mãn x y 1 Tìm GTLN, GTNN của
S 4x 3y 4y 3x 25xy
Bài 2 Cho x , y 0 thỏa mãn x y 1 Tìm GTLN, GTNN của
S
y 1 x 1
Bài 3 Cho x , y 0 thỏa mãn x y 1 Tìm GTLN, GTNN của
2 2 2 2
S x 1 y 1 x y 1 Bài 4 Cho x , y 0 thỏa mãn x y xy 3 Tìm GTLN, GTNN của
S
x 2 y 2 x y 1
Bài 5 Cho x , y thỏa mãn x 2 y 2 1 xy Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
4 4 2 2
S x y x y
Bài 6 [ĐHD12] Cho x , y thỏa mãn 2 2
x 4 y 4 2xy 32 Tìm GTNN của
A x y 3 xy 1 x y 2
Bài 7 [ĐHB08] Cho x , y thỏa mãn x 2 y 2 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức 1
2
2 x 6xy P
1 2xy 2y
Bài 8 Cho x , y thỏa mãn x 2 y 2 xy 1 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
2
S x 2xy xy
Bài 9 Cho x , y thỏa mãn 2x 2 y 2 xy 1 Tìm GTNN của biểu thức
2 2
S x y
Bài 10 Cho x , y , z 0 thỏa mãn x y z Tìm GTNN của biểu thức 3 2
x y y z z x
Trang 18Bài 11 Cho x , y , z 0 thỏa mãn x y z Tìm GTNN của biểu thức 3 2
1 1 1
S x y z
x y z
Bài 12 [ĐHB10] Cho a , b , c 0 thỏa mãn a b c 1 Tìm GTNN của biểu thức
M 3 a b b c c a 3 ab bc ca 2 a b a