- biết kể tự nhiên, bằng lời của mình bằng 1 câu chuyện đoạn chuyện đã nghe, đã đọcvề đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với em -Hiểu câu chuyện đoạn chuyện , trao đổi được v[r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ 2 ngày tháng năm 2008
Tập đọc: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ I/ Mục tiêu:
1/ Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài.Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui tha thiết, thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ khi chơi thả diều
2/Hiểu các từ ngữ mới trong bài
Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
II/ Chuẩn bị:
Tranh SGK
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ KT:
Bài Chú Đất Nung
? Đất Nung đã làm gì khi thấy hai người bột gặp nạn?
?Đặt tên khác cho truyện?
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu:
2/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a/ Luyện đọc:
Đ1: 5 dòng đầu
Đ2: Còn lại
Nghỉ hơi đúng chỗ,đọc liền mạch một số cụm từ trong câu:
Tôi đã ngửa cổ suốt một thời mới lớn…tha thiết cầu xin:
“Bay đi diều ơi!Bay đi.”
Đọc diễn cảm
b/ Tìm hiểu bài:
Câu 1:
cánh diều mềm mại như cánh bướm Trên cánh diều có nhiều
loại sáo…
Câu 2:
-Niềm vui lớn:Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui sướng đến
phát dại nhìn lên trời
- Những ước mơ đẹp: Nhìn lên bầu trời đêm huiền ảo…cháy
mãi khát vọng
Suốt một thời thơ ấu… “Bay đi diều ơi! Bay đi!”
SGK, vở
2 em
2 em tiếp nối đọc bài
Luyện đọc nhóm 2
1 em đọc toàn bài
1 em đọc câu hỏi TLCH
1 em đọc câu hỏi TLCH
Trang 2Câu 3:
Cả ba ý đều d8úng nhưng đúng nhất là ý b
c/ Hướng dẫn Hs luyện đọc và tìm hiểu bài
Luyện đọc đoạn 1
Đọc diễn cảm
5/ Nhận xét- Dặn dò:
- NX
- Về nhà đọc lại toàn bài
2 em đọc câu hỏi HĐN2
Các nhóm trình bày NX
2 em tiếp nối đọc bài
HĐN2 Thi đọc diễn cảm
Chính tả - nghe viết: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ I/ Mục tiêu:
1/ Nghe và viết đúng chính tả,trình bày đúng 1 đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ 2/ Luyện viết tên các đồ chơi tiếng bắt đầu bằng thanh ? ~
3/biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơitheo YCBT2 sao cho các bạn hình dung được đồ chơi, có thể biết chơi đồ chơi và trò chơi đó
II/ Chuẩn bị:
-Một số đồ chơi
-Phiếu BT2 Phần b
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ KT:
BT3 phần b:Viết 5 6 tính từ chứa tiếng có vần ăc hoặc ât
VD: chân thật, thật thà,vất vả, lấc cấc, xấc xược, lấc láo…
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu:
2/ Hướng dẫn Hs nghe – Viết
Đọc bài viết chính tả
Tìm những từ hay viết sai: mếm mại, phát dại, trầm bổng
GVđọc
Chấm tại chỗ 5 bài
NX từng bài
3/ Luyện tập
Bt2 phần b
SGK, vở
2 em, cả lớp làm nháp
Cả lớp đọc thầm HĐCN
Cả lớp viết bài
Tự soát lỗi
1 em đọc YCBT HĐN
Thi tiếp sức NX
Trang 3? Đồ chơi: ô tô,cứu hỏa, tàu hỏa, tàu thủy, khỉ đi xe đạp.
Trò chơi:Nhảy ngựa, nhảy dây, dung dăng dung dẻ.
~ Đồ chơi:ngựa gỗ
Trò chơi:bày cỗ, diễn kịch…
BT3/147 Miêu tả đồ chơi, trò chơi đã tìm được ở BT2
4/ Nhận xét- Dặn dò;
-NX
-Về nhà viết lại 3,4 câu văn miêu tả đồ chơi, trò chơi ( BT3 )
1 em đọc YCBT Thi nhau tả
NX bạn tả hay nhất
Lịch sử Bài 13:NHÀ TRẦN VÀ VIỆC ĐẮP ĐÊ I/ Mục tiêu:Học xong bài này Hs biết
- Nhà Trần rất quan tâm đến việc đắp đê
-Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở XD khối đoàn kết dân tộc
-Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt
II/ Chuẩn bị:
Tranh SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ KT:
?Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào?
? Nhà Trần đã có những việc làm gì để củng cố, XD đất nước?
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu:
2/ hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức:
HĐ1 Hoạt động cá nhân
? Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho SX nông nghiệp nhưng
cũng gây ra khó khăn gì?
? Hãy kể tóm tắt về cảnh lụt lội mà em đã chứng kiến hoặc
được biết qua các phương tiện thông tin đại chúng?
KL:Sông ngòi cung cấp nước cho nông nghiệp phát triển song
cũng có khi gây lụt lội làm ảnh hưởng tới SX nông nghiệp
HĐ2: Thảo luận nhóm
Đọc thông tin SGK
? Tìm những sự kiện trong bài nói lên sự quan tâm đến đê điều
của nhà Trần?
SGK,vở
2 em
TLCH
HĐN2 Các nhóm thảo luận Các nhóm trình bài
Trang 4HĐ3 Hoạt động cá nhân
? Nhà Trần đã có biện pháp gì, thu được kết quả như thế nào
trong công cuộc đắp đê?
? Ở địa phương em nhân dân đã làm gì để chống lũ lụt?
4/Củng cố dặn dò:
Đọc phần bài học
_NX
-Trả lời 2 câu hỏi SGK
TLCH
3 em đọc phần bài học
Toán: CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ KHÔNG
I/ Mục tiêu:
Giúp Hs biết thực hiện phép chiahai số có tận cùng là các chữ số không
II/ Chẩn bị:
Phiếu bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
A/ KT
BT1/79
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu
a/ Ôn tập chia nhẩm cho 10, 100, 1000
Nêu quy tắc chia một số cho một tích
VD: 60 : ( 10 x 2 )= 60 : 10 : 2 = 3
b/ Giới thiệu trường hợp số bị chia và số chia đều có 1 chữ số
không ở tận cùng
c/ Giới thiệu trường hợp số chữ số o ở tận cùng của số bị chia
nhiều hơn số chia
2/ Thực hành:
BT1/80
BT2/80/ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào?
BT3/80
SGK, vở
2 em lên bảng
2 em
1 em đọc
2 em làm phiếu
Cả lớp làm nháp Chữa bài
HSlàm vở
2 em làm phiếu Chữa bài
1 em đọc YCBT HĐN
Các nhóm thảo luận Các nhóm trình bày
Trang 5a/ Nếu mỗi toa xe chở 20 tấn hàng thì cần số toa xe
180 : 20 = 9 (toa )
b/
180 : 30 = 6 ( toa )
ĐS:9 toa, 6 toa
3/ Nhận xét- Dặn dò:
-NX
- Về nhà làm bài vào vở BT
NX
Thứ ba ngày … tháng….năm 2008
Luyện từ và câu MRVT:ĐỒ CHƠI- TRÒ CHƠI I/ Mục tiêu:
1/Hs biết tên 1 số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi, những đồ choơi có hại 2/ Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi
II/ Chuẩn bị:
Tranh SGK
Phiếu HT
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ KT:
Nêu tình huống có thể dùng câu hỏi để
-Tỏ thái đô khen, chê
-Thể hiện YC mong muốn
B/ Bài mới:
1/ GT:
2 Hướng dẫn Hs làm BT
BT1/147, 148
Tranh1:Đồ chơi:Diều, TC: Thả diều
Tranh2/
- đầu sư tử, đàn gió, đèn ông sao
-:Múa sư tử, rước đèn
Tranh 3 : -Đây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, nấu cơm
-Nhảy dây, búp bê ăn bột,xếp hình nhà cửa, nấu cơm
Tranh 4: -Màn hình, bộ xếp hình
- Điện tử, lắp ghép hình
SGK, vBT
2 em
1 em
1 em làm mẫu
Cả lớp làm vở Chữa bài
Trang 6Tranh5:-Dây thừng
- kéo co
Tranh 6 – Khăn bịt mắt
-Bịt mắt bắt dê
BT2/148:Tìm các đồ chơi, trò chơi đọc lên
Treo bảng phụ
-Bóng, trái cầu, kiếm, quân cờ, súng nước, đạn máy bay, ô tô,
ngựa…
- Đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tướng, bắn súng nước, chơi
bắn đạn…
BT3/148
a/- Đá bóng, đấu kiếm, cờ tướng, lái máy bay,lái ô tô
- Búp bê, nhảy dây, nhảy lò cò…
-TC cả bạn trai, bạn gái cùng thích:Thả diều,rước đèn, xếp
hình, cắm trại, bịt mắt bắt dê…
b/ thả diều( thú vị , khỏe )rước đèn ông sao ( vui ) chơi búp bê
(rèn tính chu đáo ) nhảy dây ( nhanh, khỏe ), bịt mắt bắt dê
(vui, rèn trí thông minh )
-Nếu bạn chơi quá quên ăn, quên ngủ,quyên học thì sẽ có hại
c/ Súng phun nước (làm ướt áo người khác),
Đấu kiếm (dễ làm cho mhau bị thương )
Súng cao su (giết hại chim, phá hại môi trưiờng )
BT4/148
Say mê, say xưa, đan mê, mê, thích, ham thích,hào hứng…
3/ Nhận xét- Dặn dò
- Nx
-Về nhà làm bài vào VBT
1 em đọc bài
Cả lớp làm miệng
1 em đọc bài trên bảng
1 em đọc bài tập
Cả lớp làm bài
1 em đọc YCBT
Cả lớp làm bài vào vở Chữa bài
Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC I/ Mục tiêu;
1/ Rèn kĩ năng nói
- biết kể tự nhiên, bằng lời của mình bằng 1 câu chuyện (đoạn chuyện )đã nghe, đã đọcvề
đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với em
-Hiểu câu chuyện ( đoạn chuyện ), trao đổi được với bạn về tính cách của nhân vật và ý nghĩa của câu chuyện
2/ Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể,NX đúng lời kể của bạn
Trang 7II/ Chuẩn bị
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ KT:
Búp bê của ai?
Kể lại hai đoạn bằng lời kể của búp bê
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu:
2/ HDHs kể chuyện:
a/ HDHs tìm hiểu YC của bài
Đề bài: Kể 1 câu chuyện em đã được nghe, được đọc có
nhân vật là đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi
với trẻ em
Tronh 3 chuyện Chú đất Nung có trong SGK còn 2 truyện
kia ở ngoài SGK
Truyện đã học; Dế Mèn , chim sơn ca , Chú sẻ
b/ Thực hành KC, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Kc phải có đầu, có cuối để các bạn hiểu được Kể tự nhiên,
hồn nhiên
-với những chuyện dày các em có thể chỉ kể 1, 2 đoạn
3/ Nhận xét- dặn dò
-NX
-về nhà làm bài vào
VBT-Sưu tầm truyện viết về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
1 em
Tiếp nối nhau GT tên chuyện
HĐN2 Các nhóm thi KC Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Đối thoại về ND câu chuyện
NX bình chọn
Trang 8Đạo đức: BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (TT )
I/ Chuẩn bị:
Kéo, giấy màu…
II/ Các hoạt động dạy học;
A/ KT
B/ Bài mới
HĐ1 BT4, 5/23
NX
HĐ2: Làm bưu thiếp chúc mừng thầy giáo, cô giáo cũ nhân
ngày nhà gíao Việt Nam
Các em làm bưu thiếp để chúc mừng thầy cô giáo cũ nhân ngày
nhà giáo Việt Nam
KL:
-Cần phải kính trọng biết ơn thầy giáo, cô giáo
-Chăm ngoan, học tập tốt là biểu hiện của lòng biết ơn
HĐ3: Họat động nối tiếp thực hiện những việc làm để tỏ lòmg
kính trọng, biết ơn thầy cô giáo
Giấy màu, kéo, hồ,…
Hs trình bày
Cả lớpnx
Các nhóm thực hành Trình bày
Tóan CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I/Mục tiêu
Giúp hs biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số
II/Chuẩn bị
PHT
III/Các họat động dạy – học
A/KT
Bài 2/80
B/Bài mới
1/Giới thiệu
2/Hướng dẫn hs
a/Trường hợp chia hết
672 : 21 =
b/Trường hợp chia có dư
672 : 21 =
*Tính
*Tính từ trái sang phải
Trang 9c/Thực hành
BT1/81
a) 288 : 24 = 12 740 : 45 = 16 (20)
b) 469 : 67 = 7 397 : 56 = 7 (5)
BT 2/81
Hướng dẫn HS cách giải
240 bộ xếp 15 phòng
1 phòng…… ? bộ
Số bàn ghế xếp vào mỗi phòng
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ
BT 3/81
Tìm x
?Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào?
?Muốn tìm số chia chưa biết ta làm thế nào?
a) X x 34 = 714 b) 846 : X = 18
X = 714 : 34 X = 846 : 18
X = 21 X = 47
4/Củng cố - dặn dò
-NX
-Về nhà làm bài vào vbt
Thể dục: ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
Trò chơi: THỎ NHẢY I/Mục tiêu
-Thực hiện các động tác cơ bản đúng
-Tham gia chơi nhiệt tình, sôi nổi và chủ động
II/Địa điểm, phương tiện
Sân trường sạch sẽ
1 còi
III/Các họat động dạy – học
1/Phần mở đầu
2/Phần cơ bản
a/Ôn bài thể dục phát triển chung
Sửa sai cho hs
Xếp hàng, xoay các khớp, chạy tại chỗ
Cả lớp tập 2 lần Tập theo nhóm
Trang 10b/Trò chơi vận động
Trò chơi: thỏ nhảy
Nhắc lại cách chơi, luật chơi
-Đội thắng: khen
-Đội thua: nắm tay nhau vừa nhảy vừa hát
3/NX – dặn dò
Ôn bài thể dục phát triển chung chuẩn bị kiểm tra
Các nhóm biểu diễn
Cả lớp nx
Chơi thử Chơi chính thức
Đứng tại chỗ hát, vỗ tay
Thứ 4 ngày…… tháng……….năm 2008
Tập đọc: TUỔI NGỰA I/Mục tiêu
1/Đọc trơn, lưu lóat tòan bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc nhẹ nhàng, hòa hứng trải dài ở khổ thơ 2, 3 miêu tả ước vọng lãng mạng của cậu bé tuổi ngựa
2/Hiểu các từ ngữ mới trong bài
Hiểu cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngọan nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ
3/HTL bài thơ
II/Chuẩn bị
Tranh SGK
PHT
III/Các họat động dạy – học
A/KT
Cánh diều tuổi thơ
TLC 1, 2
B/Bài mới
1/GT
2/Hướng dẫn hs luyện đọc và tìm hiểu bài
a/Luyện đọc
GV đọc diễn cảm
b/Tìm hiểu bài
Câu 1
-……….tuổi ngựa
SGK, vở
2em
Tiếp nối đọc 4 khổ thơ Luyện đọc nhóm 2 1em đọc tòan bài
Đọc khổ thơ 1 TLCH
Trang 11-……….tuổi ấy không yên một chỗ, là tuổi thích đi
Câu 2:
………qua miền trung du xanh ngắt, qua những cao nguyên đất
đỏ, những rừng đại ngàn đen triền núi đá Ngựa con đem về cho
mẹ gió của trăm miền
Câu 3:
……….màu trắng lóa của hoa mơ, hương thơm ngọt ngào của
hoa huệ, gió và nắng xôn xao trên cánh đồng trăm ngàn hoa cúc
dại
Câu 4:
…… tuổi con là tuổi đi nhưng mẹ đừng buồn, dù đi xa cách núi
rừng, cách sông biển, con cũng nhớ đừơng về với mẹ
Câu 5:
c/Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm và HTL bài thơ
Luyện đọc khổ thơ thứ 2
GV đọc diễn cảm
3/Củng cố - dặn dò
Nêu những nhận xét của em về tính cách của cậu bé tuổi ngựa
trong bài
VD…… cậu bé giàu mơ ước./ Cậu bé không chịu ở yên 1 chỗ,
rất ham đi./Cậu bé yêu mẹ, đi đâu cũng tìm đường về với mẹ
HTL bài thơ
Đọc khổ thơ 2 TLCH
Đọc khổ thơ 3 TLCH
Đọc khổ thơ 4 TLCH
4em đọc tòan bài HĐN2
Thi đọc diễn cảm HTL khổ thơ, bài thơ
Tập làm văn LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT I/Mục tiêu
1/HS luyện tập phân tích cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, KL) của 1 bài văn miêu
tả đồ vật, trình tự miêu tả
2/Hiểu vai trò QS trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen kẽ của bài
tả với lời kể
3/Luyện tập lập dàn ý 1 bài văn miêu tả (tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay)
II/Chuẩn bị
Trang 12III/ các hoạt động dạy – học
A/KT
?Thế nào là văn miêu tả ?
?Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật
B/Bài mới
1/GT
2/Hướng dẫn HS làm BT
BT1/150
Câu a, c, d
Câu b
a/ MB: Trong làng tôi….mà còn vì chiếc xe đạp của chú Tư
TB:Ở xóm vườn….Nó đá nó
KB:Đám con nít… xe của mình
B / -Tả bao quát chiếc xe: Xe đẹp nhất, không có chiếc nào sánh
bằng
- Tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật:
…Xe màu vàng, hai cái vành láng coóng, khi ngừng đạp xe ro
ro thật êm tai
Giữa tay cầm có gắn hai con bướm bằng thiếc với hai cánh vàng
lấm tấm đỏ, có khi là một cành hoa
- Nói về tình cảm của chú tư với chiếc xe
Bao giờ dừng xe,chú cũng rút giẻ dưới yên xe lau phủi sạch sẽ
Chú âu yếm gọi chiếc xe là con ngựa sắt
c/- Bằng mắt nhìn;Xe màu vàng, hai cái vành bóng loáng.Giữa
tay cầm là hai con bướm bằng thiếc với hai cánh vàng lấm tấm
đỏ,có khi là một cành hoa
Bằng tai nghe:Khi nhừng đạp xe ro ro thật êm tai
d/ - Lời kể xen lẫn lời miêu tả:Chú gắn hai con bướm…… có
khi gắn cả 1 bông hoa
Bao giờ dừng xe….phải sạch sẽ
Chú âu yếm…con ngựa sắt
Chú dặn bọn nhỏ….nghe bây
Chú hãnh diện với chiếc xe của mình
*Những lời kể xen lẫn lời miêu tả nói lên tình cảm của chú tư
với chiếc xe đạp Chú yêu quý chiếc xe, rất hãnh diện về nó
BT2/151
Treo bảng phụ
Dàn ý cho cả lớp tham khảo
a/ MB: GT chiếc áo mặc hôm nay
2 em
1 em đọc YCBT
Cả lớp làm miệng
1 em đọc YCBT
Cả lớp làm bài vào vở
2 em làm phiếu Chữa bài
Trang 13b/ TB: - Tả bao quát chiếc áo (dáng kiểu rộng, hẹp,vải, màu…)
+ Áo màu trắng
+Chất vải ca-tê mặc rất mát
+Rộng, tay áo không quá dài,mặc rất thoải mái
- Tả từng bộ phận
+cổ cồn mềm vừa vặn
+Áo có một cái túi trước ngực rất tiện, có thể cài viết vào trong
+ Hàng khuy được làm rất chắc chắn
c/ KB:Tình cảm của em với chiếc áo
- Áo đã cũ nhưng em rất thích
- Em có cảm giác mình lớn lên khi mặc áo
3/ củng cố- Dặn dò:
Miêu tả đồ vật là vẽ bằng lời những đặc điểm nổi bật của đồ vật,
giúp người đọc hình dung được đồ vật ấy
-Bài văn tả đồ vật gồm ba phần
- Để tả sinh động phải quan sát kĩ đồ vật bằng nhiều giàc quan
- Khi tả, cần xen lẫn tình cảm của người tả hay nhân vật trong
truyện với đồ vật ấy
- Về nhà hoàn chỉnh BT2/151
Chuẩn bị 1,2 đồ chơi để học tiết sau
2 em nhắc lạ
Mĩ thuật
VẼ TRANH:VẼ CHÂN DUNG I/ Mục tiêu:
-Hs nhận biết được đặc điểm của một số khuôn mặt người
- Hs biết cách vẽ và vẽ được tranh chân dung theo ý thích
- Hs biết quan tâm đến mọi người
II/ Chuẩn bị:
Một số ảnh chân dung
III/ Các hoạt động dạy - học
1/ GT
2/ HDHs
HĐ1 Quan sát nhận xét
Nhận ra sự khác nhau của chúng
-Ảnh được chụp bằng mát bay nên rất giống thật và rõ từng chi
tiết
- Tranh được vẽ bằng tay, thường diễn tả tập trung vào những
đặc điểm chính của nhân vật
-Hình dáng khuân mặt
SGK, vở vẽ
QSH1,2
QS khuân mặt của bạn
Trang 14- Tỉ lệ dài, ngắn, to nhỉ, rộng hẹp của trán, mắt, mũi, miệng,
cằm…
KL:-Mỗi người đều có khuân mặt khác nhau
-mắt, mũi, miệng của mỗi người có hình dạng khác nhau
HĐ2 Cách vẽ chân dung
- Phác hình khuân mặt theo đặc điểm của người
-vẽ cổ vai và đường trục của mặt
- Tìm vị trí của tóc, tai, mặt, mũi, miệng…để vẽ cho rõ đặc diểm
HĐ3 Thực hành
Giúp đỡ Hs yếu
HĐ4 NX- Đánh giá
- Bố cục
-Cách vẽ hình, các chi tiết và màu sắc
3/ Dặn dò:
Sưu tầm những vỏ hộp để chuẩn bị cho bài sau
Xem hình /37 SGK
Cả lớp vẽ bài vào vở
NX bài làm của mình
và của bạn
Toán: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt ) I/ Mục tiêu:
Giúp Hs biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có hai chữ số
II/ Chuẩn bị:
phiếu HT
III/ Các hoạt động dạy - học
A/ KT:
BT1/81
B/ Bài mới:
1/ GT:
2/ Hướng dẫn HS tìm hiểu kiến thức:
a/ Trường hợp chia hết:
8 192 : 64
b/ trường hợp chia có dư;
1 154 : 62
3/ thực hành:
BT1/82
BT2/82
SGK, vở
4 em
Cả lớp làm nháp
4 em làm phiếu Chữa bài
1 em đọc YCBT